Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ vật rẻ tiền phục vụ Đề tài Nghiên cứu, ứng dụng các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ phát triển cây hành củ tại Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ vật rẻ tiền phục vụ Đề tài Nghiên cứu, ứng dụng các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ phát triển cây hành củ tại Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179500 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 09:08:00 đến ngày 2020-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,340,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 13 | tấn | • Hàm lượng hữu cơ khoảng 15% • Acid humic ≥ 2,5% • Ca khoảng 1% • Vi sinh vật: Bacillus ≥ 1x106CFU/g, Azotobacter ≥ 1x106CFU/g, Aspergillus sp ≥ 1x106CFU/g. • Độ ẩm ≤ 30% | ||
| 2 | Đạm Ure | 520 | kg | Hàm lượng Nitơ: ≥ 46%. | ||
| 3 | Phân lân | 975 | kg | Hàm lượng P2O5 hữu hiệu khoảng 16 – 16,5%. | ||
| 4 | Kali clorua | 585 | kg | Hàm lượng K2O khoảng từ 61% - 63% | ||
| 5 | Trấu phủ | 13 | tấn | Trấu khô, sạch, không lẫn tạp chất | ||
| 6 | Vôi bột | 390 | kg | CaO khoảng 51%, MgO khoảng 1,8%, SiO2 khoảng 0,7% | ||
| 7 | Thuốc trừ bệnh | 13 | kg | Thành phần tối thiểu: hoạt chất Metalaxyl M 40g/L + Mancozeb 640g/L | ||
| 8 | Thuốc trừ sâu | 13 | hộp | • Thành phần tối thiểu: Hoạt chất Chlorantraniliprole 5% • Quy cách đóng gói: 150ml/hộp | ||
| 9 | Phân vi lượng | 130 | gói | • MgO khoảng 3,3%, Mn khoảng 4,0%, Fe khoảng4,0%, S khoảng 3,0%, Cu khoảng1,5%, Zn khoảng1,5%, B khoảng 0,5%, Mo khoảng 0,1%, Co khoảng 0,005% • Quy cách đóng gói: 2,5g/gói | ||
| 10 | Thuốc xử lý đất | 39 | kg | • Trichoderma spp ≥1 x 108 cfu/g • Bacillus subtilis ≥1 x 108 cfu/g | ||
| 11 | Biển thí nghiệm | 3 | chiếc | Tối thiểu Mica, kích thước khoảng 1,5m x 1m | ||
| 12 | Rổ nhựa | 60 | cái | • Rổ nhựa vuông, kích thước khoảng 610x 420x 150 mm • Tối thiểu được làm bằng Nhựa PP | ||
| 13 | Thùng tưới | 30 | đôi | Tối thiểu được làm bằng tôn, kèm vòi hoa sen, dung tích khoảng10 lít. | ||
| 14 | Bình phun thuốc | 3 | cái | • Dung tích khoảng 20L • Nguồn Ắc quy: 12V/8AH • Áp suất hoạt động tối thiểu 0.15 – 0.6 MPa, 100 PSI • Hành trình bơm tối thiểu 1,44 mm • Thời gian hoạt động sau khi sạc đầy≥6giờ • Trọng lượng ≤ 6kg | ||
| 15 | Liềm | 30 | cái | • Lưỡi tối thiểu thép • Cán tối thiểu gỗ • Kích thước khoảng 35cm | ||
| 16 | Cuốc | 15 | cái | • Lưỡi tối thiểu thép • Cán tối thiểu gỗ dài khoảng 1,2 – 1,4m • Kích thước khoảng 20 x 25cm | ||
| 17 | Máy bơm nước | 3 | cái | • Máy bơm li tâm • Công suất động cơ≥ 1,5KW • Đường kính ống≥ 110mm • Lưu lượng≥80m3/h |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi