Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421973-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ LƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220413633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 18:21:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,300,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.710.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ LƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cấp bách nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Tiểu học xã Phú Lương, huyện Đông Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ LƯƠNG , địa chỉ: Xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Lương - Địa chỉ: Xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Anh Hùng – Địa chỉ: Xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương – Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ LƯƠNG , địa chỉ: Xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Lương - Địa chỉ: Xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Lương - Địa chỉ: Xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phú Lương – Trụ sở UBND xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Sảm xuất cừ thép tái sử dụng. Tính hao phí vật liệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,67tấn
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,88100m
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,88100m cọc
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,998100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,105100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,105100m3/1km
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, chiều rộng 4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,569100m2
8Đắp cát công trình, cát vàng hạt trung, cỡ hạt M=1,5-2,0 độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,516100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,941m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,174100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,57100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,796tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,836tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,209tấn
15Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,898m3
16Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,751m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,167m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,945m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,304tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,766tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,242m3
23Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,893100m3
24Đắp cát công trình nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,592100m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,499100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,331tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,48tấn
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,503m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,308100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,173tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,108tấn
32Đổ bê tông bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt127,549m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,568100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,841tấn
35Ván khuôn giằng thu hồi, giằng tường, thanh lam ngangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,672100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,198tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,054tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,479m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,403m3
40Ván khuôn sàn ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,309100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,258tấn
42Bê tông sàn ô văng đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,029m3
43Ván khuôn bê tông lót dầm chân thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,008100m2
44Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,179m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,46m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,122100m2
47Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,218100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,217tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,027tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,115tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,899m3
53Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,527m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,913m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,528m2
56Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,734m2
57Mua + lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trụ
58Lan can cầu thang tay vịn gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,605md
59Gia công lan can thép cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,168tấn
60Sơn sắt thép lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,726m2
61Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,572m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,411m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114,38m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,226m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,184m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt697,945m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt983,482m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt191,598m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,877m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt266,583m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt663,966m2
72Bê tông lót nền nhà đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,297m3
73Lát gạch nền kích thước Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt634,42m2
74Ốp gạch chân tường kích thước 120x600mm vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,527m2
75Đắp cát nền bục giảng đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,947m3
76Ốp gạch Ceramic 300x600 cạnh bục giảng vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,179m2
77Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm kt 30x30x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,29tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,216m2
79Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,562m2
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt693,44m
81Đăp đấu đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cột
82Đắp huỳnh nổi kích thướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
83Cầu thang khỉ lên mái fi20 (Đơn giá lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,007kg
84Nắp tôn lên mái KT 0,82*0,82*0,05Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
85Gia công xà gồ thép U40x80x4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,71tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,71tấn
87Lợp mái tôn, chiều dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,987100m2
88Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,7md
89Nẹp chống bão (10cái/1m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.987con
90Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 2mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,76m2
91Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,6m2
92Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72m2
93Cửa sổ 4 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4m2
94Vách kính cố định hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,238m2
95Sản xuất, lắp dựng thanh gia cường bằng inox cho vách kính, kích thước 80x40x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,549kg
96Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc vuông 14x14mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,818tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,125m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt168,96m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,358m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,6m2
101Gia công khung trang trí mặt tiền bằng inox304 kích thước 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt159,612kg
102Lắp dựng hoa sắt inox trang trí mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt697,945m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.097,8m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,434m2
106Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,031100m2
107Bê tông lót bậc tam cấp đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,901m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,638m3
109Trát tam cấp vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,747m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,747m2
111Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,656100m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,219100m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,309100m2
114Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,141m3
115Xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,66m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,32m2
118Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,822tấn
119Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,569100m2
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt206cấu kiện
B HÈ RÃNH, SÂN BÊ TÔNG
1Ni lon lót bê tông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt165m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,5m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT VÀ PCCC
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
7Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8hộp
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x10mm2 Cadi - sumTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6mm2 Cadi - sumTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm2 Cadi - sumTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt320m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm2 Cadi - sumTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt700m
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
16Vỏ tủ điện 450x350x180Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
17Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.000m
19Đào móng để đặt hệ thống chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m3
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,8m
22Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
23Chân bậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
24Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
25Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cọc
26Đo điện trở cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
27Bu lông mạ D8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
28Vòng đệm sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
29Vòng đệm cao suTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
30Đệm gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
31Đai ốc mạ D8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
32Ren chân bậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
33Con tiện sứTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
34Que hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
35Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
36Đắp đất hố móng chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,333m3
37Tủ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2tủ
38Bình chữa cháy bộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bình
39Bình chữa cháy khíTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bình
40Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
41Lắp đặt ống D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72100m
42Cút D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
43Chếch D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
44Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8quả
45Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50cái
46Vít nởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.710.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Sức nâng ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->