Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:27:00 đến ngày 2022-04-18 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,065,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, có đầy đủ các hạng mục tương tự các hạng mục của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dung cầu đường , Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dung cầu đường . Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy búa phá dỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cẩu tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống mương tiêu nước thải sinh hoạt khu trại đội 3, di chuyển máy bơm nước nhà ông Huynh đảm bảo tưới tiêu và kết nối hệ thống giao thông phục vụ sản xuất, thôn Bằng Giã, xã Tân Việt 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt; Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương;
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Việt; Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại:02203.778.303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Giang, Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17,32 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I( Tính bằng 90% khối lượng đào) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,6946 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I( tính bằng 10% Khối lượng) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 274,384 | m3 |
| 4 | Vét bùn đáy mương bằng máy đào 0.8m3( tính bằng đất cấp 1 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,4083 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,1613 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12,0648 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,0432 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon tái sinh( trước khi đổ bê tông) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40,2159 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,59 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 804,32 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,9327 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 45,9 | 100m |
| 13 | Chắn phên nứa cao 0.6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 367,2 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,1522 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 46,136 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,302 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 437,63 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 88,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,823 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 178,82 | m3 |
| 21 | Xây Gạch bê tông M10 KT( 220x105x65), xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 292,46 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 51,3 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.290,65 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,39 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 37,27 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,16 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,78 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,13 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,25 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 90 | 1 cấu kiện |
| 31 | Thép D | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,52 | tấn |
| 32 | Thép D>10 mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,29 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,99 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,16 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 29 | 1 cấu kiện |
| 36 | Gia công bộ dàn phai điều tiết | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3761 | tấn |
| 37 | Thép hình U KT(120x50x4) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 143,94 | Kg |
| 38 | Thép L50x50x4 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48,8 | Kg |
| 39 | Thép bản dày 8mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 183,37 | Kg |
| 40 | Bu lông M16 + đai ốc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 32 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,19 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0669 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,023 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,51 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | 1 cấu kiện |
| 46 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 47 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8 m3 đất cấp I (Tính bằng 90% khối lượng đào) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1468 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,631 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0975 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,82 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,57 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,07 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,49 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông M10 KT( 220x105x65), xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,35 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 28,17 | m2 |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | mối nối |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0622 | tấn |
| 60 | Thép hình U KT(120x50x4) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 27,68 | kg |
| 61 | Thép L50x50x4 | 6,86 | kg | |
| 62 | Thép bản dày 8mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 27,63 | kg |
| 63 | Bu lông M16 + đai ốc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,24 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0156 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,004 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,12 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | 1 cấu kiện |
| 69 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 70 | Vận chuyển đất C1 bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, Đổ đi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,4644 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,4644 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN MÁY BƠM NƯỚC NHÀ ÔNG HUYNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,259 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,029 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,794 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,855 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,297 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,985 | m3 |
| 9 | Xây bậc lên xuống bể hút gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,459 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,564 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,709 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,467 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 113,547 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 47,53 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16,113 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,934 | m2 |
| 17 | Đệm cát vàng 5cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,659 | m3 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 49,9 | m |
| 19 | Ni lông tái sinh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 66,846 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1877 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0192 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,134 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0199 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0021 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,189 | tấn |
| 26 | Cửa kính chớp lật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,88 | m2 |
| 27 | Hoa Sắt cửa sổ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 51,089 | kg |
| 28 | Khóa Việt Tiệp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 29 | Suốt cửa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Ống nhựa PVC thoát nước mái D42 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,8 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC thoát nước nền nhà trạm D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,01 | m |
| 32 | Cút nhựa PVC D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Vải lọc lỗ thoát nước | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,5 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 124,32 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,3226 | 100m |
| 36 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,75 | 100m |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,158 | 100m3 |
| 38 | Phên nứa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60,941 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2689 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0856 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3122 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6508 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất để đắp đập bờ quai thi công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 64,283 | m3 |
| 44 | Đào thanh thải đập bờ quai | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6508 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6508 | 100m3 |
| 46 | Mua cọc gỗ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.317,75 | m |
| 47 | Cây tre nẹp ngang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 42 | m |
| 48 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,7355 | 100m |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,8745 | 100m |
| 50 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,6663 | 100m |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,5862 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc gỗ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,4018 | 100m |
| 53 | Rải vải bạt chắn nước | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,5795 | 100m2 |
| 54 | Máy bơm nước 20CV | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | ca |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,2556 | 100m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 43,232 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,1454 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,3924 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,3924 | 100m3 |
| 60 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kg | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,183 | tấn |
| 61 | Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 40kW | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | 1 cái |
| 62 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,38 | tấn |
| 63 | ClapB ống xả | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 64 | Cáp điện AL-XLPE 4x120mm2 nối đến tủ điện trạm bơm mới | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 603 | m |
| 65 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,603 | 1 m |
| 66 | Cột điện chữ H cao 6,5m đỡ dây từ trạm cũ đến tủ điện TB mới | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | cột |
| 67 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9 | cột |
| 68 | Đai ôm, móc treo dây ( innox) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 76 | Bóng ComPac 25W | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 77 | Bảng điện nhựa 180x250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x16 +1x10mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE//PVC 2x2.5 mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẹt 2 lõi 0.6/1KV Cu/PVC 2x1.5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30 | m |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,083 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 23,666 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | đoạn ống |
| 85 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,898 | m3 |
| 86 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,282 | m3 |
| 87 | Xây bậc lên xuống bể hút gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,484 | m3 |
| 88 | Xây tường tường vỉa nghiêng bằng gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,331 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22)cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,432 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13,915 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0895 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0434 | 100m2 |
| 93 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2744 | 100m2 |
| 94 | Ni lông tái sinh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 27,44 | m2 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0823 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,055 | 100m |
| 97 | Phên nứa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,446 | m2 |
| 98 | Gia công hệ khung dàn( Tấm phai điều tiết) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2036 | tấn |
| 99 | Lắp đặt kết cấu thép ( tấm phai ) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2036 | tấn |
| 100 | Bu lông D18 L=100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 101 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,47 | m2 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,82 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0282 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp IV | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0282 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,53 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,323 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,716 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,705 | m3 |
| 110 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,454 | m3 |
| 111 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,827 | m3 |
| 112 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,194 | m3 |
| 113 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,808 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,143 | m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0646 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0728 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0403 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0265 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0504 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0887 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0196 | tấn |
| 122 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1048 | 100m2 |
| 123 | Ni lông tái sinh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,48 | m2 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0314 | 100m3 |
| 125 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,2081 | 100m |
| 126 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,663 | m2 |
| 127 | Gia công hệ khung dàn (tấm phai thép) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1681 | tấn |
| 128 | Lắp đặt kết cấu thép khác ( tấm phai) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1681 | tấn |
| 129 | Bu lông D18 L=100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 130 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,91 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,508 | m3 |
| 133 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,693 | m3 |
| 134 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,526 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 56,229 | m2 |
| 136 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,8875 | 100m |
| 137 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,572 | m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1851 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,912 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,809 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,915 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,345 | m3 |
| 143 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,023 | m3 |
| 144 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,033 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,625 | m2 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0261 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0865 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0358 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0184 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0168 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0443 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0895 | tấn |
| 153 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,6344 | 100m |
| 154 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,003 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,844 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,286 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,839 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,717 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,049 | m3 |
| 160 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,618 | m3 |
| 161 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,336 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 32,147 | m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0977 | 100m2 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1265 | 100m2 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0484 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0409 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0723 | tấn |
| 168 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,2763 | 100m |
| 169 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,785 | m2 |
| 170 | Gia công hệ khung dàn( Tấm phai điều tiết) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3773 | tấn |
| 171 | Lắp đặt kết cấu thép khác. ( Tấm phai) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3773 | tấn |
| 172 | Bu lông D18 L=100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 173 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,69 | m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,748 | m3 |
| 176 | Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,778 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 23,668 | m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0041 | 100m2 |
| 179 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,826 | m2 |
| 180 | Gia công hệ khung dàn (Tấm phai điều tiết) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1769 | tấn |
| 181 | Lắp đặt kết cấu thép khác. (Tấm phai) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1769 | tấn |
| 182 | Bu lông D18 L=100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 183 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,26 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, có đầy đủ các hạng mục tương tự các hạng mục của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dung cầu đường , Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dung cầu đường . Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy búa phá dỡ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp ≤0,8 m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu rung ≥25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 5 |
| 12 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 13 | Cẩu tự hành ≥ 10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi