Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp các hạng mục điều chỉnh, bổ sung (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420425-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây lắp các hạng mục điều chỉnh, bổ sung (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220406277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:30:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,442,191,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 224,500,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3663287967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.732657593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II có các hạng mục giao thông; cây xanh; cấp, thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng công cộng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.000.000.000 VNĐ;- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thực hiện công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Xây lắp các hạng mục điều chỉnh, bổ sung (bao gồm chi phí dự phòng)
Chỉnh trang, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 02 Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long (Địa chỉ: Số A46 Đại lộ Hùng Vương, TP. Phan Thiết, Bình Thuận); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); + Tư vấn thẩm định HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ: Số 30 Võ Chí Công, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 02 Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 224.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1/ HẠNG MỤC: LÁT ĐÁ VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH VÀ LẮP ĐẶT BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,384m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực253,22m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,566100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 10,264100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III12,83100m3/km
6Tháo dỡ ống bê tông cũ D600, L=1m (tạm tính 70% nhân công và máy thi công lắp đặt)265,4m
7Vận chuyển ống cũ bỏ đi D6003chuyến
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,23100m3
9Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào dư tại công trình)1,519100m3
10Lu lèn lại vỉa hè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9020,599100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9015,79100m3
12Rải lớp ni lông lót chống mất nước36,389100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200363,886m3
14Lát nền sân, vỉa hè bằng đá granite mài bóng, kích thước (40x40x3)cm, sử dụng keo dán883,75m2
15Lát nền sân, vỉa hè bằng đá granite không mài bóng, kích thước (40x40x3)cm, sử dụng keo dán883,75m2
16Lát nền sân, vỉa hè bằng đá granite mài bóng, kích thước (40x40x2)cm, sử dụng keo dán789,48m2
17Lát nền sân, vỉa hè bằng đá granite không mài bóng, kích thước (40x40x2)cm, sử dụng keo dán789,48m2
18Lát nền sân, vỉa hè bằng đá granite dẫn hướng, kích thước (40x40x3)cm, sử dụng keo dán292,4m2
19Cung cấp bó vỉa bằng đá granite nguyên khối mài bóng loại 1, KT (20x22)cm dài 1,0m/đoạn14,305m3
20Cung cấp bó vỉa ngoài bằng đá granite nguyên khối mài bóng loại 2, KT (22+12,5/10) dài 1,2m/đoạn0,999m3
21Cung cấp bó vỉa ngoài bằng đá granite chuyển tiếp mài bóng loại 3, KT ((22+12,5)x20x40)cm dài 0,4m/đoạn0,318m3
22Cung cấp đan rãnh bằng đá granite mài bóng KT (20x5)cm dài 0,5m/đoạn38,06m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1.150cấu kiện
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 10,276m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,457100m2
26Lớp vữa lót dày 2cm, vữa xi măng mác 100171,27m2
27Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm3,806100m
28Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 5cm (tái lập nền đường)5,015m3
29Tái lập mặt đường bằng lớp nhựa Carboncor Asphalt (CA 9,5) dày 2cm0,761100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới0,325100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên0,325100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m21,627100m2
33Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm16,26810m2
34Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao101,704tấn
35Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại22,971000v
36Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 42,59910m3
37Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 236,85310m3
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 169,97210m3
39Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 32,15810 tấn
40Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 32,15810 tấn
41Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 146,64210 tấn
42Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 128,31210 tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn0,287100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn0,287100tấn
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn2,456100tấn
46Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,01710 tấn
47Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,15310 tấn
48Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,8510 tấn
49Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 11,98810m3
50Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 107,8910m3
51Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 95,90210m3
B 2/ HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 4gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đi bỏ1chuyến
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4168100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 2,947m3
6Cung cấp thanh chắn hố trồng cây bằng đá granite mài bóng, kích thước (10x25)cm6,14m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu152cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,338100m3
9Lớp vữa lót dày 2cm, vữa xi măng mác 10024,56m2
10Lát gạch trang trí quanh gốc cây KT (40x20x8)cm67,84m2
11Trồng cây sao đen, cao 4-5m, đường kính thân 18-20cm10cây
12Cung cấp đất màu trồng cây9,28m3
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy101cây/ 90 ngày
14Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 229gốc cây
15Ươm lại cây hiện hữu sau khi đào (bọc bao bố)229cây
16Bốc xếp, vận chuyển cây xanh về vườn ươm10chuyến
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I4,588100m3
18Trồng cây bằng lăng ổi, cao ngọn 4-5m, đường kính gốc tiêu chuẩn 20-25cm (cây đã ra hoa, đều, đẹp, đảm bảo tính thẩm mỹ cho khu vực trung tâm thành phố Phan Thiết)104cây
19Trồng cụm cây bông giấy; 03 cây 01 cụm; cao ngọn 1-1,5m; đường kính tán cụm 1-1,2m1.242cây
20Trồng cây hồng lộc, cao ngọn 1-1,2m42cây
21Trồng viền cây ắc ó, cao ngọn 0,25-0,3m5,572100m2
22Trồng thảm cỏ lạc cảnh80,61100m2
23Bảo dưỡng, bảo hành, chăm sóc cây bằng lăng sau khi trồng bằng nước máy (270 ngày)1041cây/ 270 ngày
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy1.2841cây/ 90 ngày
25Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, hàng rào bằng nước máy86,182100m2/tháng
26Cung cấp đất màu trồng cây874,648m3
C 3/ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,121m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,744m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,872m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,936m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,125100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường1,12100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu13cấu kiện
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm0,13100m
9Lắp nút bịt nhựa uPVC D16813cái
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,023tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,489tấn
12Gia công, lắp đặt viền khung inox 3040,359tấn
13Gia công, lắp đặt thép hộp móc cẩu0,003tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,576100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,293100m3
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D400mm, dày 22mm (lớp nối màng keo có cùm inox)2,256100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D315mm gân thành đôi, dày 19,6mm, nối bằng gioăng cao su0,592100m
18Cùm inox nối ống gân xoắn HDPE D400mm43cái
19Gioăng ống gân HDPE D315mm10cái
20Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=4,0m2đoạn ống
21Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=3,0m1đoạn ống
22Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=2,5m1đoạn ống
23Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=2,0m2đoạn ống
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,281m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ0,024100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu8cấu kiện
27Chét khe nối ống cống bằng dây đay tẩm nhựa đường9,048m
28Trát khe nối ống cống, vữa xi măng mác 1000,013m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,353m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,071m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,057100m2
32Rải lớp ni lông lót chống mất nước0,101100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối đỡ, đường kính 0,013tấn
34Đào kênh mương, chiều rộng 3,125100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,426m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,059100m3
37Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao5,18tấn
38Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 0,49510 tấn
39Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 0,49510 tấn
40Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 2,25510 tấn
41Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1,97310 tấn
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 6cấu kiện
43Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,59810m3
44Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5,37910m3
45Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 4,78110m3
D 4/ HẠNG MỤC: HỐ GA KỸ THUẬT - NGẦM HOÁ HTKT
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,728m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,02m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,395m3
4Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày 2,371m3
5Gia công, lắp đặt viền khung inox 3040,426tấn
6Gia công, lắp đặt thép hộp móc cẩu0,005tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,018tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,302tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu18cấu kiện
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,096100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài1,194100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,418100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,095100m3
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 (có ống nối)10,857100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D210/160 (có ống nối)10,747100m
16Lắp nút bịt nhựa HDPE D13024cái
17Lắp nút bịt nhựa HDPE D21024cái
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,726m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,209tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu42cấu kiện
21Rải băng cảnh báo dây cáp ngầm, rộng 40cm (VL+NC)361,9m
22Rải băng cảnh báo dây cáp ngầm, rộng 20cm (VL+NC)358,23m
23Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm đánh dấu vị trí đường ống136,825m2
24Móc sứ báo hiệu cáp ngầm36cái
25Đào kênh mương, chiều rộng 7,283100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,906,316100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,248100m3
28Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm0,828100m
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới0,066100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên0,066100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m20,414100m2
32Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm4,1410m2
33Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao6,264tấn
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1,63610 tấn
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1,63610 tấn
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 7,45910 tấn
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6,52710 tấn
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 3,81210m3
39Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 21,19210m3
40Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 15,20810m3
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn0,073100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn0,073100tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn0,625100tấn
44Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,75410m3
45Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 6,78710m3
46Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 6,03310m3
E 5/ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm3,89100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm3,12100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm0,407100m
4Lắp đặt ống BTLT D300_H30, L=4m10đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính ống 300mm16mối nối
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 0,56510 tấn
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 0,56510 tấn
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 2,57710 tấn
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 2,25510 tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 10cấu kiện
11Lắp đặt van gang D200mm BB1cái
12Lắp đặt tê gang mặt bích D300/200mm2cái
13Lắp đặt co nhựa 45 độ HDPE D225mm, dày 13,4mm1cái
14Lắp đặt măng sông gang D200mm2cái
15Lắp đặt BU nhựa HDPE D225mm2cái
16Lắp bích thép rỗng DN2002cái
17Lắp đặt đai khởi thuỷ, đường kính D225*2''3cái
18Lắp đặt kép inox D506cái
19Lắp đặt van đồng D503cái
20Lắp đặt co ren HDPE D63mm3cái
21Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính D100mm (có đế)4cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE D225/110mm, dày 13,4mm4cái
23Lắp đặt van gang D100 BB4cái
24Lắp đặt măng sông gang D200mm8cái
25Lắp đặt măng sông gang D100mm4cái
26Nắp hộp van gang4cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm0,192100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm0,028100m
29Lắp đặt BU nhựa HDPE D110mm4cái
30Lắp bích thép rỗng DN1104cái
31Lắp đặt co nhựa 45 độ HDPE D110mm, dày 4,2mm4cái
32Thử áp lực đường ống HDPE D2253,89100m
33Thử áp lực đường ống HDPE D63mm3,12100m
34Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm3,89100m
35Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm3,12100m
36Súc xả đường ống (VL+NC+MTC)4,58m3
37Đào kênh mương, chiều rộng 1,402100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,684m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,361100m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,481m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,997m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,156100m2
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x2,0mm nối bằng phương pháp hàn9,6100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,28100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm0,8100m
46Lắp đai khởi thuỷ HDPE D32x1"35cái
47Lắp đặt co nhựa HDPE D34x90"6cái
48Lắp đặt co nhựa HDPE D34x45"2cái
49Lắp nút bịt nhựa HDPE D347cái
50Lắp đặt nối ren nhựa uPVC D2735cái
51Lắp đặt van nhựa uPVC D2735cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D2735cái
53Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D206cái
54Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x34"35cái
55Lắp đặt van khóa bằng đồng D34105cái
56Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng D3435cái
57Lắp đặt côn Inox D34x2770cái
58Lắp đặt kép Inox D34175cái
59Lắp đặt co ren HDPE D32/1"70cái
60Lắp đặt co nhựa HDPE D34x90"105cái
61Lắp đặt rắc co uPVC D2035cái
62Hộp bảo vệ đồng hồ6cái
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm6,72100m
64Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm9,6100m
65Đào kênh mương, chiều rộng 3,36100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,853,299100m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,28m3
68Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,056100m2
F 6/ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=4,0m292đoạn ống
2Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=3,0m24đoạn ống
3Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=2,5m14đoạn ống
4Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=2,0m14đoạn ống
5Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=4,0m2đoạn ống
6Lắp đặt ống BTLT D400_H10, L=3,0m1đoạn ống
7Lắp đặt ống BTLT D600_H10, L=4,0m41đoạn ống
8Lắp đặt ống BTLT D600_H10, L=3,0m1đoạn ống
9Lắp đặt ống BTLT D600_H10, L=2,5m1đoạn ống
10Lắp đặt ống BTLT D600_H10, L=2,0m3đoạn ống
11Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=4,0m16đoạn ống
12Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=3,0m3đoạn ống
13Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=2,5m1đoạn ống
14Lắp đặt ống BTLT D600_H30, L=2,0m3đoạn ống
15Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=4,0m7đoạn ống
16Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=3,0m1đoạn ống
17Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=2,5m1đoạn ống
18Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=2,0m2đoạn ống
19Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=4,0m4đoạn ống
20Lắp đặt ống BTLT D800_H30, L=2,0m1đoạn ống
21Lắp đặt ống BTLT D800_H10, L=4,0m9đoạn ống
22Lắp đặt ống BTLT D800_H10, L=3,0m1đoạn ống
23Lắp đặt ống BTLT D800_H10, L=2,5m1đoạn ống
24Lắp đặt ống BTLT D800_H10, L=2,0m1đoạn ống
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,823m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ2,157100m2
27Trát khe nối ống cống, vữa xi măng mác 1000,828m3
28Chét khe nối ống cống bằng dây đay tẩm nhựa đường647,734m
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 22,831m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,523100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 5,39m3
32Rải lớp ni lông lót chống mất nước0,924100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối đỡ, đường kính 1,08tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu728cấu kiện
35Đào kênh mương, chiều rộng 22,657100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 28,59m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9018,287100m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,65m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,066100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
41Cao su giảm chấn dày 3cm rộng 1m11m
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,094tấn
43Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm1,26100m
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới0,189100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên0,189100m3
46Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm9,4510m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m20,945100m2
48Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 32,86610 tấn
49Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 32,86610 tấn
50Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 149,87110 tấn
51Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 131,13710 tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 444cấu kiện
53Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao45,897tấn
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 20,10210m3
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 111,76810m3
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 80,20710m3
57Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn0,167100tấn
58Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn0,167100tấn
59Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn1,427100tấn
60Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,00510 tấn
61Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,04610 tấn
62Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,25310 tấn
63Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển ngoài 60km0,55710 tấn
64Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5,25910m3
65Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 47,32810m3
66Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 42,06910m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20058,855m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 20,756m3
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,351m3
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 30015,101m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 7,187m3
72Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài6,531100m2
73Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,792100m2
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,038100m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,292100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu161cấu kiện
77Tấm gang KT (800x250x45)mm78cái
78Lắp đặt van cửa lật HDPE D200mm156cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm1,012100m
80Lắp đặt co nhựa HDPE D200mm2cái
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x8,7mm0,45100m
82Lắp nút bịt nhựa uPVC D220mm11cái
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,317tấn
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm1,119tấn
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm1,932tấn
86Gia công, lắp đặt viền khung inox 3041,869tấn
87Gia công, lắp đặt thép hộp móc cẩu0,019tấn
88Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm1,26100m
89Thảm mặt đường carbon Asphalt (CA 9,5) dày 4cm0,084100m2
90Thảm mặt đường carbon Asphalt (CA 9,5) dày 3cm0,039100m2
91Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,588100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,698100m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 4,077m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 1,927m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,153m3
96Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,141100m2
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường0,131100m2
98Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn10rọ
99Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,159100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,386100m3
G 7/ HẠNG MỤC: XỬ LÝ DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm1,116100m
2Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ)0,647100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 6,47110m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 35,97910m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 25,81910m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,588100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới0,392100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên0,392100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m21,961100m2
10Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm19,60910m2
11Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III0,598100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,598100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,394100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III2,992100m3/km
15Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm2,866100m
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm, K=0,980,449100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m22,992100m2
18Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm29,9210m2
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 16,52410m3
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 91,87310m3
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 65,93110m3
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn0,876100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn0,876100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn7,491100tấn
H 8/ HẠNG MỤC: SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm25,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm1.040,72m2
3Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang17bộ
4Lắp đặt biển báo tròn D70 phản quang25bộ
5Trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5cm dài 3,0m12bộ
6Trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5cm dài 3,6m15bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,16m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,16m3
9Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang, loại biển chữ nhật 80x140cm2bộ
10Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang6bộ
11Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang, loại biển chữ nhật 120x25cm1bộ
12Trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5cm dài 3,0m9bộ
13Cọc tiêu chóp nón60cái
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông đá 2x4, vữa bê tông mác 2000,216m3
15Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao1,713tấn
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,61110m3
17Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 3,39610m3
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2,43710m3
19Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,21110m3
20Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,90110m3
21Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,6910m3
I 9/ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cột đèn hiện hữu28cột
2Tháo dỡ chùm cần đèn hiện hữu28bộ
3Tháo dỡ trụ đèn tròn côn hiện hữu66cột
4Tháo dỡ bộ đèn + cần đèn hiện hữu67bộ
5Tháo dỡ tủ điện hiện hữu1tủ
6Tháo dỡ cột đèn hiện hữu bằng máy, chiều cao cột 27cột
7Lắp dựng tận dụng cột đèn hiện hữu bằng máy, chiều cao cột 27cột
8Vận chuyển cột đèn và các thiết bị điện đến kho bãi3chuyến
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,1m3
10Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm0,17100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực32,9m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,329100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,316100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,645100m3/km
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,424100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng 14,371100m3
17Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào dư tại công trình)3,916100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9010,879100m3
19Rải băng cảnh báo điện lực, rộng 14,5cm (VL+NC)2.492,3m
20Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,4m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới0,034100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên0,034100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m20,17100m2
24Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm1,710m2
25Khoan mương cáp băng qua đường (bao gồm công đào hố khoan)117,2m
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 31,888m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột2,552100m2
28Lắp dựng trụ đèn tròn côn cong kiểu lá lúa bằng thép mạ kẽm 02 nhánh; nhánh chính cao 11m, vươn 2m, dày 4mm; nhánh phụ cao 7m, vươn 1m, dày 4mm; bích đế V400x12mm + phụ kiện lắp đặt5cột
29Lắp dựng trụ đèn bát giác côn cao 10m, bích đế trụ loại 174cột
30Lắp dựng trụ đèn bát giác côn cao 10m, bích đế trụ loại 231cột
31Lắp đặt cần đèn đơn STK D60mm dày 3mm; cao 2m; vươn xa 1,5m71bộ
32Lắp đặt cần đèn đôi STK D60mm dày 3mm; cao 2m; vươn xa 1,5m29bộ
33Lắp đặt cần đèn ba nhánh STK D60mm dày 3mm; cao 2m; vươn xa 1,5m5bộ
34Luồn dây cáp ngầm CVV 2x1,5mm2 lên đèn8,34100m
35Luồn dây cáp ngầm CVV 3x1,5mm2 lên đèn19,52100m
36Lắp đặt MCB 2P 6A261cái
37Lắp bảng điện cửa cột110bảng
38Lắp đặt Domino đấu nối 4P-60A110cái
39Lắp đặt đầu cos đồng =1.271cái
40Lắp đặt đầu cos đồng 1.052cái
41Bộ khung móng trụ đèn M20x1400mm80bộ
42Vòng đệm M22440bộ
43Vòng đệm M27124bộ
44Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng 150W-220V, nhiệt độ màu 4000K -5000K81bộ
45Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng 120W-220V, nhiệt độ màu 4000K - 5000K73bộ
46Kéo rải dây cáp điện, loại dây CXV/DSTA 4x25mm29,322100m
47Kéo rải dây cáp điện, loại dây CXV/DSTA 4x16mm216,986100m
48Kéo rải dây cáp điện, loại dây CXV/DSTA 4x10mm211,605100m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D85/653.774,5m
50Lắp đặt ống thép STK D114x2,6mm5,424100m
51Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp80cọc
52Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần C-25mm23.969,8m
53Măng xông nối ống HDPE D85/6518cái
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Composite 760H x 500W x 340D loại ngoài trời + phụ kiện1bộ
55Lắp đặt MCCB 2P 150A1cái
56Lắp đặt MCB 3P 20A2cái
57Lắp đặt MCB 2P 20A4cái
58Lắp đặt MCB 2P 10A1cái
59Lắp đặt contactor 3P 40A 220V3cái
60Lắp đặt nút nhấn điều khiển3cái
61Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm PLC1bộ
62Lắp đặt công tắc đèn + hộp mặt nạ1bộ
63Lắp đặt bóng đèn led búp 7W 220V1cái
64Chống sét LAN 4P In=20KA, Imax=80Ka, Up=2,5KV, Uc=385VAC1bộ
65Lắp đặt đèn báo màu xanh + cầu chì 2A3bộ
66Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) + cầu chì 2A1bộ
67Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày trung bình 7cm0,77100m
68Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực19,25m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,193100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,77100m3/km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,963100m3/km
72Đào kênh mương, chiều rộng 0,363100m3
73Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào dư tại công trình)0,223100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,141100m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 20cm lớp dưới0,077100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm lớp trên0,077100m3
77Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m20,385100m2
78Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm3,8510m2
79Kéo rải dây cáp tín hiệu chống nhiễu RVVP 8 lõi 1,5mm21,58100m
80Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40103m
81Lắp đặt ống thép STK D60x2,6mm0,77100m
82Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao9,662tấn
83Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 6,22410m3
84Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 34,60610m3
85Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 24,83410m3
86Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn0,098100tấn
87Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn0,098100tấn
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn0,838100tấn
89Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,12310m3
90Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10,10510m3
91Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 8,98210m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3663287967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.732657593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II có các hạng mục giao thông; cây xanh; cấp, thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng công cộng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.000.000.000 VNĐ;- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy hoặc thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.53
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống điện chiếu sáng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.53
5 Kỹ thuật trực tiếp thực hiện công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.33
6 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động trên công trình 1 - Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 T1
2 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 3 T1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
8 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12 cv1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW1
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10 T2
12 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
13 Lò nấu sơn, lò nung keo Đang hoạt động tốt1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động tốt1
15 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->