Gói thầu: Thay thế hệ thống điều hòa không khí tại Hội trường và Nhà ăn A2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222441-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng |
| Tên gói thầu | Thay thế hệ thống điều hòa không khí tại Hội trường và Nhà ăn A2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:46:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,913,342,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,500,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2018(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có phần việc cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa cho công trình dân dụng cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần việc cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và cải tạo/ sửa chữa tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau để chứng minh về các hợp đồng tương tự.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/điện tử/điện lạnh/nhiệt lạnh.(ii) Đã làm chỉ huy trưởng công trình/giám đốc ban điều hành dự án phần việc cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF của tối thiểu 02 gói thầu/công trình cấp III trở lên;(iii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(iv) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (iii), (iv), (v) và (vi): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật điện/điện tử;(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii) và (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. Kèm Quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với vị trí đề xuất cho gói thầu;.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành điện lạnh/nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii) và (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. Kèm Quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với vị trí đề xuất cho gói thầu.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cơ khí/ tự động hóa(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii), (iii), (iv): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.Kèm Quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với vị trí đề xuất cho gói thầu. (Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.(ii) Đã làm cán bộ ATLĐ cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên..* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.Kèm Quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với vị trí đề xuất cho gói thầu.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng(ii) Đã làm cán bộ thanh, quyết toán cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh. Kèm Quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với vị trí đề xuất cho gói thầu;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp/ Sơ cấp nghề trở lên- Số lượng: 10 người trong đó:- 03 Thợ điện;- 05 Thợ điện lạnh/nhiệt lạnh;- 02 Thợ cơ khí;- Có chứng chỉ/ chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động, còn hiệu lực.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1000 l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động·bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động·bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo lưu lượng gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động·bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động·bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động·bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế hệ thống điều hòa không khí tại Hội trường và Nhà ăn A2 Thay thế hệ thống điều hòa không khí tại Hội trường và Nhà ăn A2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được Ủy quyền đại diện Nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp Ủy quyền). - Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu theo quy định; - Bản sao chứng thực Giấy phép kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản sao Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực “lắp đặt thiết bị cơ điện/ thiết bị công trình”, còn hiệu lực; - Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực “Thi công xây dựng công trình dân dụng”, còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài chính, Hợp đồng tương tự, nhân sự là bản sao được chứng thực. * Đối với thiết bị: - Cam kết thiết bị điều hòa cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Bản gốc Giấy phép bán hàng/ Uỷ quyền bán hàng của Nhà sản xuất/ Đại diện Nhà sản xuất thiết bị điều hoà không khí; - Bản gốc Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/ Đại diện Nhà sản xuất thiết bị điều hoà không khí cho gói thầu này. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị A Địa chỉ: 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội
Tel: 080 45210 Fax: 080 47071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền : Ông Nguyễn Văn Thẩm Chức vụ: Cục trưởng Tel: 080 45210 Fax: 080 47071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thường trực Hội đồng tư vấn: Ông Lê Thanh Hải Tel: 080 45699 Fax: 080 47071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị A, địa chỉ: 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 080 45210 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF 24HP | Theo yêu cầu HSMT | 0,968 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF 54HP | Theo yêu cầu HSMT | 0,968 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF 60HP | Theo yêu cầu HSMT | 2,078 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần | Theo yêu cầu HSMT | 33 | máy |
