Gói thầu: Xây lắp (Gói 01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418566-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp (Gói 01)
Số hiệu KHLCNT 20220418395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 09:10:00 đến ngày 2022-04-19 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,450,765,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.416.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu >=0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Gói 01)
Đường số 73, xã Hòa Long
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Số điện thoại: 02543.829.668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HS thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD Giao thông Tỉnh BR-VT. Địa chỉ: 01 G2 khu trung tâm thương mại, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543.851922. Fax: 02543.851921 - Tư vấn thẩm tra HS thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Ban quản lý bảo trì và kiểm định chất lượng công trình giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, Phường 01, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR-VT. Số điện thoại: 0254.3512.065. Fax: 0254.3512.441 - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H. Địa chỉ: Số 30, đường số 3, ấp Phước Trung, xã Tam Phước, huyện Long Điền, Tỉnh Bà Ria - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0942.566.660


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Số điện thoại: 02543.829.668


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Số điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT88,398100m2
2Đào hữu cơ nền đường (đất C1)Theo chương V của E-HSMT17,785100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT22,157100m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT1,935100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (đất mua)Theo chương V của E-HSMT12,567100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT17,785100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT10,515100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT17,785100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:1;)Theo chương V của E-HSMT17,785100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT10,515100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:1;)Theo chương V của E-HSMT10,515100m3
12Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax 37.5, dày 14cmTheo chương V của E-HSMT5,782100m3
13Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 14cmTheo chương V của E-HSMT4,508100m3
14Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT32,201100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT32,201100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMT9,767100m2
17Bù vênh BTN C12.5 (vận dụng) (HSVL:0,333;HSNC:0,333;HSMTC:0,333)Theo chương V của E-HSMT64,034m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT9,767100m2
19Rải lưới địa AR-GN rộng 95cmTheo chương V của E-HSMT2,545100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT5,498m3
21Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 20cmTheo chương V của E-HSMT2,796m3
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương V của E-HSMT8,673100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:6;)Theo chương V của E-HSMT8,673100tấn
B VỈA HÈ-BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện hữu đường HL2Theo chương V của E-HSMT242,829m2
2Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm (VD)Theo chương V của E-HSMT397,29m3
3Lát gạch Terrazzo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT3.028,59m2
4Lát gạch Terrazzo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm) (dải dẫn hướng)Theo chương V của E-HSMT1.014,23m2
5Phá dỡ bó vỉa hiện hữu HL2 bằng bê tông M250 đá 1x2Theo chương V của E-HSMT4,44m3
6Ván khuôn thép bó vỉaTheo chương V của E-HSMT7,017100m2
7Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sử dụng bê tông thương phẩm) vận dụng bỏ máy trộn (HSNC:0,6)Theo chương V của E-HSMT211,822m3
8Trải cán lớp vữa lót móng xi măng M100 dày (2÷3)cmTheo chương V của E-HSMT909,664m2
9Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (sử dụng bê tông thương phẩm) vận dụng bỏ máy trộnTheo chương V của E-HSMT74,791m3
10Ván khuôn đổ bê tông gờ chặnTheo chương V của E-HSMT7,479100m2
11Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT37,396m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V của E-HSMT0,273100m
13Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo chương V của E-HSMT16,4m3
14Cốt thép trong tấm đan Þ ≤ 10mmTheo chương V của E-HSMT0,974tấn
15Ván khuôn đổ tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,492100m2
16Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT8,2m3
C BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Vạch số 1.3, vạch liền màu vàngTheo chương V của E-HSMT55,54m2
2Bê tông móng trụ, đá 1x2 vữa mác 200 chỉ tính vật liệu (HSNC:0;HSMTC:0)Theo chương V của E-HSMT1,559m3
3Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,465m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ chỉ tính vật liệu (HSNC:0;HSMTC:0)Theo chương V của E-HSMT0,167100m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,6x0,6m (gắn kèm biển tam giác W.239, dán màng phản quang) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo, Bulong M16 dài 675mm + Ecu M24 4 bộ/trụ ) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT8cái
7Bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT2,58m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V của E-HSMT0,04tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,211100m2
10Sơn nguội 2 màu trắng đỏTheo chương V của E-HSMT21,93m2
11Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D30Theo chương V của E-HSMT0,002tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT6m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 1.6m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT31,345100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT21,208100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT5,082100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT6,269100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT6,269100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:1)Theo chương V của E-HSMT6,269100m3/km
7Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT29,5m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,459100m2
9Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT20,894m3
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT62,683m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT1,318100m2
12Lắp đặt gối cống trên vỉa hè đỡ đoạn ống D=600mmTheo chương V của E-HSMT214cái
13Lắp đặt gối cống trên vỉa hè đỡ đoạn ống D=800mmTheo chương V của E-HSMT158cái
14Lắp đặt gối cống trên vỉa hè đỡ đoạn ống D=1000mmTheo chương V của E-HSMT100cái
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT125mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V của E-HSMT80mối nối
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chương V của E-HSMT65mối nối
18Vữa xi măng M100 trét mối nốiTheo chương V của E-HSMT77m2
19Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT120đoạn ống
20Lắp đặt đoạn ống cống D800mm H10, dài 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT89đoạn ống
21Lắp đặt đoạn ống cống D1000mm H10, dài 3m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT2đoạn ống
22Lắp đặt đoạn ống cống D1000mm H10, dài 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT55đoạn ống
23Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT21đoạn ống
24Lắp đặt đoạn ống cống D800mm H30, dài 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT2đoạn ống
25Lắp đặt đoạn ống cống D1000mm H30, dài 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT19đoạn ống
26Bê tông lót giếng thăm đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT8,246m3
27Bê tông giếng thăm đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT81,286m3
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vận dụng (bỏ vận thăng lồng, cần trục tháp)Theo chương V của E-HSMT6,163100m2
29Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,67tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép D=16 bậc thangTheo chương V của E-HSMT0,328tấn
31Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200Theo chương V của E-HSMT0,61100m
32Lắp đặt cút PVC Þ200 nối giếng thu và giếng thămTheo chương V của E-HSMT24cái
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chương V của E-HSMT0,72m3
34Lắp đặt cụm hố thu nước mưa, theo định hình của Busaco loại F2Theo chương V của E-HSMT37cấu kiện
35Bê tông đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT7,672m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,018tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mmTheo chương V của E-HSMT0,891tấn
38Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5 chống gỉTheo chương V của E-HSMT1,004tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,358100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT88cấu kiện
41Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT7,702100m3
42Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 - đất tận dụng (phần không trùng nền)Theo chương V của E-HSMT5,808100m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần trùng nền)Theo chương V của E-HSMT3,912100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,54100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,54100m3/km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:1)Theo chương V của E-HSMT1,54100m3/km
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT458cái
48Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 tường đầuTheo chương V của E-HSMT6,405m3
49Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 150Theo chương V của E-HSMT12,81m3
50Bê tông chèn đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT2,745m3
51Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,549100m2
52Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 2m (HSVL:1,005)Theo chương V của E-HSMT4đoạn ống
53Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 3m (HSVL:1,005)Theo chương V của E-HSMT3đoạn ống
54Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 4m (HSVL:1,005)Theo chương V của E-HSMT264đoạn ống
55Lắp đặt ống nhựa PVC Ø140Theo chương V của E-HSMT9,04100m
56Lắp đặt tê 140x140x114 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT226cái
57Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 4m (HSVL:1,005)Theo chương V của E-HSMT20đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT245mối nối
59Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,68m3
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,117100m2
61Vữa xi măng M100 trát mối nốiTheo chương V của E-HSMT36m2
62Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT22,132m3
63Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT3,726m3
64Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn (vận dụng bỏ vận thăng lồng, cần trục tháp)Theo chương V của E-HSMT2,454100m2
65Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,52tấn
66Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan hố gaTheo chương V của E-HSMT2,3m3
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,303tấn
68Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5 chống gỉTheo chương V của E-HSMT0,52tấn
69Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,11100m2
70Lắp đặt tấm đan TL Theo chương V của E-HSMT46cấu kiện
E ỐNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Theo chương V của E-HSMT36,9100m
2Lắp đặt ống STK Þ250mmTheo chương V của E-HSMT1,98100m
3Đào móng hào kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (gồm hố kỹ thuật)Theo chương V của E-HSMT14,372100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Theo chương V của E-HSMT8,38100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT4,145100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT9,688100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT9,688100m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:1)Theo chương V của E-HSMT9,688100m3/km
9Bê tông hố thu đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT51,259m3
10Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT11,04m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn (vận dụng, bỏ vận thăng, cần trục tháp)Theo chương V của E-HSMT6,432100m2
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V của E-HSMT45,988100m
13Lắp nút bịt ống HDPE D65/50Theo chương V của E-HSMT434cái
14Bê tông đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT7,68m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan 10Theo chương V của E-HSMT0,697tấn
16Sản xuất thép L50x50x5 miệng hố chống gỉTheo chương V của E-HSMT1,303tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,346100m2
18Lắp đặt tấm đan TL >250kgTheo chương V của E-HSMT96cấu kiện
F CÂY XANH
1Cây giáng hương cao ≥3m, ĐK≥ 6cmTheo chương V của E-HSMT119cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT119cây/90ngày
3Tháo dỡ hố trồng cây xanh hiện hữu trên HL2Theo chương V của E-HSMT1,062m3
4Bê tông lót M100 đá 2x4Theo chương V của E-HSMT9,639m3
5Bê tông M200 đá 1x2 thành hốTheo chương V của E-HSMT12,376m3
6Ván khuôn hốTheo chương V của E-HSMT3,856100m2
7Gạch bông gió KT: (400x200x70)mm bằng BT M200 đá 1x2 (13 viên/m2)Theo chương V của E-HSMT146,462m2
8Đào đất trong lòng hố trồng cây (đất cấp II)Theo chương V của E-HSMT106,24m3
9Đất đỏ + phân hữu cơ xung quanh gốc cây 50kg/m3Theo chương V của E-HSMT79,14m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn LED 110W-220V-240V (hoặc loại có tiêu chuẩn tương đương)Theo chương V của E-HSMT18choá
2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x10+1x6mm2-nối giữa trụ đènTheo chương V của E-HSMT6,949100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo chương V của E-HSMT6,458100m
4Luồn dây cáp CVV(3x2.5) lên đènTheo chương V của E-HSMT1,8100m
5Cáp đồng trần C10mm2 đi dọc tuyến và tiếp địaTheo chương V của E-HSMT7,379100m
6Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II bằng thủ công (20%)Theo chương V của E-HSMT33m3
7Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II bằng máy đào 0,4m3 (80%)Theo chương V của E-HSMT1,32100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,399100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng (HSVL:0)Theo chương V của E-HSMT0,818100m3
10Lát gạch thẻ làm dấu KT 18x8x4cmTheo chương V của E-HSMT95,04m2
11Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT541md
12Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II bằng máy đào 0,4m3Theo chương V của E-HSMT0,274100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,038100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT0,08100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,043100m3
16Lát gạch thẻ làm dấu KT 18x8x4cmTheo chương V của E-HSMT10,022m2
17Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT58md
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo chương V của E-HSMT0,58100m
19Đào móng trụ đèn, đất cấp II bằng thủ công (20%)Theo chương V của E-HSMT5,227m3
20Đào móng trụ đèn, đất cấp II bằng máy đào 0,4m3 (80%)Theo chương V của E-HSMT0,209100m3
21Đắp đất móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT7,596m3
22Lắp đặt Bu lông M24x675 (4.04kg/1bulong) (HSVL:1;Hệ số NC:0,004;Hệ số Máy TC:0,004;)Theo chương V của E-HSMT18bộ
23Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT14,49m3
24Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT2,772m3
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT0,49100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Theo chương V của E-HSMT0,57tấn
27Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc)Theo chương V của E-HSMT36bộ
28Trụ điện chiếu sáng cao 7m, bằng tôn dày 4mm (Đk gốc 175mm, ngọn 78mm) mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo chương V của E-HSMT18cột
29Lắp cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5m, tôn dày 3mm mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo chương V của E-HSMT18cần đèn
30Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V của E-HSMT18đầu cáp
31Lắp đặt cầu chì đuôi cáTheo chương V của E-HSMT18bộ
32Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT18bảng
33Lắp cửa cộtTheo chương V của E-HSMT18cửa
34Ép đầu coss khô 16mm2Theo chương V của E-HSMT18đầu cáp
35Ép đầu coss khô 25mm2 (mũ chụp đầu coss)Theo chương V của E-HSMT18đầu cáp
36Đào móng trụ đèn, đất cấp II bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,81m3
37Đắp đất móng tủTheo chương V của E-HSMT0,59m3
38Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (gồm giá tủ điều khiển)Theo chương V của E-HSMT1tủ
39Bê tông móng tủ điều khiển đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,23m3
40Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT0,009100m2
41Lắp đặt Bu lông M24x675 (4.04kg/1bulong) (HSVL:1;Hệ số NC:0,004;Hệ số Máy TC:0,004;)Theo chương V của E-HSMT4bộ
42Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc)Theo chương V của E-HSMT1bộ
H CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT9,211100m3
2Đắp trả đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT4,733100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT4,359100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,863100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,863100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT3,863100m3/km
7Lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10Theo chương V của E-HSMT12,574100m
8Ống gân PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D250Theo chương V của E-HSMT0,87100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo chương V của E-HSMT12,574100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm (HSNC:0,7;HSMTC:0,7)Theo chương V của E-HSMT12,574100m
11Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo chương V của E-HSMT0,29m3
12Bê tông đá 1x2 M200 thân hốTheo chương V của E-HSMT2,6m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông hố van xả cặn (bỏ vận thăng lồng, cần trục tháp)Theo chương V của E-HSMT0,227100m2
14Sản xuất kết cấu thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,302tấn
15Lắp đặt kết cấu thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,302tấn
16BB inox D100 dài 2mTheo chương V của E-HSMT4cái
17CC và cắt ống nhựa PVC D100 nối ra hố thu nướcTheo chương V của E-HSMT0,210mối
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,08m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10Theo chương V của E-HSMT0,01tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16Theo chương V của E-HSMT0,004tấn
21Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,005100m2
22Sản xuất kết cấu thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,023tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,023tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
25Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo chương V của E-HSMT0,16m3
26Bê tông đá 1x2 M200 thân hố, gối đỡTheo chương V của E-HSMT1,05m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông hố van xả khíTheo chương V của E-HSMT0,113100m2
28Sản xuất kết cấu thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,226tấn
29Lắp đặt kết cấu thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,226tấn
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,09m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10Theo chương V của E-HSMT0,01tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16Theo chương V của E-HSMT0,004tấn
33Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,005100m2
34Sản xuất kết cấu thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,024tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hình 50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,024tấn
36Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
37Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø100Theo chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT2cái
39Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,81m3
40Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo chương V của E-HSMT0,08m3
41Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,057100m2
42Lắp đặt gối đỡTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
43Lắp đặt van BB gang D100Theo chương V của E-HSMT23cái
44Lắp đặt van 2 chiều BB gang D100Theo chương V của E-HSMT5cái
45Bu HDPE D110Theo chương V của E-HSMT46cái
46Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 110mmTheo chương V của E-HSMT46cặp bích
47Lắp đặt tê BBB gang D100x100x100 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT19cái
48BB inox D100 dài 2mTheo chương V của E-HSMT2cái
49BB inox D60 dài 2mTheo chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 150mmTheo chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mmTheo chương V của E-HSMT2cái
53Lắp bích đặc thép, đường kính ống 100mmTheo chương V của E-HSMT12cặp bích
54Lắp đặt chụp van gangTheo chương V của E-HSMT21cái
55Ống gân PE thành đôi D160 (làm chụp van) (0.6m/cái)Theo chương V của E-HSMT0,21100m
56Bê tông nắp chụp gang, gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT7,09m3
57Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,366100m2
58Lắp đặt gối đỡTheo chương V của E-HSMT32cấu kiện
I TỔ CHỨC THI CÔNG
1Lắp dựng lưới thép đan thi công 50x50mm, bảo vệ khu thi côngTheo chương V của E-HSMT7,28100m2
2Tháo dỡ hàng rào bảo vệ khu thi công (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo chương V của E-HSMT7,28100m2
3Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT1,184m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đếTheo chương V của E-HSMT0,118100m2
5Băng phản quang rào chắn, rộng 10cmTheo chương V của E-HSMT140m
6Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmTheo chương V của E-HSMT10cái
7Thép L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,362tấn
8Biển báo tam giác cạnh 0.7m (HSNC:0,5;HSMTC:0;)Theo chương V của E-HSMT4cái
9Biển báo tròn cạnh 0.7m (HSNC:0,5;HSMTC:0;)Theo chương V của E-HSMT6cái
10Biển báo hình chữ nhật (0.5x1.2)m (HSNC:0,5;HSMTC:0;)Theo chương V của E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.416.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.53
2 Kỹ sư phụ trách xây lắp 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
4 Kỹ sư phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện32
5 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
2 Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T2
3 Máy nén khí Máy nén khí1
4 Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >=7T2
5 Máy đào Gầu >=0,5 m32
6 Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->