Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413345-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220413210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:27:00 đến ngày 2022-04-18 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,065,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, có đầy đủ các hạng mục tương tự các hạng mục của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dung cầu đường , Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dung cầu đường . Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy búa phá dỡ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cẩu tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống mương tiêu nước thải sinh hoạt khu trại đội 3, di chuyển máy bơm nước nhà ông Huynh đảm bảo tưới tiêu và kết nối hệ thống giao thông phục vụ sản xuất, thôn Bằng Giã, xã Tân Việt
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt; Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt; Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt; Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Việt; Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại:02203.778.303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Giang, Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; TKBVTC đính kèm17,32m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I( Tính bằng 90% khối lượng đào)E-HSMT; TKBVTC đính kèm24,6946100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I( tính bằng 10% Khối lượng)E-HSMT; TKBVTC đính kèm274,384m3
4Vét bùn đáy mương bằng máy đào 0.8m3( tính bằng đất cấp 1E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,4083100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,1613100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; TKBVTC đính kèm12,0648100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT; TKBVTC đính kèm8,0432100m3
8Rải nilon tái sinh( trước khi đổ bê tông)E-HSMT; TKBVTC đính kèm40,2159100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,59100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; TKBVTC đính kèm804,32m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm15,9327100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm45,9100m
13Chắn phên nứa cao 0.6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm367,2m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,1522100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm46,136m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,302100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm437,63100m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm88,16m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,823100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm178,82m3
21Xây Gạch bê tông M10 KT( 220x105x65), xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm292,46m3
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm51,3m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm2.290,65m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,39100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng tường, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm37,27m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,16tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,78m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,13100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,25tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm901 cấu kiện
31Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,52tấn
32Thép D>10 mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,29tấn
33Bê tông tấm đan M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,99m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,16100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm291 cấu kiện
36Gia công bộ dàn phai điều tiếtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3761tấn
37Thép hình U KT(120x50x4)E-HSMT; TKBVTC đính kèm143,94Kg
38Thép L50x50x4E-HSMT; TKBVTC đính kèm48,8Kg
39Thép bản dày 8mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm183,37Kg
40Bu lông M16 + đai ốcE-HSMT; TKBVTC đính kèm32cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm18,19m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0669tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,023100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,51m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm81 cấu kiện
46Máy đóng mở V1E-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
47Đào móng cống bằng máy đào 0.8 m3 đất cấp I (Tính bằng 90% khối lượng đào)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1468100m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,631m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0975100m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,82100m
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,57m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,07100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,49m3
54Xây gạch bê tông M10 KT( 220x105x65), xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,35m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm28,17m2
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm14cái
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3mối nối
59Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0622tấn
60Thép hình U KT(120x50x4)E-HSMT; TKBVTC đính kèm27,68kg
61Thép L50x50x46,86kg
62Thép bản dày 8mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm27,63kg
63Bu lông M16 + đai ốcE-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,24m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0156tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,004100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,12m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm11 cấu kiện
69Máy đóng mở V1E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
70Vận chuyển đất C1 bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, Đổ điE-HSMT; TKBVTC đính kèm14,4644100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm14,4644100m3
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN MÁY BƠM NƯỚC NHÀ ÔNG HUYNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,688m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,259m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,029m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,794m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm15,855m3
7Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,297m3
8Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,985m3
9Xây bậc lên xuống bể hút gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,459m3
10Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,564m3
11Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,709m3
12Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,467m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm113,547m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm47,53m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm16,113m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm21,934m2
17Đệm cát vàng 5cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,659m3
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm49,9m
19Ni lông tái sinhE-HSMT; TKBVTC đính kèm66,846m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1877tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0192tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,134tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0199tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0021tấn
25Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,189tấn
26Cửa kính chớp lậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,88m2
27Hoa Sắt cửa sổE-HSMT; TKBVTC đính kèm51,089kg
28Khóa Việt TiệpE-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
29Suốt cửaE-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
30Ống nhựa PVC thoát nước mái D42E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,8m
31Ống nhựa PVC thoát nước nền nhà trạm D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,01m
32Cút nhựa PVC D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
33Vải lọc lỗ thoát nướcE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,5m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuE-HSMT; TKBVTC đính kèm124,32m2
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,3226100m
36Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,75100m
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,158100m3
38Phên nứaE-HSMT; TKBVTC đính kèm60,941m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2689100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0856100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3122100m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6508100m3
43Đào xúc đất để đắp đập bờ quai thi côngE-HSMT; TKBVTC đính kèm64,283m3
44Đào thanh thải đập bờ quaiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6508100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6508100m3
46Mua cọc gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm1.317,75m
47Cây tre nẹp ngangE-HSMT; TKBVTC đính kèm42m
48Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,7355100m
49Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,8745100m
50Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,6663100m
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,5862100m
52Nhổ cọc gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,4018100m
53Rải vải bạt chắn nướcE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,5795100m2
54Máy bơm nước 20CVE-HSMT; TKBVTC đính kèm6ca
55Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,2556100m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm43,232m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,1454100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,3924100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,3924100m3
60Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị >100kgE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,183tấn
61Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 40kWE-HSMT; TKBVTC đính kèm11 cái
62Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,38tấn
63ClapB ống xảE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
64Cáp điện AL-XLPE 4x120mm2 nối đến tủ điện trạm bơm mớiE-HSMT; TKBVTC đính kèm603m
65Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6031 m
66Cột điện chữ H cao 6,5m đỡ dây từ trạm cũ đến tủ điện TB mớiE-HSMT; TKBVTC đính kèm9cột
67Dựng cột bê tông, chiều cao cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm9cột
68Đai ôm, móc treo dây ( innox)E-HSMT; TKBVTC đính kèm12Bộ
69Lắp đặt tủ điện KT400x300x150E-HSMT; TKBVTC đính kèm11 tủ
70Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
71Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
76Bóng ComPac 25WE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
77Bảng điện nhựa 180x250E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
78Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x16 +1x10mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm10m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE//PVC 2x2.5 mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm15m
80Lắp đặt dây dẫn Dây dẹt 2 lõi 0.6/1KV Cu/PVC 2x1.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm20m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm30m
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,083m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; TKBVTC đính kèm23,666m3
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm7đoạn ống
85Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,898m3
86Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,282m3
87Xây bậc lên xuống bể hút gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,484m3
88Xây tường tường vỉa nghiêng bằng gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,331m3
89Xây móng bằng gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22)cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,432m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm13,915m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0895100m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0434100m2
93Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2744100m2
94Ni lông tái sinhE-HSMT; TKBVTC đính kèm27,44m2
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0823100m3
96Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,055100m
97Phên nứaE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,446m2
98Gia công hệ khung dàn( Tấm phai điều tiết)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2036tấn
99Lắp đặt kết cấu thép ( tấm phai )E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2036tấn
100Bu lông D18 L=100E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
101Máy đóng mở V1E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm6,47m2
103Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,82m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0282100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0282100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,53m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,323m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,716m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,705m3
110Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,454m3
111Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,827m3
112Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,194m3
113Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,808m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,143m2
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0646100m2
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0728100m2
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0403100m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0265100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0504tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0887tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0196tấn
122Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1048100m2
123Ni lông tái sinhE-HSMT; TKBVTC đính kèm10,48m2
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0314100m3
125Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,2081100m
126Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,663m2
127Gia công hệ khung dàn (tấm phai thép)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1681tấn
128Lắp đặt kết cấu thép khác ( tấm phai)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1681tấn
129Bu lông D18 L=100E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
130Máy đóng mở V1E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,91m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,508m3
133Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm24,693m3
134Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,526m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm56,229m2
136Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,8875100m
137Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm10,572m2
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1851100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,912m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,809m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,915m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,345m3
143Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,023m3
144Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,033m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,625m2
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0261100m2
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0865100m2
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0358100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0184tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0168tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0443tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0895tấn
153Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,6344100m
154Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,003m2
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,844m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,286m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,839m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,717m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,049m3
160Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,618m3
161Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,336m3
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm32,147m2
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0977100m2
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1265100m2
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0484100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0409tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0723tấn
168Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,2763100m
169Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,785m2
170Gia công hệ khung dàn( Tấm phai điều tiết)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3773tấn
171Lắp đặt kết cấu thép khác. ( Tấm phai)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,3773tấn
172Bu lông D18 L=100E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
173Máy đóng mở V1E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm11,69m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,748m3
176Xây gạch BT M10 KT (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,778m3
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm23,668m2
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0041100m2
179Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,826m2
180Gia công hệ khung dàn (Tấm phai điều tiết)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1769tấn
181Lắp đặt kết cấu thép khác. (Tấm phai)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1769tấn
182Bu lông D18 L=100E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
183Máy đóng mở V1E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây, có đầy đủ các hạng mục tương tự các hạng mục của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dung cầu đường , Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dung cầu đường . Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy búa phá dỡ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào bánh lốp ≤0,8 m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu rung ≥25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
10 Máy trộn vữa 150 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 5tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu5
12 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
13 Cẩu tự hành ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->