Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422182-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220403914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (Huyện bố trí)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 22:09:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Giao thông) từ Hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung hoặc tĩnh
- Đặc điểm thiết bị lu nền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc dung tích gầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn sắt tép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, góc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Đường GTNT xã Phong Châu, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
06 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương (Huyện bố trí)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tứ Hợp Phát + Tư bấn thẩm tra thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trùng Khánh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,1776100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,6023100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế0,051m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,2998100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế4,3403100m3
6Xây đá hộc, xây móng, xây bó nền chiều dày Theo hồ sơ thiết kế562,22m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế74,9m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế72,35m3
9Xây đá hộc, xây mặt rãnh, vữa XM mác 75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế57,18m3
10Trát thành, lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế249,54m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,5645100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế7,6761100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế5,0056100m3
14Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,3062100m3
15Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,3062100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế0,5100m3
17Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,9098100m3
18Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,9098100m3
19Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,9937100m3
20Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,9937100m3
21Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,5100m3
22Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,5100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế4,1396100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,1396100m3
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo hồ sơ thiết kế28,9886100m2
4Nilon lót mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế2.898,86m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế1,3353100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế468,3348m3
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế5,45100m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế11,8m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,9854100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế2,24m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế68,31m3
5Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế100,57m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, mũ mỗTheo hồ sơ thiết kế0,6141100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,49m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bản cốngTheo hồ sơ thiết kế0,3664100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,4385tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2173tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,29m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng bản, đá 1x2, mác 250 PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,54m3
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế551 cấu kiện
15Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,3571100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3571100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,316100m3
18Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,6898100m3
19Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,6898100m3
20Vận chuyển hỗn hợp đá thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0826100m3
21Vận chuyển hỗ hợp đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0826100m3/1km
D CẦU BẢN Lo = 3,00 m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,5100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế25m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế3m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế3,84m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng,mố trụ cầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế2,4918100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 PCB30Theo hồ sơ thiết kế84,59m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế0,1661100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,77m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế0,1796100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0568tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0312tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,4m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo hồ sơ thiết kế0,4047100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2865tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,5304tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,76m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chốngTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0094tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0427tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột lan canTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can ,tay vịn đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0118tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,09m3
24Gia công lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,1034tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
26ống thoát nước D76Theo hồ sơ thiết kế2m
27Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế0,3438100m3
28Bao tải đựng đấtTheo hồ sơ thiết kế150bao
29Máy bơm nước diezen công suất - 25cvTheo hồ sơ thiết kế12ca
30Xây đá hộc, xây hộ lan, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,32m3
31Trát hộ lan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,32m2
32Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,2882100m3
33Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,2882100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,14100m3
35Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,05100m3
36Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,05100m3
37Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,196100m3
38Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,196100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Giao thông) từ Hạng III trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10 tấn chở vật liệu2
2 Máy lu rung hoặc tĩnh lu nền1
3 Máy xúc dung tích gầu >=0,5m3 đào, xúc1
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
5 Máy đầm dùi đầm bê tông2
6 Máy đầm bàn đầm bê tông1
7 Máy hàn điện hàn1
8 Máy cắt sắt, uốn sắt thép uốn sắt tép1
9 Máy đầm cóc đầm nền1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ đo cao độ, góc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->