Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417494-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220318354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 15:26:00 đến ngày 2022-04-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,291,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3937225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.787445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.504.038.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 6.504.038.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.504.038.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật (03 người) trực tiếp thực hiện gói thầu: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Quy hoạch, xây dựng Trường Mầm non Sao Mai, thành phố Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Hướng Đạt. Địa chỉ: Tổ 01, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng BIM-22. Địa chỉ: Số nhà 28 đường Phạm Văn Đồng, tổ 12, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 429, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm, giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ + 02 PHÒNG HỌC - KHỐI NHÀ A
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6527m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6825100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6831tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5965tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5227tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V99mối nối
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,405100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8562m3
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ , ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
10Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6296100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,741m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,419m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7593100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0749100m2
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9625m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,013m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7263tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1797100m2
19Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5642m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0753tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6232tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4666100m2
23Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8239m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,215m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5496tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1573tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,065m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6822100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1397100m3
30Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6656m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4283100m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,6066m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,6066m2
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0021m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2531tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5086tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2397tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2726tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4066100m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,63m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V240,63m2
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1226m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6977tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9359tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9327tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1627100m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,26m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V616,26m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,0478m2
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9722m3
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0259tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465tấn
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3424100m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,24m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,24m2
56Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3424m3
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1355tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521tấn
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5148100m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,28m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,28m2
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5056m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,4004m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,0951m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8745m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6648m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5141m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8433m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1819m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2629m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1276m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,2638m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,1385m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V923,9313m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,9102m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,872m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,1362m
79Công cắt mạch lõm trang trí tường (NC 4/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V211m
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,28m
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V448,573m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,648m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4648m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9244m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch chống trơn 300x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2434m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,744m2
88Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,252m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VL=0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5604m2
90Trần thạch cao tấm trần chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5604m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5604m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5604m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,224m2
94Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514tấn
95Vật liệu Inox làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V51,4kg
96Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8416tấn
97Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V67,8032m2
98Trụ thang Inox như thiết kế khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V841,6kg
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
101Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V600,5517m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V980,8033m2
104Sơn phào cổ trần tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V420,28m
105Sơn gờ chỉ tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V211m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93941m3
107Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9394m3
108Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8901m3
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,596m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2392m2
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,766m2
112Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6384m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5432m2
114Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
115Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08cái
116Phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
117Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
118Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
120Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
121Ống tràn D50, l=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
122Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5125100m2
123Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
124Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8138tấn
125Bu lông D14 bắt xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
126Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8138tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V201,06081m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0784100m2
129Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4m2
130Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m2
131Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
132Vách kính nhôm hệ đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V92,16m2
134Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
135Ô kính tròn mái chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
137Sơn tĩnh điện hoa sắt sắt (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,3kg
138Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,36m2
139Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
140Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
141Cáp trục lõi đồng bọc CuXLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
142Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
143Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m
144Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V430m
145Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
146Ống cứng luồn dây điện PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
147Ống cứng luồn dây điện PVC - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
148Phụ kiện ống luôn (tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
158Đế nhựa của ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V31hộp
159Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V20bảng
160Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
161Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
162Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
163Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
164Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
165Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
166Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
168Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
169Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
170Đèn Led ốp trần 18W-D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
171Đèn gắn tường bóng Led 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
172Bộ giá treo đèn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
173Quạt trần 80w-D 1400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
174Gia công thép treo quạt trần thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
175Đầu cốt đồng M50+M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
176Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
177Đinh vít + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V450Bộ
178Xà đón điện bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
179Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D25 (L=2,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
180Dây cáp đồng trần D25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
181Dây cáp đồng trần D16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
182Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1035100m3
183Tủ điện âm tường chứa 2/4 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
184Tủ điện âm tường chứa 3/6 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
185Tủ điện âm tường kim loại KT 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
186Đèn báo pha, cầu chì xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
187Lắp đặt bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
188Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
190Lắp đặt máy biến dòng =400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
191Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
192Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
194Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
195ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
196Kéo rải dây chống sét tường và mái nhà - Loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
197Kéo rải dây chống sét tường và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
198Kéo rải dây chống sét tường và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
199Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
200Gia công và đóng cọc chống sét (VL= 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
201Thép L 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8kg
202Bật thép D8 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
203Bật thép D10 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
204Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
205Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
206Bộ đấu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
207Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
208Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
209Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
210Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
216Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
217Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
218Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
219Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
220Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
221Cút nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
222Cút nhựa PPR D50-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
223Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
224Tê nhựa PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
225Tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
226Tê nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
227Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
228Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
229Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
230Côn thu PPR D50x40; D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
231Côn thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
232Racco PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
233Racco PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
235Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
236Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
237Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
238van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
239Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
240Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
241Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
242Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
243Cút nhựa PVC D76-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
244Cút nhựa PVC D42-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
245Cút nhựa PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
246Cút nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
247Cút nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
248Cút nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
249Cút nhựa PVC D42-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
250Tê nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
251Tê nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
252Tê nhựa PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
253Côn nhựa PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
254Côn nhựa PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
255Côn nhựa PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
256Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
257Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
258Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
259Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
260Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
261Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
262Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
263Vòi chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
264Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
265Lắp đặt xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
266Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
267Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
268Lắp đặt tiểu treo (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
269Lắp đặt tiểu treo (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
270Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
271Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
272Lắp đặt thùng đun nước nóng V=30LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
273Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
274Keo dán nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V20tuýp
275Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
276Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m3
277Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2156m3
278Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3234m3
279Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2382tấn
280Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403100m2
281Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4582m2
282Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5598m2
283Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9586m3
284Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2738m2
285Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2738m2
286Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4984m3
287Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
288Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2327tấn
289Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
290Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
291Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m3
292Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
293Ống nhựa HDPE, D 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
294Cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
295Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
296Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
297Lắp đặt automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
298Bảng điện gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cỏi
299Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
300Đế nhựa nổi ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
301Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
302Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m3
303Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
304Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
305Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
B NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG - KHỐI NHÀ B
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,6585m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,155100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7314tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9922tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5597tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1061 mối nối
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9875m3
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6827100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0676m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,6966m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8375100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1914100m2
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,465m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,314m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9949tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984100m2
19Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6998m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6688tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4994100m2
23Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,093m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2564m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5511tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2268tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9208m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8549100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (đào đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2722100m3
30Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3196m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6611100m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,6264m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,6264m2
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0998m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2864tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6166tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2716tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3658tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5217100m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,18m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V252,18m2
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2631m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7592tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3049tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7173tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4244100m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V642,43m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V642,43m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,6792m2
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,9847m3
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2481tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465tấn
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3424100m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,24m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,24m2
56Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3424m3
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1343tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5204tấn
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7436m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7436m2
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4979m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,1851m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,0451m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2157m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8202m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0282m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8213m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5813m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0781m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6872m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,4468m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,4725m2
75Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1967m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V834,0361m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,2844m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,45m2
79Trát đắp chi tiết nốt nhạcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,5762m
81Công cắt mạch lõm trang trí tường (NC 4/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,2m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,8m
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V482,598m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Granit nhám 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6134m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,296m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6776m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,8488m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch chống trơn 300x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,2416m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,468m2
91Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,904m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VL=0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1208m2
93Trần thạch cao tấm trần chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1208m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1208m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1208m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1872m2
97Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976tấn
98Vật liệu Inox làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V97,6kg
99Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9716tấn
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V69,8427m2
101Trụ thang Inox như thiết kế khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V971,6kg
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1725m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V600,748m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V883,4861m2
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13281m3
108Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5566m3
109Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3339m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6866m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,0712m2
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,628m2
113Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3072m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,1142m2
115Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
116Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08cái
117Phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
118Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
119Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
121Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
122Ống tràn D50, l=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
123Tôn úp trên khe giữa 2 nhà (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,08m
124Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5046100m2
125Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,8m
126Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4328tấn
127Bu lông D14 bắt xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V296cái
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4328tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V248,26641m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,316100m2
131Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,38m2
132Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
133Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
134Vách kính nhôm hệ đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V75,42m2
136Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
137Ô kính tròn mái chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785m2
138Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4423tấn
139Sơn tĩnh điện hoa sắt sắt hộp (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,6kg
140Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
141Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
142Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
143Cáp trục lõi đồng bọc CuXLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
144Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
145Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
146Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V470m
147Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
148Ống cứng luồn dây điện PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
149Ống cứng luồn dây điện PVC - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
150Phụ kiện ống luôn (tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
151Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
152Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
153Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
159Đế nhựa của ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
160Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V14bảng
161Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
162Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
163Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
164Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
165Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
166Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
167Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Đế nhựa đơn của công tắc & ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
169Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
170Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
171Đèn Led ốp trần 18W-D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
172Đèn gắn tường bóng Led 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
173Bộ giá treo đèn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
174Quạt trần 80w-D 1400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
175Gia công thép treo quạt trần thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
176Đầu cốt đồng M50+M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
177Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
178Đinh vít + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V450Bộ
179Xà đón điện bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
180Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D25 (L=2,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
181Dây cáp đồng trần D25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
182Dây cáp đồng trần D16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
183Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1035100m3
184Tủ điện âm tường chứa 2/4 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
185Tủ điện âm tường chứa 3/6 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
186Tủ điện âm tường kim loại KT 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
187Đèn báo pha, cầu chì xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
188Lắp đặt bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
189Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
191Lắp đặt máy biến dòng =400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
192Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
194Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
195Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
196ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
197Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
198Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
199Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
200Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
201Gia công và đóng cọc chống sét (VL= 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
202Thép L 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,5kg
203Bật thép D8 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
204Bật thép D10 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
205Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
206Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91m3
207Bộ đấu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
208Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
209Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
210Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
211Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
216Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
217Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
218Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
220Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
221Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
222Cút nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
223Cút nhựa PPR D50-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
225Tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
226Tê nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
227Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
228Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
229Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
230Côn thu PPR D50x40; D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
231Côn thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
232Côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
233Racco PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Racco PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
235Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
236Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
237Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
238Lắp đặt van ren, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
239Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
240van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
241Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
242Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
243Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
244Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
245Cút nhựa PVC D76-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
246Cút nhựa PVC D42-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
247Cút nhựa PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
248Cút nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
249Cút nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
250Cút nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
251Cút nhựa PVC D42-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
252Tê nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
253Tê nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
254Tê nhựa PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
255Côn nhựa PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
256Côn nhựa PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
257Côn nhựa PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
258Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
259Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
260Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
261Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
262Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
263Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
264Vòi chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
265Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
266Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
267Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
268Lắp đặt tiểu treo (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
269Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
270Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
271Lắp đặt thùng đun nước nóng V=30LMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
272Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
273Keo dán nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V30tuýp
274Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
275Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m3
276Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2156m3
277Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3234m3
278Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2382tấn
279Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403100m2
280Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4582m2
281Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5598m2
282Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9586m3
283Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2738m2
284Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2738m2
285Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4984m3
286Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
287Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2327tấn
288Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
289Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
C MÁI VÒM CHE SÂN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,156m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9045tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0845tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ , ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
10Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3568m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1202100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136100m2
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
16Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5296tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
19Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0885tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
23Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0764tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3364tấn
27Bu lông D32 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
28Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1005tấn
29Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1005tấn
30Bu lông D20 liên kết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
31Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5269tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5269tấn
33Cáp giằng D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,73kg
34Tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
35kẹp xiết cáp D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
36Bu lông D14 lk kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
37Ti + giằng xà gồ d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
38Bu lông D14 lk XGMô tả kỹ thuật theo Chương V824cái
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9725tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9725tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V806,8891m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1775100m2
43Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6m
44Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,882100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
47Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
49Đai nhựa + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96100m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,672100m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0981m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1105m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0695m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,315m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1019tấn
8Bu lông + đai ốc M16 L=550 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
9Bu lông + nở thép D12 L=100 liên kết chân lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V88bộ
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2982m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9372m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,964m2
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6568m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6342tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6342tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5469tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5469tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,20831m2
19Bu lông + đai ốc M12 L=50 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9186100m2
21Tấm bó viền, diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
22tăng đơ+giằng mái D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Máng thu nước bằng tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m
24Bịt đầu máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Nối máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2188tấn
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5125m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,45411m2
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHỐI NHÀ A
1Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
2Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Thiết bị kiểm tra cuối đường dây (điện trở cuối tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
14Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
17Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
18Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Vít + nở (D3+D8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
33Khớp nối lăng vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Giá, kệ đặt bình chữa cháy KT40x200x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
39Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHỐI NHÀ B
1Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
2Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Thiết bị kiểm tra cuối đường dây (điện trở cuối tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
14Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
17Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
18Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Vít + nở (D3+D8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
33Khớp nối lăng vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Giá, kệ đặt bình chữa cháy KT40x200x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
39Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3937225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.787445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.504.038.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 6.504.038.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.504.038.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (03 người) trực tiếp thực hiện gói thầu: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
2 Máy đào xúc gầu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
3 Máy trộn vữa 80l Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
4 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền3
6 Máy thủy bình Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
9 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->