Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422282-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220421956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 23:48:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,835,405,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công đường dây và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.385.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp; công trình điện tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Đường điện bản Na Hay, bản Tìa Ghếnh xã Tìa Dình, huyện Điện Biên Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương giao cho huyện quản lý giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông; địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông – huyện Điện Biên Đông - Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0918774981 - Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng TDT tỉnh Điện Biên. Ðịa chỉ: Số nhà 120 - Tổ 13 - Phường Nam Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0946513637.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Điện tỉnh Điện Biên; Thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty Cổ phần TVTK & ĐTXD TDT tỉnh Điện Biên; Thẩm định: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần TVTK & ĐTXD TDT tỉnh Điện Biên; Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần TVTK & ĐTXD TDT tỉnh Điện Biên; Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông.


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông; địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông – huyện Điện Biên Đông - Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0918774981 - Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng TDT tỉnh Điện Biên. Ðịa chỉ: Số nhà 120 - Tổ 13 - Phường Nam Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0946513637.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình công nghiệp (Công trình năng lượng Đường dây và trạm biến áp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông; địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông – huyện Điện Biên Đông - Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0918774981 - Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng TDT tỉnh Điện Biên. Ðịa chỉ: Số nhà 120 - Tổ 13 - Phường Nam Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0946513637.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông; địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông – huyện Điện Biên Đông - Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0918774981; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông, địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông – huyện Điện Biên Đông - Tỉnh Điện Biên, điện thoại: 02153 925369;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V14.965,7mét
2Dây nhôm lõi thép AC-70/72Mô tả kỹ thuật theo chương V1.858,5mét
3Sứ đứng 35kV VHDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Sứ đứng loại Pin post 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Chuỗi đứng treo CĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Sứ chuỗi néo đơn 35kV Silicol (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V177chuỗi
7Silicol35(Chuỗi kép CNK-35kV) (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
8Kẹp quai cho dây AC25-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Hotline cho dây Cu 25-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
13Tiếp địa chân cột RC4 (72,106kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28vị trí
14Tiếp địa chân cột RC4A (75,946/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
15Tiếp địa chân cột RC-8 (118,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
16Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-9KNMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
17Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-11KNMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
18Xà rẽ 1 pha XR35-1(10,19kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2
19Xà rẽ 2 pha XR35-2(37,632kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2
20Xà cầu dao XCD-35N (300,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xa néo cột đơn XN35-3T(78,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
22Xà néo hình cổng 6 mét XNII35-6m (207,34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Xà néo 3 thân XN3T-1L (43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Cổ dề bắt sứ CND (12,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
25Cổ dề bắt néo CDN-105 (10,7kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
26Dây néo DN16-12 (28,06 (kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
27Dây néo DN16-14 (31,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
28Ghế cách điện cột cầu dao (180,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Thang treo cột cầu dao (48,025kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,410 cọc
31Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7952100kg
32Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
33Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100kg
34Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
35Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100kg
36Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
37Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
38Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V221 mối nối
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 320kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
43Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V251 bộ
48Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
49Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V301 bộ
50Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V501 bộ
51Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACRS 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8241km/1 dây
52Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V410 sứ
53Lắp đặt sứ chuỗi đỡ dây dẫn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi sứ
54Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1771 bộ cách điện
55Lắp đặt sứ chuỗi néo kép 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ cách điện
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
57Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Kéo dây vị trí góc dây Mô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí vượt
60Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
61Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m3
62Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
63SXLD cốt thép móng cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
64Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
65Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100,98m3
66Đắp đất hố móng, k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
67Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m3
68Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
69Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V40,458m3
70Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
71SXLD cốt thép móng cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3124tấn
72Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,1374100m2
73Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V161,568m3
74Đắp đất hố móng, k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1286100m3
75Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m3
76Đổ bê tông móng néo, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
77Cốt thép CT3 dMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
78Cốt thép CT3 dMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
79Các chi tiết mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.329,6kg
80Làm ván khuôn gỗ móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
81Đào đất móng néo bằng thủ công, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V273,6m3
82Lấp đất móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V2,736100m3
83Đắp đất chân móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
84Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V168m3
85Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m3
86Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
87Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
88Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
89Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
B XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm biến áp TĐT-18 (300kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
2Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-10KNMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (XN-BA-3) (46,43kg/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (XN-BA-6) (96,25kg/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 35 (34,34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà lắp sứ trung gian XTG-35 (32,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-3B (140,99kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA (6,331kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ (5,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-35-3 (221,8 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Thang trèo trạm biến áp TT-TBA-35 (30,551 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V8mét
13Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V8mét
14Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
15Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V24mét
16Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, chống sét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V74mét
17Cầu chì tự rơi FCO-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Sứ đứng 35kV VHD + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
19Cách điện sứ đứng loại Pin post 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
20Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Đầu cốt đồng CG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đầu cốt đồng CG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt đồng CG-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Đầu cốt đồng nhôm AG-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Đầu cốt đồng nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
27Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cọc
30Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,210 m
31Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
32Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384tấn
33Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
34Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926tấn
35Lắp đặt xà đỡ cầu chỡ tự rơi XSI-35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
36Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
37Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
38Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
39Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
40Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4382tấn
41Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
42Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
43Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V81 m
44Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
45Lắp đặt dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V241 m
46Lắp đặt Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V741 m
47Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
48Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V341 cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu cốt
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu cốt
52Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V731 bộ
53Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
54Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
55Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
56Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
57SXLD cốt thép móng cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
58Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
59Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,376m3
60Đắp đất hố móng, k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
61Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m3
62Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
63Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.819,68mét
2Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8mét
3Khoá đỡ cáp vặn xoắn cỡ dây (4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Khoá hãm cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
5Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
6Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Má ốp treo cáp fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Đầu cốt đồng nhôm BG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tiếp địa cột R4A (49,83kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Vị trí
12Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KNMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
13Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V28cột
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đơn (CD160-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đúp (CD160-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Dây đồng bọc AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8Mét
17Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
19Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100kg
22Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28cột
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819km/dây
25Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V481 bộ
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
27Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,88m3
28Đổ bê tông chèn bằng thủ công, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
29Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
30Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V78,336m3
31Đắp đất hố móng, k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
32Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m3
33Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
34Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
35Đào đất móng cột, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,648m3
36Đắp đất hố móng, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
37Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
38Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
D XÂY DỰNG CÔNG TƠ
1Công tơ một pha điện tử có chức năng đo xa, có dải dòng điện 10(80)AMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
2Hộp công tơ Composit 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10hòm
3Hộp công tơ Composit 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14hòm
4Hộp công tơ Composit 4 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17hòm
5Áp tô mát (loại 0,4kV-80A)Mô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
6Dây đồng 1 sợi đấu nối trong hòm (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
7Dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
8Dây Muyle đấu nối vào hòm M4*11 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
9Vít bắt công tơMô tả kỹ thuật theo chương V424cái
10Ghíp chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
11Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,5cuộn
12Sơn đánh số hộp, tên hộMô tả kỹ thuật theo chương V5,3kg
13Tem dán hòm công tơ ( tên KH)Mô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
14Dây rút bó cáp loại 4x300 ( loại ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V660cái
15Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1061 cái
16Lắp hộp đã lắp các phụ kiện. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V241 hộp
17Lắp hộp đã lắp các phụ kiện. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V171 hộp
18Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1061 cái
19Lắp đặt dây đồng 1 sợi đấu nối trong hũm (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2651m
20Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hũm M2*7 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1681m
21Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hũm M2*11 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1191m
E Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 31,5KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy biến áp 3 pha 50KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tủ điện hạ áp 3 pha 400V-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ điện hạ áp 3 pha 400V-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Cầu dao cách ly 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Thí nghiệm
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátMô tả kỹ thuật theo chương V732bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V321 vị trí
5Kiểm định cụng tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
8Thí nghiệm mẫu sứ gốmMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
9Thí nghiệm mẫu sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4mẫu
10Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
11Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
14Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
18Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
19Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
G Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V23 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công đường dây và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.385.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp; công trình điện tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW2
2 Máy dầm dùi >= 1,5 kW2
3 Máy đầm bàn >= 1 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg2
5 Máy hàn >= 23 kW2
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít3
7 Xe Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
8 Xe Cẩu >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->