Gói thầu: Sửa chữa và nâng cấp Trung tâm VHTT HTCĐ xã Phước Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225948-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Sửa chữa và nâng cấp Trung tâm VHTT HTCĐ xã Phước Vân
Số hiệu KHLCNT 20220225946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 20:47:00 đến ngày 2022-04-18 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,292,245,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,200 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=3,600 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá trị >=1,200 tỷ đồng. + Bản chất: công trình dang sửa chữa, cải tạo và xây dựng mới+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn qua, hoặc đã được huấn luyện qua công tác Phòng cháy chữa cháy công trình ( kèm tài liệu chứng minh)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy xe và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=5.0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gàu >=0.5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đănng ký xe chuyên dùng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tỉnh >= 4.0 tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đănng ký xe chuyên dùng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=4.0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn : kèm theo tài liệu chứng minh: hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đục phá bê tông công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông công suất >=7.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=7.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Sửa chữa và nâng cấp Trung tâm VHTT HTCĐ xã Phước Vân
Sửa chữa và nâng cấp Trung tâm VHTT HTCĐ xã Phước Vân
180 Ngày
E-CDNT 3 NS Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723.881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng 3G. Địa chỉ: xã Long Hòa, huyện Cần Đước, Tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng KT&HT huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung. Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước. Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723.881250


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 ( hoặc năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 ( hoặc 03 năm 2019, 2020, 2021) đạt tối thiểu là 5,814 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 ( hoặc 03 năm 2019,2020, 2021) ; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020( hoặc 03 năm 2019,2020, 2021) (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 (hết Quý IV năm 2021) - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723.881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nhà vệ sinh hiện hữuTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1công trình
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,168100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,14100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,432m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,049100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,072100m
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,432m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,556m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,973m3
10ny lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,31100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,303m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,283m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,284m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,194m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,022100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,233100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,448100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,204100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,031tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,132tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,066tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,153tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,123tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,09tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,058tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,149tấn
28Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,184tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,184tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,408m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,081m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt41,36m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt40,29m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,39m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,641m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt61,44m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt15,8m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt81,65m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt36,031m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt77,391m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt40,29m2
42Lắp dựng trần prima 3,5 600*600 sơn tĩnh điện (VT+NC )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt16,76m2
43Lợp mái tole giả dày 0,42mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,364100m2
44Cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,66m2
45Cửa sổ nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,88m2
46Gạch kính lấy sáng 200x200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10bộ
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt14,54m2
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt16,4m
49Láng granitô nền sànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,6m2
50Xoa phẳng tạo nhám bó hèTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,36m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,149100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,047100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,624m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,687m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,44m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,021100m2
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,399m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,148m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,018100m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,008100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,285m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,271m3
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt17,404m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,015m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,375m2
B HM2: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,12100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
6Co ren thau 21Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8Cái
C HM3: THOÁT NƯỚC THẢI + THOÁT PHÂN + THOÁT MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,06100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
10Phểu thu inox 150x150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6Cái
D HM4: THIẾT BỊ WC
1Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
3Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi xảTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng thau fi 21Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
E HM5: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt100m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt20m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8m
7Lắp đặt hộp đựng chứa aptomat âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1hộp
8Lắp đặt hộp nối điện nhựa âm trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2hộp
9Mặt nạ đế 1 đến 2 lỗ + đế âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
10Lắp đặt hộp nối ống âm trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2hộp
11Vật tư thi công điện , băng keo sứ các loạiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
F HM6: TRỤ PHÁT THANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,084m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,025m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,025m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,072m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,012m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,005100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,002100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,003tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,003tấn
G HM7: NHÀ VĂN HÓA
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt361,11m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,228m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,657m3
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,25m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt108,333m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt247,15m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt105m2
9Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt35,88m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt35,88m2
H HM8: PHẦN MỞ RỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,373100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt19,16100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,958m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,958m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,892m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,047m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,31100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,487m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3017100m3
10Ny lông lót toàn bộ công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,696100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,41m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,979m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,903m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,07100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,697100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,988100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,023100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,122100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,74100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,134tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,045tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,102tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,411tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,25tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,059tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,151tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,233tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,073tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,058tấn
30Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,939tấn
31Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,939tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,249m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,299m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt54,605m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt48,664m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,24m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt45,914m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt18,33m2
39Lắp dựng trần Prima khung nhôm sơn tĩnh điện 600*600 dày 4.5 mm (VT+NC )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt51,68m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt64,64m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch CERAMIC 300*300Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,312m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch côt 10*20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt27,705m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130*400Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,569m2
44Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,275m2
45Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,814100m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt97,129m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt76,484m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt131,089m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt42,524m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt27,63m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt27,63m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt25,25m
53Cửa đi nhôm kính khung sắt bảo vệ hệ 700 (VT)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,6m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt19,2m2
55Hoa văn mặt tiềnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3,0mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,48100m
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12cái
58Cầu chắc rácTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
I HM9: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
2Lắp đặt hộp Chứa aptomatTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1hộp
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V -16ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
7Lắp đặt ổ cắm ba chấuTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*4,0mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt30m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt80m
10Lắp đặt ống nhựa luồn điện φ20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt30m
11Đế âm tường + mặt nạ khung viềnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt49cái
12Lắp đặt hộp nối tròn âm sànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt7hộp
13Lắp đặt hộp nối 6*6*2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1hộp
14Vật tư thi công điện …Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
J HM10: HÀNG RÀO
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,6100m
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,433m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,135100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,095100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,45m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,45m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,52m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,046100m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,206100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,017m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,402100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,172m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,417100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,775m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,092100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,086tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,262tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,094tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,216tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,243tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,479tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,226m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,232m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt178,036m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt40,173m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt33,26m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt196,913m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt12m
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,525tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,525tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt26,415m2
32Lắp dựng + gia công khung lưới B40 (VT+NC)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt34M2
K HM11: SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt25,2m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,473100m3
3Ny lông lót chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,15100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt25,2m3
5Cắt khe co 3*3 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2110m
6Xoa mặt lăn gaiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt315m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,178m3
8Ny lông lót chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,047100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,233m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,488m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,149100m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt14,88m2
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,448m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,288m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,266m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,09m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,004100m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,264m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,007tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,001tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt315m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt315m2
L HM12: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 93866653 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,200 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=3,600 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá trị >=1,200 tỷ đồng. + Bản chất: công trình dang sửa chữa, cải tạo và xây dựng mới+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn qua, hoặc đã được huấn luyện qua công tác Phòng cháy chữa cháy công trình ( kèm tài liệu chứng minh)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
2 Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
3 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy xe và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=5.0 Tấn2
2 Máy đào dung tích gàu >=0.5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đănng ký xe chuyên dùng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=0.5m31
3 Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tỉnh >= 4.0 tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đănng ký xe chuyên dùng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=4.0 Tấn1
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) Đo cao độ1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn : kèm theo tài liệu chứng minh: hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 0,8 tấn1
6 Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=250 lít2
7 Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=2KW2
8 Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.5KW2
9 Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.7KW2
10 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) Chóng chỏi1
11 Máy khoan cầm tay công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.5KW2
12 Máy đục phá bê tông công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.5KW2
13 Máy cắt bê tông công suất >=7.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=7.5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->