Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt tài sản doanh cụ doanh trại cho các phòng ban thuộc Công an tỉnh và Công an các huyện, thành phố năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt tài sản doanh cụ doanh trại cho các phòng ban thuộc Công an tỉnh và Công an các huyện, thành phố năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thường xuyên Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 09:34:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phòng PC01: Bàn giao ban 1,8 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phòng PC01: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phòng PC02: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phòng PC02: Tủ sắt 4 cánh BCA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phòng PC02: Ghế gập làm việc khung thép | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phòng PC03: Tủ sắt 4 cánh BCA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phòng PC04: Bàn làm việc 1,4 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phòng PC05: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phòng PC05: Ghế xoay cần hơi vi tính | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phòng PC05: Ghế gập làm việc khung thép | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phòng PC07: Bàn làm việc 1,4 m | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phòng PC07: Giường sắt tầng 2 tầng | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phòng PC07: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phòng PC08: Bàn làm việc 1,4 m | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phòng PC08: Giường đơn GT sơn màu ghi, có cọc màn | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phòng PC09: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phòng PC09: Tủ sắt 4 cánh BCA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phòng PC10: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phòng PC10: Ghế xoay cần hơi vi tính | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phòng PC10: Bàn giao ban 1,8 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phòng PC10: Ghế gập làm việc khung thép | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phòng PC11: Tủ sắt 2 cánh kính | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phòng PC11: Bàn làm việc 1,4 m | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phòng PC11: Ghế gập làm việc khung thép | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phòng PX01: Giường sắt tầng 2 tầng | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phòng PX01: Tủ sắt 2 cánh | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phòng PX05: Tủ sắt 4 cánh BCA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phòng PV01: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phòng PV01: Ghế xoay cần hơi vi tính | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phòng PV01: Bàn làm việc 1,4 m | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phòng PV01: Bàn giao ban 1,8 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phòng PV01: Ghế gập làm việc khung thép | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phòng PV05: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phòng PV05: Ghế xoay cần hơi vi tính | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Phòng PV05: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phòng PV06: Bàn làm việc 1,4 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phòng PV06: Bàn giao ban 1,8 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Phòng PV06: Ghế gập làm việc khung thép | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phòng PK02: Tủ sắt 2 cánh kính | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Phòng PK02: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Phòng PH10: Tủ gỗ làm việc | 8,8 | M2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phòng PA03: Bàn làm việc Lãnh đạo 1,56 m | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phòng PA03: Bàn làm việc 1,4 m | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phòng PA04: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Phòng PA06: Ghế xoay cần hơi vi tính | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phòng PA06: Bàn giao ban 1,8 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phòng PA08: Tủ sắt 2 cánh | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phòng PA09: Bàn làm việc Lãnh đạo 1,56m | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phòng PA09: Ghế xoay cần hơi lãnh đạo | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phòng PA09: Bàn giao ban 1,8 m | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phòng PA09: Ghế gập làm việc khung thép | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Công an huyện Phù Yên: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Công an huyện Phù Yên: Ghế xoay cần hơi vi tính | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Công an huyện Phù Yên: Bàn làm việc 1,4 m | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Công an huyện Phù Yên: Ghế gập làm việc khung thép | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Công an huyện Phù Yên: Giường sắt tầng 2 tầng | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Công an huyện Phù Yên: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Công an huyện Bắc Yên: Bàn làm việc 1,4 m | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Công an huyện Bắc Yên: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Công an huyện Bắc Yên: Ghế xoay cần hơi vi tính | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Công an huyện Bắc Yên: Ghế gập làm việc khung thép | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Công an huyện Bắc Yên: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Công an huyện Mai Sơn: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Công an huyện Mai Sơn: Bàn làm việc 1,4 m | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Công an huyện Mai Sơn: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Công an huyện Mai Sơn: Ghế gập làm việc khung thép | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Công an huyện Mộc Châu: Bàn làm việc 1,4 m | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Công an huyện Mộc Châu: Ghế gập làm việc khung thép | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Công an huyện Mộc Châu: Giường sắt tầng 2 tầng | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Công an huyện Mộc Châu: Tủ sắt 2 cánh | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Công an huyện Sốp Cộp: Bàn làm việc 1,4 m | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Công an huyện Sốp Cộp: Ghế gập làm việc khung thép | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Công an huyện Sốp Cộp: Giường sắt tầng 2 tầng | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Công an huyện Quỳnh Nhai: Bàn làm việc 1,4 m | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Công an huyện Quỳnh Nhai: Tủ sắt 4 cánh BCA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Công an huyện Quỳnh Nhai: Ghế băng chờ 4 chỗ | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Công an huyện Quỳnh Nhai: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Công an huyện Thuận Châu: Bàn làm việc 1,4 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Công an huyện Thuận Châu: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Công an huyện Thuận Châu: Ghế gập làm việc khung thép | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Công an huyện Thuận Châu: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Công an huyện Thuận Châu: Tủ sắt 4 cánh BCA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Công an huyện Yên Châu: Bàn giao ban 1,8 m | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Công an huyện Yên Châu: Ghế gập làm việc khung thép | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Công an huyện Yên Châu: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Công an huyện Yên Châu: Tủ sắt 2 cánh kính | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Công an huyện Mường La: Bàn làm việc 1,4 m | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Công an huyện Mường La: Giường sắt tầng 2 tầng | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Công an huyện Mường La: Ghế gập làm việc khung thép | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Công an huyện Mường La: Tủ sắt 4 cánh BCA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Công an huyện Mường La: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Công an huyện Vân Hồ: Giá sắt tài liệu 5 tầng | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Công an huyện Vân Hồ: Tủ sắt 4 cánh BCA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Công an huyện Sông Mã: Bàn làm việc 1,4 m | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Công an huyện Sông Mã: Bàn làm việc vi tính 1,2 m | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Công an huyện Sông Mã: Ghế gập làm việc khung thép | 18 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Công an huyện Sông Mã: Tủ sắt 4 cánh BCA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi