Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421120-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220148716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 43 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:33:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,109,779,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1859907613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.309984602E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 38.054.889.649 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 38.054.889.649 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.054.889.649 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy khoan đất, đá
- Đặc điểm thiết bị đường kính khoan D ≥ 42mm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường Phì Nhừ - Phình Giàng - Pú Hồng - Mường Nhà, tỉnh Điện Biên (Đoạn Phình Giàng - Pú Hồng)
43 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt - Công ty TNHH tư vấn kiểm định Him Lam + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt: Tổ 7, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Công ty TNHH tư vấn kiểm định Him Lam: Tổ 6, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 4, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Sở Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 02, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT; tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đấu thầu Giang Thành: Địa chỉ Tổ 6, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V131,1642100m3
2Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V903,9047100m3
3Đào nền đường, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V810,4584100m3
4Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V297,1123100m3
5Đào cấp nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4836100m3
6Đào cấp nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5393100m3
7Đào cấp nền đường, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7178100m3
8Đào cấp nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4965100m3
9Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0457100m3
10Đào khuôn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2574100m3
11Đào khuôn, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0964100m3
12Đào khuôn, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V33,5187100m3
13Đào rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4194100m3
14Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8703100m3
15Đào rãnh đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1061100m3
16Đào rãnh, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,8464100m3
17Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V22,471100m3
18Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V248,1508100m3
19Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2100m3
20Cày xới, lu nèn đạt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V142,9344100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,2316100m3
22Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển L=400m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V121,5269100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V679,2774100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V782,1925100m3
25Vận chuyển đá sau nổ mìn, Cự ly vận chuyển L =600mMô tả kỹ thuật theo chương V281,2973100m3
26Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V281,2973100m3
27Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V57,6766100m3
28San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.483,7015100m3
29San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V281,2973100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi =400m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76,9771100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi =200m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V19,7236100m3
32Bê tông mặt đường, chiều dày 24 cm, mác M300Mô tả kỹ thuật theo chương V13.469,82m3
33Rải giấy dầu chống mất nước BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V561,2425100m2
34Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V97,7575100m2
35Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V643,5536100m2
36Cắt khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V621,70210m
37Trám khe co không thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V621,70210m
38Thi công khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5.359,5m
39Cắt khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V535,9510m
40Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V889,28m
41Cốt thép gia cường góc tấm BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V5,49tấn
42Bê tông xi măng mặt đường, chiều dày 15 cm, mác M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
43Rải giấy dầu chống mất nước BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
44Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V325cái
2Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V325ống cống
3Bê tông ống cống, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,27m3
4Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4383tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5409100m2
6Bê tông mối nối đổi dốc, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
7Cốt thép mối nối đổi dốc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
8Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
9Bê tông móng cống, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V559,94m3
10Bê tông hố thu, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
11Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V130,57m3
12Bê tông sân cống, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V255,76m3
13Ván khuôn móng, sân cống và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V25,7237100m2
14Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,69100m2
15Đá hộc xây VXM M100, mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V125m3
16Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m3
17Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V51rọ
18Đá hộc xếp chèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V55,47m3
19Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V202,32m3
20VXM mác M100 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
21Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5198100m3
22Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4553100m3
23Đào móng cống đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8938100m3
24Phá đá hố móng công trình Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m3
25Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3359100m3
26Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V91,42m3
27Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V117,62m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4379100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5106100m3
30Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển 900m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,9449100m3
31Vận chuyển đá cấp IV, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m3
32Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, Cự ly vận chuyển tiếp L=0,9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m3
33Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển; (KL=VC đá cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
35Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,35m3
36Cốt thép mối nối bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
37Bê tông bản cống mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,61m3
38Cốt thép bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7768tấn
39Cốt thép bản đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8227tấn
40Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2101100m2
41Bê tông mũ mố cống bản mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,33m3
42Cốt thép mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
43Cốt thép mũ mố đường kính >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3287tấn
44Ván khuôn mũ mố cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8784100m2
45Bê tông móng cống, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V443,02m3
46Bê tông hố thu, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V95,53m3
47Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,83m3
48Bê tông sân cống, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V116,97m3
49Ván khuôn móng, sân cống và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,6934100m2
50Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,9096100m2
51Đá hộc xây VXM M100, mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
52Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
53Đá hộc xếp chèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V81,38m3
54Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,22m3
55Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2653100m3
56Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5367100m3
57Đào móng cống đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8782100m3
58Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,9707100m3
59Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,401100m3
60Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41,69m3
61Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V94,25m3
62Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển L =400m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2653100m3
63Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8977100m3
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,9173100m3
65Vận chuyển đá cấp IV, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9707100m3
66Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, Cự ly vận chuyển tiếp L=0,1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9707100m3
67Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển; (KL=VC đá cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9707100m3
68Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
69Cốt thép mối nối bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Bê tông bản cống mác M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
72Cốt thép bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5731tấn
73Cốt thép bản đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6461tấn
74Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719100m2
75Lắp dựng cấu kiện bản giảm tải đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
77Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
78Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6375tấn
79Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
80Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
81Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
82Bê tông mũ mố cống bản mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
83Cốt thép mũ mố đường kính >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
84Cốt thép mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
85Ván khuôn mũ mố cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
86Bê tông thanh chống, mác M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
87Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
88Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
89Ván khuôn thanh chống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
90Bê tông móng cống, mác M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V53,74m3
91Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V66,32m3
92Bê tông sân cống, mác M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,88m3
93Ván khuôn móng, sân cống và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8683100m2
94Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0635100m2
95Đá hộc xây VXM M100, mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V11,77m3
96Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
97Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
98Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,78m3
99Quét nhựa đường chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V109,58m2
100Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2635100m3
101Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8181100m3
102Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4163100m3
103Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
104Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V27,54m3
105Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2635100m3
106Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3477100m3
107Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3297100m3
108Lắp tấm rãnh đúc sẵn, trọng lượng =55,1kgMô tả kỹ thuật theo chương V25.3401 cấu kiện
109Bê tông tấn thành rãnh thoát nước, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V574,85m3
110Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V184,46m3
111Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8.893,5m2
112VXM mác M100 miết mạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,34m3
113Lót bạt dứa đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,9276100m2
114Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,9546100m2
115Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
116Bê tông tấm đan rãnh, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
117Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,234tấn
118Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
119Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
120Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
121Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1439tấn
122Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
123Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
125Bê tông rãnh nước, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
126Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
127Cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5293tấn
128Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7492100m2
129VXM mác M100 mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
130Quét nhựa đường chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V46m2
131Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
132Đào đất móng rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2568100m3
133Đắp đất mang rãnh độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
134Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V700cái
135Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m3
136Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6704tấn
137Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,611tấn
138Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,351100m2
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V700cấu kiện
140Bê tông rãnh nước, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V164,5m3
141Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7684tấn
142Cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9509tấn
143Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,494100m2
144VXM mác M100 mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
145Quét nhựa đường chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.554m2
146Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m3
147Đào đất móng rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,253100m3
148Đắp đất mang rãnh độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,338100m3
C TƯỜNG CHẮN TA LUY
1Bê tông mũ tường chắn, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m3
2Bê tông thân tường chắn, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V683,32m3
3Bê tông móng tường chắn, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V578,86m3
4Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,27m3
5Bê tông xi măng mác M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,83m3
6Làm tầng lọc đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4471100m3
7Ống thoát nước PVC ĐK=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,519100m
8Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,5693100m2
9Đào móng tường chắn đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3839100m3
10Đào móng tường chắn đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,235100m3
11Đào móng tường chắn đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6465100m3
12Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m3
13Đắp đất cấp phối sau tường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7894100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2911100m3
15Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V14,9665100m2
16Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6742100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V101,63m2
18Bê tông hộ lan tường chắn, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,19m3
19Cốt thép hộ lan tường chắn, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9637tấn
20Ván khuôn hộ lan tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8281100m2
21Sơn phản quang hộ lan tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V45,88m2
22Bê tông ốp mái ta luy, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,35m3
23Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,307100m2
24Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V62rọ
D BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Lắp đặt cọc tiêu KT=15x15x110 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.232cái
2Bê tông cọc tiêu mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m3
3Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V71,35m3
4Cốt thép cọc tiêu, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8931tấn
5Ván khuôn thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,62100m2
6Ốp tôn và Miếng tôn dán phản quang màuMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
7Khoan vít lắp bọc tôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4.9281 lỗ khoan
8Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V78,85m3
9Lắp đặt cọc tiêu H, KT=20x20x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
10Bê tông cọc H mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
11Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m3
12Cốt thép cọc H, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3163tấn
13Ván khuôn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100m2
14Bọc tôn cọc H và dán phản quang màuMô tả kỹ thuật theo chương V126cọc
15Khoan vít lắp bọc tôn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V2.0161 lỗ khoan
16Đào móng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
17Lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Bê tông cột KM, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
19Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
20Ván khuôn cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061100m2
21Bọc tôn cọc Km và dán phản quang màuMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
22Khoan vít lắp bọc tôn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V2241 lỗ khoan
23Đào móng cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
24Biển báo phản quang tam giác đều cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
25Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,58m3
26Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
27Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật KT = 0,9x0,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
28Lắp đặt gương cầu lồi, đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
30Đào móng gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
31Sơn phân làn tim đườngMô tả kỹ thuật theo chương V706,66m2
32Sơn gờ giảm tốc dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
33Lắp đặt dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V144m
34Tấm sóng 2320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V70tấm
35Cột ống thép D113,5x4x1320mm (Bịt đầu mũ chỏm cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V74chiếc
36Tấm thép đệm 300x60x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V74chiếc
37Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
38Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V443cái
39Tấm đầu, tầm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
40Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900)Mô tả kỹ thuật theo chương V74chiếc
41Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
42Bê tông móng chân trụ đỡ, mác M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
43Ván khuôn đổ bê tông móng trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8288100m2
44Đào móng trụ đỡ đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100m3
E CẦU
1Bê tông dầm T, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V17,5549m3
2Bê tông 40 Mpa lấp lỗ dầm ngang, lỗ cẩu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065m3
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8136tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0931tấn
5Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V110,0288m2
6Bê tông bản mặt cầu 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,2839m3
7Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3308tấn
8Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2248tấn
9Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2803100m2
10Lắp đặt Ống PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
11Lớp chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6055100m2
12Bê tông dầm ngang mác M350 (30Mpa) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5111m3
13Bê tông mối nối mác M450 (40 Mpa) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
14Cốt thép dầm ngang, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
15Cốt thép dầm ngang, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7158tấn
16Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,7293100m2
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn 30Mpa (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V328,1m3
18Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
19Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0915tấn
20Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9377tấn
21Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,9356100m2
22Vữa SikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759m3
23MatitMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048m3
24Cốt thép D20 mạ kẽm (mố và giằng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
25Gia công hộp chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép hộp chốt, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
27Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp (Lưng mố và giằng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V292,712m2
28Lắp đặt Ống PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
29Cốt thép thanh neo D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9723tấn
30Khoan tạo lỗ cấy neoMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
31Vữa lấp lỗ neo D32 (30Mpa, đá 0,5x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009m3
32Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
33Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9502tấn
34Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7697tấn
35Bê tông bản quá độ, mác M300 (25Mpa) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m3
37Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
38MatitMô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
40Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,0321tấn
41Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0321tấn
42Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0321tấn
43Bu lông M18, L=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
44Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m
46Lắp đai kẹp ống thoát nước (Đkính 150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Bu lông liên kết D22Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 250x300x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Gia công thép bản đệm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
50Cốt thép khe co giãn, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6302tấn
51Lắp đặt khe co giãn ray 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
52Bê tông khe co giãn mác 40Mpa (M500) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9002m3
53Gia công thép bản phủ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
54Mạ kẽm thép bản phủ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
55Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
56Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m2
57Đào móng công trình đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1817100m3
58Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9408100m3
59Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3408100m3
60Bê tông mặt đường, chiều dày 24 cm, mác M300Mô tả kỹ thuật theo chương V52,416m3
61Rải giấy dầu chống mất nước BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2,184100m2
62Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,184100m2
63Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
64Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1966100m3
65Bê tông ốp mái ta luy, 20Mpa (mác M250) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,7255m3
66Bê tông lót mác M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,7255m3
67Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4721tấn
68Ống thoát nước D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m
69Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581100m2
70Đá dăm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,6125m3
71Bê tông chân khay mác M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
72Bê tông lót mác M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9717m3
73Khấu hao thép đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8641tấn
74Lắp dựng thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,7283tấn
75Tháo dỡ thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,7283tấn
76Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
77Đào móng công trình đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7986100m3
78Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9005100m3
79Đào móng công trình đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8004100m3
80Đào đá C4 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6219100m3
81San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1516100m3
82Bê tông đệm móng mác M150 (10Mpa) đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,976m3
83Phá dỡ dầm cầu cũ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V59,75m3
84Móng cống đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
85Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
86Bê tông ống cống, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
87Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
88Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1847100m2
89Cẩu dỡ cống tròn ĐK=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
90Quấn vải bạt 2 lớp ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V165,0117m2
91Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,3102m3
92Làm mặt cấp phối thiên nhiên dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,616100m2
93Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5091100m3
94Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m3
95Nâng hạ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V41 dầm
96Di chuyển dầm cầu bê tông (chiều dài 50m)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 dầm/10m
97Lắp đặt dầm T L=9mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Làm mặt cấp phối thiên nhiên dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
99Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
100Làm mặt cấp phối thiên nhiên dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
101Bê tông bãi đúc dầm mác M200 (15Mpa) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
102Phá bỏ bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤700m (bãi số 13)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
104Đào thanh thải lòng suối đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1712100m3
105Vận chuyển đất cấp 2 trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V12,2232100m3
106Vận chuyển đá cấp IV, phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2194100m3
107Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2,838100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1859907613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.309984602E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 38.054.889.649 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 38.054.889.649 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.054.889.649 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.43
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
6 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m35
2 Máy ủi ≥ 110CV3
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn5
4 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m31
5 Máy lu ≥ 16 tấn1
6 Máy lu 8,5 tấn4
7 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn1
8 Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít5
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW5
11 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW5
12 Máy khoan đất, đá đường kính khoan D ≥ 42mm1
13 Máy nén khí năng suất ≥ 660 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->