Gói thầu: Thuê đường truyền mạng WAN ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam giai đoạn 2022-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421165-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Thuê đường truyền mạng WAN ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam giai đoạn 2022-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404829 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 18:14:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,688,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là125.125.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.286.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê kênh truyền mạng Wan có phạm vi triển khai tại 63 tỉnh, thành phố. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 131.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ CCIE hoặc JNCIE |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có tối thiểu 01 cán bộ 01 chứng chỉ CCIE Sevice Provider và tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ JNCIE Sevice Provider (Do các thiết bị phục vụ kết nối cho đường truyền WAN của BHXH được trang bị của hãng Cisco và Juniper) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành giám sát trung tâm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có tối thiểu 03 cán bộ có chứng chỉ CEH hoặc tương đương- Có tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ CISSP hoặc tương đương- Có tối thiểu 02 xác nhận của các tổ chức quốc tế về khả năng phát hiện lỗ hổng an toàn thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê đường truyền mạng WAN ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam giai đoạn 2022-2025 Thuê đường truyền mạng WAN ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam giai đoạn 2022-2025 1105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Chi tiết tại Mục E-CDNT 10.1(a) |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại Mục E-CDNT 15.2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội.
Địa chỉ: Tầng 6, Số 33 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại liên hệ: 024.37101070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347965/ Fax: 024.39361779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347965/ Fax: 024.39361779 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347965/ Fax: 024.39361779 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội TP HCM | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 2 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội TP Hà Nội | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 3 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thanh Hóa | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 4 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nghệ An | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 5 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bình Dương | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 6 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đồng Nai | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 7 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hà Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 8 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 9 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Kạn | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 10 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Tuyên Quang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 11 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lào Cai | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 12 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Điện Biên | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 13 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lai Châu | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 14 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 15 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Yên Bái | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 16 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hòa Bình | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 17 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thái Nguyên | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 18 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lạng Sơn | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 19 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Ninh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 20 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 21 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Phú Thọ | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 22 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 23 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Ninh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 24 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hải Dương | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 25 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội TP Hải Phòng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 26 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hưng Yên | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 27 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thái Bình | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 28 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hà Nam | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 29 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nam Định | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 30 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Ninh Bình | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 31 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hà Tĩnh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 32 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Bình | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 33 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Trị | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 34 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 35 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội TP Đà Nẵng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 36 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Nam | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 37 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Ngãi | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 38 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bình Định | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 39 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Phú Yên | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 40 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Khánh Hòa | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 41 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Ninh Thuận | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 42 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bình Thuận | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 43 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Kon Tum | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 44 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Gia Lai | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 45 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đăk Lăk | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 46 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lâm Đồng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 47 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đắk Nông | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 48 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bình Phước | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 49 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Tây Ninh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 50 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 51 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Long An | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 52 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Tiền Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 53 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bến Tre | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 54 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Trà Vinh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 55 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Vĩnh Long | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 56 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đồng Tháp | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 57 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh An Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 58 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Kiên Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 59 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội TP Cần Thơ | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 60 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hậu Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 61 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sóc Trăng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 62 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bạc Liêu | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 63 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Văn phòng Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cà Mau | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 64 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Các đơn vị trực thuộc cơ quan Bảo hiểm Xã hội Việt Nam tại số 07 Tràng Thi | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 65 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Các đơn vị trực thuộc cơ quan Bảo hiểm Xã hội Việt Nam tại số 33 Tràng Thi | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 66 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Các đơn vị trực thuộc cơ quan Bảo hiểm Xã hội Việt Nam tại số 150 Phố Vọng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 67 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Các đơn vị trực thuộc cơ quan Bảo hiểm Xã hội Việt Nam tại số 47 Bà Triệu, Hà Đông | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 68 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Trung tâm dịch vụ hỗ trợ, chăm sóc khách hàng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 69 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - Các đơn vị tại trụ sở Mễ Trì | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 70 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - BHXH Công an nhân dân | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 71 | Kênh truyền kết nối Trung tâm dữ liệu - BHXH Bộ Quốc phòng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 72 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội TP Hà Nội | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 73 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hà Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 74 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 75 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Kạn | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 76 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Tuyên Quang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 77 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lào Cai | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 78 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Điện Biên | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 79 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lai Châu | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 80 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 81 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Yên Bái | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 82 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hòa Bình | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 83 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thái Nguyên | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 84 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lạng Sơn | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 85 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Ninh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 86 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 87 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Phú Thọ | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 88 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 89 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Ninh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 90 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hải Dương | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 91 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội TP Hải Phòng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 92 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hưng Yên | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 93 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thái Bình | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 94 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hà Nam | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 95 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nam Định | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 96 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Ninh Bình | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 97 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thanh Hóa | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 98 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Nghệ An | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 99 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hà Tĩnh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 100 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Bình | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 101 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Trị | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 102 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 103 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội TP Đà Nẵng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 104 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Nam | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 105 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Ngãi | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 106 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bình Định | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 107 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Phú Yên | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 108 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Khánh Hòa | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 109 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Ninh Thuận | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 110 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bình Thuận | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 111 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Kon Tum | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 112 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Gia Lai | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 113 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đăk Lăk | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 114 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đắk Nông | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 115 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lâm Đồng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 116 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bình Phước | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 117 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Tây Ninh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 118 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bình Dương | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 119 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đồng Nai | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 120 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 121 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội TP HCM | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 122 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Long An | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 123 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Tiền Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 124 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bến Tre | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 125 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Trà Vinh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 126 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Vĩnh Long | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 127 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đồng Tháp | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 128 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh An Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 129 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Kiên Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 130 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội TP Cần Thơ | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 131 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hậu Giang | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 132 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sóc Trăng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 133 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bạc Liêu | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 134 | Kênh đón kết nối BHXH quận huyện tại Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cà Mau | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 135 | Kênh kết nối tại huyện H1 tại Hà Nội và Hồ Chí Minh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 44 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền cho mỗi huyện (22 huyện) |
| 136 | Kênh kết nối tại huyện H2 tại Hà Nội và Hồ Chí Minh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 58 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền cho mỗi huyện (29 huyện) |
| 137 | Kênh kết nối tại huyện H3 tại Hồ Chí Minh | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 4 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền cho mỗi huyện (2 huyện) |
| 138 | Kênh kết nối tại huyện H1 còn lại | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 14 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền cho mỗi huyện (7 huyện) |
| 139 | Kênh kết nối tại huyện H2 còn lại | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 484 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền cho mỗi huyện (242 huyện) |
| 140 | Kênh kết nối tại huyện H3 còn lại | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 746 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền cho mỗi huyện (373 huyện) |
| 141 | Trung tâm dữ liệu (DC)(Đón kết nối WAN từ DC đến các đơn vị trực thuộc BHXH VN, BHXH Công an nhân dân, BHXH Bộ Quốc phòng và 63 BHXH các tỉnh, thành phố) | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 142 | Trung tâm dữ liệu dự phòng (DR)(Đón kết nối WAN dự phòng từ DR đến các đơn vị trực thuộc BHXH VN, BHXH Công an nhân dân, BHXH Bộ Quốc phòng và 63 BHXH các tỉnh, thành phố) | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.25125E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.286.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là125.125.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.286.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê kênh truyền mạng Wan có phạm vi triển khai tại 63 tỉnh, thành phố. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 131.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hợp đồng | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 3 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ CCIE hoặc JNCIE | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 10 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có tối thiểu 01 cán bộ 01 chứng chỉ CCIE Sevice Provider và tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ JNCIE Sevice Provider (Do các thiết bị phục vụ kết nối cho đường truyền WAN của BHXH được trang bị của hãng Cisco và Juniper) | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự vận hành giám sát trung tâm | 10 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có tối thiểu 03 cán bộ có chứng chỉ CEH hoặc tương đương- Có tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ CISSP hoặc tương đương- Có tối thiểu 02 xác nhận của các tổ chức quốc tế về khả năng phát hiện lỗ hổng an toàn thông tin. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi