Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 09:13:00 đến ngày 2022-04-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,410,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc hạng mục rãnh thoát nước bê tông cốt thép. Nhà thầu có thể đề xuất một hoặc nhiều hợp đồng tương tự để đáp ứng đã thi công 2 hạng mục mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục rãnh thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục rãnh thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 4,5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu > 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông Sửa chữa mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km37+050-Km37+850, Km40+800-Km41+500, Quốc lộ 17B, thành phố Hải Phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan xác nhận thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự …) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý, bảo trì giao thông công cộng và Đăng kiểm thủy. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc 20cm và vận chuyển đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 44 | cây |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc 30cm và vận chuyển đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 42 | cây |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc 40cm và vận chuyển đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 18 | cây |
| 4 | Di chuyển và trồng lại cột điện, cáp | Chương 5 E-HSMT | 33 | cái |
| B | Xử lý hư hỏng ổ gà | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ rạn nứt dày và vận chuyển đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 8,3796 | 100m3 |
| 2 | Làm móng đá dăm nước hoàn trả mặt đường, chiều dày đã lèn ép 16,5cm | Chương 5 E-HSMT | 46,5536 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa hoàn trả mặt đường, 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 46,5536 | 100m2 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường và vận chuyển đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 0,2968 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương 5 E-HSMT | 0,2647 | 100m3 |
| D | Mặt đường mới | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 20cm | Chương 5 E-HSMT | 0,8716 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16,5cm | Chương 5 E-HSMT | 0,8716 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,8716 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,8716 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường rải bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương 5 E-HSMT | 0,8716 | 100m2 |
| E | Mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 155,0188 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường rải bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cm | Chương 5 E-HSMT | 155,0188 | 100m2 |
| F | Mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 4,4651 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường vuốt nối rải BTN dày trung bình 3,5cm | Chương 5 E-HSMT | 4,4651 | 100m2 |
| G | Rãnh dọc chịu lực | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 17,4773 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 7,3396 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 10,1377 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất rãnh BTCT đúc sẵn theo thiết kế (ván khuôn, cốt thép, bê tông) | Chương 5 E-HSMT | 31 | m |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện rãnh | Chương 5 E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| H | Rãnh dọc | |||
| 1 | Sản xuất rãnh BTCT đúc sẵn theo thiết kế (ván khuôn, cốt thép, bê tông) | Chương 5 E-HSMT | 1.255 | m |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 105,42 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện rãnh | Chương 5 E-HSMT | 1.255 | cấu kiện |
| I | Tấm đan rãnh chịu lực | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan rãnh theo thiết kế (ván khuôn, cốt thép, bê tông) | Chương 5 E-HSMT | 31 | tấm |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| J | Tấm đan rãnh dọc đường | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan rãnh theo thiết kế (ván khuôn, cốt thép, bê tông) | Chương 5 E-HSMT | 1.255 | tấm |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 1.255 | cấu kiện |
| K | Phá dỡ bê tông nhà dân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 96 | m3 |
| L | Nâng cổ ga rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh cũ và vận chuyển đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 2 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 9,18 | m3 |
| M | Hố ga rãnh | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 2 | Thi công hoàn thiện hố ga rãnh theo thiết kế (cốt thép, ván khuôn, bê tông) | Chương 5 E-HSMT | 33 | hố |
| 3 | Sản xuất tấm đan hố ga rãnh theo thiết kế (cốt thép, ván khuôn, bê tông) | Chương 5 E-HSMT | 33 | tấm |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 33 | tấm |
| N | CỐNG HỘP 1000X1000 | |||
| 1 | Đào móng cống hộp và vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 416,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng), độ chặt K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 132,78 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4911 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 6 | Sản xuất cống hộp BTCT theo thiết kế (ván khuôn, cốt thép, bê tông) | Chương 5 E-HSMT | 31 | đoạn cống |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cống BTCT | Chương 5 E-HSMT | 31 | đoạn cống |
| 8 | Mối nối cống hộp theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 27 | mối nối |
| 9 | Sơn phòng nước | Chương 5 E-HSMT | 122,76 | m2 |
| O | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương 5 E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất bản quá độ BTCT theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 36 | bản |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt bản quá độ | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| P | HỐ GA CỐNG HỘP | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương 5 E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Thi công hoàn thiện hố ga theo thiết kế (ván khuôn, cốt thép, bê tông) | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thi công tấm đan theo thiết kế (ván khuôn, cốt thép, bê tông) | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| Q | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương 5 E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 3 | Xây gạch, vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng, M75# dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 2,294 | m2 |
| 5 | Rải ni lông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| R | Hoàn trả mặt đường tại vị trí đào hố móng cống bằng kết cấu mặt đường làm mới | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,6764 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 16,5cm | Chương 5 E-HSMT | 0,6764 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 20cm | Chương 5 E-HSMT | 0,6764 | 100m2 |
| S | Hoàn trả bê tông nhà dân | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương 5 E-HSMT | 39,57 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 67,515 | m3 |
| T | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương 5 E-HSMT | 714,53 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chương 5 E-HSMT | 33,25 | m2 |
| U | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông ống nhựa có phản quang | Chương 5 E-HSMT | 145 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương 5 E-HSMT | 430 | m |
| 3 | Đèn cảnh báo | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật (260*180) | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật (80*30) | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương 5 E-HSMT | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc hạng mục rãnh thoát nước bê tông cốt thép. Nhà thầu có thể đề xuất một hoặc nhiều hợp đồng tương tự để đáp ứng đã thi công 2 hạng mục mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục rãnh thoát nước. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục rãnh thoát nước. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10 T | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 4,5-10T | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Cần cẩu > 6T | Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi