Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 00:29:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,596,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thi công đường dây và trạm biến áp. (i) số lượng hợp đồng là 01 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp; công trình điện tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Đường điện bản Ho Cớ, xã Na Son, huyện Điện Biên Đông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương giao cho huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình công nghiệp (Công trình năng lượng Đường dây và trạm biến áp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông; địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông – huyện Điện Biên Đông - Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0918774981;
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng TDT tỉnh Điện Biên. Ðịa chỉ: Số nhà 120 - Tổ 13 - Phường Nam Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.
Số điện thoại: 0946513637 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông; địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông – huyện Điện Biên Đông - Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0918774981; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông, địa chỉ: thị trấn Điện Biên Đông – huyện Điện Biên Đông - Tỉnh Điện Biên, điện thoại: 02153 925369; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.972 | mét |
| 2 | Sứ đứng 35kV VHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Sứ đứng loại Pin post 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn 35kV Silicol (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | chuỗi |
| 5 | Kẹp quai cho dây AC25-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Hotline cho dây Cu 25-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Tiếp địa chân cột RC4 (96,406kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vị trí |
| 11 | Tiếp địa chân cột RC-8 (118,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 12 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-10KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 13 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-11KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 14 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 15 | Tai bắt chuỗi néo (đấu nối đỉnh trạm biên áp) 12,8kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bô |
| 16 | Xà cầu dao XCD-35N (79,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xa néo cột đơn XN35-3T(78,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Xà néo cột kép XNCK.35-3T (92,663kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xa néo cột đơn xà bằng XN-1L(99,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Cổ dề bắt sứ CND (12,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Cổ dề bắt néo CDN-105 (10,7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Dây néo DN16-12 (28,06 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Dây néo DN16-14 (31,22kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 24 | Dây néo DN16-16 (34,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Ghế cách điện cột cầu dao (88,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thang treo cột cầu dao (48,025kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 cọc |
| 28 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | 100kg |
| 29 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 30 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100kg |
| 31 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 33 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 mối nối |
| 34 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 35 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối nối |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 44 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 45 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 46 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 bộ |
| 47 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACRS 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,972 | 1km/1 dây |
| 49 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 sứ |
| 50 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 bộ cách điện |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 57 | SXLD cốt thép móng cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 59 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,856 | m3 |
| 60 | Đắp đất hố móng, k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m3 |
| 61 | Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,873 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 65 | SXLD cốt thép móng cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | 100m2 |
| 67 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,408 | m3 |
| 68 | Đắp đất hố móng, k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | 100m3 |
| 69 | Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 73 | SXLD cốt thép móng cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 74 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 75 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 76 | Đắp đất hố móng, k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 77 | Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,941 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 81 | SXLD cốt thép móng cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 82 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 83 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m3 |
| 84 | Đắp đất hố móng, k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 85 | Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng néo, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 87 | Cốt thép CT3 d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 88 | Cốt thép CT3 d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 89 | Các chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | kg |
| 90 | Làm ván khuôn gỗ móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 91 | Đào đất móng néo bằng thủ công, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | m3 |
| 92 | Lấp đất móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất chân móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 94 | Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 95 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 96 | Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 97 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 98 | Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 99 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp TĐT-18 (300kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-10KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm biến áp XBA-35 62,4 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 35 (34,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ trung gian XTG-35 (32,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-3B (140,99kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA (6,331kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ (5,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-35-3 (221,8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo trạm biến áp TT-TBA-35 (30,551 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x35)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 12 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 13 | Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 14 | Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, chống sét M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | mét |
| 15 | Cầu chì tự rơi FCO-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sứ đứng 35kV VHD + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 17 | Cách điện sứ đứng loại Pin post 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 18 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng CG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng CG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 26 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 10 m |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 29 | Lắp đặt xà đỡ cầu chỡ tự rơi XSI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 30 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 36 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x50+1x25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 m |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 45 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 bộ |
| 46 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 50 | SXLD cốt thép móng cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 52 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m3 |
| 53 | Đắp đất hố móng, k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 54 | Đào đất để đắp chân móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 55 | Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 56 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,74 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | mét |
| 3 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn cỡ dây (4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khoá hãm cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Má ốp treo cáp fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm BG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tiếp địa cột R4A (49,83kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 11 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 12 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đơn (CD160-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đúp (CD160-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Dây đồng bọc AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | Mét |
| 16 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100kg |
| 21 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 22 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | km/dây |
| 24 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông chèn bằng thủ công, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 29 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng, k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 33 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 34 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng, k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| D | XÂY DỰNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Công tơ một pha điện tử có chức năng đo xa, có dải dòng điện 10(80)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Hộp công tơ Composit 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 3 | Hộp công tơ Composit 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 4 | Hộp công tơ Composit 4 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 5 | Áp tô mát (loại 0,4kV-80A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 6 | Dây đồng 1 sợi đấu nối trong hòm (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Dây Muyle đấu nối vào hòm M2*7 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Dây Muyle đấu nối vào hòm M4*11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Vít bắt công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 10 | Ghíp chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 12 | Sơn đánh số hộp, tên hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | kg |
| 13 | Tem dán hòm công tơ ( tên KH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 14 | Dây rút bó cáp loại 4x300 ( loại ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cái |
| 16 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 hộp |
| 17 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp |
| 18 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt dây đồng 1 sợi đấu nối trong hũm (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hũm M2*7 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây Muyle đấu nối vào hũm M2*11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m |
| E | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 31,5KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 3 pha 400V-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 vị trí |
| 5 | Kiểm định cụng tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm mẫu sứ gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm mẫu sứ chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thi công đường dây và trạm biến áp. (i) số lượng hợp đồng là 01 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp; công trình điện tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp) tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | >= 5 kW | 2 |
| 2 | Máy dầm dùi | >= 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | >= 1 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70 kg | 2 |
| 5 | Máy hàn | >= 23 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 2 |
| 7 | Xe Ô tô tự đổ | >= 5 tấn | 1 |
| 8 | Xe Cẩu | >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi