Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa trạm GPS Hà Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421266-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Biên giới và Địa giới
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Sửa chữa trạm GPS Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20220362025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 17:41:00 đến ngày 2022-04-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,313,832,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.757.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và thiết bị điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện dân dụng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Biên giới và Địa giới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Sửa chữa trạm GPS Hà Giang
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện công trình Sửa chữa Trạm GPS Hà Giang
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Biên giới và Địa giới - Số 2 phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội; Điện thoại: 024 37551168 Fax: 024 37551168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Xây dựng và dịch vụ đô thị Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng VNA Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng KOTO - Địa chỉ: Số 3, ngõ 310/15, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Biên giới và Địa giới-Số 2 Phố Đặng Thùy Trâm - Phường Cổ Nhuế 1- Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Biên giới và Địa giới , địa chỉ: Đường Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Biên giới và Địa giới - Số 2 phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội; Điện thoại: 024 37551168 Fax: 024 37551168


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). - Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (Bản BCTC mà nhà thầu đã nộp Cơ quan thuế theo quy định); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu của năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai thuế của năm tài chính gần nhất. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Các Catalogue, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật cho các vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc thuê, mượn thiết bị thi công kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc mua bán vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. Kèm theo tài liệu chứng minh ngành nghề kinh doanh và đáp ứng khả năng cung cấp của đơn vị bán hàng. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Biên giới và Địa giới - Số 2 phố Đặng Thùy Trâm - phường Cổ Nhuế 1- quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội; Điện thoại: 024 37551168 Fax: 024 37551168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường; Địa chỉ: Số 2 phố Đặng Thùy Trâm, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (84) 02437555247 * Fax: (84) 02437555236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trung tâm Biên giới và Địa giới - Số 2 phố Đặng Thùy Trâm, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam- Số 2 phố Đặng Thùy Trâm, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà trạm
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, tháo thiết bị điện nước, vận chuyển nội thất tủ, bàn ghế,trong các phòng ra kho cất giữ, xếp gọn, xúc đất sạt nở hiện trạng, cửa tháo dỡ đến nơi tập kếtChương V của E-HSMT1trọn gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT23,48m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT69,7m
4Tháo tấm nhựa, mái tônChương V của E-HSMT151,616m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT443,9392m2
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT23,4247m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT23,4247m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT23,4247m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT23,4247m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT23,4247100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2342100m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT210,0835m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT210,6052m2
14Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V của E-HSMT75,456m2
15Cán nền trước khi látChương V của E-HSMT75,456m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT60,196m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,636m2
18Lát nền, sàn WC, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,072m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT33,087m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT6,11m2
21Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT6,97m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT94,6832m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT203,9735m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT217,5752m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT8,95m3
26Lát đá mặt bàn đá chậu rửa + bếp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,5m2
27Gia công hệ khung đỡ bàn đá chậu rửa + bếpChương V của E-HSMT0,0414tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bàn đá chậu rửa + bếpChương V của E-HSMT0,0414tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1433tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1433tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V của E-HSMT7,5832m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,1171100m2
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( QT 1400, cánh 1400mm Vina Wind có điều khiển)Chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt cửa đi - cánh mở quay Hệ Nhôm 55, kính việt nhật phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT14,28m2
35Lắp đặt cửa sổ - cánh mở quay Hệ Nhôm 55, kính việt nhật phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT9,2m2
36Lắp đặt hệ thống chống sétChương V của E-HSMT1trọn gói
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,1138m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0743100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1519tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT2,7844tấn
41Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
44Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V của E-HSMT1bộ
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT8bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT85m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT85m
50Công tắc đơnChương V của E-HSMT2cái
51Công tắc đôiChương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,2100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V của E-HSMT10cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT5cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V của E-HSMT5cái
B Hạng mục: Phần kè
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT236,35m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,61100m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT175,35m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,7535100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V của E-HSMT1,7535100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè chiều dày Chương V của E-HSMT154,84m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè chiều dày Chương V của E-HSMT1,96m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT11,37m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,18m3
10Cung cấp đất sét luyệnChương V của E-HSMT28,22m3
11Lớp cát vàng đệmChương V của E-HSMT6,27m3
12Nhân công vận chuyển và đắp cátChương V của E-HSMT3công
13Rải lớp đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT5,49m3
14Nhân công vận chuyển và đắp đá dămChương V của E-HSMT3công
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT3,7378100m2
16Bốc xếp sỏi, đá dăm, cát vàng...Chương V của E-HSMT39,98m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát, đá sỏi các loạiChương V của E-HSMT39,98m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT7,4851100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT10,3684tấn
C Hạng mục: Hàng rào
1Gia công hàng rào song sắtChương V của E-HSMT31,2m2
2Thép hình gia côngChương V của E-HSMT0,3515tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,3515tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V của E-HSMT18,9m2
5Lưới thép B40Chương V của E-HSMT55,08kg
D Hạng mục: Cầu thang lên Trạm + Cổng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT36,12m2
2Trát , xử lý bề mặt bậc thang, trụ cổngChương V của E-HSMT36,12m2
3Sơn cột, trụ cổng, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,52m2
4Đánh gỉ, sơn lại cửa cổngChương V của E-HSMT1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.757.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và thiết bị điện. 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện dân dụng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5T1
2 Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
3 Máy hàn 23KW1
4 Máy khoan bê tông 4,5KW2
5 Máy trộn vữa 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->