Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380515-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220204152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:59:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,616,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,8 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn sắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ, 01 máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học, chức năng Trường Tiểu học An Đồng (điểm Vĩnh Khê)
360 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021 - 2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông + Tư vấn thẩm tra, thẩm định : Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Địa chỉ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đồng, huyện An Dương, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
B PHÁ DỠ
C */ Nhà lớp học 2 tầng:
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V của E - HSMT2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT92,32m2
3Phá dỡ hoa sắtChương V của E - HSMT68,4m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E - HSMT253,2012m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E - HSMT1,4654tấn
6Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E - HSMT3,6777100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E - HSMT195,1589m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E - HSMT126,4615m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E - HSMT32,1837m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ điChương V của E - HSMT459,9454m3
D */ Nhà xe
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E - HSMT177,606m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E - HSMT0,187tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V của E - HSMT0,0403tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E - HSMT7,1951m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ điChương V của E - HSMT12,1951m3
E */ Nhà vệ sinh
1Phá dỡ nền WCChương V của E - HSMT41m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E - HSMT9bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT15,57m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E - HSMT32,7397m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E - HSMT10,8921m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E - HSMT14,0285m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ điChương V của E - HSMT79,5079m3
F KẾU CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E - HSMT7,8795100m3
2Đóng cọc tre L =3m; mật độ 30 cọc/m2Chương V của E - HSMT409,7107100m
3Vét bùn đầu cọcChương V của E - HSMT45,5235m3
4Đắp cát đầu cọcChương V của E - HSMT45,5235m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Chương V của E - HSMT45,5235m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E - HSMT1,6129100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT1,6881tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT15,3076tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT6,3095tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT187,8895m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V của E - HSMT1,8789100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E - HSMT0,512100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,2143tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT2,7529tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT3,47m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E - HSMT66,258m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Chương V của E - HSMT0,5448m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương V của E - HSMT0,3921100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,1269tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,4874tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT0,1716tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT5,7343m3
G */ Bể phốt:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga đá 2x4, mác 150Chương V của E - HSMT0,1m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT2,2005m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT26,218m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT11,7094m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E - HSMT0,0558100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E - HSMT0,1247tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT1,2511m3
8Lắp dựng tấm đanChương V của E - HSMT14cái
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V của E - HSMT8,3347100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E - HSMT7,6544100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E - HSMT37,0919m3
H KẾT CẤU KHUNG BÊ TÔNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E - HSMT4,9266100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT1,4844tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT2,3789tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E - HSMT6,8206tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT89,777m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT7,8719100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT3,0553tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,5521tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT20,5276tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT60,0966m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V của E - HSMT0,601100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E - HSMT11,1283100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT21,9604tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT156,5674m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V của E - HSMT1,5657100m3
I */ Cầu thang:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E - HSMT0,7644100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,535tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E - HSMT0,2568tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,5178tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E - HSMT0,216tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT7,965m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày Chương V của E - HSMT1,89m3
J */ Lanh tô, ô văng:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E - HSMT2,3506100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,1791tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E - HSMT0,536tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,248tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E - HSMT0,8809tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT17,9655m3
K */ Kết cấu mái:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E - HSMT49,3616m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT0,2947100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0409tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,3169tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT2,7377m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT571,427m2
7Gia công xà gồ thépChương V của E - HSMT1,8431tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V của E - HSMT1,8431tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT234,79m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E - HSMT4,3612100m2
11Ke chống bãoChương V của E - HSMT560cái
12Dán khò chống thấm máiChương V của E - HSMT277,8924m2
13Bê tông xốp tôn bục giảngChương V của E - HSMT15,141m3
L XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT3,5431m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E - HSMT12,3557m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E - HSMT232,108m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E - HSMT21,3883m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E - HSMT11,5924m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1.501,2964m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1.069,1772m2
8Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT257,208m2
9Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT149,1126m2
10Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT107,0732m2
11Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT442,1936m2
12Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT664,0896m2
13Trát bạo cửa, ô văng, lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT242,02m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT934,1352m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT28,15m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x900, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT41,022m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT105,066m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT346,536m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT56,8392m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT37,008m2
21Paget cầu thangChương V của E - HSMT34,573md
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V của E - HSMT115,7284m2
23Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước WCChương V của E - HSMT105,462m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E - HSMT1.069,1772m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E - HSMT1.501,2964m2
26Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàChương V của E - HSMT771,1628m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà:Chương V của E - HSMT1.090,5342m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT1.840,34m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT2.591,8306m2
30Lan can inox cầu thang, lan canChương V của E - HSMT3.173,9705kg
31Lam chắn nắng bằng inoxChương V của E - HSMT19,1354m2
32Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa điChương V của E - HSMT99,72m2
33Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổChương V của E - HSMT127,44m2
34Vách kính nhôm hệChương V của E - HSMT17,5m2
35Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điChương V của E - HSMT29bộ
36Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa sổChương V của E - HSMT55bộ
37Gia công và lắp dựng cửa chống cháy multec t/c 1 giờChương V của E - HSMT6,16m2
38Gia công hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT1,8407tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E - HSMT127,44m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT78,1579m2
41Sản xuất và lắp dựng vách CompositChương V của E - HSMT101,28m2
42Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểuChương V của E - HSMT6,375m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT10,332m2
44Khung inox đỡ bệ chậu rửaChương V của E - HSMT107,9115kg
45Chữ Alumec loại 1Chương V của E - HSMT19chữ
46Chữ Alumec loại 2Chương V của E - HSMT64chữ
M PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn tuýp Led đôi 2x22W/1200Chương V của E - HSMT12bộ
2Đèn tuýp Led đôi 2x36W, máng phản quang, ty treoChương V của E - HSMT60bộ
3Đèn tuýp Led đơn 36W, máng phản quang treo bảngChương V của E - HSMT20bộ
4Đèn Led panel 600x600 âm trần 36WChương V của E - HSMT12bộ
5Đèn Led treo tường 24W/220VChương V của E - HSMT2bộ
6Đèn Led D300 24WChương V của E - HSMT18bộ
7Tủ điện tổng vỏ kim loạiChương V của E - HSMT1bộ
8Tủ điện tầng vỏ kim loạiChương V của E - HSMT2bộ
9Tủ điện phòng 3/6LAChương V của E - HSMT11bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT92cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E - HSMT26cái
12Chiết áp liền công tácChương V của E - HSMT26bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của E - HSMT6cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E - HSMT56cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT10cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT16cái
17Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT1cái
18Công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạtChương V của E - HSMT3cái
19Aptomat MCCB 3P 15A 30KAChương V của E - HSMT1cái
20Aptomat MCCB 3P 80A 36KAChương V của E - HSMT1cái
21Aptomat MCCB 2P 150A 65KAChương V của E - HSMT3cái
22Aptomat MCCB 2P 80A 10KAChương V của E - HSMT3cái
23Aptomat MCCB 1P 32A 6KAChương V của E - HSMT1cái
24Aptomat MCCB 1P 25A 6KAChương V của E - HSMT1cái
25Aptomat MCCB 1P 20A 6KAChương V của E - HSMT10cái
26Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KAChương V của E - HSMT58cái
27Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V của E - HSMT1.200m
28Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V của E - HSMT95m
29Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V của E - HSMT1.070m
30Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E - HSMT320m
31Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E10Chương V của E - HSMT35m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V của E - HSMT110m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V của E - HSMT110m
34Ống gen mềm D20Chương V của E - HSMT1.920m
35Ống gen mềm D32Chương V của E - HSMT320m
36Ống gen mềm D40Chương V của E - HSMT35m
37Mặt 6 lỗChương V của E - HSMT1cái
38Mặt 4 lỗChương V của E - HSMT11cái
39Mặt 3 lỗChương V của E - HSMT3cái
40Mặt 2 lỗChương V của E - HSMT98cái
41Mặt 1 lỗChương V của E - HSMT10cái
42Mặt MCCB cóc 2 tépChương V của E - HSMT12cái
43Đế âm tườngChương V của E - HSMT135cái
44Hộp nối chống cháy KT10x10cmChương V của E - HSMT152cái
45Móc quạt trầnChương V của E - HSMT28cái
46Cọc tiếp đất L75x75x7Chương V của E - HSMT2cái
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E - HSMT8m
48Thép dẹt 50x5 (tiếp đất)Chương V của E - HSMT3cái
49Ống HDPE D50/40Chương V của E - HSMT2,2100m
50Ống PVC D60Chương V của E - HSMT0,07100m
N */ Điện thông tin
1Ổ cắm mạng mạng internetChương V của E - HSMT21bộ
2Cáp mạng Cat5eChương V của E - HSMT600md
3Dây mạng tổng có cáp cường lựcChương V của E - HSMT120md
4Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V của E - HSMT3cái
5Kệ tủ rack 600x800Chương V của E - HSMT3cái
6Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V của E - HSMT3cái
7Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 portChương V của E - HSMT3cái
8Thanh giữ dây 1UChương V của E - HSMT3cái
9Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Chương V của E - HSMT32sợi
10Ổ cắm tiviChương V của E - HSMT16cái
11Mặt 1 lỗChương V của E - HSMT12bộ
12Mặt 2 lỗChương V của E - HSMT20bộ
13Cáp tivi 1xRG6Chương V của E - HSMT360m
14Cáp tivi 1xRG11Chương V của E - HSMT120m
15Đế âm tườngChương V của E - HSMT32cái
16Bộ khuếch đại tín hiệuChương V của E - HSMT1bộ
17Ống gen mềm D20Chương V của E - HSMT850m
18Hộp nối chống cháy KT10x10cmChương V của E - HSMT10cái
O *\ PHẦN NƯỚC
P */ Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E - HSMT24bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E - HSMT24cái
3Lắp đặt vòi xịtChương V của E - HSMT24cái
4Lắp đặt Lavabo âm bànChương V của E - HSMT18bộ
5Lắp đặt vòi inoxChương V của E - HSMT18bộ
6Xi phông LavaboChương V của E - HSMT18bộ
7Lắp đặt giá treoChương V của E - HSMT18cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E - HSMT18cái
9Lắp đặt gương soi ba KT 2100x760x5Chương V của E - HSMT6cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E - HSMT15bộ
11Xi phông tiểu namChương V của E - HSMT15bộ
12Van nhấn inoxChương V của E - HSMT15bộ
13Phễu thu sànChương V của E - HSMT12cái
14Xi phôngChương V của E - HSMT12bộ
15Van phao D25Chương V của E - HSMT2cái
16Máy bơmChương V của E - HSMT1cái
17Van 1 chiều D25Chương V của E - HSMT2cái
18Van 1 chiều D50Chương V của E - HSMT1cái
19Van khóa D25Chương V của E - HSMT1cái
20Van khóa D32Chương V của E - HSMT9cái
21Van khóa D50Chương V của E - HSMT1cái
22Dây mềm cấp nướcChương V của E - HSMT42bộ
23Đôi kép inox 304 D25Chương V của E - HSMT18cái
24Lắp đặt vòi rửa RUMILEChương V của E - HSMT6cái
Q */Phần cấp nước:
1Ống nhựa HPDE D25Chương V của E - HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V của E - HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V của E - HSMT0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V của E - HSMT0,35100m
5Nối thẳng PPR D25Chương V của E - HSMT12cái
6Nối thẳng PPR D32Chương V của E - HSMT16cái
7Nối thẳng PPR D50Chương V của E - HSMT9cái
8Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25Chương V của E - HSMT9cái
9Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32Chương V của E - HSMT2cái
10Nối góc 90 - PPR D25Chương V của E - HSMT19cái
11Nối góc 90 - PPR D32Chương V của E - HSMT31cái
12Nối góc 90 - PPR D50Chương V của E - HSMT4cái
13Nối góc 90- HDPE D25Chương V của E - HSMT1cái
143 chạc 90- PPR D25Chương V của E - HSMT1cái
153 chạc 90- HDPE D50Chương V của E - HSMT1cái
163 chạc chuyển bậc PPR D50-D32Chương V của E - HSMT4cái
173 chạc chuyển bậc PPR D32-D25Chương V của E - HSMT54cái
18Nối góc 90 ren trong PPR D25Chương V của E - HSMT65cái
19Rắc co D25Chương V của E - HSMT2cái
20Nối thẳng ren ngoài PPR D25Chương V của E - HSMT3cái
21Nối thẳng ren ngoài PPR D50Chương V của E - HSMT2cái
22Nối thẳng ren ngoài PPR D32Chương V của E - HSMT2cái
23Nối thẳng ren trong HDPE D25Chương V của E - HSMT1cái
24Tê inox D25Chương V của E - HSMT24cái
25Nút bịt ren ngoài PPR D25Chương V của E - HSMT65cái
R */Phần thoát nước thải:
1Ống nhựa U.PVC D27Chương V của E - HSMT0,67100m
2Ống nhựa U.PVC D42Chương V của E - HSMT0,62100m
3Ống nhựa U.PVC D48Chương V của E - HSMT0,18100m
4Ống nhựa U.PVC D60Chương V của E - HSMT0,6100m
5Ống nhựa U.PVC D90Chương V của E - HSMT0,28100m
6Ống nhựa U.PVC D110Chương V của E - HSMT0,65100m
7Ống nhựa U.PVC D200Chương V của E - HSMT0,4100m
8Nối thẳng U.PVC D27Chương V của E - HSMT17cái
9Nối thẳng U.PVC D42Chương V của E - HSMT15cái
10Nối thẳng U.PVC D48Chương V của E - HSMT4cái
11Nối thẳng U.PVC D60Chương V của E - HSMT15cái
12Nối thẳng U.PVC D90Chương V của E - HSMT7cái
13Nối thẳng U.PVC D110Chương V của E - HSMT16cái
14Nối thẳng U.PVC D200Chương V của E - HSMT10cái
15Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Chương V của E - HSMT33cái
16Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90Chương V của E - HSMT1cái
17Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D27-D34Chương V của E - HSMT18cái
18Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D90Chương V của E - HSMT18cái
19Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D90Chương V của E - HSMT2cái
20Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110Chương V của E - HSMT2cái
21Ba chạc 90 U.PVC D48Chương V của E - HSMT4cái
22Ba chạc 45 U.PVC D27Chương V của E - HSMT6cái
23Ba chạc 45 U.PVC D60Chương V của E - HSMT30cái
24Ba chạc 45 U.PVC D90Chương V của E - HSMT2cái
25Ba chạc 45 U.PVC D110Chương V của E - HSMT16cái
26Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Chương V của E - HSMT5cái
27Ba chạc chuyển bậc U.PVC D110-D60Chương V của E - HSMT2cái
28Nối góc 90 U.PVC D48Chương V của E - HSMT10cái
29Nối góc 45 U.PVC D27Chương V của E - HSMT66cái
30Nối góc 45 U.PVC D42Chương V của E - HSMT99cái
31Nối góc 45 U.PVC D60Chương V của E - HSMT74cái
32Nối góc 45 U.PVC D90Chương V của E - HSMT25cái
33Nối góc 45 U.PVC D110Chương V của E - HSMT70cái
34Nối góc 45 U.PVC D200Chương V của E - HSMT2cái
35Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạnChương V của E - HSMT44bộ
36Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạnChương V của E - HSMT40bộ
37Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạnChương V của E - HSMT18bộ
38Chóp thông hơiChương V của E - HSMT2bộ
39Ba chạc 90 U.PVC D110Chương V của E - HSMT1cái
40Đầu bịt PVC D21Chương V của E - HSMT24cái
41Đầu bịt PVC D42Chương V của E - HSMT33cái
42Đầu bịt PVC D60Chương V của E - HSMT12cái
43Đầu bịt PVC D90Chương V của E - HSMT2cái
44Đầu bịt PVC D110Chương V của E - HSMT26cái
S */Phần thoát nước mưa
1Ống nhựa U.PVC D90Chương V của E - HSMT0,98100m
2Nối góc 45 U.PVC D90Chương V của E - HSMT14cái
3Nối thẳng U.PVC D90Chương V của E - HSMT24cái
4Cầu chắn rác DN80Chương V của E - HSMT8cái
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Chương V của E - HSMT0,08100m
6Nối góc 45 U.PVC D90Chương V của E - HSMT10cái
T BỂ NƯỚC
U */Bể nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,7509100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E - HSMT28,8778100m
3Đào bùn đầu cọcChương V của E - HSMT3,2086m3
4Lấp cát đen phủ đầu cọcChương V của E - HSMT3,2086m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E - HSMT0,034100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V của E - HSMT4,813m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,106tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,7258tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT0,5291tấn
10Ván khuôn đáy bểChương V của E - HSMT0,1505100m2
11Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Chương V của E - HSMT7,5516m3
12Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT6,1977m3
13Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bểChương V của E - HSMT0,0084100m2
14Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V của E - HSMT0,001tấn
15Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V của E - HSMT0,0027tấn
16Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200#Chương V của E - HSMT0,044m3
17Ván khuôn nắp bể nướcChương V của E - HSMT0,2682100m2
18Cốt thép nắp bể nước fiChương V của E - HSMT0,4961tấn
19Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2Chương V của E - HSMT3,5398m3
20Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT99,1616m2
21Đánh màu xi măng bể nước phía trongChương V của E - HSMT37,9372m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E - HSMT24,1868m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E - HSMT106,0784m2
24Lấp đất chân móngChương V của E - HSMT20,5614m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,5774100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn miệng bể, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT0,0656m3
27Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1,892m2
28Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)Chương V của E - HSMT1,69m2
29Lắp khóa nắp đậy cửa bể nướcChương V của E - HSMT1cái
V */ NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM:
1Sản xuất và lắp dựng thép hộpChương V của E - HSMT57,3741kg
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V của E - HSMT4,568m2
3Tường tôn nhà đặt bơm (Diên tích lấy trên BV)Chương V của E - HSMT0,115100m2
4Bản lề cửa tônChương V của E - HSMT3bộ
5Khóa cửa nhà đặt bơmChương V của E - HSMT1bộ
W THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E - HSMT22,464m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E - HSMT1,2275m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V của E - HSMT12,96100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V của E - HSMT1,44m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E - HSMT1,44m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT1,7142m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E - HSMT0,3152100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,1132tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,313tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E - HSMT0,2653tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT5,6197m3
12Bulong 6.8 d16Chương V của E - HSMT20bộ
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E - HSMT0,1636100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E - HSMT0,4149100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E - HSMT0,4149100m3/1km
16Gia công lan canChương V của E - HSMT0,6331tấn
17Lắp dựng lan can sắtChương V của E - HSMT53,6784m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT51,6102m2
19Gia công thang sắtChương V của E - HSMT10,3843tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E - HSMT10,3843tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT467,54m2
22Bu lông M18, L=400Chương V của E - HSMT24cái
23Bu lông neo chân thang, neo vào tường M16Chương V của E - HSMT4cái
24Bu lông neo vào tường M16Chương V của E - HSMT300.0
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E - HSMT0,2602100m2
26Úp gócChương V của E - HSMT14,44md
X HOÀN TRẢ SÂN
1Đầm nền, tưới nước sânChương V của E - HSMT1công trình
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT0,8864m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E - HSMT1,5235m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT19,944m2
5Rải vải ni lông lót làm móng công trìnhChương V của E - HSMT7,6100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT76m3
7Mài bóng mặt sân bê tôngChương V của E - HSMT5công
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V của E - HSMT97,5m
Y TƯỜNG QUÂY TÔN ĐẢM BẢO AN TOÀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E - HSMT5,0688m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của E - HSMT0,704m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E - HSMT0,2464100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT0,88m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E - HSMT3,4848m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E - HSMT0,2151tấn
7Thép giằng cộtChương V của E - HSMT231,0255Kg
8Tường tônChương V của E - HSMT1,3625100m2
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépChương V của E - HSMT0,0535tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépChương V của E - HSMT0,0535tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT4,544m2
Z HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ dieselChương V của E - HSMT2máy
2Két nước mồi 300 LChương V của E - HSMT1bể
3Van phao cấp nước vào két nước mồi D27Chương V của E - HSMT1cái
4Lắp đặt van chặn D80 mặt bíchChương V của E - HSMT3cái
5Lắp đặt van một chiều D80 mặt bíchChương V của E - HSMT2cái
6Lắp đặt van chặn D50Chương V của E - HSMT1cái
7Van chặn D25Chương V của E - HSMT3cái
8Van chặn D15Chương V của E - HSMT3cái
9Van một chiều D25 bằng đồngChương V của E - HSMT3cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E - HSMT1cái
11Lắp đặt rọ hút đường kính D80Chương V của E - HSMT2cái
12Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bíchChương V của E - HSMT4cái
13Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Chương V của E - HSMT140m
14Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt NamChương V của E - HSMT1tủ
15Aptomat 100AChương V của E - HSMT1cái
16Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mChương V của E - HSMT1cọc
17Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Chương V của E - HSMT10m
18Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaChương V của E - HSMT1bộ
19Ống nhựa PVC D21Chương V của E - HSMT0,24100m
20Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21Chương V của E - HSMT30cái
21Giá đỡ két nước mồiChương V của E - HSMT1bộ
22Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D100)Chương V của E - HSMT4bộ
23Giá đỡ máy bơmChương V của E - HSMT2bộ
24Giá đỡ ống xả máy bơm DiezelChương V của E - HSMT2bộ
25Giá đỡ trụ nước chữa cháyChương V của E - HSMT2bộ
26Giá đỡ tủ điệnChương V của E - HSMT1bộ
27Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)Chương V của E - HSMT125m
28Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm)Chương V của E - HSMT8m
29Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...)Chương V của E - HSMT70cái
30Lắp đặt ống thép D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànChương V của E - HSMT0,02100m
31Lắp đặt ống thép D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànChương V của E - HSMT0,02100m
32Ống nhựa PVC D34Chương V của E - HSMT0,12100m
33Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34Chương V của E - HSMT15cái
34Đai ôm ống bằng Inox D34, D21Chương V của E - HSMT30bộ
35Bích thép hàn D65Chương V của E - HSMT1cặp bích
36Nối mềm Inox D50Chương V của E - HSMT1cái
37Lắp đặt ống thép D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànChương V của E - HSMT0,65100m
38Lắp đặt ống thép D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổiChương V của E - HSMT0,2100m
39Lắp bích thép đặc D80Chương V của E - HSMT1cặp bích
40Lắp bích thép hàn D80Chương V của E - HSMT19cặp bích
41Lắp bích thép hàn D65Chương V của E - HSMT1cặp bích
42Lắp bích thép hàn D50Chương V của E - HSMT4cặp bích
43Lắp đặt cút thép hàn D80Chương V của E - HSMT13cái
44Lắp đặt cút thép hàn D50Chương V của E - HSMT9cái
45Lắp đặt cút thép hàn D32Chương V của E - HSMT1cái
46Tê thép hàn D80Chương V của E - HSMT10cái
47Tê thép hàn D50 x 50Chương V của E - HSMT2cái
48Lắp đặt côn thép D80Chương V của E - HSMT5cái
49Lắp đặt côn thép D50 x 32Chương V của E - HSMT1cái
50Đầu ren D50Chương V của E - HSMT3cái
51Đầu ren D25, D15Chương V của E - HSMT6cái
52Man ren mạ kẽm D25Chương V của E - HSMT6cái
53Rắc co mạ kẽm D25Chương V của E - HSMT3cái
54Mối hàn nối ống D80Chương V của E - HSMT4cái
55Lắp đặt van góc D50 áp suất caoChương V của E - HSMT3cái
56Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCCChương V của E - HSMT3cái
57Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiChương V của E - HSMT3cái
58Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhômChương V của E - HSMT3cái
59Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200)Chương V của E - HSMT3tủ
60Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháyChương V của E - HSMT1cái
61Bình khí CO2 (MT3)Chương V của E - HSMT4bình
62Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Chương V của E - HSMT7bình
63Nội quy tiêu lệnhChương V của E - HSMT4bộ
64Tủ đựng bình chữa cháyChương V của E - HSMT1tủ
65Sơn xử lý bề mặt ống thépChương V của E - HSMT22,682m2
66Sơn sắt thép các loại 2 nướcChương V của E - HSMT45,364m2
67Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầmChương V của E - HSMT18,577m2
68Cắt đục tường lắp đặt tủ và hoàn thiệnChương V của E - HSMT0,764m3
69Đục xuyên sàn và hoàn thiệnChương V của E - HSMT2,517m3
70Đào đất công trìnhChương V của E - HSMT9,38m3
71Đắp đất công trìnhChương V của E - HSMT0,122100m3
72Xây tường bằng gạch chỉ chiều dày Chương V của E - HSMT0,708m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E - HSMT10,296m2
74Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháyChương V của E - HSMT0,096m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E - HSMT0,013100m2
76Bích định vị đường ống D80 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300)Chương V của E - HSMT2cái
77Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300)Chương V của E - HSMT1cái
78Khoan rút lõi bê tông D100Chương V của E - HSMT2lỗ
79Khoan rút lõi bê tông D80Chương V của E - HSMT1lỗ
80Khay chứa dầu trànChương V của E - HSMT1bộ
81Tê nhựa HDPE D21Chương V của E - HSMT1cái
82Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E - HSMT1bộ
83Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT1cái
84Măng sông SP D20Chương V của E - HSMT10cái
85Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơmChương V của E - HSMT1cái
86Bộ sạc ắc quyChương V của E - HSMT1bộ
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT15m
88Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E - HSMT10m
89Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Chương V của E - HSMT1cái
90Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V của E - HSMT0,89100m
91Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày)Chương V của E - HSMT5ngày
AA HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài LoanChương V của E - HSMT1tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế)Chương V của E - HSMT24bộ
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E - HSMT3bộ
4Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100Chương V của E - HSMT3bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E - HSMT4bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V của E - HSMT3bộ
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E - HSMT4bộ
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V của E - HSMT690m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E - HSMT263m
10Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E - HSMT137m
11Ống nhựa mềm SP D32 bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E - HSMT2m
12Phụ kiện ống D32 (Măng sông...)Chương V của E - HSMT120cái
13Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E - HSMT368m
14Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E - HSMT15m
15Phụ kiện ống D20 (Măng sông...)Chương V của E - HSMT200cái
16Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mChương V của E - HSMT1cọc
17Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Chương V của E - HSMT10m
18Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaChương V của E - HSMT1bộ
19Ga đấu nối KT :185x185Chương V của E - HSMT4hộp
20Aptomat 20AChương V của E - HSMT1cái
21Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuôngChương V của E - HSMT1cái
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E - HSMT0,19m3
23Đào đất đặt đường ốngChương V của E - HSMT5,4m3
24Đắp đất công trìnhChương V của E - HSMT0,07100m3
25Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Chương V của E - HSMT1cái
26Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày)Chương V của E - HSMT7ngày
AB HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT
1Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V của E - HSMT6bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V của E - HSMT7bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V của E - HSMT218m
4Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E - HSMT200m
5Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E - HSMT15m
6Phụ kiện ống D20 (Măng sông...)Chương V của E - HSMT150cái
7Lắp đặt attomat 20AChương V của E - HSMT1cái
8Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày)Chương V của E - HSMT5ngày
AC HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phát tia xạ thu sét sớm R>=60m - Thổ Nhĩ KỳChương V của E - HSMT1cái
2Bộ đầu nối (bằng đồng) giữa cáp dẫn sét và kim thu sétChương V của E - HSMT1bộ
3Ống thép D = 65Chương V của E - HSMT0,03100m
4Ống thép D = 50Chương V của E - HSMT0,02100m
5Côn thép hàn D65/50Chương V của E - HSMT1cái
6Bản mã thép 300 x 300 x 10(mm)Chương V của E - HSMT1tấm
7Bản mã thép - 100 x 150 x 10(mm)Chương V của E - HSMT4tấm
8Bản mã thép - 100 x 100 x 10(mm)Chương V của E - HSMT3tấm
9Bộ 3 dây cáp lụa D8 bọc nhựa mềm & bộ điều chỉnh căng cáp (tăng đơ)Chương V của E - HSMT3bộ
10Nở inox Ø8Chương V của E - HSMT25cái
11Hộp kiểm tra tiếp địa (250x300x150) bên trong có đai kẹp và bản mã bulon M12 bằng đồngChương V của E - HSMT1hộp
12Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaChương V của E - HSMT4bộ
13Cọc thoát sét: - Dài 2,4mChương V của E - HSMT4cọc
14Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmChương V của E - HSMT43m
15Đai kẹp (bằng inox, bu lông nở) đinh vị ống bảo vệ vào tường nhà (1 bộ = 1kẹp+1đế+2 bulông nở D6) khoảng cách 1m/cáiChương V của E - HSMT35bộ
16Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E - HSMT40m
17Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E - HSMT2m
18Phụ kiện ống D20 (Măng sông...)Chương V của E - HSMT40cái
19Cầu đấuChương V của E - HSMT1cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT3m2
21Đào đất công trìnhChương V của E - HSMT3m3
22Đắp đất công trìnhChương V của E - HSMT0,078100m3
23Đục nền bê tôngChương V của E - HSMT0,5m3
24Thép dẹt 50x5Chương V của E - HSMT12m
25Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày)Chương V của E - HSMT2ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,8 tỷ đồng.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
2 Máy Đầm cóc Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
3 Máy hàn 23 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
4 Đầm bàn 1Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
5 Đầm dùi 1,5 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
7 Máy cắt uốn sắt thép 5KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
8 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
11 Máy trộn bê tông 250L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
12 Máy trộn vữa 150L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
13 Ô tô tự đổ 5,0 T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
14 Máy mài - công suất : 2,7 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
15 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ, 01 máy thuỷ bình) Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->