Gói thầu: XL+TB-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sạch khu A (GĐ2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | XL+TB-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sạch khu A (GĐ2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 17:42:00 đến ngày 2022-04-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,398,372,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; phải có hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục xử lý nước công suất ≥ 15-20m3/h;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống xử lý nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (máy kinh vỹ, toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
XL+TB-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sạch khu A (GĐ2) Hệ thống nước sạch khu A/Trường Quân sự/Quân khu 7 (giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp 3 trở lên. + Tài liệu chứng minh nhà thầu Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM
+ Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẾNG KHOAN (3 GIẾNG) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | 30 | m | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - | 210 | m | |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 30 | m | |
| 4 | ống vách uPVC DN168 | 2,1 | 100m | |
| 5 | Ống lọc inox DN150 | 0,27 | 100m | |
| 6 | Ống lắng inox DN150 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KW | 0,3 | m3 | |
| 8 | Chèn sét giếng khoan | 1,86 | m3 | |
| 9 | Nối ống kết cấu giếng đường kính 150mm bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW | 30 | m | |
| 10 | Bơm thí nghiệm đơn - ( Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máy | 3 | lần hút | |
| B | TRẠM BƠM GIẾNG (3 TRẠM) | |||
| 1 | Bơm chìm Q= 25m3/h, H= 50m | 3 | cái | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN80 | 1,05 | 100m | |
| 3 | Ống uPVC DN27 | 1,05 | 100m | |
| 4 | Cáp inox treo bơm D8 | 105 | m | |
| 5 | Cút inox 90 độ BB DN80 | 3 | cái | |
| 6 | Van 1 chiều DN80 | 3 | cái | |
| 7 | Bu inox BB DN80, L= 295mm | 3 | cái | |
| 8 | Đồng hồ đo lưu lượng BB DN80 | 3 | cái | |
| 9 | Bu inox BB DN80, L=200mm | 3 | cái | |
| 10 | Van bướm tay quay DN80 | 3 | cái | |
| 11 | Bu inox BU DN80, L= 450mm | 3 | cái | |
| 12 | Cút inox 90 độ BU DN80 | 6 | cái | |
| 13 | Bu inox BB DN80, L= 1300mm | 3 | cái | |
| 14 | Bích nối đơn uPVC DN80 | 3 | cái | |
| 15 | Đồng hồ áp lực 0-6kg/cm2 | 3 | cái | |
| 16 | Bầu xả khí DN20 | 3 | cái | |
| 17 | Van ren đồng DN20 | 6 | cái | |
| 18 | Mặt bích inox DN200 | 3 | cái | |
| 19 | Thép tấm DN400 dày 12mm | 3 | cái | |
| 20 | Bu lông neo M20x400 | 12 | cái | |
| 21 | Bu lông M16 | 12 | cái | |
| 22 | Đầu rò chống cạn | 3 | cái | |
| 23 | Nắp tôn dày 3mm kích thước 2,1x1,25m | 7,875 | m2 | |
| 24 | Ổ khóa | 3 | bộ | |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,128 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 27 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | 0,186 | m3 | |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máy | 0,05 | 100m2 | |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | 1,917 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 50 | 31,98 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,4 | m2 | |
| C | BỂ CHỨA VÀ BƠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Bơm chìm Q= 25m3/h, H= 30m | 2 | cái | |
| 2 | Ống uPVC DN50 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Ống uPVC DN150 | 0,015 | 100m | |
| 4 | Ống inox304 DN200 | 0,016 | 100m | |
| 5 | Ống inox304 DN100 | 0,12 | 100m | |
| 6 | Ống inox304 DN80 | 0,028 | 100m | |
| 7 | Tê inox304 DN80 BBU | 1 | cái | |
| 8 | Cút inox304 90 độ DN100 UU | 5 | cái | |
| 9 | Cút inox304 90 độ DN100 BU | 5 | cái | |
| 10 | Cút inox304 90 độ DN80 BU | 2 | cái | |
| 11 | Rắc co inox304 DN80x100 | 2 | cái | |
| 12 | Van 1 chiều DN100 BB | 2 | cái | |
| 13 | Van cổng DN100 BB | 2 | cái | |
| 14 | Mối nối chống rung DN100 | 2 | cái | |
| 15 | Côn inox DN80x150 | 1 | cái | |
| 16 | Côn inox DN100x150 | 1 | cái | |
| 17 | Bích inox304 rỗng DN80 | 4 | cái | |
| 18 | Bích inox304 rỗng DN100 | 11 | cái | |
| 19 | Bích inox304 đặc DN100 | 1 | cái | |
| 20 | Lá chắn inox304 ống DN80 | 1 | cái | |
| 21 | Lá chắn inox304 ống DN100 | 3 | cái | |
| 22 | Lá chắn inox304 ống DN200 | 2 | cái | |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | 133,527 | m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,44 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào) | 44,989 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,804 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,6 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,219 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,079 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,128 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,095 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,446 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,162 | m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 15,197 | m3 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,972 | m3 | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 27,576 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,81 | m3 | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 6,465 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,692 | m3 | |
| 49 | Quét Sika chống thấm 2 lớp | 198,38 | m2 | |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (Phần ngập đất) | 44,46 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 44 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | 44 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 80,23 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 112,38 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | 166,69 | m2 | |
| 56 | Đá mi | 0,504 | m3 | |
| 57 | Đá 10x20 | 0,504 | m3 | |
| 58 | ống uPVC D60 | 0,187 | 100m | |
| 59 | Đắp đất trồng cây nắp bể chứa | 10,698 | m3 | |
| 60 | Gia công thang inox | 0,07 | tấn | |
| 61 | Bulon nở inox D12 | 64 | bộ | |
| 62 | Inox bản dày 4mm | 10,223 | kg | |
| 63 | Nắp thăm bể (Thép CT3, S=3mm) | 2 | m2 | |
| 64 | Mạch ngừng thi công Waterbar V25 | 29 | md | |
| 65 | Lắp dựng thang | 5,821 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,51 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,146 | 100m2 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 18,552 | m3 | |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào) | 6,184 | m3 | |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,057 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,074 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,358 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,076 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 0,57 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,696 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,76 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,4 | m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,228 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,214 | tấn | |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,545 | m3 | |
| 81 | Nhân công cải tạo và đấu nối vào bể chứa hiện | 2 | bể | |
| D | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Ong uPVC DN80 | 2,39 | 100m | |
| 2 | Ống inox 304 DN100 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN150 | 0,14 | 100m | |
| 4 | Stub-End HDPE D90 | 7 | cái | |
| 5 | Bích thép rỗng DN80 | 7 | cái | |
| 6 | Bích inox 304 DN80 | 5 | cái | |
| 7 | Cút HDPE 90 độ OD90 | 8 | cái | |
| 8 | Cút inox 90 độ DN80 | 1 | cái | |
| 9 | Cút inox 90 độ DN80 BU | 1 | cái | |
| 10 | Vành chắn inox304 ống DN80 | 1 | cái | |
| 11 | Khoan rút lõi bê tông | 1 | vị trí | |
| E | CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Ống inox304 DN100 | 0,66 | 100m | |
| 2 | Cút inox304 90 độ DN100 UU | 4 | cái | |
| 3 | Cút inox304 90 độ DN100 BU | 4 | cái | |
| 4 | Cút inox304 90 độ DN100 BB | 1 | cái | |
| 5 | Cút inox304 45 độ DN100 | 1 | cái | |
| 6 | Tê inox304 DN100 BBB | 1 | cái | |
| 7 | Tê HDPE OD110 EEE | 1 | cái | |
| 8 | Stub-end HDPE OD110 | 2 | bộ | |
| 9 | Bích thép rỗng DN100 | 2 | cái | |
| 10 | Bích inox304 rỗng DN100 | 15 | cái | |
| 11 | Van bướm tay quay DN100 | 1 | cái | |
| 12 | Van cổng ty chìm DN100 | 1 | cái | |
| 13 | Neo ống DN100 | 12 | cái | |
| 14 | Phao cơ inox DN100 | 1 | cái | |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 20,4 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ - 1 nước lót, 1 nước phủ | 20,4 | 1m2 | |
| 17 | Gia công thang sắt tráng kẽm | 0,3 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | 38,76 | m2 | |
| F | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN150 | 1,11 | 100m | |
| 2 | Ống HDPE D110-PN12,5 | 3,49 | 100m | |
| 3 | Ống HDPE D90-PN12,5 | 4,11 | 100m | |
| 4 | Ống HDPE D63-PN12,5 | 4,83 | 100m | |
| 5 | Ống uPVC D42 | 1,2 | 100m | |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE DN110x42 | 5 | cái | |
| 7 | Đai khởi thủy HDPE DN110x25 | 2 | cái | |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE DN90x42 | 11 | cái | |
| 9 | Đai khởi thủy HDPE DN63x25 | 2 | cái | |
| 10 | Đai khởi thủy HDPE DN63x25 | 2 | cái | |
| 11 | Mối nối mềm DN100-EE | 2 | cái | |
| 12 | Van cổng ty chìm DN100 BB | 4 | cái | |
| 13 | Van cổng ty chìm DN80 BB | 2 | cái | |
| 14 | Van uPVC DN25 | 4 | cái | |
| 15 | Van uPVC DN42 | 26 | cái | |
| 16 | Tê HDPE OD110 | 6 | cái | |
| 17 | Tê HDPE OD110x90 | 2 | cái | |
| 18 | Tê HDPE OD110x63 | 4 | cái | |
| 19 | Cút 90 độ HDPE OD110 | 1 | cái | |
| 20 | Cút 90 độ HDPE OD90 | 3 | cái | |
| 21 | Cút 90 độ HDPE OD63 | 12 | cái | |
| 22 | Côn giảm HDPE DN110x63 | 1 | bộ | |
| 23 | Côn giảm HDPE DN110x90 | 2 | cái | |
| 24 | Côn giảm HDPE OD90x63 | 5 | cái | |
| 25 | Côn giảm uPVC DN50x42 | 6 | cái | |
| 26 | Stub-end HDPE OD110 | 8 | cái | |
| 27 | Stub-end HDPE OD90 | 4 | cái | |
| 28 | Stub-end HDPE OD63 | 9 | cái | |
| 29 | Bích thép DN100 | 8 | cái | |
| 30 | Bích thép DN80 | 4 | cái | |
| 31 | Bích thép DN50 | 9 | cái | |
| 32 | Bích thép đặc DN50 | 2 | cái | |
| 33 | Bích uPVC DN50 | 8 | cái | |
| 34 | Ống cơi van uPVC D168, PN6 | 0,07 | 100m | |
| 35 | Nắp hộp van | 6 | cái | |
| 36 | Khoan ống qua đường | 1,11 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 42mm | 1,2 | 100m | |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm | 4,83 | 100m | |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | 4,11 | 100m | |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | 3,49 | 100m | |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | 13,63 | 100m | |
| 42 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) | 19,26 | M3 | |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 645,18 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 190,81 | m3 | |
| 45 | Đắp đất đường ống | 408,36 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | 2,368 | 100m3 | |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông | 130,46 | 10m | |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 165 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 165 | m3 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 38,99 | m3 | |
| 51 | Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 38,99 | m3 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,013 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ | 0,215 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,363 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | 0,278 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tôngcọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,696 | m3 | |
| 58 | Sơn cọc tiêu màu trắng | 9,744 | m2 | |
| 59 | Sơn cọc tiêu màu xanh | 4,176 | m2 | |
| 60 | Tê uPVC DN50x42 | 8 | cái | |
| 61 | Tê uPVC DN42x42 | 96 | cái | |
| 62 | Tê uPVC DN34 | 48 | cái | |
| 63 | Nối thẳng uPVC DN25 | 32 | cái | |
| 64 | Nối thẳng uPVC DN34 | 32 | cái | |
| 65 | Nối thẳng uPVC DN42 | 48 | cái | |
| 66 | Van uPVC DN42 | 104 | cái | |
| 67 | Van uPVC DN34 | 32 | cái | |
| 68 | Van uPVC DN25 | 40 | cái | |
| 69 | Côn uPVC DN50x42 | 6 | cái | |
| 70 | Côn uPVC DN42x25 | 24 | cái | |
| 71 | Côn uPVC DN42x34 | 16 | cái | |
| 72 | Côn uPVC DN34x25 | 16 | cái | |
| 73 | Phao cơ D42 | 18 | cái | |
| 74 | Cút uPVC 90 độ DN50 EE | 96 | cái | |
| 75 | Cút uPVC 90 độ DN42 EE | 540 | cái | |
| 76 | Cút uPVC 90 độ DN34 EE | 320 | cái | |
| 77 | Cút uPVC 90 độ DN25 EE | 288 | cái | |
| 78 | Cút uPVC 45 độ DN50 EE | 16 | cái | |
| 79 | Cút uPVC 45 độ DN42 EE | 96 | cái | |
| 80 | Cút uPVC 45 độ DN34 EE | 48 | cái | |
| 81 | Cút uPVC 45 độ DN25 EE | 48 | cái | |
| 82 | Ống uPVC DN50 | 0,96 | 100m | |
| 83 | Ống uPVC DN42 | 9,98 | 100m | |
| 84 | Ống uPVC DN34 | 2,6 | 100m | |
| 85 | Ống uPVC DN25 | 2,32 | 100m | |
| 86 | Nối răng ngoài uPVC DN25 | 6 | cái | |
| 87 | Nối răng ngoài uPVC DN42 | 55 | cái | |
| 88 | Nối răng trong uPVC DN42 | 36 | cái | |
| 89 | Nối răng ngoài uPVC DN34 | 16 | cái | |
| 90 | Bồn inox ngang 3000 lít | 4 | bể | |
| 91 | Bồn inox ngang 2000 lít | 4 | bể | |
| 92 | Bồn inox ngang 1500 lít | 8 | bể | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 3P -50A 10KA | 1 | cái | |
| 2 | MCB 3P -32A 10KA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 3P -20A 6KA | 1 | cái | |
| 4 | MCB 2P -10A 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Bộ nguồn 24VDC | 1 | bộ | |
| 6 | Contactor 3P 18A | 1 | cái | |
| 7 | Rơ le nhiệt | 1 | cái | |
| 8 | Công tắc xoay (tay/tự động) | 1 | bảng | |
| 9 | Rơ le điện áp 3 pha | 1 | cái | |
| 10 | Rơ le trung gian + đế | 4 | cái | |
| 11 | Phao điện | 1 | ||
| 12 | Rơ le điện cực giếng | 1 | cái | |
| 13 | Volt kế 0~500V + SW | 1 | cái | |
| 14 | Ampe kế 50A+ AS | 1 | cái | |
| 15 | Biến dòng 30/5A | 1 | cái | |
| 16 | Cầu chì 2A+đế | 6 | sứ | |
| 17 | Cầu chì 5A+đế | 2 | sứ | |
| 18 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | 7 | bộ | |
| 19 | Nút dừng khẩn | 1 | cái | |
| 20 | Tủ điện KT H600xW500xD250 | 1 | tủ | |
| 21 | Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cp | 3 | cọc | |
| 22 | Cáp đồng trần M50mm2 | 12 | m | |
| 23 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - cp điện cực | 126 | m | |
| 24 | Cu/XLPE/PVC (4cx6mm2) | 126 | m | |
| 25 | Băng cáp ngầm | 90 | m | |
| 26 | Ống PVC D21 | 31 | m | |
| 27 | Ống PVC D27 | 31 | m | |
| 28 | Ống gân xoắn D85 | 90 | m | |
| 29 | Isolator 3P 25A | 1 | cái | |
| 30 | Hộp điện 200x200 | 1 | cái | |
| 31 | Cu/XLPE/PVC (4cx16mm2) | 57 | m | |
| 32 | Ống gân xoắn D65 | 51 | m | |
| 33 | Băng cáp ngầm | 51 | m | |
| 34 | Khoan qua đường | 0,07 | 100m | |
| 35 | Ống uPVC D90 | 0,07 | 100m | |
| 36 | MCB 3P -80A 10KA | 1 | cái | |
| 37 | MCB 3P -32A 10KA | 4 | cái | |
| 38 | MCB 3P -20A 6KA | 1 | cái | |
| 39 | MCB 2P -10A 6KA | 1 | cái | |
| 40 | Bộ nguồn 24VDC | 1 | bộ | |
| 41 | Contactor 3P 18A | 4 | cái | |
| 42 | Rơ le nhiệt | 4 | cái | |
| 43 | Công tắc xoay (tay/tự động) | 1 | bảng | |
| 44 | Rơ le điện p 3 pha | 1 | cái | |
| 45 | Rơ le trung gian + đế | 20 | cái | |
| 46 | Phao điện | 1 | cái | |
| 47 | Rơ le điện cực giếng | 2 | cái | |
| 48 | Rơ le điện cực 3 que | 1 | cái | |
| 49 | Volt kế 0~500V + SW | 1 | cái | |
| 50 | Ampe kế 50A+ AS | 1 | cái | |
| 51 | Biến dòng 30/5A | 4 | cái | |
| 52 | Cầu chì 2A+đế | 6 | sứ | |
| 53 | Cầu chì 5A+đế | 2 | sứ | |
| 54 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | 13 | bộ | |
| 55 | Nút dừng khẩn | 1 | cái | |
| 56 | ACR chuyển đổi bơm | 2 | cái | |
| 57 | Tủ điện KT H1200xW600xD300 (ngoài trời) | 1 | tủ | |
| 58 | Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp | 3 | cọc | |
| 59 | Cáp đồng trần M50mm2 | 12 | m | |
| 60 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - cáp điện cực | 232 | m | |
| 61 | Cu/XLPE/PVC (4cx6mm2) | 232 | m | |
| 62 | Băng cáp ngầm | 160 | m | |
| 63 | Ống PVC D21 | 62 | m | |
| 64 | Ống PVC D27 | 62 | m | |
| 65 | Ống gân xoắn D85 | 160 | m | |
| 66 | Isolator 3P 25A | 2 | cái | |
| 67 | Hộp điện 200x200 | 2 | cái | |
| 68 | Cu/XLPE/PVC (4cx25mm2) | 48 | m | |
| 69 | Ống gân xoắn D65 | 42 | m | |
| 70 | Băng cáp ngầm | 42 | ||
| 71 | Cát lấp | 22,5 | m3 | |
| 72 | Đào đất | 55 | m3 | |
| 73 | Đắp đất | 32,5 | m3 | |
| 74 | Khoan qua đường | 0,06 | 100m | |
| 75 | Ống uPVC D90 | 0,06 | 100m | |
| H | SỬA CHỮA BƠM GIẾNG VÀ BƠM CẤP 2 HIỆN HỮU | |||
| 1 | Bơm 10HP | 1 | cái | |
| 2 | Bơm 7,5HP | 2 | cái | |
| 3 | Bơm 3HP | 2 | cái | |
| 4 | Bơm 5HP | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; phải có hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục xử lý nước công suất ≥ 15-20m3/h;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống xử lý nước | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bản | ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 9 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | (máy kinh vỹ, toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi