Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ LƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 18:21:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,300,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.710.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ LƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cấp bách nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Tiểu học xã Phú Lương, huyện Đông Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phú Lương - Địa chỉ: Xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phú Lương – Trụ sở UBND xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Sảm xuất cừ thép tái sử dụng. Tính hao phí vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,67 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,88 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,88 | 100m cọc |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,998 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,105 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,105 | 100m3/1km |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, chiều rộng 4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,569 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, cát vàng hạt trung, cỡ hạt M=1,5-2,0 độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,516 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,941 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,174 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,796 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,836 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,209 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 101,898 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,751 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,167 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,945 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,304 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,766 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,242 | m3 |
| 23 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,893 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,592 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,499 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,331 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,48 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,503 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,308 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,173 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,108 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 127,549 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,568 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,841 | tấn |
| 35 | Ván khuôn giằng thu hồi, giằng tường, thanh lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,672 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,198 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,479 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,403 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,309 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn ô văng đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,029 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót dầm chân thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,179 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,217 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,899 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,527 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,913 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,528 | m2 |
| 56 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,734 | m2 |
| 57 | Mua + lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trụ |
| 58 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,605 | md |
| 59 | Gia công lan can thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,726 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,572 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,411 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 114,38 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,226 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,184 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 697,945 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 983,482 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 191,598 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,877 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 266,583 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 663,966 | m2 |
| 72 | Bê tông lót nền nhà đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,297 | m3 |
| 73 | Lát gạch nền kích thước Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 634,42 | m2 |
| 74 | Ốp gạch chân tường kích thước 120x600mm vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,527 | m2 |
| 75 | Đắp cát nền bục giảng đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,947 | m3 |
| 76 | Ốp gạch Ceramic 300x600 cạnh bục giảng vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,179 | m2 |
| 77 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm kt 30x30x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,216 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,562 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 693,44 | m |
| 81 | Đăp đấu đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cột |
| 82 | Đắp huỳnh nổi kích thước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 83 | Cầu thang khỉ lên mái fi20 (Đơn giá lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,007 | kg |
| 84 | Nắp tôn lên mái KT 0,82*0,82*0,05 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Gia công xà gồ thép U40x80x4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,71 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,71 | tấn |
| 87 | Lợp mái tôn, chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,987 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,7 | md |
| 89 | Nẹp chống bão (10cái/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.987 | con |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 2mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,76 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 105,6 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 4 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,238 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng thanh gia cường bằng inox cho vách kính, kích thước 80x40x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,549 | kg |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc vuông 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,818 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,125 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 168,96 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,358 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 105,6 | m2 |
| 101 | Gia công khung trang trí mặt tiền bằng inox304 kích thước 40x80x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 159,612 | kg |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt inox trang trí mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 697,945 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.097,8 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,434 | m2 |
| 106 | Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,901 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,638 | m3 |
| 109 | Trát tam cấp vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,747 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,747 | m2 |
| 111 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,656 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,309 | 100m2 |
| 114 | Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,141 | m3 |
| 115 | Xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,66 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 103 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,32 | m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,822 | tấn |
| 119 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,569 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 206 | cấu kiện |
| B | HÈ RÃNH, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ni lon lót bê tông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 165 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,5 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x10mm2 Cadi - sum | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6mm2 Cadi - sum | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm2 Cadi - sum | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm2 Cadi - sum | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện 450x350x180 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.000 | m |
| 19 | Đào móng để đặt hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,8 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Chân bật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cọc |
| 26 | Đo điện trở cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 27 | Bu lông mạ D8 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | con |
| 28 | Vòng đệm sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | con |
| 29 | Vòng đệm cao su | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | con |
| 30 | Đệm gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | con |
| 31 | Đai ốc mạ D8 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | con |
| 32 | Ren chân bật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | con |
| 33 | Con tiện sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | con |
| 34 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | kg |
| 35 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | kg |
| 36 | Đắp đất hố móng chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,333 | m3 |
| 37 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | tủ |
| 38 | Bình chữa cháy bột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy khí | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bình |
| 40 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 42 | Cút D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 44 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | quả |
| 45 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | cái |
| 46 | Vít nở | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.710.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi