Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418495-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220418180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 07:59:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,931,686,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.397529204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.452.180.295 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.904.360.590 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc cử nhân kinh tế, kỹ sư kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép -
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn -
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi -
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 0,75kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông -
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa –
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Nà Lại, thôn Tả Luồng, xã Thượng Tân, huyện Bắc Mê
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, nguồn vốn đầu tư phân cấp cho huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Phúc Thành 868. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế + Dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Bắc Mê. - Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Bắc Mê


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020;2021 (+ Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: *Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; *Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Báo cáo kiểm toán (nếu có); *Các tài liệu khác.) - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đập đầu nguồn
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,2698m3
2Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,64m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế25,5892m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ thiết kế6,3973m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,82m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,53m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,0525m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,8562tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế0,0708100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ thiết kế0,2821100m2
11Đắp đất sét đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế25,298m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế7,0215m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,0932tấn
14Vận chuyển đất sét về đắp cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,253100m3
15Vận chuyển phế thải đất đá đổ điTheo hồ sơ thiết kế48,2872m3
16Nạo vét lòng hồ, chiều sâu nạo vét trung bình 1mTheo hồ sơ thiết kế115m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế84,9839m3
18Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ thiết kế36,4217m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,347m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế29,808m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế33,8445m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,4968100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ thiết kế1,1954100m2
24Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế80,109m3
25Đắp đất sét đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế26,5478m3
26Vận chuyển đất sét về đắp cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,2655100m3
27Vận chuyển phế thải đất đá đổ điTheo hồ sơ thiết kế156,2966m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế2,096m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1319tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1894tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2100m2
32Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế1,0845100m
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế4,06m3
34Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ thiết kế1,74m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,7412m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu, hố vanTheo hồ sơ thiết kế0,0297100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van, hố thu, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,2112100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,2586m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu hố van, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,9324m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố thu hố vanTheo hồ sơ thiết kế0,0144100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1081tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1444tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố thu hố van, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
46Vận chuyển đất đá bằng thủ công đổ điTheo hồ sơ thiết kế5,8m3
47Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
53Lắp đặt côn thu DN400-DN110Theo hồ sơ thiết kế10cái
54Đầu bịt DN110Theo hồ sơ thiết kế10cái
55Đắp bờ đê quây bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế134,8m3
56Đào phá đê quây sau khi thi công xongTheo hồ sơ thiết kế134,8m3
57Bao tải đất KT 60x100cm (bao tải đắp bờ kênh dẫn dòng)Theo hồ sơ thiết kế44,484m3
58Bạt không thấm nướcTheo hồ sơ thiết kế134,8m2
59Đào phá bao tải đấtTheo hồ sơ thiết kế44,484m3
60Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm (dùng dẫn dòng, sau khi thi công xong dùng để làm ống xả đáy lòng hồ)Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
61Bơm nước thi công (máy bơm 20CV = 275m3/h)Theo hồ sơ thiết kế30ca
62Vận chuyển đất về đắp đê quây bằng thủ công, phá đê quây bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,348100m3
63Máy bơm 20cv=275m3/hTheo hồ sơ thiết kế1máy
B Bể giảm áp kết hợp lọc thô
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế27,21m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế40,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,032m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,4786tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế11,34m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,962tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,334100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế14,076m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,022tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,034tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,384m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1781100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,5268tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,4514m3
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế126,96m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,44m2
19Quét nhựa bitum nóng bảo vệTheo hồ sơ thiết kế29,44m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,44m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế151,8m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế241 cấu kiện
23Vận chuyển đất đá bằng thủ công ra bãi đổTheo hồ sơ thiết kế68m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,6771m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo hồ sơ thiết kế0,0262100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,2112100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,0758m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,9325m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0144100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0087tấn
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
34Lắp đặt BU đường kính 160mm (đặt trong tường)Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt BU đường kính 90mm (đặt trong tường)Theo hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lớp sỏi lọc thôTheo hồ sơ thiết kế2m3
C Cải tạo bể cũ 100m3 (3 bể)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế122,8m2
2Phát quang lại toàn bộ khu bểTheo hồ sơ thiết kế3công
3Vệ sinh lại bểTheo hồ sơ thiết kế6công
4Thay sỏi, cát tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế14,4m3
5Tấm nắp cửa thăm + khoá bểTheo hồ sơ thiết kế3bộ
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1142100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,525tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,8224m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế153,756m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế153,756m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế141 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,0314m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,0787100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố thu, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,6336100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,2275m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,7974m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0432100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,864m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
D Cải tạo tuyến ống chính (Tuyến O DN160)
1Phát quang, tháo dỡ, lắp đặt các điểm kiểm tra ống theo định mức (60% nhân công lắp đặt mới)Theo hồ sơ thiết kế1Trọn gói
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (thay những đoạn ống hỏng)Theo hồ sơ thiết kế3,2876100m
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ thiết kế27,6481m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế9,152m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế20,9385m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột trụ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,536m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,4908tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế2,106100m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế615,511m3
10Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ thiết kế213,161m3
11Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ thiết kế11,671m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (thay đoạn ống hỏng)Theo hồ sơ thiết kế1,5263100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (vị trí cọc 108 và cọc 140)Theo hồ sơ thiết kế1,5100 m
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế787,98m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,7555m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo hồ sơ thiết kế0,223100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố vanTheo hồ sơ thiết kế1,7952100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,1446m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố van, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế16,4261m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1224100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,448m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0736tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế171 cấu kiện
24Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
31Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt van chia nước, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
35Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế44,161m3
36Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ thiết kế8,041m3
37Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế50,03m3
38Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế922,61m3
39Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ thiết kế148,2351m3
40Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ thiết kế46,571m3
41Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1.062,98m3
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế7,9296100 m
43Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế26,356100 m
45Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo hồ sơ thiết kế53cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế3,4214100 m
47Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế4,0959100 m
49Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế38,303100 m
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bê tông qua đường, qua cổng nhà dân)Theo hồ sơ thiết kế43,0485m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế43,0485m3
53Lắp đặt vòi gạt đồng d=20mmTheo hồ sơ thiết kế94cái
54Lắp đặt van 1 chiều d=20mmTheo hồ sơ thiết kế94cái
55Lắp đặt van 2 chiều d=20mmTheo hồ sơ thiết kế94cái
56Lắp đặt khớp nối d=20mmTheo hồ sơ thiết kế188cái
57Lắp đặt cút thép d=20mmTheo hồ sơ thiết kế188cái
58Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế94cái
59Lắp đặt khâu nối ren trong d20Theo hồ sơ thiết kế282cái
60Hộp bảo vệ đồng hồTheo hồ sơ thiết kế94cái
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế42,31m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế10,575m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế46,953m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,998m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế2,8764100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế1,4352100m2
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm d20Theo hồ sơ thiết kế1,88100m
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,7398m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo hồ sơ thiết kế0,1837100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố vanTheo hồ sơ thiết kế1,4784100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,5309m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế13,5274m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1008100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,016m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0606tấn
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế141 cấu kiện
77Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
78Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
79Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
81Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
82Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
83Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
84Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
86Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
87Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
88Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
90Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
91Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
92Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
93Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
94Lắp đặt van chia nước, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
95Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
96Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
97Lắp đặt van chia nước, đường kính van 75mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
98Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
99Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt van chia nước, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế40cái
102Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế23cái
103Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.397529204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.452.180.295 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.904.360.590 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc cử nhân kinh tế, kỹ sư kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Máy khoan đứng 2,5kw2
6 Máy hàn nhiệt 0,75kw2
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
8 Máy trộn vữa – dung tích 150 lít2
9 Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->