Gói thầu: Mua sắm huy chương phục vụ các giải vô địch, vô địch trẻ quốc gia năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thể dục thể thao |
| Tên gói thầu | Mua sắm huy chương phục vụ các giải vô địch, vô địch trẻ quốc gia năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305116 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 23:46:00 đến ngày 2022-04-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,031,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp huy chương thể thao. Nhà thầu phải đính kèm file quét (scan) bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, có Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp kèm theo; biên bản bàn giao và nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; bản scan Hóa đơn VAT đã xuất cho Bên thanh toán - Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 496.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.489.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Thể dục thể thao |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm huy chương phục vụ các giải vô địch, vô địch trẻ quốc gia năm 2022 Gói thầu mua sắm huy chương phục vụ các giải vô địch, giải vô địch trẻ quốc gia năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc các tài liệu khác tương tự; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là: giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Thể dục thể thao, địa chỉ: số 36 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Thể dục thể thao + Địa chỉ: số 36 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 3747 3310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Quản trị + Địa chỉ: số 36 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 3733 0038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính - Quản trị + Địa chỉ: số 36 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 3733 0038 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huy chương vàng giải vô địch môn Taekwondo | 50 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Huy chương bạc giải vô địch môn Taekwondo | 50 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Huy chương đồng giải vô địch môn Taekwondo | 100 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Huy chương vàng giải vô địch môn Vật | 33 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Huy chương bạc giải vô địch môn Vật | 33 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Huy chương đồng giải vô địch môn Vật | 66 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Huy chương vàng giải vô địch môn Jujitsu | 28 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Huy chương bạc giải vô địch môn Jujitsu | 28 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Huy chương đồng giải vô địch môn Jujitsu | 56 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Huy chương vàng giải vô địch môn Điền kinh | 98 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Huy chương bạc giải vô địch môn Điền kinh | 100 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Huy chương đồng giải vô địch môn Điền kinh | 102 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Huy chương vàng giải vô địch môn Pencak Silat | 26 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Huy chương bạc giải vô địch môn Pencak Silat | 26 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Huy chương đồng giải vô địch môn Pencak Silat | 66 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Huy chương vàng giải vô địch môn Muay | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Huy chương bạc giải vô địch môn Muay | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Huy chương đồng giải vô địch môn Muay | 40 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Huy chương vàng giải vô địch môn Xe đạp | 70 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Huy chương bạc giải vô địch môn Xe đạp | 70 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Huy chương đồng giải vô địch môn Xe đạp | 70 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Huy chương vàng giải vô địch môn Đấu kiếm | 30 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Huy chương bạc giải vô địch môn Đấu kiếm | 30 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Huy chương đồng giải vô địch môn Đấu kiếm | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Huy chương vàng giải vô địch môn Judo | 38 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Huy chương bạc giải vô địch môn Judo | 38 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Huy chương đồng giải vô địch môn Judo | 76 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Huy chương vàng giải vô địch môn Kurash | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Huy chương bạc giải vô địch môn Kurash | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Huy chương đồng giải vô địch môn Kurash | 40 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Huy chương vàng giải vô địch môn Kick Boxing | 33 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Huy chương bạc giải vô địch môn Kick Boxing | 33 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Huy chương đồng giải vô địch môn Kick Boxing | 66 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Huy chương vàng giải vô địch môn Bắn cung | 59 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Huy chương bạc giải vô địch môn Bắn cung | 59 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Huy chương đồng giải vô địch môn Bắn cung | 63 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Huy chương vàng giải vô địch môn Karate | 51 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Huy chương bạc giải vô địch môn Karate | 51 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Huy chương đồng giải vô địch môn Karate | 102 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Huy chương vàng giải vô địch môn Ba môn phối hợp | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Huy chương bạc giải vô địch môn Ba môn phối hợp | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Huy chương đồng giải vô địch môn Ba môn phối hợp | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Huy chương vàng giải vô địch môn Bóng chuyền | 46 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Huy chương bạc giải vô địch môn Bóng chuyền | 46 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Huy chương đồng giải vô địch môn Bóng chuyền | 46 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Huy chương vàng giải vô địch môn Đá cầu | 112 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Huy chương bạc giải vô địch môn Đá cầu | 112 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Huy chương đồng giải vô địch môn Đá cầu | 224 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Huy chương vàng giải vô địch môn Cử tạ | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Huy chương bạc giải vô địch môn Cử tạ | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Huy chương đồng giải vô địch môn Cử tạ | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Huy chương vàng giải vô địch môn Rowing | 36 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Huy chương bạc giải vô địch môn Rowing | 36 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Huy chương đồng giải vô địch môn Rowing | 36 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Huy chương vàng giải vô địch môn Cờ | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Huy chương bạc giải vô địch môn Cờ | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Huy chương đồng giải vô địch môn Cờ | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Huy chương vàng giải vô địch môn Bowling | 80 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Huy chương bạc giải vô địch môn Bowling | 80 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Huy chương đồng giải vô địch môn Bowling | 80 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Huy chương vàng giải vô địch môn Billiard | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Huy chương bạc giải vô địch môn Billiard | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Huy chương đồng giải vô địch môn Billiard | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Huy chương vàng giải vô địch môn Thể hình | 13 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Huy chương bạc giải vô địch môn Thể hình | 13 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Huy chương đồng giải vô địch môn Thể hình | 13 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Huy chương vàng giải vô địch môn Bóng bàn | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Huy chương bạc giải vô địch môn Bóng bàn | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Huy chương đồng giải vô địch môn Bóng bàn | 40 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Huy chương vàng giải vô địch môn Quần vợt | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Huy chương bạc giải vô địch môn Quần vợt | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Huy chương đồng giải vô địch môn Quần vợt | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Huy chương vàng giải vô địch môn Lặn | 50 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Huy chương bạc giải vô địch môn Lặn | 50 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Huy chương đồng giải vô địch môn Lặn | 50 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Huy chương vàng giải vô địch môn Bơi | 64 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Huy chương bạc giải vô địch môn Bơi | 64 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Huy chương đồng giải vô địch môn Bơi | 64 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Huy chương vàng giải vô địch môn Cầu mây | 140 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Huy chương bạc giải vô địch môn Cầu mây | 140 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Huy chương đồng giải vô địch môn Cầu mây | 268 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Huy chương vàng giải vô địch môn Trượt băng nghệ thuật | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Huy chương bạc giải vô địch môn Trượt băng nghệ thuật | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Huy chương đồng giải vô địch môn Trượt băng nghệ thuật | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Huy chương vàng giải vô địch môn Trượt băng tốc độ | 58 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Huy chương bạc giải vô địch môn Trượt băng tốc độ | 58 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Huy chương đồng giải vô địch môn Trượt băng tốc độ | 58 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Huy chương vàng giải vô địch môn Patanh (Roller) | 58 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Huy chương bạc giải vô địch môn Patanh (Roller) | 58 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Huy chương đồng giải vô địch môn Patanh (Roller) | 58 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Huy chương vàng giải vô địch môn Trượt ván Roller (mẫu mới) | 80 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Huy chương bạc giải vô địch môn Trượt ván Roller (mẫu mới) | 80 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Huy chương đồng giải vô địch môn Trượt ván Roller (mẫu mới) | 80 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Huy chương vàng giải vô địch môn Vật dân tộc | 36 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Huy chương bạc giải vô địch môn Vật dân tộc | 36 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Huy chương đồng giải vô địch môn Vật dân tộc | 72 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Huy chương vàng giải vô địch môn Đẩy gậy | 26 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Huy chương bạc giải vô địch môn Đẩy gậy | 26 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Huy chương đồng giải vô địch môn Đẩy gậy | 52 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Huy chương vàng giải vô địch môn Võ cổ truyền | 70 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Huy chương bạc giải vô địch môn Võ cổ truyền | 70 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Huy chương đồng giải vô địch môn Võ cổ truyền | 90 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Huy chương vàng giải vô địch Huy chương quần chúng | 467 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Huy chương bạc giải vô địch môn Huy chương quần chúng | 467 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Huy chương đồng giải vô địch môn Huy chương quần chúng | 1.128 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Huy chương vàng giải trẻ môn Pencak Silat | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Huy chương bạc giải trẻ môn Pencak Silat | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Huy chương đồng giải trẻ môn Pencak Silat | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Huy chương vàng giải trẻ môn Xe đạp | 25 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Huy chương bạc giải trẻ môn Xe đạp | 25 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Huy chương đồng giải trẻ môn Xe đạp | 25 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Huy chương vàng giải trẻ môn Bắn súng | 76 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Huy chương bạc giải trẻ môn Bắn súng | 76 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Huy chương đồng giải trẻ môn Bắn súng | 76 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Huy chương vàng giải trẻ môn Khiêu vũ thể thao | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Huy chương bạc giải trẻ môn Khiêu vũ thể thao | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Huy chương đồng giải trẻ môn Khiêu vũ thể thao | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Huy chương vàng giải trẻ môn Aerobic | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Huy chương bạc giải trẻ môn Aerobic | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Huy chương đồng giải trẻ môn Aerobic | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Huy chương vàng giải trẻ môn Bóng rổ 5x5 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Huy chương bạc giải trẻ môn Bóng rổ 5x5 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Huy chương đồng giải trẻ môn Bóng rổ 5x5 | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Huy chương vàng giải trẻ môn Bóng rổ 3x3 (mẫu mới) | 30 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Huy chương bạc giải trẻ môn Bóng rổ 3x3 (mẫu mới) | 30 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Huy chương đồng giải trẻ môn Bóng rổ 3x3 (mẫu mới) | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Huy chương vàng giải trẻ môn Cờ | 360 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Huy chương bạc giải trẻ môn Cờ | 360 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Huy chương đồng giải trẻ môn Cờ | 360 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Huy chương vàng giải trẻ môn Bowling | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Huy chương bạc giải trẻ môn Bowling | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Huy chương đồng giải trẻ môn Bowling | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Huy chương đồng giải trẻ môn Bi sắt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Huy chương vàng giải trẻ môn Thể hình | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Huy chương bạc giải trẻ môn Thể hình | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Huy chương đồng giải trẻ môn Thể hình | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Huy chương vàng giải trẻ môn Trượt băng nghệ thuật | 25 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Huy chương bạc giải trẻ môn Trượt băng nghệ thuật | 25 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Huy chương đồng giải trẻ môn Trượt băng nghệ thuật | 25 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Huy chương vàng giải trẻ môn Trượt ván Roller (mẫu mới) | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Huy chương bạc giải trẻ môn Trượt ván Roller (mẫu mới) | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Huy chương đồng giải trẻ môn Trượt ván Roller (mẫu mới) | 60 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Huy chương vàng giải trẻ môn Vật dân tộc | 36 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Huy chương bạc giải trẻ môn Vật dân tộc | 36 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Huy chương đồng giải trẻ môn Vật dân tộc | 72 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Huy chương đồng giải trẻ môn Võ cổ truyền | 9 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp huy chương thể thao. Nhà thầu phải đính kèm file quét (scan) bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, có Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp kèm theo; biên bản bàn giao và nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; bản scan Hóa đơn VAT đã xuất cho Bên thanh toán - Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 496.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.489.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi