Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Thị xã và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 00:21:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,725,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự xây lắp công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm đội trưởng thi công của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm giám sát kỹ thuật của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên.- Đã làm cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo.- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng: 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Hệ thống điện chiếu sáng đường Ven Sông Lam (đoạn từ đường Bình Minh đến giáp xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc) 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Thị xã và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng). - Bản scan xác nhận thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm phụ lục giá. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng, hợp đồng nguyên tắc (đi thuê), giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cột đèn chiếu sáng (93 cột) | |||
| 1 | Cột đèn Hapulico thép bát giác rời cần tròn côn kích thước đầu cột D78mm cao 8m dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 93 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn | Theo thiết kế | 93 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo thiết kế | 93 | 1 cần đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố Led Sunlite 150W (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 93 | bộ |
| 5 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 10A + cầu đấu + bảng chíp) | Theo thiết kế | 93 | bảng |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng bộ điều khiển tiết giảm công suất đèn | Theo thiết kế | 93 | 1 bộ |
| 7 | Bộ điều khiển tiết giảm công suất đèn IDIM (UDC) | Theo thiết kế | 93 | bộ |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo thiết kế | 93 | 1 đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột | Theo thiết kế | 9,3 | 10cột |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 96,2217 | 1m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,9622 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 78,313 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 114,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 4,5168 | 100m2 |
| 15 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo thiết kế | 93 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo thiết kế | 93 | cọc |
| 17 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 126,387 | kg |
| 18 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Theo thiết kế | 93 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Santo (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 186 | m |
| B | Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 75A có kết nối GPRS | Theo thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 2,5368 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,0254 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,6071 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,088 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,427 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0418 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 0,76 | m2 |
| 9 | Bu lông móng M16x650 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 11 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 11,772 | kg |
| 12 | Tiếp địa RC2 | Theo thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Santo (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 4,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| C | Dây cáp, ống luồn cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 5,14 | 100m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 35,03 | 100m |
| 3 | Kéo rải dây lên đèn PVC/PVC/Cu3x2.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 10,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Santo (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 3.209,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 Trần Phú (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 35,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D90 dày 3,2ly mạ kẽm luồn ống qua đường (trọng lượng 6,7167kg/md) | Theo thiết kế | 178 | m |
| 7 | Làm đầu cáp đồng M10 | Theo thiết kế | 47 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp đồng M25 | Theo thiết kế | 188 | 1 đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp đồng M35 | Theo thiết kế | 4 | 1 đầu cáp |
| D | Hào cáp loại 1 | |||
| 1 | Đào hào cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 514,08 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 5,1408 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 835,38 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | Theo thiết kế | 192,78 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 22,848 | 1000viên |
| 6 | Gạch chỉ | Theo thiết kế | 22.848 | viên |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,928 | 100m3 |
| E | Hào cáp loại 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo thiết kế | 1,24 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế | 31 | m2 |
| 3 | Đào hào cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 14,1825 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,1418 | 100m3 |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cm | Theo thiết kế | 3,1 | 10m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 3,1 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2 | Theo thiết kế | 3,1 | 10m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 9,3 | m3 |
| 9 | Đắp cát đường ống | Theo thiết kế | 10,695 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,2062 | 100m3 |
| F | Hào cáp loại 3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 11,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 59 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 59 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,59 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 59 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế | 29,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 77,88 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 40,12 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 4,72 | 1000viên |
| 10 | Gạch chỉ | Theo thiết kế | 4.720 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,9912 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự xây lắp công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công: | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm đội trưởng thi công của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật: | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm giám sát kỹ thuật của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng: | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên.- Đã làm cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo.- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng: 3 T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | công suất: 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh lốp | dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,50 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 T | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải: 5 T | 1 |
| 13 | Xe nâng | chiều cao nâng: 12 m | 1 |
| 14 | Xe nâng | 9m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi