Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Cải tạo các trạm điện, lắp đặt bổ sung tủ phân phối hạ thế và tăng cường mối nối cò nguội lưới hạ thế trên địa bàn Công ty Điện lực Gia Định năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Cải tạo các trạm điện, lắp đặt bổ sung tủ phân phối hạ thế và tăng cường mối nối cò nguội lưới hạ thế trên địa bàn Công ty Điện lực Gia Định năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 22:43:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,241,514,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,600,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục lắp đặt tủ phân phối, tủ máy cắt hạ thế, cáp hạ thế các loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực công trình điện hoặc tương tự. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: 1.Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công trình của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngoài chức danh chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng phần việc thuộc chuyên môn của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn được đào tạo.1. Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu + tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Cải tạo các trạm điện, lắp đặt bổ sung tủ phân phối hạ thế và tăng cường mối nối cò nguội lưới hạ thế trên địa bàn Công ty Điện lực Gia Định năm 2022 Cải tạo các trạm điện, lắp đặt bổ sung tủ phân phối hạ thế và tăng cường mối nối cò nguội lưới hạ thế trên địa bàn Công ty Điện lực Gia Định năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Bảng kê khai tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) bao gồm: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh: Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng 03 năm gần nhất để chứng minh doanh thu bình quân hoat động xây dựng, Bảng kê doanh thu tương ứng từng hóa đơn đã kê khai 03 năm gần nhất có chữ ký đầy đủ của Giám đốc Công ty (** Ghi chú: Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho số năm dựa trên thông tin đã được cung cấp); Yêu cầu tình hình tài chính: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm gần nhất ( nếu có), Tờ khai tự quyết toán thuế ( thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) 03 năm gần nhất, Thông báo v/v chấp nhận việc nộp hồ sơ khai thuế điện tử ( tờ khai quyết toán thuế giá trị gia tăng và tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp) chính thức 03 năm gần nhất, Thông báo v/v chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử ( Báo cáo tài chính) chính thức 03 năm gần nhất, Thuyết minh báo cáo tào chính (có chữ ký Giám đốc và con dấu của Công ty) 03 năm gần nhất, Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp số nộp cả năm ) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Báo cáo kiểm toán ( nếu có) (** Ghi chú: Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo mẫu này); Hợp đồng tương tự 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, cán bộ tham gia gói thầu: Bản scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu sản phẩm hoàn thành các công trình tương tự, ... của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM Số điện thoại: (028) 22.160.204 Fax: (028) 22.268.986 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư thiết bị A cấp - Lắp thiết bị | |||
| 1 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 400A + 03 MCCB 250A) | Nhà thầu không chào đơn giá | 27 | Cái |
| 2 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 500A + 04 MCCB 250A) | Nhà thầu không chào đơn giá | 10 | Cái |
| 3 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 600A + 04 MCCB 250A) | Nhà thầu không chào đơn giá | 22 | Cái |
| 4 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 800A+ 04 MCCB 250A) | Nhà thầu không chào đơn giá | 17 | Cái |
| 5 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 1000A + 04 MCCB 250A) | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Cái |
| 6 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 500A + 04 MCCB 250A) - Loại đôi | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Cái |
| 7 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 500A + 04 MCCB 250A) - Loại đôi có thanh cái lắp MCCB 600A dự phòng máy phát | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Cái |
| 8 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 600A + 04 MCCB 250A) - Loại đôi | Nhà thầu không chào đơn giá | 9 | Cái |
| 9 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 600A + 04 MCCB 250A) - Loại đôi có thanh cái lắp MCCB 600A dự phòng máy phát | Nhà thầu không chào đơn giá | 14 | Cái |
| 10 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 800A+ 06 MCCB 250A) - Loại đôi | Nhà thầu không chào đơn giá | 8 | Cái |
| 11 | Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 1200A + 08 MCCB 250A) - Loại đôi | Nhà thầu không chào đơn giá | 4 | Cái |
| 12 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A có hộp bảo vệ OD & phụ kiện | Nhà thầu không chào đơn giá | 28 | Cái |
| B | Vật tư thiết bị A cấp - Lắp vật liệu | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 5.268 | Mét |
| 2 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Nhà thầu không chào đơn giá | 1.162 | Mét |
| 3 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Nhà thầu không chào đơn giá | 5.803 | Cái |
| 4 | Cosse ép cu 95mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 356 | Cái |
| 5 | Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 1.493 | Cái |
| 6 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 369 | Cái |
| C | Vật tư thiết bị B cấp - Lắp vật liệu | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 64 | Mét |
| 2 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 126 | Cái |
| 3 | Ống nối đồng cho cáp 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 44 | Cái |
| 4 | Ống nối đồng cho cáp 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 6 | Cái |
| 5 | Khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 345 | Bộ |
| 6 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 345 | Mét |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 880 | Cái |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 115 | Cái |
| 9 | ống nhựa pvc đk 114mm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 230 | Mét |
| 10 | co pvc đk 114 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 230 | Cái |
| 11 | Ống co nhiệt cách điện đk 60 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 25 | Mét |
| 12 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 437 | Cái |
| 13 | Foam nở | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 115 | Tuýt |
| 14 | Thùng composie 630*450*420 bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 600) - không bao gồm máy cắt | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu, vận chuyển…. | 10 | Cái |
| D | Nhân công - Máy thi công: Lắp thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 400A + 03 MCCB 250A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 27 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 500A + 04 MCCB 300A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 500A + 04 MCCB 250A - Trạm Phòng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 500A + 04 MCCB 250A - Trạm Phòng - Có thanh cái đấu nối MCCB máy phát | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 600A + 04 MCCB 300A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 22 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 600A + 04 MCCB 250A - Trạm phòng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 600A + 04 MCCB 250A - Trạm phòng - Có thanh cái đấu nối MCCB máy phát | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 800A + 04 MCCB 250A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 17 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 800A + 06 MCCB 250A - Trạm phòng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 1000A + 04 MCCB 250A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế loại : 01 MCCB 1200A + 08 MCCB 250A - Trạm phòng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ máy cắt hạ thế 250A + Thùng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 28 | Bộ |
| 13 | Tháo, lắp MCCB 600A - (630A) sử dụng dự phòng đấu nối máy phát | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 26 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250A + hộp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 27 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 100A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 4 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 200A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 9 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 300A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 12 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 400A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 10 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 500A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 600A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 15 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 800A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 23 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 1000A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 2 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 1200A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 2000A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 600A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 80 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 800A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 7 | Bộ |
| E | Nhân công - Máy thi công: Lắp vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ máy cắt hạ thế bao gồm phụ kiện đấu nối lắp đặt hoàn chỉnh 01 MCCB 600) - không bao gồm máy cắt | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 10 | Tủ |
| 2 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 115 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 5.268 | Mét |
| 4 | Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 95mm2 nối cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 64 | Mét |
| 5 | Lắp cáp suất hạ thế nhôm ABC4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1.162 | Mét |
| 6 | Ép đầu cosse đồng 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 1.493 | Cái |
| 7 | Ép đầu cosse đồng 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 356 | Cái |
| 8 | Ép đầu cosse đồng nhôm 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 369 | Cái |
| 9 | Ép ống nối đồng 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 44 | Cái |
| 10 | Ép ống nối đồng 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 6 | Cái |
| 11 | Ép ống nối cáp ABC4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 126 | Cái |
| 12 | Lắp bổ sung nối bọc cách điện trung hòa Domino | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 5.803 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cáp suất ABC4x95 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 56 | mét |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cáp suất M240 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm nhân công, máy thi công, … | 3.164 | mét |
| F | Thí nghiệm - Hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A-÷2000A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm thí nghiệm cho thiết bị, vật liệu, … | 5 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm thí nghiệm cho thiết bị, vật liệu, … | 109 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm thí nghiệm cho thiết bị, vật liệu, … | 27 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm thí nghiệm cho thiết bị, vật liệu, … | 465 | cái |
| G | Bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá = 0,24%x(gXD+gTB) Trong đó: VTTB A cấp: 5,905,265,210 đồng | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục lắp đặt tủ phân phối, tủ máy cắt hạ thế, cáp hạ thế các loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực công trình điện hoặc tương tự. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: 1.Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công trình của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngoài chức danh chỉ huy trưởng) | 1 | Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng phần việc thuộc chuyên môn của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn được đào tạo.1. Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu + tải | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe Gàu | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi