Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 15 (năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420508-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 15 (năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:23:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,623,227,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,300,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng day |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép day |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 15 (năm 2022) Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 15 (năm 2022) 175 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) (20 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 3.180 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 5,58 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 10,1 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 48 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 20 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 20 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,6 | m3 |
| B | Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 ( 20 móng ) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 11.980 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 21,02 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 38 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 120 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 20 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 20 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 40,4 | m3 |
| C | Móng bê tông trụ 18m ghép tim 1,3m ( MBT 3400x2100x2660 m3)( 02 móng ) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 3.778,2 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 6,88 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 11,1 | M3 |
| 4 | Đá 4x6 | B cấp | 1,3 | M3 |
| 5 | Sắt phi 8 | B cấp | 77,34 | kg |
| 6 | Sắt phi 12 | B cấp | 266,7 | kg |
| 7 | Sắt phi 14 | B cấp | 330,62 | kg |
| 8 | Ván cosfa | B cấp | 58 | m2 |
| 9 | Dây kẽm 1mm | B cấp | 6 | kg |
| 10 | Đinh các loại | B cấp | 4 | kg |
| 11 | Đào đất rộng | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 12 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 13 | Đổ bê tông lót móng trụ M100 ( chiều rộng | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1,42 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12,46 | m3 |
| D | Bộ tiếp địa trụ 14m ( 10 bộ ) | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm 3/8" | A cấp | 75 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 10 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 30 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 60 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 40 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| E | Bộ tiếp địa kim thu sét trụ 14m ( 02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 - 19S | A cấp | 15 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Thanh nối PL6x60x410 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 8 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1cọc |
| 10 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | kg |
| 11 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| F | Trụ BTLT 14m ( 20 trụ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 20 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,7 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 1,5 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,3 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cột |
| G | Trụ BTLT 14m ghép ( 20 trụ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 40 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,7 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 1,5 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,3 | Kg |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 20 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x1000 | A cấp | 20 | cái |
| 8 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | Cột |
| H | Trụ BTLT 18m ghep ( 02 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 18m/1100kgf, k=2 không tiếp địa | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 4 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,07 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,15 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,03 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| I | Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép ( 01 bộ) | |||
| 1 | Đà tháp trụ U160 - 3m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| J | Bộ thanh giằng + thanh ngang giữ trụ pi ( 02 bộ) | |||
| 1 | Thanh ngang dài 1,6m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh giằng 2m | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Cổ dê D195-Fe8x100 nhúng kẽm | A cấp | 8 | Bộ |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 16 | cái |
| 7 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 24 | cái |
| 9 | Lắp cổ dê | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| K | Bộ Đà 24Đ ( 14 bộ ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 28 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 28 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 28 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 56 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| L | Bộ Đà 24K ( 02 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| M | Bộ Đà 24K trụ ghép đôi ( 20 bộ ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 40 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 80 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 80 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 40 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 40 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 200 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| N | Bộ Đà 20K lệch toàn phần ( 01 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà V50x50x6 - 2,1m | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| O | Topin 870 đỡ góc MK + Sứ đứng 24kV ( 02 bộ ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh - 870/1 ốp | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | sứ |
| P | Topin 870 đỡ thẳng MK + Sứ đứng 24kV ( 11 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 11 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh - 870/1 ốp | A cấp | 11 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 22 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 44 | cái |
| 5 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | sứ |
| Q | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc (01 tòan bộ ) | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 143 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC95 mm2 | A cấp | 407 | Kg |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC120 mm2 | A cấp | 141 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50/8mm2 | A cấp | 878 | mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH120/19mm2 | A cấp | 2.907 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 6 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV | A cấp | 24 | mét |
| 8 | Sứ treo POLYME 24kV | A cấp | 96 | cái |
| 9 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 194 | cái |
| 10 | Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV | A cấp | 14 | cái |
| 11 | Giáp níu cáp bọc ACX120mm2 - 24kV | A cấp | 60 | cái |
| 12 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 35 | cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 120mm2-24kV | A cấp | 72 | cái |
| 14 | Ống nối dây AC50 | A cấp | 10 | cái |
| 15 | Ống nối dây AC95 | A cấp | 10 | cái |
| 16 | Ống nối dây AC120 | A cấp | 10 | cái |
| 17 | Khóa neo dây 50 - 70 | A cấp | 3 | cái |
| 18 | Khóa neo dây 95 - 120 | A cấp | 26 | cái |
| 19 | Khóa neo dây 150-185 | A cấp | 12 | cái |
| 20 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | A cấp | 23 | cái |
| 21 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 | A cấp | 6 | cái |
| 22 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 15 | cái |
| 23 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 23 | cái |
| 24 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 93 | bộ |
| 25 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 36 | cái |
| 26 | Sứ ống chỉ | A cấp | 36 | cái |
| 27 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 6 | cái |
| 28 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 15 | cái |
| 29 | Kẹp WR 815 (120-240 25-70) | A cấp | 70 | cái |
| 30 | Dây chì 20K | A cấp | 3 | cái |
| 31 | Dây chì 10K | A cấp | 2 | cái |
| 32 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 67 | cái |
| 33 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 2 | cái |
| 34 | LBFCO 27KV - 100A Polymer | A cấp | 3 | cái |
| 35 | Đầu Cosse 50mm2 | A cấp | 24 | cái |
| 36 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 14 | cái |
| 37 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 38 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 2 | bộ |
| 39 | Nắp chụp Silicon đầu cực LBFCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 40 | Băng keo cách điện trung thế | A cấp | 10 | cuộn |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,721 | km |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,037 | km |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,261 | km |
| 44 | Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,861 | km |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,85 | km |
| 46 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 47 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 93 | sứ |
| 48 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 49 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 50 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 51 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ 1 pha |
| R | Trụ BTLT 7,5m (ĐẬP GỐC) ( 04 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | Thu hồi trụ | 4 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| S | Trụ BTLT 10,5m (ĐẬP GỐC) ( 02 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địa | Thu hồi trụ | 2 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao <= 10m bằng thủ cơng (đập gĩc) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| T | Trụ BTLT 12m (ĐẬP GỐC) ( 05 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | Thu hồi trụ | 5 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cột |
| U | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc (thu hồi) ( 01 tồn bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Thu hồi vật tư | 331,646 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70 mm2 | Thu hồi vật tư | 177,864 | Kg |
| 3 | Đà tháp trụ U120 - 3m | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 4 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,635 | km |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,619 | km |
| 6 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| V | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 12 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 72 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 4 | Lắp kẹp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| W | Bộ dây trung áp trạm giàn ( 01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 21 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| X | Bộ dây trung áp trạm ngồi ( 03 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 90 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| Y | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha ( 12 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 36 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| Z | Bộ Đà 24K ( 3 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 30 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AA | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA ( 08 bộ) | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 48 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| AB | Bộ đà đở dây trung áp trạm giàn (01 bộ) | |||
| 1 | Đà đỡ sứ, FCO, LA V75x75x8 - 2,8m 3 gù | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | Bộ đà FCO,LA trạm giàn (01 bộ) | |||
| 1 | Đà đỡ sứ, FCO, LA V75x75x8 - 2,8m 3 gù | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 3 | Bộ |
| 3 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 3 | Bộ |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AD | Bộ đà MBA trạm giàn (01 bộ) | |||
| 1 | Đà U160 - 3m (đỡ máy biến áp 160x68x5 dài 3m) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Đà U kẹp máy biến áp 100x46x4,5 - 0,8m | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Đà U kẹp trụ 100x46x4,5- 0,5m | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 18 | cái |
| 8 | Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AE | Bộ đà thùng điện kế trạm giàn (01 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75- 2m8 không gờ (đà 75x75x8 - 2,8m lắp thùng ĐK) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AF | Bộ đà MBA trạm ngồi (03 bộ) | |||
| 1 | Đà U 100 x 500 | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Đà U100 x 700 | A cấp | 9 | cái |
| 3 | Đà U100 x 1100 | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Đà U160 x 60 x 5 x 740 | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Đà U160 x 60 x 5 x 1457 | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Đà U160 x 60 x 5 x 1700 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Đà U160 x 60 x 5 x 2100 | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 24 | cái |
| 9 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 66 | cái |
| 10 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x700 | A cấp | 18 | cái |
| 11 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | A cấp | 12 | cái |
| 12 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 240 | cái |
| 13 | Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AG | Bộ đà lắp thùng điện kế (03 bộ) | |||
| 1 | Thép đúc 50x50x5 di 1200 | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Long đền vuơng lổ 18 50x50x3 | A cấp | 30 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AH | Bộ dây hạ áp trạm 1 pha (CV70) (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 44 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 5 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 12 | mét |
| 4 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Cosse ép 70mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 8 | m |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 14 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AI | Bộ dây hạ áp trạm 1 pha trạm 37,5kVA & 50kVA (CV95) (11 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 484 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 77 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 132 | mét |
| 4 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 44 | cái |
| 5 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 44 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 11 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 88 | m |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 66 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 66 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 616 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 616 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 14 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | bộ |
| AJ | Bộ dây hạ áp trạm 3 pha (CV120) ( 09 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 594 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 63 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 108 | mét |
| 4 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 54 | cái |
| 5 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 54 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 27 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | A cấp | 108 | m |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 54 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 54 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 702 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 702 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | m |
| 14 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| AK | Bộ dây hạ áp trạm 3 pha (CV240) ( 02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 | A cấp | 132 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 24 | mét |
| 4 | Kẹp WR 815 (120-240 25-70) | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Cosse ép 240mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 6 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | A cấp | 16 | m |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 156 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 156 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 14 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| AL | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m (21 thùng ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 21 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 42 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 42 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 84 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 84 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| AM | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 1x 0,35m (01 thùng ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn lớn 1x1m - lắp trên giàn(có khoá) | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp bảng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AN | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha ( 12 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 84 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 36 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 36 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 36 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 72 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 144 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 372 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| AO | Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha ( 06 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 48 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 18 | m |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 36 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 72 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 216 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| AP | Bộ tiếp địa trạm giàn (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 8,5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 3 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 12 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| AQ | Bộ tiếp địa trạm ngồi (03 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 25,5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 9 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 18 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 36 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 114 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| AR | MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA (04 tòan bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Dây chì 3K | A cấp | 4 | cái |
| 6 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVA | A cấp | 4 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 4 | cái |
| 8 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 4 | cái |
| 9 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 8 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 4 | cái |
| 12 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| AS | MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA (01 tòan bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 0,5 | mét |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Dây chì 6K | A cấp | 1 | cái |
| 6 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVA | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 1 | cái |
| 8 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| AT | MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA (03 tòan bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 21 | mét |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1,5 | mét |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 6 | Dây chì 3K | A cấp | 3 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVA | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 160A | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 6 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Máy |
| AU | MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA (01 toàn bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 7 | mét |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 0,5 | mét |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 6 | Dây chì 6K | A cấp | 1 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVA | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 1 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 13 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| AV | MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA (07 tòan bộ) | |||
| 1 | Dây chì 6K | A cấp | 21 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 21 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 7 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 7 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 7 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 21 | bộ |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVA | A cấp | 21 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 21 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 21 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 7 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 21 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 7 | cái |
| 13 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 18 | Lắp Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| AW | MBA & Thiết bị trạm 100KVA (02 tòan bộ) | |||
| 1 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Dây chì 6K | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 6 | bộ |
| 8 | MBA 3 pha 22/0,4KV 100kVA | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 6 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 160A | A cấp | 2 | cái |
| 11 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 6 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 6 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 2 | cái |
| 14 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AX | MBA & Thiết bị trạm 250KVA (01 tòan bộ) | |||
| 1 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 3 | bộ |
| 3 | Dây chì 10K | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | MBT 3 pha 22/0,4KV 250kVA | A cấp | 1 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 3pha 600V 400A | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Tủ tụ bù CSPK 90kVAR | A cấp | 1 | Bộ |
| 13 | Biến dòng hạ áp 300/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 15 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 17 | Lắp tủ bù hạ áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AY | MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA (SDL) (01 tòan bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Vật tư sử dụng lại | 2 | cái |
| 2 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | Vật tư sử dụng lại | 0,5 | mét |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | Vật tư sử dụng lại | 2 | cái |
| 4 | Dây chì 3K | Vật tư sử dụng lại | 1 | cái |
| 5 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVA | Vật tư sử dụng lại | 1 | cái |
| 6 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Vật tư sử dụng lại | 1 | cái |
| 7 | FCO 27KV - 100A POLYMER | Vật tư sử dụng lại | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 3pha 600V 200A | Vật tư sử dụng lại | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | Vật tư sử dụng lại | 2 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Vật tư sử dụng lại | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tháo chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| AZ | MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA (SDL) (02 tòan bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Vật tư sử dụng lại | 4 | cái |
| 2 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | Vật tư sử dụng lại | 1 | mét |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | Vật tư sử dụng lại | 4 | cái |
| 4 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | Vật tư sử dụng lại | 2 | bộ |
| 5 | Dây chì 6K | Vật tư sử dụng lại | 2 | cái |
| 6 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVA | Vật tư sử dụng lại | 2 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Vật tư sử dụng lại | 2 | cái |
| 8 | FCO 27KV - 100A POLYMER | Vật tư sử dụng lại | 2 | cái |
| 9 | Aptomat 3pha 600V 125A | Vật tư sử dụng lại | 2 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | Vật tư sử dụng lại | 4 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Vật tư sử dụng lại | 2 | cái |
| 12 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện p 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Tháo chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 17 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| BA | MBA & Thiết bị trạm 160KVA (SDL) (01 tòan bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | Vật tư sử dụng lại | 3 | bộ |
| 2 | Dây chì 6K | Vật tư sử dụng lại | 3 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | Vật tư sử dụng lại | 1 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | Vật tư sử dụng lại | 1 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | Vật tư sử dụng lại | 1 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | Vật tư sử dụng lại | 3 | bộ |
| 7 | MBT 3 pha 22/0,4KV 160kVA | Vật tư sử dụng lại | 1 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Vật tư sử dụng lại | 3 | cái |
| 9 | Aptomat 3pha 600V 160A | Vật tư sử dụng lại | 1 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A POLYMER | Vật tư sử dụng lại | 3 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | Vật tư sử dụng lại | 3 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Vật tư sử dụng lại | 1 | cái |
| 13 | Tháo máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 14 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 15 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 22(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Tháo chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Tháo đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Tháo Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BB | Khối lượng vật tư thiết bị thu hồi (01 tòan bộ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | Thu hồi VTTB | 17 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Thu hồi VTTB | 11 | cái |
| 3 | FCO 27KV - 100A | Thu hồi VTTB | 11 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | Thu hồi VTTB | 430 | mét |
| 5 | Giá treo 3 MBT 50KVA | Thu hồi VTTB | 5 | cái |
| 6 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (giá T) | Thu hồi VTTB | 4 | cái |
| 7 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | Thu hồi VTTB | 2 | cái |
| 8 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | Thu hồi VTTB | 4 | cái |
| 9 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | Thu hồi VTTB | 31 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 250/5A (VN) | Thu hồi VTTB | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 3pha 600V 100A | Thu hồi VTTB | 8 | cái |
| 12 | Aptomat 3pha 600V 125A | Thu hồi VTTB | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 3pha 600V 160A | Thu hồi VTTB | 3 | cái |
| 14 | Aptomat 3pha 600V 200A | Thu hồi VTTB | 1 | cái |
| 15 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV 25kVA | Thu hồi VTTB | 16 | cái |
| 16 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA | Thu hồi VTTB | 10 | cái |
| 17 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA | Thu hồi VTTB | 4 | cái |
| 18 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 22(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 19 | Tháo chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 20 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | máy |
| 21 | Tháo aptomat hạ thế 3 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 23 | Tháo đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Tháo giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| BC | Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 ( 06 móng ) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 576 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,008 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,818 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 11,52 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| BD | Móng bêtông 1x1x0,6m3 ( 05 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 810 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,42 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 2,57 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 12 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 5 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 5 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| BE | Bộ tiếp địa trụ hạ áp ( 46 bộ) | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm 3/8" | A cấp | 207 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 46 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 46 | cái |
| 4 | Kẹp bulon U cỡ 95-120 | A cấp | 46 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 138 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 276 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 184 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 11,5 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | 1cọc |
| 10 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 207 | kg |
| 11 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 138 | bộ |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,5 | m3 |
| BF | Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m dơn ( 04 bộ) | |||
| 1 | Đà tháp trụ U160 - 3m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| BG | Trụ BTLT 8,5m ( 06 trụ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | B cấp | 6 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,21 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,45 | Kg |
| 4 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| BH | Trụ BTLT 8,5m (ghép) ( 05 trụ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | B cấp | 10 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,175 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,375 | Kg |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 5 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 5 | bộ |
| 7 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cột |
| BI | Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện (1 pha 3 dây) ( 23 bộ) | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 32A | A cấp | 23 | bộ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 46 | cái |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 46 | cái |
| 4 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 23 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 | A cấp | 80,5 | mét |
| 6 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | A cấp | 69 | cái |
| 7 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 46 | cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối 6 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| BJ | Hộp phân phối 9 cực và phụ kiện (1 pha 3 dây) ( 02 bộ) | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 32A | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 | A cấp | 7 | mét |
| 6 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối 9 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BK | Hộp phân phối 9 cực và phụ kiện (3 pha 4 dây) ( 03 bộ) | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 32A | A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 9 | cái |
| 4 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 | A cấp | 13,5 | mét |
| 6 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | A cấp | 9 | cái |
| 7 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối 9 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| BL | Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC ( 01 tòan bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | A cấp | 6.188,238 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | A cấp | 385,458 | mét |
| 3 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | A cấp | 99 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 | A cấp | 76 | cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 | A cấp | 25 | cái |
| 7 | Cáp Dupllex đồng 2x10mm2 | A cấp | 266 | mét |
| 8 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 36 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | A cấp | 36 | cái |
| 10 | Ống nối cáp ABC 70mm2 | A cấp | 30 | cái |
| 11 | Ống nối cáp ABC 95mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 20 | cái |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 83 | cuộn |
| 14 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 160 | cái |
| 15 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 40 | cái |
| 16 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 10 | cái |
| 17 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 12 | cái |
| 18 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 87 | cái |
| 19 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 23 | cái |
| 20 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 | A cấp | 79 | cái |
| 21 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | A cấp | 33 | cái |
| 22 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 244 | cái |
| 23 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 24 | Lắt đặt kẹp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | bộ |
| 25 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,067 | km |
| 26 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,378 | km |
| 27 | Thay dây dẫn tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 184 | nhanh |
| BM | Trụ BTLT 7,5m (đập gốc) ( 28 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | thu thồi trụ | 28 | trụ |
| 2 | Hạ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | Cột |
| BN | Trụ BTV 7,5m (đập gốc) ( 02 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTV 7,5m không có tiếp địa | thu thồi trụ | 2 | trụ |
| 2 | Hạ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| BO | Sứ và phụ kiện thu hồi (tòan bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | thu thồi vật tư | 54,399 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 | thu thồi vật tư | 127,768 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | thu thồi vật tư | 80,478 | mét |
| 4 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 | thu thồi vật tư | 2 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2 | thu thồi vật tư | 1 | cái |
| 6 | Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) | thu thồi vật tư | 8 | bộ |
| 7 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | thu thồi vật tư | 56 | cái |
| 8 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2735 | km |
| 9 | Tháo dây nhôm AV 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,547 | km |
| 10 | Tháo cáp ABC 4x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0789 | km |
| 11 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| BP | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. | |||
| BQ | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): | 1 | đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 1 |
| 2 | Bộ tó 3 chân hoặc tời quay | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 1 |
| 3 | Kích căng dây | Sử dụng để căng day | 1 |
| 4 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép day | 1 |
| 5 | Máy trộn ≥250 lít | Sử dụng để trộn vữa BT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi