Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422114-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220403106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 21:05:00 đến ngày 2022-04-18 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,253,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3802545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8760509E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.377.452.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.754.904.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Trạm y tế xã Lam Sơn, huyện Thanh Miện
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn,huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Thịnh Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn,huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoạt động về lĩnh vực xây dựng hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn,huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Lam Sơn, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,7234100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt96,92671m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt210,925100m
4Đắp cát vàng gia cố nền móng bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,0893100m3
5Đắp cát vàng gia cố nền móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3433100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,6268m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt98,2638m3
8Bê tông chân cột cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8662m3
9Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,8026m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5913100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4491100m2
12Ván khuôn giằng cổ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,844100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,3103tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,8005tấn
15Lắp dựng cốt thép chân cột cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1073tấn
16Lắp dựng cốt thép chân cột cổ móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3317tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2182tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6515tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,03tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt70,2373m3
21Đắp cát tận dụng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 cát tận dụngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3611100m3
22Đắp cát mua mới bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,1759100m3
23Đắp cát mua mới (đắp từ cốt san lấp đến cốt nền nhà hoàn thiện) bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2427100m3
24Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,3316100m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6987tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,34tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8585tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9936tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8427tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,0285tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,5284tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1729tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3538tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,6783m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34,4454m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt77,2614m3
37Ngâm nước xi măng chống thấm mái (xi măng PCB40 Hoàng thạch)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt350kg
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6071m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,1407100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6595100m2
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,6226100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5108100m2
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3525100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3859tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1967tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7683m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt160,6933m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,4757m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31,9827m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6061100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3313tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1993tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,6881m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt766,5813m2
55Trát tường ngoài tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt144,5568m2
56Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt328,3061m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt597,6399m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt177,5214m2
59Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt212,5101m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt94,07m
61Nhân công đắp biểu tượng chữ thậpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1công
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2506m3
63Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7427m3
64Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8415m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,25m2
66Láng granitô tam cấpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,4277m2
67Láng granitô cầu thangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,0804m2
68Trát granitô mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48,48m
69Trát granitô mũi bậc cầu thang cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,64m
70Inox 304 lan can thang ( Lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt230,6518Kg
71Trụ cái thang bằng Inox 304Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,5354m3
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt113,3728m2
74Quét 3 lớp dung dịch Sika chống thấm máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt113,3728m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,4m
76Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt513,6177m2
77Lát nền, sàn gạch Ceramic-KT300x300mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt58,9518m2
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,1914m3
79Trát lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt127,4529m2
80Sơn lan can bằng sơn KOVA không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,9135m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,646m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ sơn màu ca feChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,4327m2
83Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic KT300x600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt362,72m2
84Ốp tường các phòng gạch Ceramic KT300x600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt546,9864m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt894,0342m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.290,3401m2
87Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6933tấn
88Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6933tấn
89Gia công thang sắt mạ kẽm lối lên máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,02tấn
90Lắp dựng thang sắt lên máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0202m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( tôn SSSC Việt nhật mạ màu dày 0,4 Ly)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,3374100m2
92Tôn úp nóc, ke tôn Austnam dày 0.4 ly rộng 400Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt64,66m
93Sản xuất cửa đi nhôm hệ xingfa nhập khẩu Quảng Đông Trung Quốc phụ kiện Kinlong loại 1 kính trắng dày 8,38mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80,6m2
94Sản xuất cửa sổ nhôm hệ xingfa nhập khẩu Quảng Đông Trung Quốc phụ kiện Kinlong loại 1 kính trắng dày 8,38mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,38m2
95Sản xuất vách nhôm hệ xingfa nhập khẩu Quảng Đông Trung Quốc phụ kiện Kinlong loại 1 kính trắng dày 8,38mm (bao gồm cả khóa + phụ kiện + lắp đặt)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,4m2
96Sản xuất cửa nắp tôn dày 2 ly đậy lối lên máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9216m2
97Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT 15x15x1,2 và 40x20x1,2 mm lắp dựng hoàn chỉnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt610,3905Kg
98Vách compac dày 18mm chân + phụ kiện Inox304 dày 1,2 ly ( lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,745m2
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,16031m3
100Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,5818m3
101Trát bồn hoa xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,62m2
102Sơn tường bồn ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ màu theo chỉ dẫn thiết kếChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,8346m2
103Sơn tường bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ màu theo chỉ dẫn thiết kếChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,7816m2
104Mua đất màu trồng câyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8339m3
105Đắp đất màu trồng câyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8339m3
106Trần thạch cao phẳng chịu nước khung nổi KT 600x600 Khung Xương vĩnh tường tấm Cemboard Duraflex dầy 4,5 mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt63,5968m2
107Lát đá kim sa hạt trung mặt bệ bồn rửa mặt khu WCChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,4m2
108Bộ khung làm bằng Inox 20x40x1,1 inox 304 để ốp đá làm bồn rửa tay Khu WC + Bàn bếpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,0553Kg
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5611m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3154m3
111Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8094m3
112Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0189100m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7024m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,3744m2
115Inox 304 tay vịn đường dốc ( lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt44,39kg
116Lát gạch gốm sần KT300x300mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,8108m2
117Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0898100m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2451m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,704m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0937tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0592tấn
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0421100m2
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8349m3
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,734m2
125Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,3215m3
126Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,886m2
127Đánh màu bằng Xi măng nguyên chất ( XMPCB30 Hoàng thạch)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,62m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,026100m2
129Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,081tấn
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6m3
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt51cấu kiện
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0303100m3
133Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1426100m3
B PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tôn (KT 150x200x300)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 300AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 200AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
9Lắp đặt ô cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71cái
10Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20bộ
11Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
12Lắp đặt đèn LED âm trần 7W có chụpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23bộ
13Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 9wChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24bộ
14Lắp đặt đèn cao áp ( cả chấn lưu)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bộ
15Lắp đặt quạt trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.020m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt400m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt240m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt115m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống luồn dây điện đàn hồi D25)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.840m
22Lắp đặt đế âm tường Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt150hộp
23Lắp đặt hộp nối hộp phân dây âm tường Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50hộp
24Mặt hình chữ nhật sino 1,2 lỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt121cái
25Mặt hình chữ nhật lắp at to matChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32cái
26Móc treo quạt trần bằng thép tròn D16 dài 600Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11cái
27Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
28Gia công kim thu sét, dài 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
29Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
30Quả cầu sứ cắm kim thu sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3quả
31Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60m
34Bật đỡ dây d=10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
35Xi măng PCB 30 Hoàng ThạchChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120kg
36Cát vàng xây dựngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1m3
37Sơn chống rỉChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5kg
38Đo tiếp địa (nhân công 3,5/7 nhóm 2)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3công
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt181m3
40Đắp đất nền móng công trình,Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bể
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa tay)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7bộ
3Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Inax BFV - 1403S -8CChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7bộ
5Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7bộ
6Lắp đặt xí bệtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
9Lắp đặt van khóa, ĐK48mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
10Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt42cái
12Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa ĐK 27mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32cái
13Lắp đặt cút chia chữ thập nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
14Lắp đặt tê nhựa D27 nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9cái
15Lắp đặt cút ren nhựa ĐK 27mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32cái
16Lắp đặt tê nhựa D48mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
17Lắp đặt tê nhựa D48/27mm nối bằng p/p hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt côn nhựa D48/27mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
19Lắp đặt cút nhựa D48mm nối bằng p/p hàn, ĐK 48mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK27mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 48mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,18100m
22Lắp đặt van phao bể nướcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
23Máy bơm nước đẩy cao 350WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
24Lắp đặt xi Phông Inax phục vụ cho công tác lắp chậu rửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
25Lắp đặt chậu rửa BátChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
26Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
27Lắp đặt ga thoát nước khử mùi ( Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 (100x100)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21cái
28Lắp đặt phễu thu D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34cái
29Cầu chắn rác InoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
34Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
35Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
37Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
38Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32cái
41Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8100m
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt chữa cháy loại MT3 BC- Trung QuốcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bình
2Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bình
3Bộ tiêu lênh chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
4Hộp chữa cháy 300x600x200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bình
5Lắp đặt hộp chữa cháy ( chỉ lấy nhân công và máy)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6máy
E SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC + LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,75811m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,0925m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,7517m3
4Sơn tường bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52,1785m2
5Mua đất màu trồng cây tương đất đồiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61,35m3
6Đắp đất màu trồng câyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61,35m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,22211m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4298m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,2442m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,9009m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,591m3
12Lát gạch terrazzo 400X400Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,2382m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt58,627m3
14Lát gạch terrazzo 400X400 màu đỏChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt586,27m2
15Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2878100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,1951m3
17Ván khuôn rãnh nướcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,262100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,331m3
19Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6271m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,6235m3
21Láng rãnh nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt72,58m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,2281m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2632100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3195tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1281cấu kiện
27Đắp đất Rãnh thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0741100m3
28Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2951100m3
29Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0105100m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,11671m3
31Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0087100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1875m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6618m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6042m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0134100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0739m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0016tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0092tấn
39Sản xuất, lắp đặt tấm đan máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0227tấn
40Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2592m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11cấu kiện
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,1574m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8286m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,5921m2
45SX vữa bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2574m3
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,986m2
47Tấm Inox chịu nhiệt dày 0,8 ly ( Nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,2447kg
48Cây cau lùn đường Kính gốc 10 cm cao 3 m ( nhân công hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26cây
49Cây bàng đài loan đường Kính gốc trên 10 cm cao trên 4 m ( nhân công hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cây
50Ca máy vận chuyển cây cối (Cần cẩu tự hành)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2ca
F CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4093100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,54781m3
3Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1414100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,7369m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,7378m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,044m3
7Ván khuôn giằng cổ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2121100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2248tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3331m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,299m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,6268m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1414100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7777m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0998tấn
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34,21m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt331,602m2
17Sơn giằng+ tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt331,602m2
18Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4122100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,581m3
20Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1223100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,7713m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,0848m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,2484m3
24Ván khuôn giằng cổ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1835100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,0279m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2094tấn
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,8468m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,905m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1896100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0938tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3457m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61,16m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120,2517m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt99,54m
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1116100m2
36Sản xuất, lắp đặt nan bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7634tấn
37Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6155m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3631 cấu kiện
39Sơn cột không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,36m2
40Sơn giằng+ tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt288,9825m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,981m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,28m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2226m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0552tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,005tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0552tấn
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,08100m2
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0405100m2
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7214m3
51Ốp đá granite tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dánChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,868m2
52Inox cổng lắp dựng hoàn chỉnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt220,3893kg
53Sơn tĩnh điện cổng Inox ( Màu theo chỉ định)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt220,3893kg
54chốt cổng Inox304Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
55Bản lề cối cổng Inox304Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9bộ
56goog cổng InoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10bộ
57Tay nắm cổng chữ H Inox 304 dài 60cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
G PHẦN SAN LẤP
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,702100m3
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,28581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,612m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0826tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2664tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,0768m3
6Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1604100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1153100m2
8Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1253100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6259m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,291m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,704m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,210m
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,086100m3
15Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2189100m3
16Sản xuất cột bằng thép hình thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4859tấn
17Lắp cột thép các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4859tấn
18Sản xuất xà gồ thép + kèoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2137tấn
19Lắp dựng xà gồ thép + kèoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2137tấn
20Sản xuất, bulon ,e cu + long đen vòng đệm chôn sẵn trong bê tông M20 ( bu lông dài 50cm)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32bộ
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0278tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9784100m2
23Tôn máng thu nước rộng 400 dày 0,4 lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12md
24Ke tôn ốp dày 0,42 lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8md
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,135100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 75/60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
28Quả cầu chắn rác InoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5
29Tủ điện tôn (KT 150x200x300)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
30Lắp đặt ô cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
32Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25m
I PHÁ DỠ
J 1. PHÁ DỠ TRẠM Y TẾ CŨ 1:
1Nhân công kê dọn bàn + tháo dỡ đường điện + nước các thiết bị điện, nước kèm theoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,04m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,78m2
4Phá dỡ kết cấu sàn mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,8418m3
5Phá dỡ kết cấu Ô văng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,555m3
6Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,5161m3
7Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6553m3
8Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt58,8058m3
9Phá dỡ kết cấu chân tường cổ móng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,0033m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,3086m3
11Đào xúc đất lẫn gạch vỡ bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5193100m3
12Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5563100m3
K 2. PHÁ DỠ TRẠM Y TẾ CŨ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,1m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt69,9748m2
4Phá dỡ kết cấu sàn mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,1082m3
5Phá dỡ kết cấu Ô văng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,112m3
6Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,0908m3
7Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3485m3
8Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,8708m3
9Phá dỡ kết cấu chân tường cổ móng gạch bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,3576m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,39m3
11Đào xúc đất lẫn gạch vỡ bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5193100m3
12Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0585100m3
L 3. PHÁ DỠ LÁN ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,6964m2
2Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,5197m3
3Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0452100m3
M 4. PHÁ DỠ NHÀ TẮM
1Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,555m3
2Phá dỡ kết cấu sàn mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7987m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,71m3
4Đào xúc đất lẫn gạch vỡ bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,71100m3
5Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0578100m3
N 5. PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,8m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,04m2
3Phá dỡ kết cấu sàn mái bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,528m3
4Phá dỡ kết cấu dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2813m3
5Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,6481m3
6Phá dỡ kết cấu chân tường cổ móng gạch bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7037m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,2101m3
8Đào xúc đất lẫn gạch vỡ bằng máy đào, rộng ≤20m-đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0428100m3
9Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3095100m3
O 6. PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu mặt bể bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4758m3
2Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6337m3
3Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0411100m3
P 7. PHÁ DỠ LÁN TÔN 1 :
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60,5949m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0532tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2356tấn
Q 8. PHÁ DỠ LÁN TÔN 2 :
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt63,4162m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0435tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2464tấn
R 9. Phá dỡ bể nước:
1Phá dỡ kết cấu mặt bể bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5165m3
2Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,58m3
3Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,031100m3
S 10. Phá dỡ cổng tường rào bồn hoa:
1Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,0639m3
2Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,03m2
3Vận chuyển phế thải , ô tô tự đổ-Tương đương đất cấp IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1106100m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3802545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8760509E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.377.452.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.754.904.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T2
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
8 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,80 m32
9 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW2
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
12 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
13 Máy ủi - công suất: 110 CV1
14 Máy tời điện sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->