Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Kỳ Phương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420284-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Kỳ Phương
Số hiệu KHLCNT 20220420116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:33:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,432,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.629E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.803.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Kỳ Phương
Nhà học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Kỳ Phương
210 Ngày
E-CDNT 3 nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sinh Cường Thịnh; địa chỉ: xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. (Riêng máy đào và ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6931100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,12361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,6418m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4139m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,691m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công128,8858m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5328m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,2946m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1636m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,384100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4128100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2925100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1209tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3873tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,0042tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4592tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3463tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8379tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,368100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3693100m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,5009m3
22Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,0097m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,6593m2
24Lát nền, sàn đá băm tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,165m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,0097m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,635m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,2605m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119,9216m3
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2941m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0047100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,899100m2
32Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,4631100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6451100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4335tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8944tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5193tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,456tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,0784tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6482tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,8147tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0335tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3062tấn
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168,6m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công109,9419m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,8464m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,3622m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7226m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9027m3
49Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,7384m3
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7408tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7408tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3889100m2
53Tôn úp nóc khổ 600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,8m
54Ke chống bão md xà gồ 3 cáiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công951cái
55Thi công trần bằng tấm COMPACT khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,7592m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công499,7359m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.014,1386m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,6564m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công502,328m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công629,0876m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công866,5508m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công104,06m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công104,06m
64Đắp vữa dòng chữ tên trường:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,1744m2
66Lát nền, sàn - gạch CERAMIC KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công733,8478m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,3532m2
68Khò màng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,804m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,844m2
70Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300*600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công164,25m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.012,105m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công499,7359m2
73Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,9331m2
74Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,146m2
75Lan can hành lang ống thép+ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,9331m2
76Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,146m2
77Sơn tĩnh điện lan can , lam nhân 60% DT:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,2475m2
78Trụ thang thép ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
79Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,515m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,515m2
81Cửa đi thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,64m2
82Cửa sổ cánh mở quay nhôm 4400, 4500 phụ kiện bản lề chữ A thanh chuyển động đa điểm, tay nắm kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,5m2
83Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ phụ kiện 2 bản lề, một tay cái đơn điểm kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,56m2
84Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,73m2
85Gia công thanh đỡ vách kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0267tấn
86Vách COMPACT HPLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,81m2
87Ke INOC đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,96m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,381m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,3024100m2
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công950m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
96Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
97Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36bộ
99Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
102Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18hộp
105Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
106Lắp đặt tủ điện tầngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
107Lắp đặt tủ điện phòng 300*300*150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9hộp
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
112Lắp đặt đèn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
113Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,51m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,5m3
116Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cọc
117Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95m
119Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
120Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
121Giá đỡ trên mái fi 12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
122Má trên nẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
123Má dưới nẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
124Đệm chì láTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
125Bu lông đai ốc D14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1m3
127Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Bình
128Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Bình
129Hộp chứa bìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3Hộp
130Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Bảng
131Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,25 đèn
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1100m
134Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
136Hộp hứng nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
137Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
139Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12ống
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
144Van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
145Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
152Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20ống
153Vật liệu khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3kg
154Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
156Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
159Vòi rửa D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
160Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
161Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
162Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
163Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
164Lắp đặt phễu thu INOC - Đường kính 760mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
165Van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
166Máy bơm công suất 10m3/hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
167Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
168Giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,49271m3
170Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2243100m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0786100m3
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3014m3
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1402tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0646tấn
175Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0976100m2
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3456m3
177Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2244m3
178Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,082m2
179Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,7408m2
180Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,9936m2
181Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,8228m2
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0367100m2
183Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0636tấn
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6989m3
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141cấu kiện
186San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,425100m3
187Rải bạt lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7100m2
188Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17m3
189Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công170m2
190Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4139100m3
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,59931m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1605100m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,854m3
194Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6492m3
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6512m3
196Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3437tấn
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2562100m2
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1021cấu kiện
199Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,72m2
200Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.629E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.803.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi >=1,5kW1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện >=23kW1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >=150 lít1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
9 Máy đào Máy đào >=0,8m31
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->