Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 15:26:00 đến ngày 2022-04-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,291,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3937225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.787445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.504.038.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 6.504.038.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.504.038.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (03 người) trực tiếp thực hiện gói thầu: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Quy hoạch, xây dựng Trường Mầm non Sao Mai, thành phố Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang;
Điện thoại: 02073 818 346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm, giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ + 02 PHÒNG HỌC - KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6527 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6825 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6831 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5965 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5227 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,405 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8562 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ , ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6296 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,741 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,419 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7593 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0749 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9625 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,013 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7263 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1797 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5642 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6232 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4666 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8239 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,215 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5496 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1573 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,065 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6822 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6656 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4283 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6066 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6066 | m2 |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0021 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5086 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2397 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2726 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4066 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,63 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,63 | m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1226 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6977 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9359 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9327 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1627 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,26 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,26 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,0478 | m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9722 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0259 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,24 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,24 | m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1355 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,28 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,28 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5056 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4004 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,0951 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8745 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6648 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5141 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8433 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1819 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2629 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1276 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,2638 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,1385 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,9313 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,9102 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,872 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,1362 | m |
| 79 | Công cắt mạch lõm trang trí tường (NC 4/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,28 | m |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,573 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,648 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4648 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9244 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch chống trơn 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2434 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,744 | m2 |
| 88 | Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,252 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VL=0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5604 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao tấm trần chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5604 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5604 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5604 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,224 | m2 |
| 94 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 95 | Vật liệu Inox làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4 | kg |
| 96 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8416 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8032 | m2 |
| 98 | Trụ thang Inox như thiết kế khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841,6 | kg |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,5517 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,8033 | m2 |
| 104 | Sơn phào cổ trần tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,28 | m |
| 105 | Sơn gờ chỉ tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | m |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9394 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9394 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8901 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,596 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2392 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,766 | m2 |
| 112 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6384 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5432 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | cái |
| 116 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 121 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5125 | 100m2 |
| 123 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8138 | tấn |
| 125 | Bu lông D14 bắt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8138 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,0608 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0784 | 100m2 |
| 129 | Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m2 |
| 130 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 131 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 132 | Vách kính nhôm hệ đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 135 | Ô kính tròn mái chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m2 |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5769 | tấn |
| 137 | Sơn tĩnh điện hoa sắt sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,3 | kg |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,36 | m2 |
| 139 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 140 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 141 | Cáp trục lõi đồng bọc CuXLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 142 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 143 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 144 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 145 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 146 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 147 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 148 | Phụ kiện ống luôn (tê, cút...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 158 | Đế nhựa của ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hộp |
| 159 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bảng |
| 160 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 161 | Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 162 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 163 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 164 | Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 165 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 166 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 168 | Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 169 | Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Đèn Led ốp trần 18W-D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 171 | Đèn gắn tường bóng Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Bộ giá treo đèn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 173 | Quạt trần 80w-D 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 174 | Gia công thép treo quạt trần thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 175 | Đầu cốt đồng M50+M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 176 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 177 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | Bộ |
| 178 | Xà đón điện bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D25 (L=2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 180 | Dây cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 181 | Dây cáp đồng trần D16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 182 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | 100m3 |
| 183 | Tủ điện âm tường chứa 2/4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 184 | Tủ điện âm tường chứa 3/6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 185 | Tủ điện âm tường kim loại KT 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 186 | Đèn báo pha, cầu chì xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 188 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt máy biến dòng =400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 194 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 195 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 196 | Kéo rải dây chống sét tường và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 197 | Kéo rải dây chống sét tường và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 198 | Kéo rải dây chống sét tường và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 199 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 200 | Gia công và đóng cọc chống sét (VL= 0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Thép L 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | kg |
| 202 | Bật thép D8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 203 | Bật thép D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 205 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 206 | Bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 207 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 208 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 209 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 217 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 219 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 220 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 221 | Cút nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 222 | Cút nhựa PPR D50-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 223 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 224 | Tê nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 226 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 227 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 229 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 230 | Côn thu PPR D50x40; D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 231 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 232 | Racco PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Racco PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 237 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 238 | van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 241 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 242 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 243 | Cút nhựa PVC D76-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 244 | Cút nhựa PVC D42-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 245 | Cút nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 246 | Cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 247 | Cút nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 248 | Cút nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 249 | Cút nhựa PVC D42-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 250 | Tê nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 251 | Tê nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 252 | Tê nhựa PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 253 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 254 | Côn nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 255 | Côn nhựa PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 256 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 259 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 260 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 262 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 263 | Vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 264 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 265 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 267 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt tiểu treo (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 269 | Lắp đặt tiểu treo (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 270 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 272 | Lắp đặt thùng đun nước nóng V=30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 273 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 274 | Keo dán nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tuýp |
| 275 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 276 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 277 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2156 | m3 |
| 278 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3234 | m3 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2382 | tấn |
| 280 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 281 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4582 | m2 |
| 282 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5598 | m2 |
| 283 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9586 | m3 |
| 284 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2738 | m2 |
| 285 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2738 | m2 |
| 286 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4984 | m3 |
| 287 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 288 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2327 | tấn |
| 289 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 290 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 291 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 1m3 |
| 292 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 293 | Ống nhựa HDPE, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 294 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 295 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 296 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 297 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 298 | Bảng điện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cỏi |
| 299 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 300 | Đế nhựa nổi ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 301 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 302 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 303 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 305 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| B | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG - KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6585 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,155 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7314 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9922 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5597 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9875 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6827 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0676 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6966 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8375 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1914 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,465 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,314 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9949 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6998 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6688 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4994 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,093 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2564 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5511 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2268 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9208 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8549 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (đào đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3196 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6611 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6264 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6264 | m2 |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0998 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6166 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2716 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3658 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5217 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,18 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,18 | m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2631 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7592 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3049 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7173 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4244 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,43 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,43 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,6792 | m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9847 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2481 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,24 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,24 | m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5204 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5089 | 100m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7436 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7436 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4979 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,1851 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0451 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2157 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8202 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0282 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8213 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5813 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0781 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6872 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,4468 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,4725 | m2 |
| 75 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1967 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834,0361 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,2844 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,45 | m2 |
| 79 | Trát đắp chi tiết nốt nhạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,5762 | m |
| 81 | Công cắt mạch lõm trang trí tường (NC 4/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,2 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,8 | m |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,598 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Granit nhám 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6134 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,296 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6776 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8488 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch chống trơn 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2416 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,468 | m2 |
| 91 | Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,904 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VL=0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1208 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao tấm trần chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1208 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1208 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1208 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1872 | m2 |
| 97 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | tấn |
| 98 | Vật liệu Inox làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6 | kg |
| 99 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9716 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8427 | m2 |
| 101 | Trụ thang Inox như thiết kế khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 971,6 | kg |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1725 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,748 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,4861 | m2 |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1328 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5566 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3339 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6866 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0712 | m2 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,628 | m2 |
| 113 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3072 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,1142 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | cái |
| 117 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 122 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 123 | Tôn úp trên khe giữa 2 nhà (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | m |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5046 | 100m2 |
| 125 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4328 | tấn |
| 127 | Bu lông D14 bắt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | cái |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4328 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,2664 | 1m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | 100m2 |
| 131 | Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,38 | m2 |
| 132 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 133 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 134 | Vách kính nhôm hệ đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,42 | m2 |
| 136 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 137 | Ô kính tròn mái chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m2 |
| 138 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4423 | tấn |
| 139 | Sơn tĩnh điện hoa sắt sắt hộp (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,6 | kg |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 141 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 142 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 143 | Cáp trục lõi đồng bọc CuXLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 144 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 145 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 146 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 147 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 148 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 149 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 150 | Phụ kiện ống luôn (tê, cút...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 159 | Đế nhựa của ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 160 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bảng |
| 161 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 162 | Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 163 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 164 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 165 | Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 166 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 167 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 169 | Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 170 | Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Đèn Led ốp trần 18W-D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 172 | Đèn gắn tường bóng Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Bộ giá treo đèn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 174 | Quạt trần 80w-D 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 175 | Gia công thép treo quạt trần thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 176 | Đầu cốt đồng M50+M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 178 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | Bộ |
| 179 | Xà đón điện bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D25 (L=2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 181 | Dây cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 182 | Dây cáp đồng trần D16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 183 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | 100m3 |
| 184 | Tủ điện âm tường chứa 2/4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 185 | Tủ điện âm tường chứa 3/6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 186 | Tủ điện âm tường kim loại KT 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 187 | Đèn báo pha, cầu chì xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 189 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt máy biến dòng =400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 197 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 201 | Gia công và đóng cọc chống sét (VL= 0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 202 | Thép L 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5 | kg |
| 203 | Bật thép D8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 204 | Bật thép D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 206 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m3 |
| 207 | Bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 208 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 209 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 210 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 217 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 221 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 222 | Cút nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 223 | Cút nhựa PPR D50-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 226 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 227 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 229 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 230 | Côn thu PPR D50x40; D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 231 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 232 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 233 | Racco PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Racco PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 239 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 240 | van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 241 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 242 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 243 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 244 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 245 | Cút nhựa PVC D76-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 246 | Cút nhựa PVC D42-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 247 | Cút nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 248 | Cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 249 | Cút nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 250 | Cút nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 251 | Cút nhựa PVC D42-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 252 | Tê nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 253 | Tê nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 254 | Tê nhựa PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 255 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 256 | Côn nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 257 | Côn nhựa PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 258 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 264 | Vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 265 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 267 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt tiểu treo (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 269 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 271 | Lắp đặt thùng đun nước nóng V=30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 272 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 273 | Keo dán nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tuýp |
| 274 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 275 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 276 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2156 | m3 |
| 277 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3234 | m3 |
| 278 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2382 | tấn |
| 279 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 280 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4582 | m2 |
| 281 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5598 | m2 |
| 282 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9586 | m3 |
| 283 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2738 | m2 |
| 284 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2738 | m2 |
| 285 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4984 | m3 |
| 286 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 287 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2327 | tấn |
| 288 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 289 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| C | MÁI VÒM CHE SÂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,156 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9045 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ , ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3568 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5296 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3364 | tấn |
| 27 | Bu lông D32 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1005 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1005 | tấn |
| 30 | Bu lông D20 liên kết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 31 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5269 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5269 | tấn |
| 33 | Cáp giằng D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,73 | kg |
| 34 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 35 | kẹp xiết cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 36 | Bu lông D14 lk kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 37 | Ti + giằng xà gồ d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 38 | Bu lông D14 lk XG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9725 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9725 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,889 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1775 | 100m2 |
| 43 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m |
| 44 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Đai nhựa + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,098 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1105 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1019 | tấn |
| 8 | Bu lông + đai ốc M16 L=550 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Bu lông + nở thép D12 L=100 liên kết chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2982 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9372 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,964 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6568 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6342 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6342 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5469 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5469 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2083 | 1m2 |
| 19 | Bu lông + đai ốc M12 L=50 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9186 | 100m2 |
| 21 | Tấm bó viền, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 22 | tăng đơ+giằng mái D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Máng thu nước bằng tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m |
| 24 | Bịt đầu máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Nối máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5125 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4541 | 1m2 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây (điện trở cuối tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 14 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 17 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 18 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 33 | Khớp nối lăng vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Giá, kệ đặt bình chữa cháy KT40x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 39 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây (điện trở cuối tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 14 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 17 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 18 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 33 | Khớp nối lăng vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Giá, kệ đặt bình chữa cháy KT40x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 39 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3937225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.787445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.504.038.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 6.504.038.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.504.038.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (03 người) trực tiếp thực hiện gói thầu: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Máy đào xúc gầu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 3 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi