Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420480-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220419305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:34:00 đến ngày 2022-04-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,058,567,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn kê khai GTGT;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn kê khai GTGT;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 741.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm chỉ huy trưởng Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang hoặc xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đường Hai Bà Trưng, thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bù Đăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bù Đăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, BCTC,... và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bù Đăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: : 0271.3974.772.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0916133276.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271.3974.772.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHIẾU SÁNG TRỤ THÉP
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,3210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,528m3
3Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V131,74m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,117100m3
6Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V44,625m3
7Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V737m
8Lát gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V132,66m2
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đenTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31,652m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazzoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V271,04m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10,252m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
21Cáp LV-ABC 2x25mm2 nguồn từ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V865,612m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,224100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V44đầu cáp
29Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22bảng
30Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22cửa
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
32Làm đầu coss épTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V132đầu coss
33Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23đầu coss
34Cầu đấu dây 240V-20ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
35Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V46m
36Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1050mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
37Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột sắt tráng kẽm cao 6mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
38Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 8,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
39Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đơn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19cần
40Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đôi)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cần
41Lắp choá đèn ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 150WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
42Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
43Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
44Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
45Bulon Ø12x40 + long đềnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
46Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu cáp
47Kẹp ngừng cáp ABC 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Bu lon móc Ø200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
49Lắp đặt bộ điện kếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
52Lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn kê khai GTGT;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn kê khai GTGT;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 741.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm chỉ huy trưởng Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động Xây lắp ít nhất 01(một) công trình trình hạ tầng kỹ thuật (về điện) cấp IV trở lên. (Chứng minh bằng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cầm tay hoặc đầm cóc - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).1
2 Máy hàn - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).1
3 Ô tô tự đổ - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe thang hoặc xe tải gắn cẩu - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô).- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->