Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422139-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220159912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 20:48:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,656,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 8.859.760.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.859.760.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe phun tưới nước:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô thùng:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ đường: Phù hợp với tính chất công việc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km315+800 - Km323+00, Quốc lộ 16, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1Bù vênh kết hợp tăng cường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 12cm (KC2-Sửa chữa, tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11.030,758m2
2Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-Sửa chữa, tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11.030,758m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2 (KC3-Sửa chữa, tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật194,474m2
4Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 3cm (KC3-Sửa chữa, tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật194,474m2
5Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-Sửa chữa, tăng cường trên mặt đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật194,474m2
6Đào khuôn lề gia cố (KC1-Gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.131,297m3
7Cày xới lu lèn nền đường hiện tại đạt K≥0,95 dày 15cm (KC1-Gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.469,578m2
8Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm (KC1-Gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.469,578m2
9Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1-Gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.469,578m2
10Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-Gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.469,578m2
11Đào kết cấu mép đường dày 15,5cm (Xử lý mép mặt đường bị hư hỏng đoạn chỉ có gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,993m3
12Hoàn trả bằng đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Xử lý mép mặt đường bị hư hỏng đoạn chỉ có gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật722,538m2
13Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Xử lý mép mặt đường bị hư hỏng đoạn chỉ có gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật722,538m2
14Cắt mặt đường hiện trạng sâu 3,5cm (KC5-Sửa chữa mặt đường bị ổ gà, bong tróc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật174,64m
15Đào kết cấu nền, mặt đường dày 15,5cm (KC5-Sửa chữa mặt đường bị ổ gà, bong tróc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,658m3
16Hoàn trả bằng đá dăm nước lớp trên dày 12cm (KC5-Sửa chữa mặt đường bị ổ gà, bong tróc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật152,635m2
17Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC5-Sửa chữa mặt đường bị ổ gà, bong tróc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật152,635m2
18Tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối đường giao)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật291,04m2
19Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 6cm (Kết cấu vuốt nối đường giao)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật291,04m2
20Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu vuốt nối đường giao)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật291,04m2
21Đào khuôn đất cấp 3 (Kết cấu vuốt nối mép đường vào mép rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật519,663m3
22Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Kết cấu vuốt nối mép đường vào mép rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.741,277m2
23Lót giấy dầu (Kết cấu vuốt nối mép đường vào mép rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.741,277m2
24BTXM M200 đổ tại chỗ dày 18cm (Kết cấu vuốt nối mép đường vào mép rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật497,656m3
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1BTXM M200 đổ tại chỗ nâng cao thành rãnh hiện tạiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148,567m3
2Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh dọc hở hình thang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.318,601m3
3Nilong tái sinh lót móng (Rãnh dọc hở hình thang tại vị trí thông thường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật399,362m2
4BTXM M150 đáy rãnh đổ tại chỗ dày 7cm (Rãnh dọc hở hình thang tại vị trí thông thường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,253m3
5BTXM M200 thành rãnh đúc sẵn (Rãnh dọc hở hình thang tại vị trí thông thường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,336m3
6Vữa XM M100 mối nối thành rãnh (Rãnh dọc hở hình thang tại vị trí thông thường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,296m3
7Nilong tái sinh lót móng (Rãnh dọc hở hình thang tại vị trí có nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật177,674m2
8BTXM M150 đáy rãnh đổ tại chỗ dày 7cm (Rãnh dọc hở hình thang tại vị trí có nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,364m3
9BTXM M200 thành rãnh đúc sẵn (Rãnh dọc hở hình thang tại vị trí có nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,353m3
10Vữa XM M100 mối nối thành rãnh (Rãnh dọc hở hình thang tại vị trí có nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,546m3
11Cốt thép 10Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.169,32kg
12Cốt thép D≤10mm tấm bản đúc sẵn qua công nhà dânPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.560,65kg
13BTXM M250 tấm bản đúc sẵn qua công nhà dânPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,02m3
14Vữa XM M100 chèn mối nối tấm bản đúc sẵn qua công nhà dânPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,715m3
15Cốt thép 10Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật196kg
16Cốt thép D≤10mm thân rãnh đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141kg
17BTXM M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,375m3
18Đá dăm đệm (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
19Vữa XM M100 chèn mối nối thân rãnh đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,086m3
20Cốt thép 10Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật460kg
21Cốt thép D≤10mm tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23kg
22BTXM M250 tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,375m3
23Cốt thép D6 ống cống đúc sẵn (Cống tròn qua nhà dân vị trí có rãnh đất)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,17kg
24BTXM M200 ống cống đúc sẵn (Cống tròn qua nhà dân vị trí có rãnh đất)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,446m3
25Đá dăm đệm móng cống (Cống tròn qua nhà dân vị trí có rãnh đất)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,907m3
26Vữa XM M100 chèn mối nối (Cống tròn qua nhà dân vị trí có rãnh đất)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074m3
27Đắp hoàn trả mang cống K95 (Cống tròn qua nhà dân vị trí có rãnh đất)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,44m3
28BTXM M150 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,002m3
29Tạo nhám mặt BTXM hiện trạng (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,65m2
30Quét dính bám bằng Vmat Latex (0.25lít/m2) trên mặt BTXM tạo nhám (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,65m2
31Cốt thép D12 dài 30cm (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,783kg
32Khoan lỗ D14 sâu 15cm (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63lỗ
33Chèn sikadur (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,386lít
34Cốt thép D10 ống cống đúc sẵn (Nối dài cống D100)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật427,2kg
35Cốt thép D6 ống cống đúc sẵn (Nối dài cống D100)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126,3kg
36BTXM M200 ống cống đúc sẵn (Nối dài cống D100)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,25m3
37Cốt thép D10 ống cống đúc sẵn (Nối dài cống D150)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật691,25kg
38Cốt thép D6 ống cống đúc sẵn (Nối dài cống D150)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,8kg
39BTXM M200 ống cống đúc sẵn (Nối dài cống D150)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,81m3
40Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống (Nối dài cống D150)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,45m2
41Vữa xi măng M150 - Mối nối cống mới và cống mới (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032m3
42Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa - Mối nối cống mới và cống mới (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,087m3
43Vải tẩm nhựa đường - Mối nối cống mới và cống mới (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,845m2
44Mattit bitum - Mối nối cống mới và cống mới (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,43m2
45BTXM M150 mối nối cống cũ và cống mới (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,81m3
46BTXM M150 tường cánh đổ tại chỗ (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,141m3
47BTXM M150 tường đầu đổ tại chỗ (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,522m3
48BTXM M150 móng cống đổ tại chỗ (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,02m3
49BTXM M150 sân cống đổ tại chỗ (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,991m3
50Đá dăm đệm móng cống, sân cống, tường đầu, tường cánh (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,912m3
51Phá dỡ tường cánh, tường đầu cống hiện trạng BTXM (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật193,651m3
52Đào đất cấp 3 (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310,069m3
53Đắp đất hoàn trả K95 (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,387m3
54Đá hộc chân khay (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,322m3
55Đá hộc xây ốp mái taluy (Nối dài cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,011m3
56BTXM M150 đổ tại chỗ thành cửa xảPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,528m3
57BTXM M150 đổ tại chỗ móng cửa xảPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,471m3
58BTXM M150 đổ tại chỗ vuốt nối cửa xảPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,341m3
59Đá dăm đệm cửa xảPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,181m3
60BTXM thân cống M300 (Thân cống - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,56m3
61BTXM móng cống M150 (Thân cống - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
62Đá dăm đệm móng cống (Thân cống - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,568m3
63Quét nhựa đường 2 lớp (Thân cống - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,64m2
64Cốt thép D≥10mm (Thân cống - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật596,52kg
65BTXM M250 tường cánh (Tường cánh - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
66BTXM M150 móng (Tường cánh - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39m3
67Đá dăm đệm móng cống (Tường cánh - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
68Cốt thép D≥10mm (Tường cánh - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,86kg
69BTXM M250 (Sân cống - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
70BTXM M150 móng (Sân cống - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82m3
71Đá dăm đệm móng cống (Sân cống - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
72Cốt thép D≥10mm (Sân cống - Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,41kg
73Đào đất cấp 3 (Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m3
74Đắp mang cống K95 (Phần nối dài cống hộp Km319+759,35)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật256,248m2
2Đào đất (Phần di dời lắp đặt lại biển báo)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,375m3
3Đá dăm đệm tạo phẳng dày 10cm (Phần di dời lắp đặt lại biển báo)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,375m3
4BTXM M150 đổ tại chỗ (Phần di dời lắp đặt lại biển báo)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
5Tháo dỡ lắp đặt biển báo cũ (Phần di dời lắp đặt lại biển báo)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
6Thay mặt biển báo tam giác hiện trạng bằng mặt biển tam giác D90 (Phần di dời lắp đặt lại biển báo)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Đào hố móng KT: 0,74x0,53x0,4m (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,314m3
8Đá dăm đệm đáy móng dày 10cm (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078m3
9BTXM móng M150 đổ tại chỗ (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,301m3
10Di chuyển trồng lại cột Km (Phần dịch chuyển, trồng lại cột Km hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
11Đào đất hố móng KT: 0,4x0,4x0,4m (Phần dịch chuyển, trồng lại cột H hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
12BTXM móng M150 đổ tại chỗ (Phần dịch chuyển, trồng lại cột H hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
13Di chuyển trồng lại cột H (Phần dịch chuyển, trồng lại cột H hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cột
14Đào hố móng cọc tiêu KT: 0,4x0,4x0,4m (Phần đào, di chuyển cọc tiêu hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,32m3
15BTXM M150 đổ tại chỗ (Phần đào, di chuyển cọc tiêu hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,65m3
16Sơn trắng, đỏ cọc tiêu (Phần đào, di chuyển cọc tiêu hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,215m2
17Di chuyển trồng lại cọc tiêu (Phần đào, di chuyển cọc tiêu hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật446cọc
18Tôn mạ kẽm dày 1mm KT: 12x5cm (Phần gắn mắt phản quang cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.260cái
19Miếng dán phản quang vàng (đỏ) KT: 12x5cm (Phần gắn mắt phản quang cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.260cái
20Vít nở 4cm (Phần gắn mắt phản quang cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.520cái
21BTXM thân cột M200 (Phần sản xuất cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,508m3
22Cốt thép Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật487,232kg
23Sơn đỏ phản quang (Phần sản xuất cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,38m2
24Sơn trắng (Phần sản xuất cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,48m2
25Lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,1m (Phần sản xuất cọc tiêu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184cái
26Tháo dỡ tấm đầu (Phần nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14tấm
27Tháo dỡ tấm giữa L=2m (Phần nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86tấm
28Khoan cột đỡ D22-26 (Phần nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93lỗ
29Thép U nối cột KT: 154x108x4mm L=30cm (Phần nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật357,432kg
30Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép H=4mm (Phần nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,688m
31Lắp đặt lại tấm tôn sóng cũ (khoang 2m) (Phần nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86tấm
32Lắp đặt lại tấm đầu, cuối đoạn 1020x310x3mm mạ kẽm (Phần nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14tấm
33Lắp đặt lại mắt phản quang (Phần nâng hộ lan hiện tại)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93cái
E Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
F Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác có giá trị ≥ 8.859.760.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.859.760.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) (≥ 01 người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)51
3 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào: Dung tích gàu ≥ 0,6m32
3 Lu rung mini dắt tay: Phù hợp với tính chất công việc2
4 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T2
5 Lu bánh thép: Tải trọng 10 - 12T4
6 Xe phun tưới nước: Dung tích bồn tưới ≥ 5m31
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: Phù hợp với tính chất công việc2
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T4
9 Ô tô thùng: Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
10 Thiết bị sơn kẻ đường: Phù hợp với tính chất công việc Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->