Gói thầu: XL+TB-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sạch khu A (GĐ2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421912-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu XL+TB-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sạch khu A (GĐ2)
Số hiệu KHLCNT 20220421823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 17:42:00 đến ngày 2022-04-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,398,372,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; phải có hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục xử lý nước công suất ≥ 15-20m3/h;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống xử lý nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bản
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị (máy kinh vỹ, toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 XL+TB-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sạch khu A (GĐ2)
Hệ thống nước sạch khu A/Trường Quân sự/Quân khu 7 (giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải Như (HANCO). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp 3 trở lên. + Tài liệu chứng minh nhà thầu Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Trường Quân sự/QK7, địa chỉ: Số 479 đường Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN (3 GIẾNG)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 30m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - 210m
3Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 30m
4ống vách uPVC DN1682,1100m
5Ống lọc inox DN1500,27100m
6Ống lắng inox DN1500,03100m
7Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KW0,3m3
8Chèn sét giếng khoan1,86m3
9Nối ống kết cấu giếng đường kính 150mm bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW30m
10Bơm thí nghiệm đơn - ( Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máy3lần hút
B TRẠM BƠM GIẾNG (3 TRẠM)
1Bơm chìm Q= 25m3/h, H= 50m3cái
2Ống thép tráng kẽm DN801,05100m
3Ống uPVC DN271,05100m
4Cáp inox treo bơm D8105m
5Cút inox 90 độ BB DN803cái
6Van 1 chiều DN803cái
7Bu inox BB DN80, L= 295mm3cái
8Đồng hồ đo lưu lượng BB DN803cái
9Bu inox BB DN80, L=200mm3cái
10Van bướm tay quay DN803cái
11Bu inox BU DN80, L= 450mm3cái
12Cút inox 90 độ BU DN806cái
13Bu inox BB DN80, L= 1300mm3cái
14Bích nối đơn uPVC DN803cái
15Đồng hồ áp lực 0-6kg/cm23cái
16Bầu xả khí DN203cái
17Van ren đồng DN206cái
18Mặt bích inox DN2003cái
19Thép tấm DN400 dày 12mm3cái
20Bu lông neo M20x40012cái
21Bu lông M1612cái
22Đầu rò chống cạn3cái
23Nắp tôn dày 3mm kích thước 2,1x1,25m7,875m2
24Ổ khóa3bộ
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,128m3
26Bê tông nền, đá 1x2 Mác 2000,144m3
27Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 2000,186m3
28SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máy0,05100m2
29Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày1,917m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 5031,98m2
31Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 752,4m2
C BỂ CHỨA VÀ BƠM NƯỚC SẠCH
1Bơm chìm Q= 25m3/h, H= 30m2cái
2Ống uPVC DN500,04100m
3Ống uPVC DN1500,015100m
4Ống inox304 DN2000,016100m
5Ống inox304 DN1000,12100m
6Ống inox304 DN800,028100m
7Tê inox304 DN80 BBU1cái
8Cút inox304 90 độ DN100 UU5cái
9Cút inox304 90 độ DN100 BU5cái
10Cút inox304 90 độ DN80 BU2cái
11Rắc co inox304 DN80x1002cái
12Van 1 chiều DN100 BB2cái
13Van cổng DN100 BB2cái
14Mối nối chống rung DN1002cái
15Côn inox DN80x1501cái
16Côn inox DN100x1501cái
17Bích inox304 rỗng DN804cái
18Bích inox304 rỗng DN10011cái
19Bích inox304 đặc DN1001cái
20Lá chắn inox304 ống DN801cái
21Lá chắn inox304 ống DN1003cái
22Lá chắn inox304 ống DN2002cái
23Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 133,527m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,44m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào)44,989m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,804tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,18tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,6tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,196tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,003tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,025tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,219tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép 0,01tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,079100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,007100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,128100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,058100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,095100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,446100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,008100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,162m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 30015,197m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,972m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 30027,576m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,81m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 3006,465m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,692m3
49Quét Sika chống thấm 2 lớp198,38m2
50Quét nhựa bitum nóng vào tường (Phần ngập đất)44,46m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7544m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x60044m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7580,23m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75112,38m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400166,69m2
56Đá mi0,504m3
57Đá 10x200,504m3
58ống uPVC D600,187100m
59Đắp đất trồng cây nắp bể chứa10,698m3
60Gia công thang inox0,07tấn
61Bulon nở inox D1264bộ
62Inox bản dày 4mm10,223kg
63Nắp thăm bể (Thép CT3, S=3mm)2m2
64Mạch ngừng thi công Waterbar V2529md
65Lắp dựng thang5,821m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,51100m2
67Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,146100m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 18,552m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào)6,184m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,057m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,074100m2
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,358m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,076100m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 0,57m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,696m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7553,76m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7538,4m2
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,228100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,214tấn
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,545m3
81Nhân công cải tạo và đấu nối vào bể chứa hiện2bể
D TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Ong uPVC DN802,39100m
2Ống inox 304 DN1000,04100m
3Ống thép tráng kẽm DN1500,14100m
4Stub-End HDPE D907cái
5Bích thép rỗng DN807cái
6Bích inox 304 DN805cái
7Cút HDPE 90 độ OD908cái
8Cút inox 90 độ DN801cái
9Cút inox 90 độ DN80 BU1cái
10Vành chắn inox304 ống DN801cái
11Khoan rút lõi bê tông1vị trí
E CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC
1Ống inox304 DN1000,66100m
2Cút inox304 90 độ DN100 UU4cái
3Cút inox304 90 độ DN100 BU4cái
4Cút inox304 90 độ DN100 BB1cái
5Cút inox304 45 độ DN1001cái
6Tê inox304 DN100 BBB1cái
7Tê HDPE OD110 EEE1cái
8Stub-end HDPE OD1102bộ
9Bích thép rỗng DN1002cái
10Bích inox304 rỗng DN10015cái
11Van bướm tay quay DN1001cái
12Van cổng ty chìm DN1001cái
13Neo ống DN10012cái
14Phao cơ inox DN1001cái
15Cạo rỉ các kết cấu thép20,4m2
16Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ - 1 nước lót, 1 nước phủ20,41m2
17Gia công thang sắt tráng kẽm0,3tấn
18Lắp dựng lan can sắt38,76m2
F TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Ống thép tráng kẽm DN1501,11100m
2Ống HDPE D110-PN12,53,49100m
3Ống HDPE D90-PN12,54,11100m
4Ống HDPE D63-PN12,54,83100m
5Ống uPVC D421,2100m
6Đai khởi thủy HDPE DN110x425cái
7Đai khởi thủy HDPE DN110x252cái
8Đai khởi thủy HDPE DN90x4211cái
9Đai khởi thủy HDPE DN63x252cái
10Đai khởi thủy HDPE DN63x252cái
11Mối nối mềm DN100-EE2cái
12Van cổng ty chìm DN100 BB4cái
13Van cổng ty chìm DN80 BB2cái
14Van uPVC DN254cái
15Van uPVC DN4226cái
16Tê HDPE OD1106cái
17Tê HDPE OD110x902cái
18Tê HDPE OD110x634cái
19Cút 90 độ HDPE OD1101cái
20Cút 90 độ HDPE OD903cái
21Cút 90 độ HDPE OD6312cái
22Côn giảm HDPE DN110x631bộ
23Côn giảm HDPE DN110x902cái
24Côn giảm HDPE OD90x635cái
25Côn giảm uPVC DN50x426cái
26Stub-end HDPE OD1108cái
27Stub-end HDPE OD904cái
28Stub-end HDPE OD639cái
29Bích thép DN1008cái
30Bích thép DN804cái
31Bích thép DN509cái
32Bích thép đặc DN502cái
33Bích uPVC DN508cái
34Ống cơi van uPVC D168, PN60,07100m
35Nắp hộp van6cái
36Khoan ống qua đường1,11100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 42mm1,2100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm4,83100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm4,11100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm3,49100m
41Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 13,63100m
42Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)19,26M3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 645,18m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống190,81m3
45Đắp đất đường ống408,36m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 2,368100m3
47Cắt mặt đường bê tông130,4610m
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 165m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường165m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW38,99m3
51Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20038,99m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,013m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,215100m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,363m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,06tấn
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu0,278100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tôngcọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,696m3
58Sơn cọc tiêu màu trắng9,744m2
59Sơn cọc tiêu màu xanh4,176m2
60Tê uPVC DN50x428cái
61Tê uPVC DN42x4296cái
62Tê uPVC DN3448cái
63Nối thẳng uPVC DN2532cái
64Nối thẳng uPVC DN3432cái
65Nối thẳng uPVC DN4248cái
66Van uPVC DN42104cái
67Van uPVC DN3432cái
68Van uPVC DN2540cái
69Côn uPVC DN50x426cái
70Côn uPVC DN42x2524cái
71Côn uPVC DN42x3416cái
72Côn uPVC DN34x2516cái
73Phao cơ D4218cái
74Cút uPVC 90 độ DN50 EE96cái
75Cút uPVC 90 độ DN42 EE540cái
76Cút uPVC 90 độ DN34 EE320cái
77Cút uPVC 90 độ DN25 EE288cái
78Cút uPVC 45 độ DN50 EE16cái
79Cút uPVC 45 độ DN42 EE96cái
80Cút uPVC 45 độ DN34 EE48cái
81Cút uPVC 45 độ DN25 EE48cái
82Ống uPVC DN500,96100m
83Ống uPVC DN429,98100m
84Ống uPVC DN342,6100m
85Ống uPVC DN252,32100m
86Nối răng ngoài uPVC DN256cái
87Nối răng ngoài uPVC DN4255cái
88Nối răng trong uPVC DN4236cái
89Nối răng ngoài uPVC DN3416cái
90Bồn inox ngang 3000 lít4bể
91Bồn inox ngang 2000 lít4bể
92Bồn inox ngang 1500 lít8bể
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1MCB 3P -50A 10KA1cái
2MCB 3P -32A 10KA1cái
3MCB 3P -20A 6KA1cái
4MCB 2P -10A 6KA1cái
5Bộ nguồn 24VDC1bộ
6Contactor 3P 18A1cái
7Rơ le nhiệt1cái
8Công tắc xoay (tay/tự động)1bảng
9Rơ le điện áp 3 pha1cái
10Rơ le trung gian + đế4cái
11Phao điện1
12Rơ le điện cực giếng1cái
13Volt kế 0~500V + SW1cái
14Ampe kế 50A+ AS1cái
15Biến dòng 30/5A1cái
16Cầu chì 2A+đế6sứ
17Cầu chì 5A+đế2sứ
18Đèn tín hiệu 3W/220V/D257bộ
19Nút dừng khẩn1cái
20Tủ điện KT H600xW500xD2501tủ
21Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cp3cọc
22Cáp đồng trần M50mm212m
23Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - cp điện cực126m
24Cu/XLPE/PVC (4cx6mm2)126m
25Băng cáp ngầm90m
26Ống PVC D2131m
27Ống PVC D2731m
28Ống gân xoắn D8590m
29Isolator 3P 25A1cái
30Hộp điện 200x2001cái
31Cu/XLPE/PVC (4cx16mm2)57m
32Ống gân xoắn D6551m
33Băng cáp ngầm51m
34Khoan qua đường0,07100m
35Ống uPVC D900,07100m
36MCB 3P -80A 10KA1cái
37MCB 3P -32A 10KA4cái
38MCB 3P -20A 6KA1cái
39MCB 2P -10A 6KA1cái
40Bộ nguồn 24VDC1bộ
41Contactor 3P 18A4cái
42Rơ le nhiệt4cái
43Công tắc xoay (tay/tự động)1bảng
44Rơ le điện p 3 pha1cái
45Rơ le trung gian + đế20cái
46Phao điện1cái
47Rơ le điện cực giếng2cái
48Rơ le điện cực 3 que1cái
49Volt kế 0~500V + SW1cái
50Ampe kế 50A+ AS1cái
51Biến dòng 30/5A4cái
52Cầu chì 2A+đế6sứ
53Cầu chì 5A+đế2sứ
54Đèn tín hiệu 3W/220V/D2513bộ
55Nút dừng khẩn1cái
56ACR chuyển đổi bơm2cái
57Tủ điện KT H1200xW600xD300 (ngoài trời)1tủ
58Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp3cọc
59Cáp đồng trần M50mm212m
60Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - cáp điện cực232m
61Cu/XLPE/PVC (4cx6mm2)232m
62Băng cáp ngầm160m
63Ống PVC D2162m
64Ống PVC D2762m
65Ống gân xoắn D85160m
66Isolator 3P 25A2cái
67Hộp điện 200x2002cái
68Cu/XLPE/PVC (4cx25mm2)48m
69Ống gân xoắn D6542m
70Băng cáp ngầm42
71Cát lấp22,5m3
72Đào đất55m3
73Đắp đất32,5m3
74Khoan qua đường0,06100m
75Ống uPVC D900,06100m
H SỬA CHỮA BƠM GIẾNG VÀ BƠM CẤP 2 HIỆN HỮU
1Bơm 10HP1cái
2Bơm 7,5HP2cái
3Bơm 3HP2cái
4Bơm 5HP2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; phải có hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục xử lý nước công suất ≥ 15-20m3/h;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống xử lý nước 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
3 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bản ≥ 1KW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
8 Máy hàn ≥ 23KW2
9 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vỹ, toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->