| 5 | Lắp đặt Dàn lạnh treo tường | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Dàn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ giàn lạnh | Theo yêu cầu HSMT | 33 | bộ |
| 7 | Giá đỡ dàn nóng (U100x100) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chia gas các loại | Theo yêu cầu HSMT | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt điều khiển gắn tường | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 10 | "Lắp đặt hệ thống Điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi lưu lượng 4500m3/h,cột áp 300pa | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặ Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1400m3/h,cột áp 200pa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặ Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1600m3/h,cột áp 200pa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặ Quạt cắt gió chiều dài L=1,5m,chiều cao cắt gió >=3m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo quạt hướng trục | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Ống đồng Ø 6.4 dày 0.8mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,84 | 100m |
| 17 | Ống đồng Ø 9.5 dày 0.8mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,9 | 100m |
| 18 | Ống đồng ống đồng Ø 12.7 dày 0.8mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,64 | 100m |
| 19 | Ống đồng Ø 15.88 dày 0.8mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,48 | 100m |
| 20 | Ống đồng Ø 19.05 dày 1.0mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,74 | 100m |
| 21 | Ống đồng Ø 22.2 dày 1.0mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,77 | 100m |
| 22 | Ống đồng Ø 28.58 dày 1.0mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,54 | 100m |
| 23 | Ống đồng Ø 34.9 dày 1.2mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,59 | 100m |
| 24 | Ống đồng Ø 41.3 dày 1.2mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,26 | 100m |
| 25 | Phụ kiện ống đồng ( cút, măng sông ....) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | lô |
| 26 | Bảo ôn ống đồng D6mm dày 19mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,84 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng D10mm dày 19mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,9 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,64 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,48 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng D19mm dày 19mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,74 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng D22mm dày 19mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,77 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng D28mm dày 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,54 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng D34mm dày 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,59 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng D42mm dày 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,26 | 100m |
| 35 | Quang treo ống đồng | Theo yêu cầu HSMT | 294 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống gas, đường kính ống d | Theo yêu cầu HSMT | 11,75 | 100m |
| 37 | Ống nước ngưng D21 Class1 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Ống nước ngưng D27 Class1 | Theo yêu cầu HSMT | 2,01 | 100m |
| 39 | Ống nước ngưng D34 Class1 | Theo yêu cầu HSMT | 0,91 | 100m |
| 40 | Ống nước ngưng D42 Class1 | Theo yêu cầu HSMT | 0,63 | 100m |
| 41 | Ống nước ngưng D48 Class1 | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Ống nước ngưng D60 Class1 | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m |
| 43 | Phụ kiện ống nước ngưng (chếch, y, măng sông, côn, cút, nắp bịt...) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | lô |
| 44 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,01 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,91 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 13mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,63 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống nước ngưng D48 dày 13mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m |
| 50 | Quang treo ống nước | Theo yêu cầu HSMT | 165 | cái |
| 51 | Ống gió kt:150x150/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 12,7 | m |
| 52 | Ống gió kt:200x200/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 10,4 | m |
| 53 | Ống gió kt:250x200/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 25,6 | m |
| 54 | Ống gió kt:350x200/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 55 | Ống gió kt:500x200/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,8 | m |
| 56 | Ống gió kt:500x300/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 14 | m |
| 57 | Ống gió kt:700x350/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu HSMT | 38,5 | m |
| 58 | Giá đỡ ống gió, côn thu ... | Theo yêu cầu HSMT | 61 | bộ |
| 59 | Côn thu kt:350x200/150x150/L200/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 60 | Côn thu kt:350x200/200x200/L200/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 61 | Côn thu kt:500x300/250x200/L300/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 62 | Côn thu kt:500x200/350x200/L300/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 63 | Côn thu kt:600x300/500x200/L300/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 64 | Côn thu kt:700x350/500x300/L300/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 65 | Côn thu kt:800x450/700x350/L300/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 66 | Chân rẽ kt:250/150x150/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 67 | Chân rẽ kt:225x150/150x150/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 68 | Chân rẽ kt:350x200/250x200/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 69 | Cút 90 độ kt:700x350/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cút 90 độ kt:250x200/tôn 0.58mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn vuông tròn kt:150x150/D150/tôn 0.58mm; | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 72 | Vuông tròn kt:250x200/D250/tôn 0.58mm; | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 73 | Vuông tròn kt:600x300/Dquạt/L300/tôn 0.75mm; | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 74 | Vuông tròn kt:800x450/Dquạt/L300/tôn 0.75mm; | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 75 | Van VCD kt:150x150; | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 76 | Van VCD kt:250x200; | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 77 | Tiêu âm kt:600x300/L1120/tôn 0.75mm; | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 78 | Tiêu âm kt:800x450/L1120/tôn 0.75mm; | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cửa cấp gió kiểu khếch tán kt :600x600+OBD; | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cửa |
| 80 | Cửa cấp gió kiểu khếch tán kt: 600x600; | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cửa |
| 81 | Cửa cấp gió hồi kiểu khếch tán kt: 600x600+lưới lọc; | Theo yêu cầu HSMT | 45 | cửa |
| 82 | Louver kt:1000x300 kiểu nan Z chống hắt+lưới lọc; | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cửa |
| 83 | Louver kt:3000x600 kiểu nan Z chống hắt+lưới lọc; | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cửa |
| 84 | Hộp cửa gió kt:460x460X350/tôn 0.58mm; | Theo yêu cầu HSMT | 110 | cái |
| 85 | Hộp gió cho louver kt :960x260x300/tôn 0.75mm; | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 86 | Hộp gió cho louver kt :2960x560x300/tôn 0.75mm; | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 87 | Hộp đầu máy cho FCU công suất lạnh 3.6kw kt:900x300x300/tôn 0.75mm; | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 88 | Hộp đầu máy cho FCU công suất lạnh 5.6kw kt:900x300x300/tôn 0.75mm; | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 89 | Hộp đầu máy cho FCU công suất lạnh 22.4kw kt:1400x300x400/tôn 0.75mm; | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 90 | Hộp đầu máy cho FCU công suất lạnh 28.0kw kt:1400x300x400/tôn 0.75mm; | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 91 | Canvas cho dàn lạnh 3.6kw kt: 900x300/L200; | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 92 | Bảo ôn bông thủy tinh dày 25mm, Canvas cho dàn lạnh 3.6kw kt: 900x300/L200; | Theo yêu cầu HSMT | 3,84 | m2 |
| 93 | Canvas cho dàn lạnh 5.6kw kt: 900x300/L200; | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 94 | Bảo ôn bông thủy tinh dày 25mm,tỷ trọng 50kg/m3, Canvas cho dàn lạnh 5.6kw kt: 900x300/L200; | Theo yêu cầu HSMT | 1,92 | m2 |
| 95 | Canvas cho dàn lạnh 22.4kw kt: 1400x300/L200; | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 96 | Bảo ôn bông thủy tinh dày 25mm,tỷ trọng 50kg/m3, Canvas cho dàn lạnh 22,4 kw kt: 1400x300/L200 ; | Theo yêu cầu HSMT | 13,6 | m2 |
| 97 | Canvas cho dàn lạnh 28.0kw kt: 1400x300/L200 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 98 | bảo ôn bông thủy tinh dày 25mm,tỷ trọng 50kg/m3, Canvas cho dàn lạnh 28 kw kt: 1400x300/L200 | Theo yêu cầu HSMT | 32,64 | m2 |
| 99 | Canvas cho quạt gió tươi D400/L200; | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 100 | Giá đỡ hộp gió | Theo yêu cầu HSMT | 40 | bộ |
| 101 | Ống gió mềm có bảo ôn D350 | Theo yêu cầu HSMT | 495 | m |
| 102 | Ống gió mềm không bảo ôn D150; | Theo yêu cầu HSMT | 5,5 | m |
| 103 | Ống gió mềm không bảo ôn D250; | Theo yêu cầu HSMT | 35,5 | m |
| 104 | Giá đỡ ống gió mềm | Theo yêu cầu HSMT | 224 | bộ |
| 105 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió dày 20mm; | Theo yêu cầu HSMT | 260 | m2 |
| 106 | Máng cáp kt:200x200/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 107 | Máng cáp kt:350x200/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 108 | Máng cáp kt:400x200/tôn 0.75mm | Theo yêu cầu HSMT | 13 | m |
| 109 | Giá đỡ trunking | Theo yêu cầu HSMT | 19 | bộ |
| 110 | Lò xo giảm chấn cho quạt gió tươi | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Gas nạp bổ xung R410A, | Theo yêu cầu HSMT | 220 | kg |
| 112 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (600x500x200)mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 113 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (1800x800x400)mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 114 | MCCB-3P-500A-45kA; | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 115 | MCCB-3P-50A-18kA; | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 116 | MCCB-3P-40A-18kA; | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 117 | MCCB-3P-30A-18kA; | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 118 | MCB-3P-30A-6kA; | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 119 | MCB-2P-25A-6kA; | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 120 | MCB-2P-10A-6kA; | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 121 | MCB-1P-10A-6kA; | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 122 | MCB-1P-6A-6kA; | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 123 | Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ quạt | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 125 | Cầu chì 220V/2A | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 126 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 127 | Đồng hồ vol kế 500V (loại 96x96mm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 128 | Đồng hồ ampe kế 500/5A (loại 96x96mm) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 129 | Biến dòng 500/5A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Chuyển mạch vol | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Đồng thanh cái (5m đồng 50x8mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 132 | Cáp Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,65 | 100m |
| 133 | Cáp Cu/XLPE/PVC (1x70)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,55 | 100m |
| 134 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,4 | 100m |
| 135 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2,309 | 100m |
| 136 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 550 | m |
| 137 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.490 | m |
| 138 | Cáp Cu/PVC(1x70)mm2, tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 55 | m |
| 139 | Cáp Cu/PVC(1x10)mm2, tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 140 | m |
| 140 | Cáp Cu/PVC(1x6)mm2, tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 230,9 | m |
| 141 | Cáp Cu/PVC(1x2.5)mm2, tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 1.450 | m |
| 142 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2, dây chống nhiễu | Theo yêu cầu HSMT | 740 | m |
| 143 | Ống luồn cứng đi nổi D20; | Theo yêu cầu HSMT | 1.450 | m |
| 144 | Ống luồn mềm đi nổi D20 | Theo yêu cầu HSMT | 950 | m |
| 145 | Ống luồn cứng đi chìm D20 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 146 | Thang cáp 200x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSMT | 70 | m |
| 147 | Co ngang, co trong, co ngoài, ngã ba thang cáp 200x50x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá đỡ máng cáp bằng thép V4 | Theo yêu cầu HSMT | 45 | bộ |
| 149 | Phụ kiện lắp đặt thang máng cáp ( nối máng, dây tiếp địa, bulong, ecu…) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | lô |
| 150 | Tháo dỡ dàn lạnh âm trần công suất lạnh 6.4kw | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 151 | Tháo dỡ dàn lạnh âm trần công suất lạnh 5.3kw | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 152 | Tháo dỡ dàn lạnh âm trần công suất lạnh 3.0kw | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 153 | Tháo dỡ các AHU 105.000W; V=12.600m3/h chiller hệ điều hòa trung tâm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | máy |
| 154 | Xe cẩu Kato 24 tấn, cẩu AHU 105.000W; V=12.600m3/h | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Ngày |
| 155 | Vận chuyển AHU 105.000W; V=12.600m3/h vào kho | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 156 | Tháo dỡ hệ đường ống nước cấp, nước hồi của AHU 105.000W; V=12.600m3/h chiller hệ điều hòa trung tâm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hệ |
| 157 | Tháo dỡ hệ đường ống tôn, ống dẫn gió lạnh của AHU 105.000W; V=12.600m3/h chiller hệ điều hòa trung tâm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hệ |
| 158 | Tháo dỡ hệ điện động lực, điện điều khiển của AHU 105.000W; V=12.600m3/h chiller hệ điều hòa trung tâm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hệ |
| 159 | Vận chuyện dàn lạnh xếp vào kho | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 160 | Tháo dỡ bơm nước lạnh thứ cấp lưu lượng 9l/s,h=40m (VD) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 máy |
| 161 | Tháo dỡ bơm nước lạnh thứ cấp lưu lượng 28l/s,h=40m (VD) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 máy |
| 162 | Tháo dỡ bơm nước lạnh sơ cấp lưu lượng 37l/s,h=15m (VD) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 máy |
| 163 | Tháo dỡ bơm nước giải nhiệt lưu lượng 42l/s,h=40m (VD) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 máy |
| 164 | Bơm nước bổ sung | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 máy |
| 165 | Tháo dỡ Chiller giải nhiệt nước công suất lạnh 200 Tons (VD) | Theo yêu cầu HSMT | 9,3 | tấn |
| 166 | Tháo dỡ tháp giải nhiệt công suất 250 Tons (VD) | Theo yêu cầu HSMT | 1,7 | tấn |
| 167 | Tháo dỡ bình giãn nở 1m3 (VD) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 168 | Tháo dỡ bình chứa nước bổ sung 2m2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 169 | Tháo dỡ ống thép DN20 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 170 | Tháo dỡ ống thép DN25 | Theo yêu cầu HSMT | 0,55 | 100m |
| 171 | Tháo dỡ ống thép DN32 | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | 100m |
| 172 | Tháo dỡ ống thép DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | 100m |
| 173 | Tháo dỡ ống thép DN65 | Theo yêu cầu HSMT | 0,44 | 100m |
| 174 | Tháo dỡ ống thép DN80 | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m |
| 175 | Tháo dỡ ống thép DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 2,5 | 100m |
| 176 | Tháo dỡ ống thép DN125 | Theo yêu cầu HSMT | 0,73 | 100m |
| 177 | Tháo dỡ ống thép DN150 | Theo yêu cầu HSMT | 0,72 | 100m |
| 178 | Tháo dỡ ống thép DN200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,72 | 100m |
| 179 | Tháo dỡ ống thép DN250 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 180 | Tháo dỡ ống thép DN300 | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | 100m |
| 181 | Tháo dỡ cút thép DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 182 | Tháo dỡ cút thép DN125 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 183 | Tháo dỡ cút thép DN150 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 184 | Tháo dỡ cút thép DN200 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 185 | Tháo dỡ cút thép DN250 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 186 | Tháo dỡ T150/125 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 187 | Tháo dỡ T200/200 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 188 | Tháo dỡ Côn thu DN250/200 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 189 | Tháo dỡ Côn thu DN300/200 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 190 | Tháo dỡ nối mềm bơm DN80 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 191 | Tháo dỡ nối mềm bơm DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 192 | Tháo dỡ nối mềm bơm DN125 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 193 | Tháo dỡ nối mềm Chiller DN200 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 194 | Tháo dỡ nối mềm Tháp giả nhiệt DN200 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 195 | Tháo dỡ Y lọc DN80 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 196 | Tháo dỡ Y lọc DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 197 | Tháo dỡ Y lọc DN125 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 198 | Tháo dỡ van bướm DN80 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 199 | Tháo dỡ van bướm DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 200 | Tháo dỡ van bướm DN125 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 201 | Tháo dỡ van bướm DN200 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 202 | Tháo dỡ van cổng DN200 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 203 | Tháo dỡ van 1 chiều DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 204 | Tháo dỡ van 1 chiều DN125 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 205 | Tháo dỡ côn thu đầu bơm | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 206 | Tháo dỡ côn thu đầu chiller | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 207 | Tháo dỡ giá đỡ ống Chiller thép U100 | Theo yêu cầu HSMT | 42 | bộ |
| 208 | Tháo dỡ Đông hồ áp suất cho bơm | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 209 | Tháo dỡ Đông hồ áp suất cho Chiller | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 210 | Tháo dỡ Nhiệt kế cho Chiller | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 211 | Tháo dỡ Van xả khí chi chiller | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 212 | Tháo dỡ Công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 213 | Tháo dỡ hệ thống làm mềm nước | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ |
| 214 | Tháo dỡ Gia đỡ tháp giải nhiệt U100 kt: 5200x3200x500 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 215 | Tháo dỡ ống nước ngưng D27 | Theo yêu cầu HSMT | 0,35 | 100m |
| 216 | Tháo dỡ ống nước ngưng D34( | Theo yêu cầu HSMT | 0,21 | 100m |
| 217 | Tháo dỡ ống nước ngưng D48 | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | 100m |
| 218 | Hàn và bổ sung bích rỗng DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 219 | Hàn và bổ sung bích rỗng DN200 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cặp bích |
| 220 | Bổ sung bích mù DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 221 | Bổ sung bích mù DN200 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cặp bích |
| 222 | Bổ sung và hàn bích rỗng DN80 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cặp bích |
| 223 | Bổ sung và hàn bích rỗng DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 224 | Bổ sung bích mù DN80 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cặp bích |
| 225 | Bổ sung bích mù DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 226 | Tháo hệ thông nước lạnh ( để cắt nước lạnh khu hội trường) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | gói |
| 227 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu HSMT | 5,54 | 100m2 |
| 228 | Tháo dỡ trần thạch cao xương chìm | Theo yêu cầu HSMT | 554 | m2 |
| 229 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tận cự ly dưới 1km | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m3 |
| 231 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy hiện trạng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ |
| 232 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu HSMT | 554 | m2 |
| 233 | Cung cấp lắp đặt phào trang trí cổ trần (Phào thạch cao 10cm) | Theo yêu cầu HSMT | 206,8 | m |
| 234 | Cung cấp lắp đặt chỉ thạch cao ốp trang trí bề mặt trần | Theo yêu cầu HSMT | 206,8 | m |
| 235 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu HSMT | 609,4 | m2 |
| 236 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Theo yêu cầu HSMT | 609,4 | m2 |
| 237 | Tháo dỡ Cửa gió kt:600x600+hộp gió | Theo yêu cầu HSMT | 78 | cái |
| 238 | Tháo dỡ Cửa gió kt:1200x200+hộp gió | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cửa |
| 239 | Tháo dỡ Hộp đầu máy dàn lạnh công suất lạnh 6.4kw | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 240 | Tháo dỡ Hộp đầu máy dàn lạnh công suất lạnh 5.3kw | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 241 | Tháo dỡ Hộp đầu máy dàn lạnh công suất lạnh 3kw | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 242 | Tháo dỡ ống gió mềm | Theo yêu cầu HSMT | 168 | m |
| 243 | Tháo dỡ nối mềm AHU | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 244 | Tháo dỡ côn đầu máy AHU | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 245 | Tháo dỡ hộp góp gió kt:1500x1200x3600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 246 | Tháo dỡ ống gió kt:450x450 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | m |
| 247 | Tháo dỡ ống gió kt:600x600 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | m |
| 248 | Tháo dỡ ống gió kt:700x700 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | m |
| 249 | Tháo dỡ ống gió kt:800x700 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 250 | Tháo dỡ louver+hộp gió kt:1000x300 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt hoàn trả lại hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ |
| 252 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu HSMT | 5,82 | 100m2 |
| 253 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu HSMT | 85 | m2 |
| 254 | Cắt trần thạch cao kt: 2000x2000( để đưa dàn lạnh lên) | Theo yêu cầu HSMT | 112 | 1m |
| 255 | Thi công trần phằng bằng tấm thạch cao kt:2000x2000 | Theo yêu cầu HSMT | 112 | m2 |
| 256 | Sơn lại trần | Theo yêu cầu HSMT | 582 | m2 |
| 257 | Bả lại trần | Theo yêu cầu HSMT | 582 | m2 |
| 258 | Cửa thăm trần dàn lạnh | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 259 | Cửa kính kích thước 2000x2500. Kính cường lực 12ly + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 260 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m2 |
| 261 | Tủ điện điều hòa tầng 1 (BĐH-TH-T16) - 80A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 262 | Tủ điện điều hòa trung tâm (TĐ-ĐH) - 1250A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 263 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,32 | 100m |
| 264 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC (3x240+1x185)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,93 | 100m |
| 265 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC (3x185+1x95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,52 | 100m |
| 266 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,45 | 100m |
| 267 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 100m |
| 268 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,25 | 100m |
| 269 | Thu hồi dây Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | m |
| 270 | Thu hồi dây Cu/PVC/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 160 | m |
| 271 | Thu hồi dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2+E2.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 490 | m |
| 272 | Thu hồi dây Cu/PVC/PVC (6x1.5)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 270 | m |
| 273 | Tháo dỡ ống ghen luồn dây PVC D15 | Theo yêu cầu HSMT | 490 | m |
| 274 | thu hồi thang cáp 400x200 | Theo yêu cầu HSMT | 7,8 | 10m |
| 275 | Thu hồi giá đỡ thang cáp | Theo yêu cầu HSMT | 52 | bộ |
| 276 | Tháo dỡ đèn Downlight âm trần | Theo yêu cầu HSMT | 96 | bộ |
| 277 | Tháo dỡ đèn Huỳnh Quang âm trần 2x1200mm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 278 | Tháo dỡ đèn Huỳnh Quang âm trần 4x1200mm | Theo yêu cầu HSMT | 46 | bộ |
| 279 | Lắp đèn Downlight âm trần 25W đèn LED | Theo yêu cầu HSMT | 79 | bộ |
| 280 | Lắp đèn led panel 300x1200mm 35W, đèn | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 281 | Lắp đèn led panel 600x1200mm 75W, đèn | Theo yêu cầu HSMT | 38 | bộ |
| 282 | Dọn vệ sinh mặt bằng thi công trong nhà và hành lang | Theo yêu cầu HSMT | 45 | công |
| B | Hạng mục: thiết bị | |||
| 1 | Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh 24HP,Inverter, gas R410A,nguồn điện 3pha/380V/50Hz | Theo yêu cầu HSMT | 2 | dàn |
| 2 | Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh 54HP,Inverter, gas R410A,nguồn điện 3pha/380V/50Hz | Theo yêu cầu HSMT | 1 | dàn |
| 3 | Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh 60HP,Inverter, gas R410A,nguồn điện 3pha/380V/50Hz | Theo yêu cầu HSMT | 2 | dàn |
| 4 | Dàn lạnh kiểu treo tường công suất lạnh 2.8kw | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Dàn |
| 5 | Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 7.1kw | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Dàn |
| 6 | Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 11.2kw | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Dàn |
| 7 | Dàn lạnh kiểu Cassette công suất lạnh 14.0kw | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Dàn |
| 8 | Dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió công suất lạnh 3.6kw | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Dàn |
| 9 | Dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió công suất lạnh 5.6kw | Theo yêu cầu HSMT | 1 | dàn |
| 10 | Dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió công suất lạnh 22.4kw | Theo yêu cầu HSMT | 5 | dàn |
| 11 | Dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió công suất lạnh 28.0kw | Theo yêu cầu HSMT | 12 | dàn |
| 12 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu HSMT | 31 | bộ |
| 13 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Romote gắn tường | Theo yêu cầu HSMT | 36 | bộ |
| 15 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Mặt nạ cassette | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Bơm nước ngưng cho dàn lạnh áp suất cao | Theo yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 18 | Phin lọc cho dàn lạnh áp suất cao | Theo yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 19 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 4500m3/h,cột áp 300pa | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 20 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1400m3/h,cột áp 200pa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 21 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1600m3/h,cột áp 200pa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | Quạt cắt gió chiều dài L=1,5m,chiều cao cắt gió >=3m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 23 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2018(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có phần việc cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa cho công trình dân dụng cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần việc cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và cải tạo/ sửa chữa tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau để chứng minh về các hợp đồng tương tự.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/điện tử/điện lạnh/nhiệt lạnh.(ii) Đã làm chỉ huy trưởng công trình/giám đốc ban điều hành dự án phần việc cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF của tối thiểu 02 gói thầu/công trình cấp III trở lên;(iii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(iv) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (iii), (iv), (v) và (vi): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật điện/điện tử;(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. * Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii) và (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. Kèm Quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với vị trí đề xuất cho gói thầu;.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật ngành điện lạnh/nhiệt lạnh | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii) và (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. Kèm Quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với vị trí đề xuất cho gói thầu.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cơ khí | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cơ khí/ tự động hóa(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii), (iii), (iv): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.Kèm Quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với vị trí đề xuất cho gói thầu. (Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.(ii) Đã làm cán bộ ATLĐ cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên..* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.Kèm Quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với vị trí đề xuất cho gói thầu.(Nhà thầu scan màu các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng(ii) Đã làm cán bộ thanh, quyết toán cho tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa VRV/VRF, cải tạo/ sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh. Kèm Quyết định phân công nhiệm vụ tương ứng với vị trí đề xuất cho gói thầu;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tốt nghiệp trung cấp/ Sơ cấp nghề trở lên- Số lượng: 10 người trong đó:- 03 Thợ điện;- 05 Thợ điện lạnh/nhiệt lạnh;- 02 Thợ cơ khí;- Có chứng chỉ/ chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động, còn hiệu lực.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 25T | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥5T | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62kW | 3 |
| 4 | Máy hàn hơi | ≥ 1000 l/h | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 50kW | 1 |
| 6 | Máy hút chân không | Hoạt động·bình thường | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động·bình thường | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo lưu lượng gió | Hoạt động·bình thường | 1 |
| 9 | Đồng hồ đo tốc độ gió | Hoạt động·bình thường | 1 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động·bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi