Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp các hạng mục điều chỉnh, bổ sung (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây lắp các hạng mục điều chỉnh, bổ sung (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 16:30:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,442,191,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 224,500,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3663287967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.732657593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II có các hạng mục giao thông; cây xanh; cấp, thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng công cộng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.000.000.000 VNĐ;- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Xây lắp các hạng mục điều chỉnh, bổ sung (bao gồm chi phí dự phòng) Chỉnh trang, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 224.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
ĐT: 0252. 3821173
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1/ HẠNG MỤC: LÁT ĐÁ VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH VÀ LẮP ĐẶT BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,384 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 253,22 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,566 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 10,264 | 100m3/km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 12,83 | 100m3/km | |
| 6 | Tháo dỡ ống bê tông cũ D600, L=1m (tạm tính 70% nhân công và máy thi công lắp đặt) | 265,4 | m | |
| 7 | Vận chuyển ống cũ bỏ đi D600 | 3 | chuyến | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,23 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào dư tại công trình) | 1,519 | 100m3 | |
| 10 | Lu lèn lại vỉa hè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,599 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,79 | 100m3 | |
| 12 | Rải lớp ni lông lót chống mất nước | 36,389 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 363,886 | m3 | |
| 14 | Lát nền sân, vỉa hè bằng đá granite mài bóng, kích thước (40x40x3)cm, sử dụng keo dán | 883,75 | m2 | |
| 15 | Lát nền sân, vỉa hè bằng đá granite không mài bóng, kích thước (40x40x3)cm, sử dụng keo dán | 883,75 | m2 | |
| 16 | Lát nền sân, vỉa hè bằng đá granite mài bóng, kích thước (40x40x2)cm, sử dụng keo dán | 789,48 | m2 | |
| 17 | Lát nền sân, vỉa hè bằng đá granite không mài bóng, kích thước (40x40x2)cm, sử dụng keo dán | 789,48 | m2 | |
| 18 | Lát nền sân, vỉa hè bằng đá granite dẫn hướng, kích thước (40x40x3)cm, sử dụng keo dán | 292,4 | m2 | |
| 19 | Cung cấp bó vỉa bằng đá granite nguyên khối mài bóng loại 1, KT (20x22)cm dài 1,0m/đoạn | 14,305 | m3 | |
| 20 | Cung cấp bó vỉa ngoài bằng đá granite nguyên khối mài bóng loại 2, KT (22+12,5/10) dài 1,2m/đoạn | 0,999 | m3 | |
| 21 | Cung cấp bó vỉa ngoài bằng đá granite chuyển tiếp mài bóng loại 3, KT ((22+12,5)x20x40)cm dài 0,4m/đoạn | 0,318 | m3 | |
| 22 | Cung cấp đan rãnh bằng đá granite mài bóng KT (20x5)cm dài 0,5m/đoạn | 38,06 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1.150 | cấu kiện | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 10,276 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,457 | 100m2 | |
| 26 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 171,27 | m2 | |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm | 3,806 | 100m | |
| 28 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 5cm (tái lập nền đường) | 5,015 | m3 | |
| 29 | Tái lập mặt đường bằng lớp nhựa Carboncor Asphalt (CA 9,5) dày 2cm | 0,761 | 100m2 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới | 0,325 | 100m3 | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên | 0,325 | 100m3 | |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 1,627 | 100m2 | |
| 33 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 16,268 | 10m2 | |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 101,704 | tấn | |
| 35 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 22,97 | 1000v | |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 42,599 | 10m3 | |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 236,853 | 10m3 | |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 169,972 | 10m3 | |
| 39 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 32,158 | 10 tấn | |
| 40 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 32,158 | 10 tấn | |
| 41 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 146,642 | 10 tấn | |
| 42 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 128,312 | 10 tấn | |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,287 | 100tấn | |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,287 | 100tấn | |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 2,456 | 100tấn | |
| 46 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,017 | 10 tấn | |
| 47 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,153 | 10 tấn | |
| 48 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,85 | 10 tấn | |
| 49 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 11,988 | 10m3 | |
| 50 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 107,89 | 10m3 | |
| 51 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 95,902 | 10m3 | |
| B | 2/ HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 4 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 4 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây đi bỏ | 1 | chuyến | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4168 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 2,947 | m3 | |
| 6 | Cung cấp thanh chắn hố trồng cây bằng đá granite mài bóng, kích thước (10x25)cm | 6,14 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 152 | cấu kiện | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,338 | 100m3 | |
| 9 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 24,56 | m2 | |
| 10 | Lát gạch trang trí quanh gốc cây KT (40x20x8)cm | 67,84 | m2 | |
| 11 | Trồng cây sao đen, cao 4-5m, đường kính thân 18-20cm | 10 | cây | |
| 12 | Cung cấp đất màu trồng cây | 9,28 | m3 | |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 10 | 1cây/ 90 ngày | |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 229 | gốc cây | |
| 15 | Ươm lại cây hiện hữu sau khi đào (bọc bao bố) | 229 | cây | |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển cây xanh về vườn ươm | 10 | chuyến | |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 4,588 | 100m3 | |
| 18 | Trồng cây bằng lăng ổi, cao ngọn 4-5m, đường kính gốc tiêu chuẩn 20-25cm (cây đã ra hoa, đều, đẹp, đảm bảo tính thẩm mỹ cho khu vực trung tâm thành phố Phan Thiết) | 104 | cây | |
| 19 | Trồng cụm cây bông giấy; 03 cây 01 cụm; cao ngọn 1-1,5m; đường kính tán cụm 1-1,2m | 1.242 | cây | |
| 20 | Trồng cây hồng lộc, cao ngọn 1-1,2m | 42 | cây | |
| 21 | Trồng viền cây ắc ó, cao ngọn 0,25-0,3m | 5,572 | 100m2 | |
| 22 | Trồng thảm cỏ lạc cảnh | 80,61 | 100m2 | |
| 23 | Bảo dưỡng, bảo hành, chăm sóc cây bằng lăng sau khi trồng bằng nước máy (270 ngày) | 104 | 1cây/ 270 ngày | |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 1.284 | 1cây/ 90 ngày | |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, hàng rào bằng nước máy | 86,182 | 100m2/tháng | |
| 26 | Cung cấp đất màu trồng cây | 874,648 | m3 | |
| C | 3/ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,121 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,744 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,872 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,936 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,125 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | 1,12 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | 0,13 | 100m | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D168 | 13 | cái | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,023 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,489 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt viền khung inox 304 | 0,359 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép hộp móc cẩu | 0,003 | tấn | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,576 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,293 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D400mm, dày 22mm (lớp nối màng keo có cùm inox) | 2,256 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D315mm gân thành đôi, dày 19,6mm, nối bằng gioăng cao su | 0,592 | 100m | |
| 18 | Cùm inox nối ống gân xoắn HDPE D400mm | 43 | cái | |
| 19 | Gioăng ống gân HDPE D315mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=4,0m | 2 | đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=3,0m | 1 | đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=2,5m | 1 | đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=2,0m | 2 | đoạn ống | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,281 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ | 0,024 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 27 | Chét khe nối ống cống bằng dây đay tẩm nhựa đường | 9,048 | m | |
| 28 | Trát khe nối ống cống, vữa xi măng mác 100 | 0,013 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,353 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,071 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,057 | 100m2 | |
| 32 | Rải lớp ni lông lót chống mất nước | 0,101 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối đỡ, đường kính | 0,013 | tấn | |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,125 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,426 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,059 | 100m3 | |
| 37 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 5,18 | tấn | |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 0,495 | 10 tấn | |
| 39 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 0,495 | 10 tấn | |
| 40 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 2,255 | 10 tấn | |
| 41 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 1,973 | 10 tấn | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 6 | cấu kiện | |
| 43 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,598 | 10m3 | |
| 44 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 5,379 | 10m3 | |
| 45 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 4,781 | 10m3 | |
| D | 4/ HẠNG MỤC: HỐ GA KỸ THUẬT - NGẦM HOÁ HTKT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,728 | m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,02 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,395 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | 2,371 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt viền khung inox 304 | 0,426 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép hộp móc cẩu | 0,005 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,018 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,302 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 18 | cấu kiện | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,096 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,194 | 100m2 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,418 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,095 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 (có ống nối) | 10,857 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D210/160 (có ống nối) | 10,747 | 100m | |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D130 | 24 | cái | |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D210 | 24 | cái | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,726 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,209 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 42 | cấu kiện | |
| 21 | Rải băng cảnh báo dây cáp ngầm, rộng 40cm (VL+NC) | 361,9 | m | |
| 22 | Rải băng cảnh báo dây cáp ngầm, rộng 20cm (VL+NC) | 358,23 | m | |
| 23 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm đánh dấu vị trí đường ống | 136,825 | m2 | |
| 24 | Móc sứ báo hiệu cáp ngầm | 36 | cái | |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | 7,283 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,316 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,248 | 100m3 | |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm | 0,828 | 100m | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới | 0,066 | 100m3 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên | 0,066 | 100m3 | |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 0,414 | 100m2 | |
| 32 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 4,14 | 10m2 | |
| 33 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 6,264 | tấn | |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 1,636 | 10 tấn | |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 1,636 | 10 tấn | |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 7,459 | 10 tấn | |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 6,527 | 10 tấn | |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 3,812 | 10m3 | |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 21,192 | 10m3 | |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 15,208 | 10m3 | |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,073 | 100tấn | |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,073 | 100tấn | |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,625 | 100tấn | |
| 44 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,754 | 10m3 | |
| 45 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 6,787 | 10m3 | |
| 46 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 6,033 | 10m3 | |
| E | 5/ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | 3,89 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm | 3,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | 0,407 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D300_H30, L=4m | 10 | đoạn ống | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính ống 300mm | 16 | mối nối | |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 0,565 | 10 tấn | |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 0,565 | 10 tấn | |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 2,577 | 10 tấn | |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 2,255 | 10 tấn | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 10 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt van gang D200mm BB | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê gang mặt bích D300/200mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa 45 độ HDPE D225mm, dày 13,4mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông gang D200mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D225mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp bích thép rỗng DN200 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, đường kính D225*2'' | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt kép inox D50 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van đồng D50 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co ren HDPE D63mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính D100mm (có đế) | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D225/110mm, dày 13,4mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van gang D100 BB | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông gang D200mm | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông gang D100mm | 4 | cái | |
| 26 | Nắp hộp van gang | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | 0,192 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | 0,028 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D110mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp bích thép rỗng DN110 | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co nhựa 45 độ HDPE D110mm, dày 4,2mm | 4 | cái | |
| 32 | Thử áp lực đường ống HDPE D225 | 3,89 | 100m | |
| 33 | Thử áp lực đường ống HDPE D63mm | 3,12 | 100m | |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | 3,89 | 100m | |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | 3,12 | 100m | |
| 36 | Súc xả đường ống (VL+NC+MTC) | 4,58 | m3 | |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,402 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,684 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,361 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,481 | m3 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,997 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,156 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x2,0mm nối bằng phương pháp hàn | 9,6 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,28 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | 0,8 | 100m | |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D32x1" | 35 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co nhựa HDPE D34x90" | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt co nhựa HDPE D34x45" | 2 | cái | |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D34 | 7 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nối ren nhựa uPVC D27 | 35 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van nhựa uPVC D27 | 35 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D27 | 35 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x34" | 35 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D34 | 105 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng D34 | 35 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn Inox D34x27 | 70 | cái | |
| 58 | Lắp đặt kép Inox D34 | 175 | cái | |
| 59 | Lắp đặt co ren HDPE D32/1" | 70 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co nhựa HDPE D34x90" | 105 | cái | |
| 61 | Lắp đặt rắc co uPVC D20 | 35 | cái | |
| 62 | Hộp bảo vệ đồng hồ | 6 | cái | |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | 6,72 | 100m | |
| 64 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | 9,6 | 100m | |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,36 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,299 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,056 | 100m2 | |
| F | 6/ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=4,0m | 292 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=3,0m | 24 | đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=2,5m | 14 | đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=2,0m | 14 | đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=4,0m | 2 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=3,0m | 1 | đoạn ống | |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT D600_H10, L=4,0m | 41 | đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT D600_H10, L=3,0m | 1 | đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT D600_H10, L=2,5m | 1 | đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT D600_H10, L=2,0m | 3 | đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=4,0m | 16 | đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=3,0m | 3 | đoạn ống | |
| 13 | Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=2,5m | 1 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=2,0m | 3 | đoạn ống | |
| 15 | Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=4,0m | 7 | đoạn ống | |
| 16 | Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=3,0m | 1 | đoạn ống | |
| 17 | Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=2,5m | 1 | đoạn ống | |
| 18 | Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=2,0m | 2 | đoạn ống | |
| 19 | Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=4,0m | 4 | đoạn ống | |
| 20 | Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=2,0m | 1 | đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt ống BTLT D800_H10, L=4,0m | 9 | đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống BTLT D800_H10, L=3,0m | 1 | đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt ống BTLT D800_H10, L=2,5m | 1 | đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống BTLT D800_H10, L=2,0m | 1 | đoạn ống | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,823 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ | 2,157 | 100m2 | |
| 27 | Trát khe nối ống cống, vữa xi măng mác 100 | 0,828 | m3 | |
| 28 | Chét khe nối ống cống bằng dây đay tẩm nhựa đường | 647,734 | m | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 22,831 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,523 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 5,39 | m3 | |
| 32 | Rải lớp ni lông lót chống mất nước | 0,924 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối đỡ, đường kính | 1,08 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 728 | cấu kiện | |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | 22,657 | 100m3 | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 28,59 | m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,287 | 100m3 | |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,65 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,066 | 100m2 | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 41 | Cao su giảm chấn dày 3cm rộng 1m | 11 | m | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,094 | tấn | |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm | 1,26 | 100m | |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới | 0,189 | 100m3 | |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên | 0,189 | 100m3 | |
| 46 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 9,45 | 10m2 | |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,945 | 100m2 | |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 32,866 | 10 tấn | |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 32,866 | 10 tấn | |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 149,871 | 10 tấn | |
| 51 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 131,137 | 10 tấn | |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 444 | cấu kiện | |
| 53 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 45,897 | tấn | |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 20,102 | 10m3 | |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 111,768 | 10m3 | |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 80,207 | 10m3 | |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,167 | 100tấn | |
| 58 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,167 | 100tấn | |
| 59 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 1,427 | 100tấn | |
| 60 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,005 | 10 tấn | |
| 61 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,046 | 10 tấn | |
| 62 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,253 | 10 tấn | |
| 63 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển ngoài 60km | 0,557 | 10 tấn | |
| 64 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 5,259 | 10m3 | |
| 65 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 47,328 | 10m3 | |
| 66 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 42,069 | 10m3 | |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 58,855 | m3 | |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 20,756 | m3 | |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,351 | m3 | |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 15,101 | m3 | |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 7,187 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 6,531 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,792 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,038 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,292 | 100m2 | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 161 | cấu kiện | |
| 77 | Tấm gang KT (800x250x45)mm | 78 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van cửa lật HDPE D200mm | 156 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | 1,012 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt co nhựa HDPE D200mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x8,7mm | 0,45 | 100m | |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D220mm | 11 | cái | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,317 | tấn | |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 1,119 | tấn | |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 1,932 | tấn | |
| 86 | Gia công, lắp đặt viền khung inox 304 | 1,869 | tấn | |
| 87 | Gia công, lắp đặt thép hộp móc cẩu | 0,019 | tấn | |
| 88 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm | 1,26 | 100m | |
| 89 | Thảm mặt đường carbon Asphalt (CA 9,5) dày 4cm | 0,084 | 100m2 | |
| 90 | Thảm mặt đường carbon Asphalt (CA 9,5) dày 3cm | 0,039 | 100m2 | |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,588 | 100m3 | |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,698 | 100m3 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,077 | m3 | |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 1,927 | m3 | |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,153 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,141 | 100m2 | |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | 0,131 | 100m2 | |
| 98 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,159 | 100m3 | |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,386 | 100m3 | |
| G | 7/ HẠNG MỤC: XỬ LÝ DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm | 1,116 | 100m | |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) | 0,647 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 6,471 | 10m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 35,979 | 10m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 25,819 | 10m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,588 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới | 0,392 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên | 0,392 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,961 | 100m2 | |
| 10 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 19,609 | 10m2 | |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,598 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,598 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,394 | 100m3/km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,992 | 100m3/km | |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm | 2,866 | 100m | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm, K=0,98 | 0,449 | 100m3 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,992 | 100m2 | |
| 18 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 29,92 | 10m2 | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 16,524 | 10m3 | |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 91,873 | 10m3 | |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 65,931 | 10m3 | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,876 | 100tấn | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,876 | 100tấn | |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 7,491 | 100tấn | |
| H | 8/ HẠNG MỤC: SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | 25,2 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | 1.040,72 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang | 17 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biển báo tròn D70 phản quang | 25 | bộ | |
| 5 | Trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5cm dài 3,0m | 12 | bộ | |
| 6 | Trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5cm dài 3,6m | 15 | bộ | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,16 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,16 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang, loại biển chữ nhật 80x140cm | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang, loại biển chữ nhật 120x25cm | 1 | bộ | |
| 12 | Trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5cm dài 3,0m | 9 | bộ | |
| 13 | Cọc tiêu chóp nón | 60 | cái | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 1,713 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,611 | 10m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 3,396 | 10m3 | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 2,437 | 10m3 | |
| 19 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,211 | 10m3 | |
| 20 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,901 | 10m3 | |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,69 | 10m3 | |
| I | 9/ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn hiện hữu | 28 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ chùm cần đèn hiện hữu | 28 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ trụ đèn tròn côn hiện hữu | 66 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ bộ đèn + cần đèn hiện hữu | 67 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ tủ điện hiện hữu | 1 | tủ | |
| 6 | Tháo dỡ cột đèn hiện hữu bằng máy, chiều cao cột | 27 | cột | |
| 7 | Lắp dựng tận dụng cột đèn hiện hữu bằng máy, chiều cao cột | 27 | cột | |
| 8 | Vận chuyển cột đèn và các thiết bị điện đến kho bãi | 3 | chuyến | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,1 | m3 | |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm | 0,17 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 32,9 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,329 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,316 | 100m3/km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,645 | 100m3/km | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,424 | 100m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | 14,371 | 100m3 | |
| 17 | Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào dư tại công trình) | 3,916 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,879 | 100m3 | |
| 19 | Rải băng cảnh báo điện lực, rộng 14,5cm (VL+NC) | 2.492,3 | m | |
| 20 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,4 | m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới | 0,034 | 100m3 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên | 0,034 | 100m3 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,17 | 100m2 | |
| 24 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,7 | 10m2 | |
| 25 | Khoan mương cáp băng qua đường (bao gồm công đào hố khoan) | 117,2 | m | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 31,888 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,552 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng trụ đèn tròn côn cong kiểu lá lúa bằng thép mạ kẽm 02 nhánh; nhánh chính cao 11m, vươn 2m, dày 4mm; nhánh phụ cao 7m, vươn 1m, dày 4mm; bích đế V400x12mm + phụ kiện lắp đặt | 5 | cột | |
| 29 | Lắp dựng trụ đèn bát giác côn cao 10m, bích đế trụ loại 1 | 74 | cột | |
| 30 | Lắp dựng trụ đèn bát giác côn cao 10m, bích đế trụ loại 2 | 31 | cột | |
| 31 | Lắp đặt cần đèn đơn STK D60mm dày 3mm; cao 2m; vươn xa 1,5m | 71 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt cần đèn đôi STK D60mm dày 3mm; cao 2m; vươn xa 1,5m | 29 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt cần đèn ba nhánh STK D60mm dày 3mm; cao 2m; vươn xa 1,5m | 5 | bộ | |
| 34 | Luồn dây cáp ngầm CVV 2x1,5mm2 lên đèn | 8,34 | 100m | |
| 35 | Luồn dây cáp ngầm CVV 3x1,5mm2 lên đèn | 19,52 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P 6A | 261 | cái | |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | 110 | bảng | |
| 38 | Lắp đặt Domino đấu nối 4P-60A | 110 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đầu cos đồng = | 1.271 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đầu cos đồng | 1.052 | cái | |
| 41 | Bộ khung móng trụ đèn M20x1400mm | 80 | bộ | |
| 42 | Vòng đệm M22 | 440 | bộ | |
| 43 | Vòng đệm M27 | 124 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng 150W-220V, nhiệt độ màu 4000K -5000K | 81 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng 120W-220V, nhiệt độ màu 4000K - 5000K | 73 | bộ | |
| 46 | Kéo rải dây cáp điện, loại dây CXV/DSTA 4x25mm2 | 9,322 | 100m | |
| 47 | Kéo rải dây cáp điện, loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 | 16,986 | 100m | |
| 48 | Kéo rải dây cáp điện, loại dây CXV/DSTA 4x10mm2 | 11,605 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D85/65 | 3.774,5 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống thép STK D114x2,6mm | 5,424 | 100m | |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp | 80 | cọc | |
| 52 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần C-25mm2 | 3.969,8 | m | |
| 53 | Măng xông nối ống HDPE D85/65 | 18 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Composite 760H x 500W x 340D loại ngoài trời + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt MCCB 2P 150A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt MCB 3P 20A | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P 20A | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt contactor 3P 40A 220V | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm PLC | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc đèn + hộp mặt nạ | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt bóng đèn led búp 7W 220V | 1 | cái | |
| 64 | Chống sét LAN 4P In=20KA, Imax=80Ka, Up=2,5KV, Uc=385VAC | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn báo màu xanh + cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) + cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 67 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm | 0,77 | 100m | |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 19,25 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,193 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,77 | 100m3/km | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,963 | 100m3/km | |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,363 | 100m3 | |
| 73 | Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào dư tại công trình) | 0,223 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,141 | 100m3 | |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới | 0,077 | 100m3 | |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên | 0,077 | 100m3 | |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,385 | 100m2 | |
| 78 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3,85 | 10m2 | |
| 79 | Kéo rải dây cáp tín hiệu chống nhiễu RVVP 8 lõi 1,5mm2 | 1,58 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 | 103 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống thép STK D60x2,6mm | 0,77 | 100m | |
| 82 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 9,662 | tấn | |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 6,224 | 10m3 | |
| 84 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 34,606 | 10m3 | |
| 85 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 24,834 | 10m3 | |
| 86 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,098 | 100tấn | |
| 87 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,098 | 100tấn | |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,838 | 100tấn | |
| 89 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 1,123 | 10m3 | |
| 90 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 10,105 | 10m3 | |
| 91 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 8,982 | 10m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3663287967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.732657593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II có các hạng mục giao thông; cây xanh; cấp, thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng công cộng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.000.000.000 VNĐ;- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động trên công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12 cv | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10 T | 2 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi