Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km34-Km35+200; Km35+400-Km37+400; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km44+900-Km45+700; Km46+200-Km46+700; Km47+350-Km47+800; Km48+250-Km48+800; Km48+850-Km49+150; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km0-Km50 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400733-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km34-Km35+200; Km35+400-Km37+400; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km44+900-Km45+700; Km46+200-Km46+700; Km47+350-Km47+800; Km48+250-Km48+800; Km48+850-Km49+150; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km0-Km50 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220300263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 17:12:00 đến ngày 2022-04-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,082,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8123765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.624753E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 8.457.757.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.457.757.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km34-Km35+200; Km35+400-Km37+400; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km44+900-Km45+700; Km46+200-Km46+700; Km47+350-Km47+800; Km48+250-Km48+800; Km48+850-Km49+150; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km0-Km50 QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km34-Km35+200; Km35+400-Km37+400; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km44+900-Km45+700; Km46+200-Km46+700; Km47+350-Km47+800; Km48+250-Km48+800; Km48+850-Km49+150; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông Lạng Sơn. Đường Quang Trung, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,58m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,16m3
3Đắp lề + taluy + rãnh, K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật452,21m3
4Đào khuôn lề - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật568,55m3
5BTXM gia cố lề, M250, đá 2x4, PCB40, dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật507,17m3
6Ni lông chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.535,85m2
7Ván khuôn thép gia cố lề phía rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.074,82m2
8Đắp CPĐD loại 2, dày 10cm, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,585m3
9BTXM nâng thành rãnh, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,69m3
10Ván khuôn thép nâng thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,76m2
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,6cm (Lớp mặt 5cm + bù vênh TB 0.6cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,6935100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,7525100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trên phần mặt đường cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,941100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 (trên phần mặt đường xử lý cục bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,9318100m2
5Đào KC mặt đường cũ, dày TB 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,2551m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1793100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1793100m2
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.084,372m
9Đào bỏ KC đường cũ BTN dày 5cm + CPDD dày TB 40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,86m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308100m2
12Thi công móng CPDD loại 1 lớp trên, dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
13Thi công móng CPDD loại 2, lớp dưới, dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7m3
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3614100tấn
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7404100tấn
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6m3
2Đào khuôn rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,3825m3
3BTXM tấm thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,714m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.196cái
5BTXM đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB40, dày 7cm (đổ tại chỗ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,6685m3
6Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật323,82m2
7Nilong lót chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật809,55m2
8Ván khuôn thép tấm thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.259,3m2
9BTCT tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,392m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169cấu kiện
11Cốt thép tấm bản đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.316,26kg
12Ván khuôn tấm bản đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,02m2
D ĐẢM BẢO ATGT (KM34-KM37+400)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,5842m2
2Đinh phản quang bằng nhôm chịu lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật555cái
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261m
4Đóng cọc ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,5m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật IE.469 KT(30x50)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
7Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,256m3
8Thép chống xoayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9kg
9BTXM móng cột, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,256m3
10Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 440 (Luân chuyển 10 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4cái
11Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 441a (Luân chuyển 10 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4cái
12Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 441b (Luân chuyển 10 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4cái
13Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 441c (Luân chuyển 10 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác 227(Luân chuyển 10 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn R302a (Luân chuyển 10 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn R302b (Luân chuyển 10 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4cái
17Trụ tiêu chóp nón giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
18Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220công
E SỬA CHỮA RÃNH KM44+900-KM49+150
1Đào khuôn rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật681,09m3
2Đào khuôn lề - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật476,82m3
3BTXM tấm thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,814m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.596cấu kiện
5BTXM đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,4435m3
6Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật476,82m2
7Nilong lót chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.192,05m2
8Ván khuôn thép tấm thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.854,3m2
9BTCT tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,152m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114cấu kiện
11Cốt thép tấm bản đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.911,56kg
12Ván khuôn tấm bản đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,12m2
13BTCT thân rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,65m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U, trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195cấu kiện
15Đá dăm đệm rãnh, đá (1x2)cm, dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.678,95kg
17Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.464,45kg
18Ván khuôn thép rãnh dọc lắp ghépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật567,45m2
19BTCT tấm đậy rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,45m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195cấu kiện
21Cốt thép tấm đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.868,45kg
22Ván khuôn thép tấm đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,8m2
23BTXM gia cố lề, M250, đá 2x4, PCB40, dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,28m3
24Đắp lề gia cố CPDD loại 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,64m3
25Nilong lót chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.706,4m2
F HỆ THỐNG ĐẢM BẢO ATGT (KM0-KM50)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,3714m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,82m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,98m2
4Ca xe vận chuyển sơn, biển báo, hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ca
5Đinh phản quang bằng nhôm chịu lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.906cái
6Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng KT(30x50)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
8Thép chống xoayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
9Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
10Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105cái
11Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.414a KT(200x130)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.414a, R.420 KT(150x240)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.439 KT(90x45)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.439 KT(135x68)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.425 KT(60x60)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật R.420, R.421 KT(100x120)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
19Dán màng phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,68m2
20Sơn cột biển báo bằng thép - 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,7767m2
21Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,392m3
22Thép chống xoayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,12kg
23Thép bịt đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,147kg
24Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,24m3
25Dán lại tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216m
27Đóng cọc ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8123765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.624753E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 8.457.757.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.457.757.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
8 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Lò nấu sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
13 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->