Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 21:05:00 đến ngày 2022-04-18 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,253,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3802545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8760509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.377.452.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.754.904.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lam Sơn, huyện Thanh Miện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoạt động về lĩnh vực xây dựng hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn,huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn, Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,7234 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 96,9267 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 210,925 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng gia cố nền móng bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,0893 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng gia cố nền móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3433 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,6268 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 98,2638 | m3 |
| 8 | Bê tông chân cột cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8662 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,8026 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5913 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4491 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng cổ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,844 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,3103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,8005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép chân cột cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép chân cột cổ móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3317 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2182 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6515 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 70,2373 | m3 |
| 21 | Đắp cát tận dụng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 cát tận dụng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3611 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát mua mới bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,1759 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát mua mới (đắp từ cốt san lấp đến cốt nền nhà hoàn thiện) bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2427 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,3316 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6987 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,34 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8585 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9936 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8427 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,0285 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,5284 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1729 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3538 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,6783 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34,4454 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 77,2614 | m3 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái (xi măng PCB40 Hoàng thạch) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 350 | kg |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6071 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,1407 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6595 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,6226 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5108 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3525 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3859 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1967 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7683 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 160,6933 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,4757 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31,9827 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6061 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3313 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1993 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,6881 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 766,5813 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 144,5568 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 328,3061 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 597,6399 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 177,5214 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 212,5101 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 94,07 | m |
| 61 | Nhân công đắp biểu tượng chữ thập | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2506 | m3 |
| 63 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,7427 | m3 |
| 64 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8415 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35,25 | m2 |
| 66 | Láng granitô tam cấp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,4277 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,0804 | m2 |
| 68 | Trát granitô mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48,48 | m |
| 69 | Trát granitô mũi bậc cầu thang cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,64 | m |
| 70 | Inox 304 lan can thang ( Lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 230,6518 | Kg |
| 71 | Trụ cái thang bằng Inox 304 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,5354 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 113,3728 | m2 |
| 74 | Quét 3 lớp dung dịch Sika chống thấm mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 113,3728 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 41,4 | m |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 513,6177 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-KT300x300mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 58,9518 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,1914 | m3 |
| 79 | Trát lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 127,4529 | m2 |
| 80 | Sơn lan can bằng sơn KOVA không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,9135 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,646 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ sơn màu ca fe | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35,4327 | m2 |
| 83 | Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic KT300x600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 362,72 | m2 |
| 84 | Ốp tường các phòng gạch Ceramic KT300x600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 546,9864 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 894,0342 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.290,3401 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6933 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6933 | tấn |
| 89 | Gia công thang sắt mạ kẽm lối lên mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0202 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( tôn SSSC Việt nhật mạ màu dày 0,4 Ly) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,3374 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, ke tôn Austnam dày 0.4 ly rộng 400 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 64,66 | m |
| 93 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ xingfa nhập khẩu Quảng Đông Trung Quốc phụ kiện Kinlong loại 1 kính trắng dày 8,38mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80,6 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ xingfa nhập khẩu Quảng Đông Trung Quốc phụ kiện Kinlong loại 1 kính trắng dày 8,38mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 53,38 | m2 |
| 95 | Sản xuất vách nhôm hệ xingfa nhập khẩu Quảng Đông Trung Quốc phụ kiện Kinlong loại 1 kính trắng dày 8,38mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa nắp tôn dày 2 ly đậy lối lên mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9216 | m2 |
| 97 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT 15x15x1,2 và 40x20x1,2 mm lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 610,3905 | Kg |
| 98 | Vách compac dày 18mm chân + phụ kiện Inox304 dày 1,2 ly ( lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,745 | m2 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,1603 | 1m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,5818 | m3 |
| 101 | Trát bồn hoa xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,62 | m2 |
| 102 | Sơn tường bồn ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ màu theo chỉ dẫn thiết kế | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,8346 | m2 |
| 103 | Sơn tường bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ màu theo chỉ dẫn thiết kế | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,7816 | m2 |
| 104 | Mua đất màu trồng cây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8339 | m3 |
| 105 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8339 | m3 |
| 106 | Trần thạch cao phẳng chịu nước khung nổi KT 600x600 Khung Xương vĩnh tường tấm Cemboard Duraflex dầy 4,5 mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 63,5968 | m2 |
| 107 | Lát đá kim sa hạt trung mặt bệ bồn rửa mặt khu WC | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 108 | Bộ khung làm bằng Inox 20x40x1,1 inox 304 để ốp đá làm bồn rửa tay Khu WC + Bàn bếp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37,0553 | Kg |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,561 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3154 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8094 | m3 |
| 112 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0189 | 100m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7024 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,3744 | m2 |
| 115 | Inox 304 tay vịn đường dốc ( lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 44,39 | kg |
| 116 | Lát gạch gốm sần KT300x300mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,8108 | m2 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0898 | 100m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,245 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0937 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0592 | tấn |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0421 | 100m2 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8349 | m3 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,734 | m2 |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,3215 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,886 | m2 |
| 127 | Đánh màu bằng Xi măng nguyên chất ( XMPCB30 Hoàng thạch) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,62 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0303 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1426 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tôn (KT 150x200x300) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 300A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED âm trần 7W có chụp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 9w | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn cao áp ( cả chấn lưu) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.020 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 115 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống luồn dây điện đàn hồi D25) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.840 | m |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 150 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối hộp phân dây âm tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | hộp |
| 24 | Mặt hình chữ nhật sino 1,2 lỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 121 | cái |
| 25 | Mặt hình chữ nhật lắp at to mat | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần bằng thép tròn D16 dài 600 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Quả cầu sứ cắm kim thu sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | quả |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 75 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 34 | Bật đỡ dây d=10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 35 | Xi măng PCB 30 Hoàng Thạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120 | kg |
| 36 | Cát vàng xây dựng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| 37 | Sơn chống rỉ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | kg |
| 38 | Đo tiếp địa (nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa tay) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Inax BFV - 1403S -8C | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van khóa, ĐK48mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa ĐK 27mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chia chữ thập nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D27 nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren nhựa ĐK 27mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D48mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D48/27mm nối bằng p/p hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa D48/27mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D48mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK27mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 48mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van phao bể nước | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước đẩy cao 350W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt xi Phông Inax phục vụ cho công tác lắp chậu rửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa Bát | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ga thoát nước khử mùi ( Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 (100x100) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác Inox | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy loại MT3 BC- Trung Quốc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lênh chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Hộp chữa cháy 300x600x200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy ( chỉ lấy nhân công và máy) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | máy |
| E | SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC + LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,7581 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,0925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,7517 | m3 |
| 4 | Sơn tường bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 52,1785 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây tương đất đồi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61,35 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,2221 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4298 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,2442 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,9009 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,591 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400X400 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,2382 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 58,627 | m3 |
| 14 | Lát gạch terrazzo 400X400 màu đỏ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 586,27 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2878 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,195 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh nước | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,331 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6271 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,6235 | m3 |
| 21 | Láng rãnh nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 72,58 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,2281 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2632 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3195 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 128 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất Rãnh thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0741 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2951 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1167 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0087 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1875 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6618 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6042 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0739 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0016 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2592 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,1574 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8286 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,5921 | m2 |
| 45 | SX vữa bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2574 | m3 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,986 | m2 |
| 47 | Tấm Inox chịu nhiệt dày 0,8 ly ( Nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,2447 | kg |
| 48 | Cây cau lùn đường Kính gốc 10 cm cao 3 m ( nhân công hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26 | cây |
| 49 | Cây bàng đài loan đường Kính gốc trên 10 cm cao trên 4 m ( nhân công hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cây |
| 50 | Ca máy vận chuyển cây cối (Cần cẩu tự hành) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | ca |
| F | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,5478 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1414 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,7369 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,7378 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,044 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng cổ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2121 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2248 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3331 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,299 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,6268 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1414 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7777 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0998 | tấn |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34,21 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 331,602 | m2 |
| 17 | Sơn giằng+ tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 331,602 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4122 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,58 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1223 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,7713 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,0848 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,2484 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng cổ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1835 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,0279 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2094 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,8468 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,905 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1896 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0938 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3457 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61,16 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120,2517 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 99,54 | m |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1116 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt nan bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7634 | tấn |
| 37 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6155 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 363 | 1 cấu kiện |
| 39 | Sơn cột không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 40 | Sơn giằng+ tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 288,9825 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,98 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2226 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0552 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0552 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0405 | 100m2 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7214 | m3 |
| 51 | Ốp đá granite tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,868 | m2 |
| 52 | Inox cổng lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 220,3893 | kg |
| 53 | Sơn tĩnh điện cổng Inox ( Màu theo chỉ định) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 220,3893 | kg |
| 54 | chốt cổng Inox304 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Bản lề cối cổng Inox304 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 56 | goog cổng Inox | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 57 | Tay nắm cổng chữ H Inox 304 dài 60cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| G | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,702 | 100m3 |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,2858 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,612 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0826 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2664 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,0768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1604 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1153 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1253 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6259 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,291 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,704 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2 | 10m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2189 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình thép mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4859 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4859 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép + kèo | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2137 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép + kèo | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2137 | tấn |
| 20 | Sản xuất, bulon ,e cu + long đen vòng đệm chôn sẵn trong bê tông M20 ( bu lông dài 50cm) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0278 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9784 | 100m2 |
| 23 | Tôn máng thu nước rộng 400 dày 0,4 ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | md |
| 24 | Ke tôn ốp dày 0,42 ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,135 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 75/60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Quả cầu chắn rác Inox | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | |
| 29 | Tủ điện tôn (KT 150x200x300) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| I | PHÁ DỠ | |||
| J | 1. PHÁ DỠ TRẠM Y TẾ CŨ 1: | |||
| 1 | Nhân công kê dọn bàn + tháo dỡ đường điện + nước các thiết bị điện, nước kèm theo | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu sàn mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,8418 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu Ô văng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,555 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,5161 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6553 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 58,8058 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu chân tường cổ móng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,0033 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,3086 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất lẫn gạch vỡ bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5193 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5563 | 100m3 |
| K | 2. PHÁ DỠ TRẠM Y TẾ CŨ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 69,9748 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu sàn mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,1082 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu Ô văng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,112 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,0908 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3485 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30,8708 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu chân tường cổ móng gạch bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,3576 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,39 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất lẫn gạch vỡ bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5193 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0585 | 100m3 |
| L | 3. PHÁ DỠ LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,6964 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,5197 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0452 | 100m3 |
| M | 4. PHÁ DỠ NHÀ TẮM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,555 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu sàn mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7987 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất lẫn gạch vỡ bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,71 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0578 | 100m3 |
| N | 5. PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu sàn mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,528 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2813 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,6481 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu chân tường cổ móng gạch bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,7037 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,2101 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất lẫn gạch vỡ bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3095 | 100m3 |
| O | 6. PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt bể bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4758 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6337 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0411 | 100m3 |
| P | 7. PHÁ DỠ LÁN TÔN 1 : | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60,5949 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0532 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2356 | tấn |
| Q | 8. PHÁ DỠ LÁN TÔN 2 : | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 63,4162 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0435 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2464 | tấn |
| R | 9. Phá dỡ bể nước: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt bể bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5165 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| S | 10. Phá dỡ cổng tường rào bồn hoa: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,0639 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,03 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1106 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3802545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8760509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.377.452.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.754.904.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | - sức nâng: ≥ 10 T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu | - dung tích gầu: 0,80 m3 | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng | - công suất: 4,5 kW | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 13 | Máy ủi | - công suất: 110 CV | 1 |
| 14 | Máy tời điện | sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi