Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 43 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:33:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,109,779,298 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1859907613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.309984602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 38.054.889.649 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 38.054.889.649 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.054.889.649 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy khoan đất, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính khoan D ≥ 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường Phì Nhừ - Phình Giàng - Pú Hồng - Mường Nhà, tỉnh Điện Biên (Đoạn Phình Giàng - Pú Hồng) 43 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1642 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,9047 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,4584 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,1123 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4836 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5393 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7178 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4965 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0457 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2574 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0964 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5187 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8703 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1061 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8464 | 100m3 |
| 17 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,471 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1508 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 100m3 |
| 20 | Cày xới, lu nèn đạt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9344 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2316 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển L=400m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5269 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,2774 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,1925 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá sau nổ mìn, Cự ly vận chuyển L =600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,2973 | 100m3 |
| 26 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,2973 | 100m3 |
| 27 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6766 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,7015 | 100m3 |
| 29 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,2973 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi =400m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9771 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi =200m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7236 | 100m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường, chiều dày 24 cm, mác M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.469,82 | m3 |
| 33 | Rải giấy dầu chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,2425 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7575 | 100m2 |
| 35 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,5536 | 100m2 |
| 36 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,702 | 10m |
| 37 | Trám khe co không thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,702 | 10m |
| 38 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.359,5 | m |
| 39 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,95 | 10m |
| 40 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,28 | m |
| 41 | Cốt thép gia cường góc tấm BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | tấn |
| 42 | Bê tông xi măng mặt đường, chiều dày 15 cm, mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 43 | Rải giấy dầu chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 44 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | cái |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | ống cống |
| 3 | Bê tông ống cống, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,27 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4383 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5409 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mối nối đổi dốc, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 7 | Cốt thép mối nối đổi dốc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,94 | m3 |
| 10 | Bê tông hố thu, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m3 |
| 11 | Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,57 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cống, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, sân cống và hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7237 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | 100m2 |
| 15 | Đá hộc xây VXM M100, mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m3 |
| 17 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | rọ |
| 18 | Đá hộc xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,47 | m3 |
| 19 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,32 | m3 |
| 20 | VXM mác M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 21 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5198 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4553 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cống đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | 100m3 |
| 24 | Phá đá hố móng công trình Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3359 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,42 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,62 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4379 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5106 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển 900m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9449 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá cấp IV, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, Cự ly vận chuyển tiếp L=0,9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển; (KL=VC đá cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 35 | Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m3 |
| 36 | Cốt thép mối nối bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 37 | Bê tông bản cống mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,61 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7768 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8227 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2101 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố cống bản mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,33 | m3 |
| 42 | Cốt thép mũ mố đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 43 | Cốt thép mũ mố đường kính >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3287 | tấn |
| 44 | Ván khuôn mũ mố cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8784 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng cống, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,02 | m3 |
| 46 | Bê tông hố thu, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,53 | m3 |
| 47 | Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,83 | m3 |
| 48 | Bê tông sân cống, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,97 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng, sân cống và hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6934 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9096 | 100m2 |
| 51 | Đá hộc xây VXM M100, mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 52 | Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 53 | Đá hộc xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,38 | m3 |
| 54 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,22 | m3 |
| 55 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2653 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5367 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cống đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8782 | 100m3 |
| 58 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9707 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,401 | 100m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,69 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,25 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển L =400m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2653 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8977 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9173 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đá cấp IV, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9707 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, Cự ly vận chuyển tiếp L=0,1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9707 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển; (KL=VC đá cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9707 | 100m3 |
| 68 | Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 69 | Cốt thép mối nối bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Bê tông bản cống mác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 72 | Cốt thép bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | tấn |
| 73 | Cốt thép bản đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6461 | tấn |
| 74 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bản giảm tải đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 77 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 78 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | tấn |
| 79 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 80 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 82 | Bê tông mũ mố cống bản mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 83 | Cốt thép mũ mố đường kính >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 84 | Cốt thép mũ mố đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 85 | Ván khuôn mũ mố cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 86 | Bê tông thanh chống, mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 87 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 88 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thanh chống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng cống, mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,74 | m3 |
| 91 | Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,32 | m3 |
| 92 | Bê tông sân cống, mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng, sân cống và hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8683 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0635 | 100m2 |
| 95 | Đá hộc xây VXM M100, mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | m3 |
| 96 | Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 97 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 98 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,78 | m3 |
| 99 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,58 | m2 |
| 100 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8181 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4163 | 100m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3477 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | 100m3 |
| 108 | Lắp tấm rãnh đúc sẵn, trọng lượng =55,1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.340 | 1 cấu kiện |
| 109 | Bê tông tấn thành rãnh thoát nước, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,85 | m3 |
| 110 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,46 | m3 |
| 111 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.893,5 | m2 |
| 112 | VXM mác M100 miết mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m3 |
| 113 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9276 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9546 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 116 | Bê tông tấm đan rãnh, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 117 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 118 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 121 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 122 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 123 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 125 | Bê tông rãnh nước, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 126 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 127 | Cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | tấn |
| 128 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7492 | 100m2 |
| 129 | VXM mác M100 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 130 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 131 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 132 | Đào đất móng rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất mang rãnh độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 135 | Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| 136 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6704 | tấn |
| 137 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | tấn |
| 138 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,351 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cấu kiện |
| 140 | Bê tông rãnh nước, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5 | m3 |
| 141 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7684 | tấn |
| 142 | Cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9509 | tấn |
| 143 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,494 | 100m2 |
| 144 | VXM mác M100 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 145 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554 | m2 |
| 146 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m3 |
| 147 | Đào đất móng rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất mang rãnh độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | 100m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN TA LUY | |||
| 1 | Bê tông mũ tường chắn, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường chắn, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,86 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng mác M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,83 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4471 | 100m3 |
| 7 | Ống thoát nước PVC ĐK=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5693 | 100m2 |
| 9 | Đào móng tường chắn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3839 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tường chắn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,235 | 100m3 |
| 11 | Đào móng tường chắn đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6465 | 100m3 |
| 12 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cấp phối sau tường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7894 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2911 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9665 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6742 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,63 | m2 |
| 18 | Bê tông hộ lan tường chắn, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,19 | m3 |
| 19 | Cốt thép hộ lan tường chắn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9637 | tấn |
| 20 | Ván khuôn hộ lan tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8281 | 100m2 |
| 21 | Sơn phản quang hộ lan tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,88 | m2 |
| 22 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 24 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | rọ |
| D | BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu KT=15x15x110 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | cái |
| 2 | Bê tông cọc tiêu mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8931 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 100m2 |
| 6 | Ốp tôn và Miếng tôn dán phản quang màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 7 | Khoan vít lắp bọc tôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.928 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,85 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu H, KT=20x20x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 10 | Bê tông cọc H mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 12 | Cốt thép cọc H, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3163 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 14 | Bọc tôn cọc H và dán phản quang màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cọc |
| 15 | Khoan vít lắp bọc tôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Đào móng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Bê tông cột KM, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 19 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 21 | Bọc tôn cọc Km và dán phản quang màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 22 | Khoan vít lắp bọc tôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Đào móng cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 24 | Biển báo phản quang tam giác đều cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 25 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m3 |
| 26 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật KT = 0,9x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương cầu lồi, đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 30 | Đào móng gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 31 | Sơn phân làn tim đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,66 | m2 |
| 32 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 34 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | tấm |
| 35 | Cột ống thép D113,5x4x1320mm (Bịt đầu mũ chỏm cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | chiếc |
| 36 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | chiếc |
| 37 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 38 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | cái |
| 39 | Tấm đầu, tầm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 40 | Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | chiếc |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 42 | Bê tông móng chân trụ đỡ, mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8288 | 100m2 |
| 44 | Đào móng trụ đỡ đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 100m3 |
| E | CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm T, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5549 | m3 |
| 2 | Bê tông 40 Mpa lấp lỗ dầm ngang, lỗ cẩu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8136 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0931 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0288 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2839 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lớp chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6055 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm ngang mác M350 (30Mpa) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5111 | m3 |
| 13 | Bê tông mối nối mác M450 (40 Mpa) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7158 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7293 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn 30Mpa (M350), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1 | m3 |
| 18 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 19 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0915 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9377 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9356 | 100m2 |
| 22 | Vữa Sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | m3 |
| 23 | Matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | m3 |
| 24 | Cốt thép D20 mạ kẽm (mố và giằng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 25 | Gia công hộp chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp chốt, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 27 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp (Lưng mố và giằng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,712 | m2 |
| 28 | Lắp đặt Ống PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Cốt thép thanh neo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9723 | tấn |
| 30 | Khoan tạo lỗ cấy neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 31 | Vữa lấp lỗ neo D32 (30Mpa, đá 0,5x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9502 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7697 | tấn |
| 35 | Bê tông bản quá độ, mác M300 (25Mpa) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 38 | Matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | tấn |
| 42 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | tấn |
| 43 | Bu lông M18, L=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 44 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m |
| 46 | Lắp đai kẹp ống thoát nước (Đkính 150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bu lông liên kết D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 250x300x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Gia công thép bản đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 50 | Cốt thép khe co giãn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6302 | tấn |
| 51 | Lắp đặt khe co giãn ray 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 52 | Bê tông khe co giãn mác 40Mpa (M500) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9002 | m3 |
| 53 | Gia công thép bản phủ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm thép bản phủ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 55 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 56 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 57 | Đào móng công trình đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1817 | 100m3 |
| 58 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9408 | 100m3 |
| 59 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3408 | 100m3 |
| 60 | Bê tông mặt đường, chiều dày 24 cm, mác M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,416 | m3 |
| 61 | Rải giấy dầu chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m2 |
| 62 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 64 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 65 | Bê tông ốp mái ta luy, 20Mpa (mác M250) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7255 | m3 |
| 66 | Bê tông lót mác M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7255 | m3 |
| 67 | Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4721 | tấn |
| 68 | Ống thoát nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m |
| 69 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 70 | Đá dăm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6125 | m3 |
| 71 | Bê tông chân khay mác M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 72 | Bê tông lót mác M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9717 | m3 |
| 73 | Khấu hao thép đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8641 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7283 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7283 | tấn |
| 76 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7986 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9005 | 100m3 |
| 79 | Đào móng công trình đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8004 | 100m3 |
| 80 | Đào đá C4 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | 100m3 |
| 81 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1516 | 100m3 |
| 82 | Bê tông đệm móng mác M150 (10Mpa) đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m3 |
| 83 | Phá dỡ dầm cầu cũ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,75 | m3 |
| 84 | Móng cống đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Bê tông ống cống, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 87 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 88 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m2 |
| 89 | Cẩu dỡ cống tròn ĐK=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 90 | Quấn vải bạt 2 lớp ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,0117 | m2 |
| 91 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3102 | m3 |
| 92 | Làm mặt cấp phối thiên nhiên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m2 |
| 93 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5091 | 100m3 |
| 94 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 95 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 dầm |
| 96 | Di chuyển dầm cầu bê tông (chiều dài 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 dầm/10m |
| 97 | Lắp đặt dầm T L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Làm mặt cấp phối thiên nhiên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 99 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 100 | Làm mặt cấp phối thiên nhiên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 101 | Bê tông bãi đúc dầm mác M200 (15Mpa) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 102 | Phá bỏ bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤700m (bãi số 13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 104 | Đào thanh thải lòng suối đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1712 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất cấp 2 trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2232 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đá cấp IV, phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2194 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1859907613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.309984602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 38.054.889.649 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 38.054.889.649 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.054.889.649 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | gầu ≥ 0,8m3 | 5 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 tấn | 5 |
| 4 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu | 8,5 tấn | 4 |
| 7 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) | sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 8 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 40 tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 5 |
| 11 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 5 |
| 12 | Máy khoan đất, đá | đường kính khoan D ≥ 42mm | 1 |
| 13 | Máy nén khí | năng suất ≥ 660 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi