Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409264-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 6,535 tỷ đồng, Ngân sách xã 1,4 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 17:42:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,830,131,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Chi phí xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Cải tạo, xây mới nhà làm việc UBND xã Sơn Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 6,535 tỷ đồng, Ngân sách xã 1,4 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. * Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.859.963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0433854258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.859.963. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,067 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,189 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,005 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,038 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,038 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,23 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,884 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,313 | 100m | |
| 9 | Cọc dẫn bằng thép | 1 | cái | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 2 | mối nối | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | 0,05 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV, cự ly 5 km | 0,001 | 100m3 | |
| B | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,563 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,224 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,19 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,545 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,545 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 8,765 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 72,086 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 12,013 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 82 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | 2,05 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV, cự ly 5 km | 0,021 | 100m3 | |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,746 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,249 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,151 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,749 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | 0,317 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót giằng móng, đá 2x4, chiều rộng | 7,121 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,231 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,323 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,867 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,961 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 25,815 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,334 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,647 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,794 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 15,23 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 32,04 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,476 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,465 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,082 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,983 | m3 | |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,173 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | 0,607 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy bể | 0,015 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,911 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,14 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,039 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,492 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,012 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,132 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,748 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,14 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 22,14 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,928 | m2 | |
| 16 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | 25,068 | m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100m3 | |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,713 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,816 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,393 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,871 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 23,514 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,826 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,27 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,462 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,469 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 53,351 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,442 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,24 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 116,745 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,454 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,541 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 9,351 | m3 | |
| F | PHẦN THANG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,183 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,12 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,361 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,541 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,402 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,269 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | 1,782 | m3 | |
| 10 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 51,752 | m2 | |
| 11 | Láng granitô cầu thang | 51,752 | m2 | |
| 12 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,622 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,826 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,448 | m2 | |
| 15 | Lan can thép hộp | 14,427 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 14,427 | m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,044 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,191 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,576 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,017 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm mái | 1 | cái | |
| G | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 197,832 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 45,834 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,746 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,954 | m3 | |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 617,324 | m2 | |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 193,34 | m | |
| 3 | Trát gờ , vữa XM cát mịn mác 75 | 50,52 | m | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.489,769 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 101,929 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,726 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 493,357 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 91,122 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 842,464 | m2 | |
| 10 | Trát sênô phần thành ngoài , vữa XM cát mịn mác 75 | 114,565 | m2 | |
| 11 | Trát sênô phần thành trong, vữa XM cát mịn mác 75 | 91,556 | m2 | |
| 12 | Trát gờ sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | 121 | m | |
| 13 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | 121 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.552,01 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.250,656 | m2 | |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,465 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,153 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,113 | m3 | |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 123,676 | m2 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.0mm | 1,198 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,392 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,198 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,316 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc, úp hồi, tôn che khe lún dày 0.45mm | 50,92 | m | |
| J | LAN CAN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,668 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 188,402 | m2 | |
| 3 | Trát gờ lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | 50 | m | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 193,402 | m2 | |
| K | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,716 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,029 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,604 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | 4,579 | m3 | |
| 6 | Trát bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 29,121 | m2 | |
| 7 | Láng granitô tam cấp | 29,121 | m2 | |
| L | VỆ SINH | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 | 204,798 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 67,106 | m2 | |
| 3 | Làm trần thả thạch cao 600x600 chịu nước | 67,106 | m2 | |
| 4 | Quét flinkote chống thấm sàn wc | 86,882 | m2 | |
| 5 | Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | 38,471 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,592 | m2 | |
| M | HOÀN THIỆN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,475 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 30,711 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 698,516 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,102 | m2 | |
| N | PHẦN ỐP | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x150 mm , vữa XM mác 75 | 67,386 | m2 | |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm, (bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng ) | 69,12 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ , kính trắng an toàn 6.38mm, (bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng ) | 38,88 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ , kính trắng an toàn 6.38mm, (bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng ) | 10,8 | m2 | |
| 4 | Cửa pa nô tôn khung thép | 1,893 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 2 lùa cánh nhôm hệ , kính trắng an toàn 6.38mm, ( bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng ) | 85,68 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cửa hất chữ A ( bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng ) | 5,42 | m2 | |
| 7 | Vách nhôm kính mặt dựng kính an toàn 6.38mm màu trắng( bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng ) | 37,714 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 mm | 0,808 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 78,12 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,12 | m2 | |
| P | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bu lông Fi 16 | 4 | cái | |
| 2 | Cột cờ INOX | 1 | cái | |
| Q | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,653 | 100m2 | |
| R | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn L63x63x6x2500mm | 4 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 200 | m | |
| 7 | Thanh đồng 40x4mm2 | 12 | m | |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 9 | Mạ kẽm dây chống sét | 123,2 | kg | |
| 10 | Hóa chất gia tăng điện trở | 4 | bao | |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn sát trần LED 18W - Đèn sát trần | 60 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp đôi gắn trần 2x18w | 42 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 21 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14 | 21 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc chìm đơn 2 chiều 10A/220V | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A-36kA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A -10kA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A -10kA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A -10kA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại - KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A -10kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp aptomat 6moudle | 1 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt hộp aptomat 4moudle | 18 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 39 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA | 19 | cái | |
| 30 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | 78 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 486 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 558 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 229,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m | |
| 35 | Cáp CUC/XLPE/PVC 4x10mm2 | 15 | m | |
| 36 | Cáp CUC/XLPE/PVC 4x16mm2 | 10 | m | |
| 37 | Cáp CUC/XLPE/PVC 4x35mm2 | 50 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | 50 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 15 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 10 | m | |
| 41 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 558 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 229,5 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 10 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 364,5 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 638 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 35 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | 50 | m | |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 49 | Thanh đồng 25x3 | 5 | m | |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 12 | cái | |
| 8 | Xi phông D42 chậu rửa | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 10 | Xi phông D42 | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3m3/h. H=35m | 1 | cái | |
| U | CẤP NƯỚC PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,172 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,34 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,127 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3.7mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm | 27 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê vuông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mm | 36 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40-32mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-25mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25-20mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 33 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nút bịt thép ren ngoài, đường kính nút bịt d=20mm | 32 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van phao điện D25 | 2 | cái | |
| 26 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | 6 | bình | |
| 27 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 6 | bình | |
| 28 | Rọ bơm D25 | 1 | cái | |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,924 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,633 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,187 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,257 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,24 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140-90mm | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mm | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x60mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | 37 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | 48 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm | 19 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 48 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60x42mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 23 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 30 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 6 | cái | |
| 26 | Bịt xả thông tắc UPVC D110 | 3 | cái | |
| 27 | Bịt xả thông tắc UPVC D90 | 2 | cái | |
| 28 | Bịt xả thông tắc UPVC D60 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt phễu thoát sàn đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thoát nước mái thu đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 31 | Si phông D90 | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=140x90mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140x140mm | 1 | cái | |
| 35 | Bịt xả thông tắc UPVC D140 | 3 | cái | |
| 36 | Quang treo ống D110 | 4 | cái | |
| 37 | Quang treo ống D90 | 8 | cái | |
| 38 | Quang treo ống D60 | 6 | cái | |
| 39 | Ubol D110 | 6 | cái | |
| 40 | Chụp thông hơi D60 | 2 | cái | |
| W | NHÀ CẤP 4 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 198,542 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 1,193 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,16 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 97,311 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 40,198 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 137,509 | m3 | |
| X | NHÀ KHO 01 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 38,443 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,371 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,41 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,652 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 12,652 | m3 | |
| Y | NHÀ KHO 02 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 15,921 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,72 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,519 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 9,519 | m3 | |
| Z | NHÀ XE PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 47,109 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,636 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,375 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 1,375 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Chi phí xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 2 | |
| 2 | Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi