Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415323-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220415260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 19:24:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,960,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 04 năm (48 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh chủ nhiệm kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 20
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm hành chính Thị trấn Giồng Trôm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.861039; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre); + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Phòng Kinh tế và Hạ tầng


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.861039; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.861039; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.861039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1.000Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1.000Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1.000Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1.000Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12.000Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1.000Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1.000Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1.000Khoản
B KHỐI NHÀ ĐẢNG ỦY
1Tháo dỡ mái tole bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt93m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt142m2
3Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm mạ màu xanh ngọcTheo thiết kế được phê duyệt2,35100m2
4Phá dỡ nền nhà xi măng hiện hữu dày 20Theo thiết kế được phê duyệt127m2
5Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 bóng kính, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt127m2
6Tháo dỡ trần nhựa dài hiện hữuTheo thiết kế được phê duyệt33m2
7Thi công trần nhựa khung kim loại ô caro 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt127m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàTheo thiết kế được phê duyệt443,895m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt443,895m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàTheo thiết kế được phê duyệt200,256m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt200,256m2
12Vệ sinh đá mài, đá chẻ dán chân tườngTheo thiết kế được phê duyệt240,945m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗTheo thiết kế được phê duyệt28,97m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt28,97m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được phê duyệt37,31m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt37,31m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt2,3808100m2
18Lắp tủ điện âm tường 6 PLTheo thiết kế được phê duyệt4hộp
19Lắp MCB 2P - 16A/6kATheo thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp MCB 2P - 10A/6kATheo thiết kế được phê duyệt4cái
21Lắp MCB 2P - 6A/4,5kATheo thiết kế được phê duyệt5cái
22Lắp đặt đèn led tube 2x1,2m 36W áp trầnTheo thiết kế được phê duyệt13bộ
23Lắp đặt đèn led tube 1,2m 18W áp trầnTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút + CT sốTheo thiết kế được phê duyệt7cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây ĐK, sải cánh 450, 45W, Q>=55m3/phútTheo thiết kế được phê duyệt 2cái
26Lắp mặt ba công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt1cái
27Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt4cái
28Lắp mặt một công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt2cái
29Lắp ổ cắm 2 chấu đôi 16A/220vTheo thiết kế được phê duyệt5cái
30Lắp đặt nẹp luồn dây dẫn điện 15x9mmTheo thiết kế được phê duyệt177m
31Lắp đặt nẹp luồn dây dẫn điện 20x10mmTheo thiết kế được phê duyệt30m
32Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt266m
33Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt88m
34Lắp dây cáp điện CV 4mm2Theo thiết kế được phê duyệt40m
35Lắp dây cáp điện CXV 2x4mm2Theo thiết kế được phê duyệt20m
36Lắp đế âm: công tắc, ổ cắmTheo thiết kế được phê duyệt18hộp
C XÂY MỚI NHÀ TIẾP DÂN – MỘT CỬA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,4105100m3
2Đắp cát đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt2,631m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,2872100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt2,631m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt5,4645m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,3053100m3
7Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,3875m3
8Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,1188100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo thiết kế được phê duyệt0,4057100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt4,0012m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,0008100m3
12Trát đà kiềng, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt11,136m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,1618100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,6937m3
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt5,863m2
16Quét nước xi măng trắng phủ bề mặtTheo thiết kế được phê duyệt3,313m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt3,313m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,1298100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,8112m3
20Trát mặt dưới đan Đ1, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt7,3m2
21Quét nước xi măng trắng phủ bề mặtTheo thiết kế được phê duyệt7,3m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt7,3m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0946100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Theo thiết kế được phê duyệt0,2704m3
25Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x1,8mm mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,4403tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Theo thiết kế được phê duyệt0,0199tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Theo thiết kế được phê duyệt0,1509tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14Theo thiết kế được phê duyệt0,1111tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,1154tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0679tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,2815tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0437tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0261tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0191tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0157tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0496tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0627tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0167tấn
39Gia công cột bằng thép hộp 90x90x2mm mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,2696tấn
40Lắp dựng cột thép hộp 90x90x2mm mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,2696tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,6482tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,6482tấn
43Cung cấp, lắp đặt bulong Ø14, L=500Theo thiết kế được phê duyệt60cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt7,03m2
45Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,1339m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt1,488m2
47Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt7,3246m2
48Sơn dầu màu đen, quét dầu bóng ron chèn VXMTheo thiết kế được phê duyệt7,3246m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,204100m3
50Cung cấp cát đắp nềnTheo thiết kế được phê duyệt12,2035m3
51Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,9092100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6Theo thiết kế được phê duyệt0,1615tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt6,4148m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt24,82m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt68,605m2
56Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt33,94m2
57Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 màu sáng, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt68,605m2
58Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt8,2146m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt65,508m2
60Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt165,178m2
61Công tác ốp gạch ceramic 100x500 (cắt ra từ gạch nền) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt5,66m2
62Công tác ốp gạch ceramic 500x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt17,94m2
63Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường ngoàiTheo thiết kế được phê duyệt65,508m2
64Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường trongTheo thiết kế được phê duyệt145,498m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt65,508m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt145,498m2
67Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt69,58m2
68Thi công trần ốp thạch cao khung chìm (chống ẩm) (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt9,656m2
69Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt trần thạch cao khung chìmTheo thiết kế được phê duyệt9,656m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt9,656m2
71Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt1,3677100m2
72Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,0622100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,622m3
74Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,7515m3
75Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,0662m3
76Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,0888m3
77Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt1,656m2
78Công tác ốp gạch ceramic 500x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt3,33m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, lăn nhámTheo thiết kế được phê duyệt4,68m2
80Kẻ ron xiên đường dốcTheo thiết kế được phê duyệt1,8710m
81Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 kết hợp kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khoá)Theo thiết kế được phê duyệt17,82m2
82Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 kết hợp kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt15,12m2
83Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt11,52m2
84Cung cấp, lắp dựng song bảo vệ cửa bằng nhôm (Khung bao, thanh đứng sử dụng nhôm hộp 13x26x1,0; thanh ngang sử dụng nhôm Ø16x1,0 xuyên qua thanh đứng)Theo thiết kế được phê duyệt22,8226m2
85Cung cấp, lắp dựng ổ khoá tay nắm gạtTheo thiết kế được phê duyệt51bộ
86Dán decal vào kính cửaTheo thiết kế được phê duyệt27,96m2
87Đắp vữa xi măng viền nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt25m
88Cắt ron tường bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt76,510m
89Lắp đặt ống PVC Ø90, ống thoát nước mưaTheo thiết kế được phê duyệt0,0737100m
90Lắp đặt co, lơi PVC Ø90Theo thiết kế được phê duyệt4cái
91Lắp máng xối tole dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1078100m2
92Lắp đặt cầu chắn rác bằng inoxTheo thiết kế được phê duyệt2cái
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,5104100m2
94Lắp tủ điện âm tường 6 PLTheo thiết kế được phê duyệt3hộp
95Lắp tủ điện âm tường 4 PLTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
96Lắp MCB 2P - 25A/6kATheo thiết kế được phê duyệt1cái
97Lắp MCB 2P - 10A/6kATheo thiết kế được phê duyệt3cái
98Lắp MCB 2P - 6A/4,5kATheo thiết kế được phê duyệt4cái
99Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
100Lắp đặt đèn led tube 2x1,2m 36W áp trầnTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
101Lắp đặt đèn led lowbay 10W Ø172xH93mmTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1200, 65W, Q>=200m3/phút + DimmerTheo thiết kế được phê duyệt4cái
103Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt3cái
104Lắp mặt một công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt1cái
105Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vTheo thiết kế được phê duyệt8cái
106Lắp đặt hộp nối 200x200x65Theo thiết kế được phê duyệt3hộp
107Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Theo thiết kế được phê duyệt113m
108Lắp măng song D16Theo thiết kế được phê duyệt37cái
109Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )Theo thiết kế được phê duyệt20m
110Lắp măng song D20Theo thiết kế được phê duyệt7cái
111Lắp đặt hộp nối D16Theo thiết kế được phê duyệt15hộp
112Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt166m
113Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt90m
114Lắp dây cáp điện CV 4mm2Theo thiết kế được phê duyệt60m
115Lắp dây cáp điện CXV 1C (2x4mm2)Theo thiết kế được phê duyệt15m
116Lắp đế âm: công tắc, ổ cắmTheo thiết kế được phê duyệt12hộp
117Lắp dây cáp đồng trần 25mm2Theo thiết kế được phê duyệt20m
118Lắp cọc tiếp địa phi 16+ Ốc xiết cápTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
D NHÀ CÔNG AN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,856100m3
2Đắp cát đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt5,487m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,5584100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt5,487m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt11,4615m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,6358100m3
7Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,9475m3
8Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,0837100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo thiết kế được phê duyệt0,7407100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt7,4072m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,0019100m3
12Trát đà kiềng, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt16,506m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,4099100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,3664m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,3443100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,3774m3
17Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,0591100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,0237100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,4728m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt71 cấu kiện
21Trát mặt dưới đan bếp Đ1, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt2,16m2
22Quét nước xi măng trắng phủ bề mặtTheo thiết kế được phê duyệt2,16m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt2,16m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0496100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được phê duyệt0,1416m3
26Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x1,8mm mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,7005tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Theo thiết kế được phê duyệt0,0329tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Theo thiết kế được phê duyệt0,32tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14Theo thiết kế được phê duyệt0,1834tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,2662tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0176tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,6097tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0749tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0152tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0342tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,135tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,2638tấn
38Gia công cột bằng thép vuông 90x90x2mm mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,162tấn
39Lắp dựng cột thép hộp 90x90x2mm mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,162tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,1738tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,1738tấn
42Cung cấp, lắp đặt bulong Ø14, L=500Theo thiết kế được phê duyệt60cái
43Cung cấp, lắp đặt bulong Ø14, L=120Theo thiết kế được phê duyệt8cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt4,1832m2
45Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,065100m3
46Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,0459100m2
47Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,0133100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,6504m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,7297m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,2006m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt13,2528m2
52Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt13,2528m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt2,2876m2
54Lắp ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm, ống thoát hơi hầm vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,05100m
55Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2.9mm, ống dẫn nước thoát ra mương phía sauTheo thiết kế được phê duyệt0,05100m
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,0236100m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,8145m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt20,16m2
59Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt20,298m2
60Sơn dầu màu đen, quét dầu bóng ron chèn VXMTheo thiết kế được phê duyệt20,298m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,6403100m3
62Cung cấp cát đắp nềnTheo thiết kế được phê duyệt42,5995m3
63Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt1,9048100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6Theo thiết kế được phê duyệt0,3355tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt13,2251m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt7,305m2
67Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 nhám chống trượt, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt178,76m2
68Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt7,305m2
69Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt23,8425m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt153,827m2
71Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt514,371m2
72Công tác ốp gạch ceramic 120x500 (cắt ra từ gạch nền) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt16,3068m2
73Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt26,432m2
74Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường ngoàiTheo thiết kế được phê duyệt153,827m2
75Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường trongTheo thiết kế được phê duyệt398,8882m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt153,827m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt398,8882m2
78Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt159,465m2
79Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70Theo thiết kế được phê duyệt2,2456100m2
80Đào đất thi công đan bậc cấp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt2,03m3
81Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,0435100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bậc cấp, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,435m3
83Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,6003m3
84Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt6,67m2
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,0099100m3
86Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,1444m3
87Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt4,214m2
88Quét nước xi măng trắngTheo thiết kế được phê duyệt4,214m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt4,214m2
90Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,9338m3
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt18,345m2
92Lát bậc tam cấp gạch ceramic 500x500 nhám có chỉ mũi bậc chống trượt, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt18,345m2
93Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 kết hợp kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khoá)Theo thiết kế được phê duyệt11,34m2
94Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 kết hợp kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khoá)Theo thiết kế được phê duyệt21,87m2
95Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 kết hợp kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khoá)Theo thiết kế được phê duyệt3,2m2
96Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 kết hợp kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt54,72m2
97Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 kết hợp kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt2m2
98Cung cấp, lắp dựng song bảo vệ cửa bằng nhôm (Khung bao, thanh đứng sử dụng nhôm hộp 13x26x1,0; thanh ngang sử dụng nhôm Ø16x1,0 xuyên qua thanh đứng)Theo thiết kế được phê duyệt56,72m2
99Cung cấp, lắp dựng ổ khoá tay nắm gạtTheo thiết kế được phê duyệt31bộ
100Dán decal trắng vào kính cửaTheo thiết kế được phê duyệt62,28m2
101Dán decal mờ vào kính cửaTheo thiết kế được phê duyệt18,34m2
102Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,0864m3
103Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt4,02m2
104Lát đá granite tự nhiên màu tím dày 20 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt2,232m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt2,16m2
106Quét nước xi măng trắngTheo thiết kế được phê duyệt2,16m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt2,16m2
108Đắp vữa xi măng, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt87,7m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm, ống thoát nước mưaTheo thiết kế được phê duyệt0,201100m
110Lắp đặt co, lơi uPVC Ø90Theo thiết kế được phê duyệt12cái
111Lắp máng xối tole mạ màu dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0564100m2
112Lắp đặt cầu chắn rác bằng inoxTheo thiết kế được phê duyệt4cái
113Gia công thép vuông mạ kẽm 16x16 dày 1,4mm, thép đỡ máng xốiTheo thiết kế được phê duyệt0,0058tấn
114Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo thiết kế được phê duyệt0,0058tấn
115Lắp tole phẳng mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70Theo thiết kế được phê duyệt0,0679100m2
116Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact HPL dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo )Theo thiết kế được phê duyệt0,54m2
117Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,071100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hè, đường kính cốt thép Ø6Theo thiết kế được phê duyệt0,0126tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,497m3
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt7,1m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt2,1008100m2
122Lắp tủ điện âm tường 8 PLTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
123Lắp tủ điện âm tường 6 PLTheo thiết kế được phê duyệt7hộp
124Lắp MCB 2P - 40A/6kATheo thiết kế được phê duyệt1cái
125Lắp MCB 2P - 10A/6kATheo thiết kế được phê duyệt7cái
126Lắp MCB 2P - 6A/4,5kATheo thiết kế được phê duyệt10cái
127Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)Theo thiết kế được phê duyệt7cái
128Lắp đặt đèn led tube 2x1,2m 36W áp trầnTheo thiết kế được phê duyệt18bộ
129Lắp đặt đèn led tube 0,6m 9W áp trầnTheo thiết kế được phê duyệt7bộ
130Lắp đặt đèn led lowbay 10W Ø172xH93mmTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1200, 65W, Q>=200m3/phút + DimmerTheo thiết kế được phê duyệt8cái
132Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt9cái
133Lắp mặt một công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt1cái
134Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vTheo thiết kế được phê duyệt14cái
135Lắp đặt hộp nối 200x200x65Theo thiết kế được phê duyệt7hộp
136Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Theo thiết kế được phê duyệt296m
137Lắp măng song D16Theo thiết kế được phê duyệt99cái
138Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )Theo thiết kế được phê duyệt35m
139Lắp măng song D20Theo thiết kế được phê duyệt12cái
140Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng )Theo thiết kế được phê duyệt15m
141Lắp măng song D32Theo thiết kế được phê duyệt5cái
142Lắp đặt hộp nối D16Theo thiết kế được phê duyệt15hộp
143Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt328m
144Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt331m
145Lắp dây cáp điện CV 4mm2Theo thiết kế được phê duyệt105m
146Lắp dây cáp điện CV 10mm2Theo thiết kế được phê duyệt45m
147Lắp dây cáp điện duplex 1C(2x10)mm2Theo thiết kế được phê duyệt30m
148Lắp đế âm: công tắc, ổ cắmTheo thiết kế được phê duyệt24hộp
149Lắp dây cáp đồng trần 25mm2Theo thiết kế được phê duyệt20m
150Lắp cọc tiếp địa phi 16+ Ốc xiết cápTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
151Lắp đặt sắt V75x75x8mm L=2mTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
152Lắp đặt sứ ống chỉ + bulong Ø12 L=150mmTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
153Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,07100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,15100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mmTheo thiết kế được phê duyệt0,03100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực)Theo thiết kế được phê duyệt0,5100m
157Lắp đặt lơi uPVC Ø114Theo thiết kế được phê duyệt5cái
158Lắp đặt lơi, côn giảm uPVC Ø60xØ34Theo thiết kế được phê duyệt3cái
159Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø114Theo thiết kế được phê duyệt2cái
160Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø60Theo thiết kế được phê duyệt3cái
161Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø34Theo thiết kế được phê duyệt3cái
162Lắp đặt co uPVC Ø34Theo thiết kế được phê duyệt3cái
163Lắp đặt co uPVC Ø27Theo thiết kế được phê duyệt15cái
164Lắp đặt tê uPVC Ø27Theo thiết kế được phê duyệt5cái
165Lắp đặt co răng trong/ ngoài Ø27xØ21 - nút bít (nắp khoá)Theo thiết kế được phê duyệt7cái
166Lắp đặt van khoá thau (van vặn) Ø27Theo thiết kế được phê duyệt1cái
167Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xảTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
168Lắp đặt giá treo khăn inox 800mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
169Lắp đặt kính áp tường 600mmx800mm + kệ kínhTheo thiết kế được phê duyệt1cái
170Lắp đặt đĩa đựng xà phòngTheo thiết kế được phê duyệt1cái
171Lắp đặt chậu xí bệt + tê hand+ vòi rửaTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
172Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựaTheo thiết kế được phê duyệt2cái
173Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
174Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
175Lắp đặt chậu rửa inox + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xảTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
176Lắp đặt robinet nhựaTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
177Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mmx150mm + bộ xảTheo thiết kế được phê duyệt3cái
E XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,1298100m3
2Đắp cát đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt0,832m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,086100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,832m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,748m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,0963100m3
7Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,0276100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo thiết kế được phê duyệt0,1358100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,246m3
10Trát đà kiềng, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt4,83m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0467100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,1827m3
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt2,655m2
14Quét nước xi măng trắng phủ bề mặtTheo thiết kế được phê duyệt1,485m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1,485m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,042100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,168m3
18Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,0486100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,0169100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,3888m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt11 cấu kiện
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,1676100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được phê duyệt0,6912m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt11,36m2
26Quét nước xi măng trắng phủ bề mặtTheo thiết kế được phê duyệt11,36m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt11,36m2
28Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x1,8mm mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,0924tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Theo thiết kế được phê duyệt0,005tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Theo thiết kế được phê duyệt0,0494tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16Theo thiết kế được phê duyệt0,048tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0424tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,1326tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0385tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0195tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0441tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0055tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0063tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0133tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0045tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,0597tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,0648tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,0648tấn
44Cung cấp, lắp đặt Bulong Ø12, L=300Theo thiết kế được phê duyệt8cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt2,2m2
46Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,0829100m3
47Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,058100m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,0098100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,58m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt2,5893m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt15,344m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt2,76m2
53Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm, ống thoát hơi hầm vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,06100m
54Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,2mm, ống thoát ra hố gaTheo thiết kế được phê duyệt0,04100m
55Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mmTheo thiết kế được phê duyệt0,028100m
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,0285100m3
57Rải nilon lót chống mất nước thi côngTheo thiết kế được phê duyệt0,006100m2
58Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó nềnTheo thiết kế được phê duyệt0,006100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,06m3
60Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,2289m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt3,478m2
62Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt4,625m2
63Sơn dầu màu đen, quét dầu bóng ron chèn VXMTheo thiết kế được phê duyệt4,625m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Theo thiết kế được phê duyệt0,0755100m3
65Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,3938100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6Theo thiết kế được phê duyệt0,0778tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt3,0632m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt12,6m2
69Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt19,5m2
70Cắt ron cách khoảng 2mTheo thiết kế được phê duyệt1,210m
71Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt3,8064m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt26,57m2
73Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt75,31m2
74Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường nhà vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt43,77m2
75Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường ngoàiTheo thiết kế được phê duyệt26,57m2
76Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường trongTheo thiết kế được phê duyệt31,54m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt26,57m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt31,54m2
79Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Theo thiết kế được phê duyệt12,6m2
80Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2567100m2
81Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 kết hợp kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khoá)Theo thiết kế được phê duyệt4,95m2
82Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 kết hợp kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt0,75m2
83Đắp vữa xi măng viền nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt11m
84Cắt ron tường bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt28,410m
85Lắp đặt ống PVC Ø90, ống thoát nước mưaTheo thiết kế được phê duyệt0,029100m
86Lắp đặt co PVC Ø90Theo thiết kế được phê duyệt1cái
87Lắp máng xối tole dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0405100m2
88Lắp đặt cầu chắn rác bằng inoxTheo thiết kế được phê duyệt1cái
89Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 12mm ( Cả phụ kiện kèm theo )Theo thiết kế được phê duyệt5,775m2
90Lắp đặt bồn nước nhựa 500 lít (ngang) trên máiTheo thiết kế được phê duyệt1bể
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,3232100m2
92Lắp MCB 2P - 6A/4,5kATheo thiết kế được phê duyệt1cái
93Lắp đặt đèn led panel 7W áp trầnTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
94Lắp đặt đèn led lowbay 10W Ø172xH93mmTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
95Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt1cái
96Lắp mặt một công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt2cái
97Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Theo thiết kế được phê duyệt31m
98Lắp măng song D16Theo thiết kế được phê duyệt10cái
99LẮp hộp nối D16Theo thiết kế được phê duyệt8hộp
100Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt40m
101Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt22m
102Lắp đặt Dây cáp điện CXV 1C(2x2,5)mm2Theo thiết kế được phê duyệt20m
103Lắp đế âm: công tắc, MCBTheo thiết kế được phê duyệt4hộp
104Lắp đặt sắt V75x75x8mm L=2mTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
105Lắp đặt sứ ống chỉ + bulong Ø12 L=150mmTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
106Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,09100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,14100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mmTheo thiết kế được phê duyệt0,05100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực)Theo thiết kế được phê duyệt0,4100m
110Lắp đặt lơi uPVC Ø114Theo thiết kế được phê duyệt4cái
111Lắp đặt y, y giảm uPVC Ø114xØ60Theo thiết kế được phê duyệt2cái
112Lắp đặt lơi, côn giảm uPVC Ø60xØ34Theo thiết kế được phê duyệt5cái
113Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø114Theo thiết kế được phê duyệt2cái
114Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø60Theo thiết kế được phê duyệt3cái
115Lắp đặt nút bít (nắp khoá) uPVC Ø34Theo thiết kế được phê duyệt5cái
116Lắp đặt co uPVC Ø34Theo thiết kế được phê duyệt5cái
117Lắp đặt co uPVC Ø27Theo thiết kế được phê duyệt23cái
118Lắp đặt tê uPVC Ø27Theo thiết kế được phê duyệt10cái
119Lắp đặt co răng trong/ ngoài Ø27xØ21 - nút bít (nắp khoá)Theo thiết kế được phê duyệt8cái
120Lắp đặt van khoá thau (van vặn) Ø27Theo thiết kế được phê duyệt3cái
121Lắp đặt van một chiều Ø27Theo thiết kế được phê duyệt2cái
122Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xảTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
123Lắp đặt giá treo khăn inox 800mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
124Lắp đặt kính áp tường 600mmx800mm + kệ kínhTheo thiết kế được phê duyệt3cái
125Lắp đặt đĩa đựng xà phòngTheo thiết kế được phê duyệt3cái
126Lắp đặt chậu xí bệt + tê hand+ vòi rửaTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
127Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựaTheo thiết kế được phê duyệt2cái
128Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
130Lắp đặt vòi sen lạnhTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
131Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mmx150mm + bộ xảTheo thiết kế được phê duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người 1 Tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 04 năm (48 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh chủ nhiệm kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).44
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) 1 Tối thiểu là đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy cắt gạch Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê20
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đào ≥ 0,4 m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->