Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:34:00 đến ngày 2022-04-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,058,567,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn kê khai GTGT;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn kê khai GTGT;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 741.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm chỉ huy trưởng Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang hoặc xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đường Hai Bà Trưng, thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, BCTC,... và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bù Đăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: : 0271.3974.772. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0916133276. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271.3974.772. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG TRỤ THÉP | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,74 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,117 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,625 | m3 |
| 7 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 737 | m |
| 8 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,66 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,652 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,04 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,252 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 21 | Cáp LV-ABC 2x25mm2 nguồn từ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,612 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,224 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cửa |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 32 | Làm đầu coss ép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | đầu coss |
| 33 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đầu coss |
| 34 | Cầu đấu dây 240V-20A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 35 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 36 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1050mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột sắt tráng kẽm cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 38 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 39 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đơn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cần |
| 40 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đôi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 41 | Lắp choá đèn ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 150W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 42 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 43 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 44 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 45 | Bulon Ø12x40 + long đền | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 46 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu cáp |
| 47 | Kẹp ngừng cáp ABC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Bu lon móc Ø200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 49 | Lắp đặt bộ điện kế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 52 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn kê khai GTGT;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn kê khai GTGT;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 741.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm chỉ huy trưởng Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cầm tay hoặc đầm cóc | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị). | 1 |
| 2 | Máy hàn | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe thang hoặc xe tải gắn cẩu | - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi