Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương (Huyện bố trí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 22:09:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Giao thông) từ Hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung hoặc tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc dung tích gầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn sắt tép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ, góc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Đường GTNT xã Phong Châu, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương (Huyện bố trí) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh.
+ Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
+ Điện thoại: 02063 826 367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1776 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6023 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2998 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3403 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, xây bó nền chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 562,22 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,9 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,35 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mặt rãnh, vữa XM mác 75 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,18 | m3 |
| 10 | Trát thành, lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 249,54 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5645 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6761 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0056 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3062 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3062 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9098 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9098 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9937 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9937 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1396 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1396 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,9886 | 100m2 |
| 4 | Nilon lót mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.898,86 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3353 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 468,3348 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,45 | 100m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9854 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,31 | m3 |
| 5 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,57 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, mũ mỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6141 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,49 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bản cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3664 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4385 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2173 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,29 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng bản, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,54 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3571 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3571 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6898 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6898 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển hỗn hợp đá thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển hỗ hợp đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | 100m3/1km |
| D | CẦU BẢN Lo = 3,00 m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng,mố trụ cầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4918 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1661 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0568 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4047 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2865 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5304 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0427 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can ,tay vịn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0118 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 24 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1034 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 26 | ống thoát nước D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3438 | 100m3 |
| 28 | Bao tải đựng đất | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | bao |
| 29 | Máy bơm nước diezen công suất - 25cv | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | ca |
| 30 | Xây đá hộc, xây hộ lan, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 31 | Trát hộ lan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 32 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2882 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2882 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Giao thông) từ Hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | chở vật liệu | 2 |
| 2 | Máy lu rung hoặc tĩnh | lu nền | 1 |
| 3 | Máy xúc dung tích gầu >=0,5m3 | đào, xúc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt, uốn sắt thép | uốn sắt tép | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | đầm nền | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | đo cao độ, góc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi