Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:27:00 đến ngày 2022-04-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,860,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | > = 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị Xây dựng tuyến đường Trung Dũng - Đoàn Kết, quận Đồ Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9119 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6569 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6569 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6569 | 100m3 |
| 5 | Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.468,2004 | m3 |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5474 | 100m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3285 | 100m3 |
| 8 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9882 | 100m3 |
| 9 | Đào phá nền hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,88 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9604 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ móng bó vỉa, viên bó vỉa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,84 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9882 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7747 | 100m3 |
| 14 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1732 | 100m2 |
| 15 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | 100m3 |
| 16 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1851 | 100m3 |
| 17 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2409 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3361 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9457 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9457 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4269 | 100tấn |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,86 | m2 |
| C | IHÈ ĐƯỜNG 3M HAI BÊN: | |||
| 1 | Đắp hè đường đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0531 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp hè đường trong phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0531 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm cấp phối loại I, dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4672 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.467,18 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,08 | m3 |
| 6 | Lớp vữa XM mác 75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.467,18 | m2 |
| 7 | Lát gạch bê tông cường độ giả đá, KT 300x600x5 (1 viên đỏ 2 viên xám) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.467,18 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,13 | 100m |
| 9 | Phên nứa cao 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 12 | Lớp vữa XM mác 75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 13 | Lắp đặt viên bó vỉa gốc cây, KT 10x15x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đá bó gốc cây, đá xanh xám KT 10x15x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | Viên |
| 15 | Trồng cây xanh, cây công trình, đường kính 9-12 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cây |
| 16 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới đến chân công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cây |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,52 | m3 |
| 19 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,2 | m2 |
| 20 | Lắp đặt viên bó vía, trọng lượng 150. kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613 | cấu kiện |
| 21 | Tiền đá xẻ tự nhiên, đá xanh xám 23x35x100 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613 | Viên |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,39 | m3 |
| 24 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,9 | m2 |
| 25 | Viên đan rãnh bằng đá xẻ tự nhiên, 50x30x5, đá xanh xám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,9 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,04 | m3 |
| 28 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,2 | m2 |
| 29 | Lắp đặt viên bó viền bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052 | 1 cấu kiện |
| 30 | Tiền Viên đá bó viền bồn hoa, đá bó gốc cây, đá xanh xám 10x20x100 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052 | Viên |
| D | GA, CỐNG D600-H30 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4293 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,17 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,36 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,18 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0872 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đều góc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2489 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước 110kg/tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 21 | Lắp đặt hố tụ, trọng lượng 230kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố tụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 23 | Trát tường hố tụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite, tải trọng 250KN. kích thước 880*380 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,698 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0296 | 100m3 |
| 29 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | m3 |
| 30 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 33 | Đắp vữa mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,724 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6684 | 100m3 |
| E | GA, CỐNG D1000-H30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,27 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0003 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đều góc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan ga thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0041 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 21 | Lắp đặt hố tụ, trọng lượng 230kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố tụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 23 | Trát tường hố tụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite, tải trọng 250KN. kích thước 880*380 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8059 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | 100m3 |
| 29 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 30 | Lắp đặt đế cống D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 33 | Đắp vữa mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,99 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2539 | 100m3 |
| F | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA 13 M: | |||
| 1 | Đắp dải phân cách đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3713 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp dải phân cách trong phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3713 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm cấp phối loại I, dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9473 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.947,32 | m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,1 | m3 |
| 6 | Lớp vữa XM 75#, dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.947,32 | m2 |
| 7 | Lát gạch bê tông cường độ cao giả đá lát vỉa hè kt 300X600X5 (1 viên đỏ 2 viên xám) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.947,32 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m2 |
| 10 | Lớp vữa XM mác 75 dày 3 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m2 |
| 11 | Lắp đặt viên bó vỉa đứng DPC, trọng lượng 210kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 545 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông viên bó viền bồn hoa, đá 1x2, mác 200, KT 18x53x100 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa KT 10x20x100 cm (luân chuyển 10 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5014 | 100m2 |
| 14 | Sơn màu ghi vào bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ trên dải phân cách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 527,31 | m2 |
| 16 | Cây hoa trên dải phân cách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | Cây |
| 17 | Ghế hợp kim nhôm sơn giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 18 | Đấu nối cống D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Vị trí |
| 19 | Đấu nối cống D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Cáp 0.6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,94 | 100m |
| 2 | Dây lên đèn CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 3 | Dây lên đèn CU/PVC 3x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | 100m |
| 4 | Dây tiếp địa liên thông M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.483 | m |
| 5 | Cột thép bát giác rời cần BG6 (D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 7 | Cột đèn trang trí 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 cột |
| 8 | Cầu trang trí 4 bóng + đèn LED 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 bộ |
| 9 | Cần đèn đơn CĐ1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cần |
| 10 | Đèn LED 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 cửa |
| 14 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | m3 |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 19 | Bu lông neo M12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3194 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 25 | Khung bu lông móng cột 340x340x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3146 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,892 | m3 |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m |
| 31 | Khung bu lông móng cột 300x300x725 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 32 | Đầu chụp bu lông M24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 34 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9944 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,162 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,566 | m3 |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.198 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,98 | 100m |
| 40 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,85 | kg |
| 41 | Dây nối đất Cu/PVC 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100kg |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cọc |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 46 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,7 | kg |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | 100kg |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 10 cọc |
| 49 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,392 | m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,392 | m3 |
| 51 | Lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.148 | m |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,592 | 100m2 |
| 53 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 55 | Lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| H | DI CHUYỂN NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW. Phá dỡ bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,622 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,5 | m2 |
| 15 | Di chuyển cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW. Phá dỡ hè gạch, bê tông lót hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,435 | m3 |
| 19 | Đào đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3233 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,974 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,875 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,522 | m3 |
| 25 | Lát đá hoàn trả rãnh cáp, đá qua xử lý bề mặt nhám, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,22 | m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | 100m |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | 100m |
| 28 | Đào đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2755 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100tấn |
| 37 | Đào hố ga, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1422 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 40 | Ống nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,643 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,647 | m3 |
| 52 | Đào móng, đào máy 90% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 53 | Khung móng cột cao 6,2m vươn đơn 4m (CBG 10/CBG-SXD ngày 19/11/2021, mục 6.4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Khung móng cột cao 6,2m vươn đơn 7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Khung móng cột cao 2,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Khung móng cột chiếu sáng cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt khung móng cột đèn tín hiệu, chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 58 | Lắp khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,778 | m3 |
| 62 | Mở cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cửa |
| 63 | Tháo dỡ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu di chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 65 | Lắp dựng lại cột đèn tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 66 | Lắp đặt lại đèn tín hiệu di chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt mới cột đèn cao 6,2m vươn 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 68 | Lắp đặt mới cột đèn cao 6,2m vươn 7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 69 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | 100m |
| 70 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,473 | 100m |
| 71 | Luồn dây lên đèn (Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m |
| 72 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 1xD300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 1xD400 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 77 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 78 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 79 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cửa |
| 80 | Tháo cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cửa |
| 81 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 83 | Tháo dỡ tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt lại tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 85 | Lắp dựng mới cột đèn chiếu sáng cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 86 | Lắp dựng mới đèn chiếu sáng 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,445 | 100m |
| 88 | Cáp chiếu sáng Cu/XLPA/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,445 | 100m |
| 89 | Cáp chiếu sáng Cu/XLPA/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | 100m |
| 90 | Luồn cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 91 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 92 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 93 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 94 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 95 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | 100m3 |
| 96 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây bóng mát phục vụ công tác đào đánh, di chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| 97 | Đào gốc, đánh cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| 98 | Ca xe vận chuyển cây đến vị trí trồng mới (cần trục ô tô - sức nâng 6T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 99 | Đào hố trồng cây tại vị trí trồng mới (kích thước hố đào 1x1x1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 100 | Ca xe vận chuyển đất đào hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 101 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 - Trồng cây di chuyển tại vườn ươm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| 102 | Đất màu bổ sung hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| 103 | Duy trì cây xanh sau khi trồng (trong vòng 1 tháng, cả công tác bảo vệ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| 104 | Đào di chuyển cây ngâu, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| 105 | Đào di chuyển cây tùng tháp, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cây |
| 106 | Đào di chuyển cây tường vi, kích thước bầu đất 0.3x0.3x0.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bồn/tháng |
| 107 | Đào bỏ đường viền cây chuỗi ngọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 108 | Đào bỏ thảm cỏ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | 100m2/ năm |
| 109 | Ca xe vận chuyển cây ngâu, tường vi, tùng tháp về vườn ươm, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 110 | Trồng cây ngâu, tại vườn ươm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| 111 | Trồng cây tùng tháp tại vườn ươm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cây |
| 112 | Trồng cây tường vi, tại vườn ươm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bồn/tháng |
| 113 | Duy trì cây xanh sau khi trồng (trong vòng 1 tháng, cả công tác bảo vệ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cây |
| 114 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng (cột số 423) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 115 | Ca xe vận chuyển cột về kho | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| I | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP 400-22/0.4 KV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha: MBA 400kVA - 22/0,4kV (tháo, lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,6kV - 600A (tháo, lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi: FCO 22kV (tháo, lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Chụp cầu chì tự rơi 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng gốm: SĐ22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 8 | Sứ đứng Polymer: SĐP22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 9 | Dây bọc trung thế: ACSR/XLPE 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông (bọc nhựa) A70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,76 | kg |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | tấn |
| 14 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,04 | kg |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 16 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,86 | kg |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 18 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,87 | kg |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
| 20 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,68 | kg |
| 21 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | tấn |
| 22 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,55 | kg |
| 23 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | tấn |
| 24 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,01 | kg |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 26 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9 | kg |
| 27 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 28 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,48 | kg |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 30 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | kg |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 32 | ống nhựa HDPE F150/195 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 34 | Cột bê tông li tâm LT12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 35 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 36 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,78 | kg |
| 37 | Dây nốii đất Cu/PVC 1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 38 | Dây nốii đất Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng 120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng 35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Ống nhựa F21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 42 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 10 m |
| 43 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 bộ |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 45 | Xà XT6 - 22 (thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 46 | Xà đỡ đầu cáp (thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 47 | Xà đỡ lèo (thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 48 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 49 | Xà đỡ ghế thao tác (thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 50 | Ghế thao tác (thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 51 | Thang trèo (thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 52 | Côliê ôm cáp (thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 53 | Côliê chống trượt (thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 54 | Cột bê tông li tâm LT12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 55 | Sứ đứng gốm: SĐ22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 cách điện |
| 56 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 57 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9808 | m3 |
| 59 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 60 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 61 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6607 | m3 |
| J | DI CHUYỂN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hộp nối cáp 3 pha 22kV lõi đồng, nhôm 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 3 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,76 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,12 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,82 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | kg |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1554 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 12 | Sứ đứng Polymer: SĐP22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Dây bọc trung thế: ACSR/XLPE 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 1km/1 dây |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông A185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Đấu nối hotline | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,186 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | DI CHUYỂN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150 + 1x95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 3 | Cáp LV - ABC - A 4x120mm2 (Tháo, lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Cáp LV - ABC - A4x95mm2 (Tháo, lắp lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Cột LT8-160-4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | Kẹp hãm 4x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Tấm treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 22 | Cáp LV - ABC - A 4x120mm2 (Thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 23 | Cáp LV - ABC - A4x95mm2 (Thu hồi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 24 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,192 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,192 | m3 |
| 26 | Lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 28 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | kg |
| 29 | Dây AL/PVC 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm 35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Kẹp rẽ 35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC - F21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m |
| 33 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1154 | 100kg |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| L | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1 vị trí |
| M | THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Xà đơn 2 bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Máy tập đi bộ trên không ELip | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Thang xoay eo đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Xe đạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Thiết bị tập tay đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Xà kép Elip | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất > 0,8m3 | > = 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy rải thảm nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 3 tấn | ≥ 3 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi