Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà bước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 17:41:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,052,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công 02 công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 3T5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 3T5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa các trường học trên địa bàn xã Đoàn Kết 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà bước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI -SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 106,476 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 122,368 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60,46 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 87,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 72,335 | m2 |
| 6 | Tháo ron, kính, vệ sinh kính, lắp lại kính, ron sau khi đã sơn cửa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 30,613 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 114,56 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà (tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 106,477 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà (tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 122,368 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60,46 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà (tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 87,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 420,496 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 333,873 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 114,56 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 114,56 | m2 |
| 16 | Ron cửa kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 213,76 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 72,335 | m2 |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOẠ MI -SỬA CHỮA MÁI CHE DI ĐỘNG TRƯỚC KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại để đào móng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,016 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,97 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,063 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,046 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,812 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, thanh treo bạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,812 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thanh treo bạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng bạt vải làm mái che (loại bạt Hàn Quốc) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 273 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện bạt mái xếp di động (tay quay, puly, dây dù) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Gia công lắp dựng bi (bạt đạn) vào thanh làm sóng bạt (công + vật tư) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 210,627 | m2 |
| 23 | Bulong neo 8,8, D14, L=500 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Máng xối inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 33,6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ ĐOÀN KẾT -SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 517,103 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (Tính 80%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.074,624 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 80%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 247,278 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.079,308 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 178,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ron kính, kính để vệ sinh kính, lắp lại kính, ron sau khi đã sơn cửa kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 111,714 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 145,276 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2.422,588 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 955,477 | m2 |
| 11 | Ron cửa kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 828,36 | m |
| 12 | Cắt và gắn kính trong dày 5 mm (tính 10% tổng DT kính) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,171 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 145,276 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 145,276 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 178,88 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn áp trần D220, 9W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 80 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba đặt nổi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| D | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ ĐOÀN KẾT -SỬA CHỮA MÁI CHE DI ĐỘNG TRƯỚC 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá bỏ bồn + cây tại vị trí mái che | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | Công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại để đào móng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,033 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,939 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,103 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,126 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,093 | 100 m3 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 13 | Lát gạch terrazzo nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,02 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,045 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,964 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, thanh treo bạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,045 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,964 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thanh treo bạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng bạt vải làm mái che (loại bạt Hàn Quốc) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 446,25 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện bạt mái xếp di động (tay quay, puly, dây dù) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 22 | Gia công lắp dựng bi (bạt đạn) vào thanh làm sóng bạt (công + vật tư) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 216 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 350,034 | m2 |
| 24 | Bulong neo 8,8, D14, L=500 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Máng xối inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 42 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| E | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ ĐOÀN KẾT -SỬA CHỮA SÂN BÓNG ĐÁ MI NI | |||
| 1 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,918 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,918 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,918 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ bằng máy lu bánh hơi 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,877 | 100 m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá mi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 32 | m3 |
| 7 | Lu lèn Lớp đá đệm móng đá dăm 0-4 và lớp đá mi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,4 | 100 m2 |
| 8 | Thi công mặt cỏ nhân tạo + rải hạt cao su | chương V, phần 2 của E-HSMT | 640 | m2 |
| 9 | SXLD cột trụ đèn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | Cột |
| 10 | SXLD lưới chắn bóng 04 mặt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.040 | m2 |
| 11 | SXLD Khung thành + lưới | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn pha vuông Led 450W mỗi trụ 2 bóng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | SXLD tủ điện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,072 | m3 |
| F | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ ĐOÀN KẾT -MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,92 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,638 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,499 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,329 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 124 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công 02 công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bàn 1kw | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 3 | Đầm cóc 70kg | Đầm cóc 70kg | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 3T5 | Ô tô tự đổ 3T5 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi