Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409264-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220408591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 6,535 tỷ đồng, Ngân sách xã 1,4 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 17:42:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,830,131,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Chi phí xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Cải tạo, xây mới nhà làm việc UBND xã Sơn Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 6,535 tỷ đồng, Ngân sách xã 1,4 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.859.963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc AAC; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.859.963


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. * Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.859.963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0433854258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.859.963. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,067tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,189tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,005tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,038tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,038tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,23100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2501,884m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,313100m
9Cọc dẫn bằng thép1cái
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm2mối nối
11Đập đầu cọc bê tông cốt thép0,05m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV, cự ly 5 km0,001100m3
B PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,563tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,224tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,19tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,545tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,545tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột8,765100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25072,086m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I12,013100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm82mối nối
10Đập đầu cọc bê tông cốt thép2,05m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV, cự ly 5 km0,021100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp II0,746100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,249100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,151100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,749m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng0,317100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót giằng móng, đá 2x4, chiều rộng 7,121m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,231100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,323tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,867tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,961tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 25,815m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,334100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,647tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,794tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 15,23m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 32,04m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,476100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,465m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,297tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,082tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,983m3
D BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, đất cấp II0,173100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,01100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng 0,607m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy bể0,015100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,911m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,14tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể0,039100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,492m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,012100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,132m3
12Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,748m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,14m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7522,14m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,928m2
16Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất25,068m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,061100m3
E PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,713100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,816tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,393tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,871tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 23,514m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,826100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,27tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,462tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,469tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 53,351m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 10,442100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,24tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250116,745m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,454100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,541tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2009,351m3
F PHẦN THANG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,183tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,12100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,361m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,541100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,34tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,402tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2506,269m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao 1,782m3
10Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7551,752m2
11Láng granitô cầu thang51,752m2
12Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,622m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,826m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,448m2
15Lan can thép hộp14,427m2
16Lắp dựng lan can sắt14,427m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,044m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,191m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,576m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,017tấn
21Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm mái1cái
G XÂY TƯỜNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 197,832m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 45,834m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,746m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,954m3
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75617,324m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75193,34m
3Trát gờ , vữa XM cát mịn mác 7550,52m
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.489,769m2
5Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75101,929m2
6Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7526,726m2
7Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75493,357m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 7591,122m2
9Trát trần, vữa XM mác 75842,464m2
10Trát sênô phần thành ngoài , vữa XM cát mịn mác 75114,565m2
11Trát sênô phần thành trong, vữa XM cát mịn mác 7591,556m2
12Trát gờ sênô, vữa XM cát mịn mác 75121m
13Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75121m
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.552,01m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.250,656m2
I PHẦN MÁI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,465100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,153tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,113m3
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75123,676m2
5Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.0mm1,198tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ151,392m2
7Lắp dựng xà gồ thép1,198tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,316100m2
9Tôn úp nóc, úp hồi, tôn che khe lún dày 0.45mm50,92m
J LAN CAN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,668m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75188,402m2
3Trát gờ lan can, vữa XM cát mịn mác 7550m
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ193,402m2
K TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,716m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,006100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,029100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,604m3
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày 4,579m3
6Trát bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7529,121m2
7Láng granitô tam cấp29,121m2
L VỆ SINH
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75204,798m2
2Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7567,106m2
3Làm trần thả thạch cao 600x600 chịu nước67,106m2
4Quét flinkote chống thấm sàn wc86,882m2
5Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm38,471m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,592m2
M HOÀN THIỆN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,475100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15030,711m3
3Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75698,516m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,102m2
N PHẦN ỐP
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x150 mm , vữa XM mác 7567,386m2
O PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm, (bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng )69,12m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ , kính trắng an toàn 6.38mm, (bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng )38,88m2
3Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ , kính trắng an toàn 6.38mm, (bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng )10,8m2
4Cửa pa nô tôn khung thép1,893m2
5Sản xuất cửa sổ 2 lùa cánh nhôm hệ , kính trắng an toàn 6.38mm, ( bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng )85,68m2
6Sản xuất cửa hất chữ A ( bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng )5,42m2
7Vách nhôm kính mặt dựng kính an toàn 6.38mm màu trắng( bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng )37,714m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 mm0,808tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửa78,12m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,12m2
P CỘT CỜ
1Bu lông Fi 164cái
2Cột cờ INOX1cái
Q GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,653100m2
R PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,06100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
5Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn L63x63x6x2500mm4cọc
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm200m
7Thanh đồng 40x4mm212m
8Hộp kiểm tra điện trở1cái
9Mạ kẽm dây chống sét123,2kg
10Hóa chất gia tăng điện trở4bao
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn sát trần LED 18W - Đèn sát trần60bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED tuýp đôi gắn trần 2x18w42bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần21cái
4Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D1421cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc21cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
8Lắp đặt công tắc chìm đơn 2 chiều 10A/220V4cái
9Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 600x400x2001cái
10Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A-36kA1cái
11Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A -10kA1cái
12Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A -10kA1cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA7cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA1cái
15Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 600x400x2001cái
16Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A -10kA1cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA7cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA1cái
19Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 600x400x2001cái
20Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A -10kA1cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA1cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA4cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA1cái
24Lắp đặt hộp aptomat 6moudle1hộp
25Lắp đặt hộp aptomat 4moudle18hộp
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA1cái
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA18cái
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA39cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA19cái
30Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu78cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2486m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2558m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2229,5m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm210m
35Cáp CUC/XLPE/PVC 4x10mm215m
36Cáp CUC/XLPE/PVC 4x16mm210m
37Cáp CUC/XLPE/PVC 4x35mm250m
38Lắp đặt dây đơn 1x25mm250m
39Lắp đặt dây đơn 1x10mm215m
40Lắp đặt dây đơn 1x16mm210m
41Dây dẫn điện 1x2,5mm2558m
42Lắp đặt dây đơn 1x4mm2229,5m
43Lắp đặt dây đơn 1x6mm210m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm364,5m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm638m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm35m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm50m
48Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
49Thanh đồng 25x35m
T PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt15bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh15cái
3Lắp đặt hộp đựng15cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
6Lắp đặt gương soi12cái
7Lắp đặt giá treo12cái
8Xi phông D42 chậu rửa12cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
10Xi phông D429cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
12Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3m3/h. H=35m1cái
U CẤP NƯỚC PPR
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,172100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1,34100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,127100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,08100m
5Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm1cái
6Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm1cái
7Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm5cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3.7mm1cái
9Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm1cái
10Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm1cái
11Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm27cái
12Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm6cái
13Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm12cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm4cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm12cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm12cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mm36cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40-32mm1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-25mm1cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25-20mm2cái
22Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm4cái
23Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm33cái
24Lắp đặt nút bịt thép ren ngoài, đường kính nút bịt d=20mm32cái
25Lắp đặt van phao điện D252cái
26Bình cứu hỏa CO2 - MT36bình
27Bình cứu hỏa MFZ46bình
28Rọ bơm D251cái
V PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm0,924100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,633100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,187100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,257100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,24100m
6Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140-90mm11cái
7Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm10cái
8Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mm7cái
9Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm14cái
10Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mm4cái
11Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm6cái
12Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x60mm4cái
13Lắp đặt Y nhựa kiểm tra UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm4cái
14Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm2cái
15Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm2cái
16Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm37cái
17Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm48cái
18Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm19cái
19Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm48cái
20Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm6cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm2cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60x42mm1cái
23Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm23cái
24Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm30cái
25Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm6cái
26Bịt xả thông tắc UPVC D1103cái
27Bịt xả thông tắc UPVC D902cái
28Bịt xả thông tắc UPVC D602cái
29Lắp đặt phễu thoát sàn đường kính 90mm12cái
30Lắp đặt phễu thoát nước mái thu đường kính 90mm9cái
31Si phông D9012cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm1cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=140x90mm1cái
34Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140x140mm1cái
35Bịt xả thông tắc UPVC D1403cái
36Quang treo ống D1104cái
37Quang treo ống D908cái
38Quang treo ống D606cái
39Ubol D1106cái
40Chụp thông hơi D602cái
W NHÀ CẤP 4 PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 198,542m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,193m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công32,16m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph97,311m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph40,198m3
6Vận chuyển phế thải137,509m3
X NHÀ KHO 01 PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 38,443m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,371m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,41m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,652m3
5Vận chuyển phế thải12,652m3
Y NHÀ KHO 02 PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 15,921m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,72m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,519m3
4Vận chuyển phế thải9,519m3
Z NHÀ XE PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 47,109m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,636m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,375m3
4Vận chuyển phế thải1,375m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Chi phí xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) 2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
4 Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 150 tấn1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
12 Máy hàn ≥ 23 kW2
13 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
15 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->