Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 07:59:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,931,686,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.397529204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.452.180.295 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.904.360.590 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc cử nhân kinh tế, kỹ sư kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa – | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Nà Lại, thôn Tả Luồng, xã Thượng Tân, huyện Bắc Mê 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, nguồn vốn đầu tư phân cấp cho huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020;2021 (+ Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: *Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; *Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Báo cáo kiểm toán (nếu có); *Các tài liệu khác.) - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đập đầu nguồn | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2698 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5892 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3973 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0525 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8562 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0708 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2821 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất sét đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 25,298 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0215 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0932 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất sét về đắp cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đất đá đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 48,2872 | m3 |
| 16 | Nạo vét lòng hồ, chiều sâu nạo vét trung bình 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 84,9839 | m3 |
| 18 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4217 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,347 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,808 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8445 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4968 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1954 | 100m2 |
| 24 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 80,109 | m3 |
| 25 | Đắp đất sét đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5478 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất sét về đắp cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2655 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đất đá đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 156,2966 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,096 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1319 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1894 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0845 | 100m |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 34 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7412 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu, hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0297 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van, hố thu, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2112 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2586 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu hố van, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9324 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố thu hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1081 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1444 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố thu hố van, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn thu DN400-DN110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 54 | Đầu bịt DN110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Đắp bờ đê quây bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 134,8 | m3 |
| 56 | Đào phá đê quây sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế | 134,8 | m3 |
| 57 | Bao tải đất KT 60x100cm (bao tải đắp bờ kênh dẫn dòng) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,484 | m3 |
| 58 | Bạt không thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 134,8 | m2 |
| 59 | Đào phá bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế | 44,484 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm (dùng dẫn dòng, sau khi thi công xong dùng để làm ống xả đáy lòng hồ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 61 | Bơm nước thi công (máy bơm 20CV = 275m3/h) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ca |
| 62 | Vận chuyển đất về đắp đê quây bằng thủ công, phá đê quây bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,348 | 100m3 |
| 63 | Máy bơm 20cv=275m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| B | Bể giảm áp kết hợp lọc thô | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4786 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,334 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 14,076 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1781 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5268 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4514 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,96 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 151,8 | m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công ra bãi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6771 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2112 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0758 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9325 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0087 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt BU đường kính 160mm (đặt trong tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt BU đường kính 90mm (đặt trong tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lớp sỏi lọc thô | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| C | Cải tạo bể cũ 100m3 (3 bể) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 122,8 | m2 |
| 2 | Phát quang lại toàn bộ khu bể | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 3 | Vệ sinh lại bể | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 4 | Thay sỏi, cát tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 5 | Tấm nắp cửa thăm + khoá bể | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1142 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8224 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,756 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 153,756 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0314 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0787 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố thu, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6336 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2275 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7974 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | Cải tạo tuyến ống chính (Tuyến O DN160) | |||
| 1 | Phát quang, tháo dỡ, lắp đặt các điểm kiểm tra ống theo định mức (60% nhân công lắp đặt mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (thay những đoạn ống hỏng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2876 | 100m |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 27,648 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9385 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4908 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,106 | 100m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 615,51 | 1m3 |
| 10 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 213,16 | 1m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 11,67 | 1m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (thay đoạn ống hỏng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5263 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (vị trí cọc 108 và cọc 140) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100 m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 787,98 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7555 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7952 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1446 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố van, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4261 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1224 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0736 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chia nước, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 44,16 | 1m3 |
| 36 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 8,04 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 50,03 | m3 |
| 38 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 922,6 | 1m3 |
| 39 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 148,235 | 1m3 |
| 40 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ thiết kế | 46,57 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1.062,98 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9296 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,356 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4214 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0959 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,303 | 100 m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bê tông qua đường, qua cổng nhà dân) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,0485 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 43,0485 | m3 |
| 53 | Lắp đặt vòi gạt đồng d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nối ren trong d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 282 | cái |
| 60 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,3 | 1m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,575 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,953 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,998 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8764 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4352 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7398 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1837 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4784 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5309 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5274 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0606 | tấn |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van chia nước, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van chia nước, đường kính van 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van chia nước, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 102 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 103 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.397529204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.452.180.295 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.904.360.590 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành thuỷ lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành, thuỷ lợi, giao thông hoặc xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc cử nhân kinh tế, kỹ sư kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - | công suất: 5 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 5 | Máy khoan đứng | 2,5kw | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | 0,75kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - | dung tích: 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa – | dung tích 150 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi