Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420411-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220420165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 09:23:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,097,340,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phân cấp công trình: Công trình giao thông- Cấp công: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.969.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu >=0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường quy hoạch D3 nối dài, xã Hòa Long
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HS thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trung Nam. Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Khánh Toàn, phường Phước Nguyên, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.733499 - Tư vấn thẩm tra HS thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Ban quản lý bảo trì và kiểm định chất lượng công trình giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, Phường 01, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR-VT. Điện thoại: 0254.3512.065 - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H. Địa chỉ: Số 30, đường số 3, ấp Phước Trung, xã Tam Phước, huyện Long Điền, Tỉnh Bà Ria - Vũng Tàu. Điện thoại: 0942.566.660


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT146,728100m2
2Vét hữu cơ nền đường(đất cấp 1) bằng máy đào 1,25m3Theo chương V của E-HSMT43,41100m3
3Đào nền + khuôn đường (đất cấp 2) bằng máy đào 1,25m3Theo chương V của E-HSMT42,629100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT8,633100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT27,594100m3
6Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại (Dmax=37,5mm) dày 14cmTheo chương V của E-HSMT12,877100m3
7Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại (Dmax=25mm) dày 14cmTheo chương V của E-HSMT11,544100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT82,46100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT82,46100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V của E-HSMT13,993100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:10)Theo chương V của E-HSMT13,993100tấn
B VỈA HÈ-BÓ VỈA
1Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT477,27m3
2Lát gạch Tezzaro KT 40x40x3cm (đã bao gồm lớp vữa XM dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT3.716,88m2
3Lát gạch Tezzaro KT 40x40x3cm (dải dẫn hướng) (đã bao gồm lớp vữa XM dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT1.055,78m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) (HSNC:0,6)Theo chương V của E-HSMT197,21m3
5Lớp vữa lót móng xi măng M100 dày 1cmTheo chương V của E-HSMT952,06m2
6Ván khuôn bó vỉaTheo chương V của E-HSMT6,936100m2
7Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) (HSNC:0,6)Theo chương V của E-HSMT78,76m3
8Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT39,38m2
9Ván khuôn gờ chặnTheo chương V của E-HSMT7,876100m2
10Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT43,41100m3
11Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT43,41100m3/km
12Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT43,41100m3/km
13Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT45,674100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT45,674100m3/km
15Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT45,674100m3/km
C THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=2m, H10Theo chương V của E-HSMT5đoạn ống
2Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=3m, H10Theo chương V của E-HSMT9đoạn ống
3Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=4m, H10Theo chương V của E-HSMT275đoạn ống
4Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=2m, H30Theo chương V của E-HSMT6đoạn ống
5Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=3m, H30Theo chương V của E-HSMT5đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=4m, H30Theo chương V của E-HSMT32đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D1500 L=2m, H30Theo chương V của E-HSMT6đoạn ống
8Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D1500 L=3m, H30Theo chương V của E-HSMT9đoạn ống
9Đào đất móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT82,515100m3
10Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT70,347100m3
11Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT26,42m3
12Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V của E-HSMT2,033100m2
13Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su D800Theo chương V của E-HSMT292mối nối
14Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su D1500Theo chương V của E-HSMT12mối nối
15Cung cấp, lắp đặt gối cống D800Theo chương V của E-HSMT496cái
16Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT26,64m3
17Bê tông móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT79,91m3
18Ván khuôn móng cốngTheo chương V của E-HSMT1,504100m2
19Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT8,73m3
20Bê tông đá 1x2 M200 thành giếngTheo chương V của E-HSMT93,9m3
21Bậc thang kiểm tra kỹ thuật bằng thép không gỉ D16Theo chương V của E-HSMT0,362tấn
22Ván khuôn giếng thăm (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT7,121100m2
23Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thămTheo chương V của E-HSMT0,403100m
24Gia công thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,706tấn
25Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,706tấn
26Đá hộc xếp khan (chống xói vị trí hố thấm)Theo chương V của E-HSMT0,72m3
27Bê tông cốt thép tấm đan M250 đá 1x2Theo chương V của E-HSMT5,92m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép DTheo chương V của E-HSMT0,01tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép 10mmTheo chương V của E-HSMT0,64tấn
30Gia công thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,864tấn
31Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,864tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,213100m2
33Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo chương V của E-HSMT53cấu kiện
34Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước mưa định hình loại 1B của SIGENTheo chương V của E-HSMT38cấu kiện
35Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=2m, H10Theo chương V của E-HSMT4đoạn ống
36Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=3m, H10Theo chương V của E-HSMT7đoạn ống
37Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=4m, H10Theo chương V của E-HSMT280đoạn ống
38Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=2m, H30Theo chương V của E-HSMT2đoạn ống
39Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=4m, H30Theo chương V của E-HSMT28đoạn ống
40Đào đất móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT26,939100m3
41Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT25,179100m3
42Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,94m3
43Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V của E-HSMT0,16100m2
44Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su D300Theo chương V của E-HSMT285mối nối
45Vữa xi măng M100 chét mối nốiTheo chương V của E-HSMT40,5m2
46Cung cấp, lắp đặt gối cống D300Theo chương V của E-HSMT518cái
47Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT8,04m3
48Bê tông móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT16,07m3
49Bê tông móng M200 đá 1x2 hai bên thành ống cốngTheo chương V của E-HSMT3,44m3
50Ván khuôn móng cốngTheo chương V của E-HSMT0,689100m2
51Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT3,8m3
52Bê tông đá 1x2 M200 thành giếngTheo chương V của E-HSMT33,07m3
53Gia công thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,458tấn
54Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,458tấn
55Ván khuôn hố thu (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT2,805100m2
56Bê tông cốt thép tấm đan M250 đá 1x2Theo chương V của E-HSMT1,9m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép 10mmTheo chương V của E-HSMT0,25tấn
58Gia công thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,43tấn
59Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,43tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,091100m2
61Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo chương V của E-HSMT38cấu kiện
62Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=2m, H10Theo chương V của E-HSMT4đoạn ống
63Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=3m, H10Theo chương V của E-HSMT7đoạn ống
64Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=4m, H10Theo chương V của E-HSMT280đoạn ống
65Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=2m, H30Theo chương V của E-HSMT2đoạn ống
66Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=4m, H30Theo chương V của E-HSMT28đoạn ống
67Đào đất móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT26,939100m3
68Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT25,179100m3
69Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,94m3
70Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V của E-HSMT0,16100m2
71Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su D300Theo chương V của E-HSMT285mối nối
72Vữa xi măng M100 chét mối nốiTheo chương V của E-HSMT40,5m2
73Cung cấp, lắp đặt gối cống D300Theo chương V của E-HSMT518cái
74Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT8,04m3
75Bê tông móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT16,07m3
76Bê tông móng M200 đá 1x2 hai bên thành ống cốngTheo chương V của E-HSMT3,44m3
77Ván khuôn móng cốngTheo chương V của E-HSMT0,689100m2
78Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT3,8m3
79Bê tông đá 1x2 M200 thành giếngTheo chương V của E-HSMT33,07m3
80Gia công thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,458tấn
81Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,458tấn
82Ván khuôn hố thu (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT2,805100m2
83Bê tông cốt thép tấm đan M250 đá 1x2Theo chương V của E-HSMT1,9m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép 10mmTheo chương V của E-HSMT0,25tấn
85Gia công thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,43tấn
86Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,43tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,091100m2
88Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo chương V của E-HSMT38cấu kiện
D ỐNG KỸ THUẬT
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mmTheo chương V của E-HSMT38,94100m
2Cung cấp, lắp đặt ống thép STK D250mmTheo chương V của E-HSMT2,88100m
3Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT9,94m3
4Bê tông đá 1x2 M200 hố ga hào kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT38,96m3
5Ván khuôn hố ga hào kỹ thuật (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT5,987100m2
6Bê tông cốt thép tấm đan M250 đá 1x2Theo chương V của E-HSMT8,64m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép 10mmTheo chương V của E-HSMT0,784tấn
8Gia công thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT1,466tấn
9Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT1,466tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,389100m2
11Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo chương V của E-HSMT108cấu kiện
12Đào đất móng hào kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT14,923100m3
13Đắp cát móng hào kỹ thuật bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT8,121100m3
14Đắp đất móng hào kỹ thuật bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT4,298100m3
E CÂY XANH
1Đào đất hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT63,24m3
2Đắp đất hố trồng cây (đất đỏ + phân hữu cơ)Theo chương V của E-HSMT36,41m3
3Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT8,98m3
4Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT12,75m3
5Ván khuôn hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT2,815100m2
6Gạch bông gió KT: (400x200x70)mm hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT97,92m2
7Trồng cây Sao đenTheo chương V của E-HSMT102cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT102cây/90ngày
F BH GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V của E-HSMT115,27m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT16cái
3Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,68m3
4Cung cấp, lắp đặt Bulong M16 dài 675mm+ Ecu M24 (mỗi trụ biển báo 04 bộ)Theo chương V của E-HSMT16bộ
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép rào chắn, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V của E-HSMT0,161tấn
6Bê tông rào chắn đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT10,32m3
7Ván khuôn rào chắnTheo chương V của E-HSMT0,845100m2
8Sơn nguội 2 màu trắng đỏTheo chương V của E-HSMT87,72m2
9Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø30Theo chương V của E-HSMT5,76m
10Láng vữa xi măng M100 dày 1cmTheo chương V của E-HSMT24m2
11Lắp đặt rào chắn bê tôngTheo chương V của E-HSMT12cái
G CẤP NƯỚC
1Đào đất móng cấp nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT10,546100m3
2Đắp đất móng cấp nước bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT5,371100m3
3Đắp đất móng cấp nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT5,038100m3
4Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10Theo chương V của E-HSMT14,396100m
5Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø160*PN10Theo chương V của E-HSMT0,423100m
6Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø63*PN10Theo chương V của E-HSMT0,45100m
7Cung cấp, lắp đặt ống PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D250Theo chương V của E-HSMT1,29100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo chương V của E-HSMT14,396100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo chương V của E-HSMT0,423100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmTheo chương V của E-HSMT0,45100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm (HSNC:0,7;HSMTC:0,7)Theo chương V của E-HSMT14,396100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mmTheo chương V của E-HSMT0,423100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmTheo chương V của E-HSMT0,423100m
14Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,43m3
15Bê tông đá 1x2 M 200 thân hốTheo chương V của E-HSMT3,9m3
16Ván khuôn hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT0,341100m2
17Gia công thép hình L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,045tấn
18Lắp đặt thép hình L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,045tấn
19Ống BB inox D100 dài 2m nối hố xả cặnTheo chương V của E-HSMT3cái
20Cung cấp, lắp đặt ống PVC D100 nối ra hố thu nước (mỗi đoạn dài 2m)Theo chương V của E-HSMT0,06100m
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,12m3
22Ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,007100m2
23SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,015tấn
24SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=16mmTheo chương V của E-HSMT0,006tấn
25Gia công thép L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,034tấn
26Lắp đặt thép L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,034tấn
27Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT3cấu kiện
28Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,16m3
29Bê tông đá 1x2 M 200 thân hố và gối đỡTheo chương V của E-HSMT1,05m3
30Ván khuôn hố van (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT0,113100m2
31Gia công thép hình L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,023tấn
32Lắp đặt thép hình L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,023tấn
33Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,09m3
34Ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,005100m2
35SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,01tấn
36SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=16mmTheo chương V của E-HSMT0,004tấn
37Gia công thép L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,024tấn
38Lắp đặt thép L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,024tấn
39Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
40Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT5cái
41Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT5cái
42Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,81m3
43Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,08m3
44Ván khuôn đổ bê tông gốiTheo chương V của E-HSMT0,057100m2
45Lắp đặt gối đỡTheo chương V của E-HSMT5cái
46Cung cấp, lắp đặt BU HDPE 110 + bích rỗng D100Theo chương V của E-HSMT5cái
47Tê BBB gang D100x100 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT5cái
48Bích đặc thép D100Theo chương V của E-HSMT5cái
49Đai khởi thủy mặt bích inox D150Theo chương V của E-HSMT1cái
50Mối nối mềm gang FF DN150Theo chương V của E-HSMT1cái
51BB inox D60Theo chương V của E-HSMT2cái
52BB inox RN D60Theo chương V của E-HSMT2cái
53Đai KT PP D110*60Theo chương V của E-HSMT2cái
54Van đồng RN D60Theo chương V của E-HSMT2cái
55Hai đầu răng inox D60Theo chương V của E-HSMT2cái
56Van BB gang D100Theo chương V của E-HSMT3cái
57BU HDPE 110 + bích rỗng D100Theo chương V của E-HSMT6cái
58Tê BBB gang D100x100 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT3cái
59BB inox D100, L=2mTheo chương V của E-HSMT3cái
60Van BB gang D100Theo chương V của E-HSMT5cái
61BU HDPE 110 + bích rỗng D100Theo chương V của E-HSMT10cái
62Tê BBB gang D100x100 (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT5cái
63Nắp chụp van gang D100Theo chương V của E-HSMT5cái
64Ống gân PE thành đôi D160Theo chương V của E-HSMT0,05100m
65Van gang 2 chiều BB D100Theo chương V của E-HSMT5cái
66Bê tông nắp chụp van, gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT4,6m3
67Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,229100m2
68Lắp đặt gối đỡTheo chương V của E-HSMT20cấu kiện
69Van BB gang D100Theo chương V của E-HSMT10cái
70Nắp chụp van gang D100Theo chương V của E-HSMT10cái
71Ống gân PE thành đôi D160Theo chương V của E-HSMT0,1100m
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn)Theo chương V của E-HSMT7,81100m
2Cáp đồng trần xoắn C11mm2Theo chương V của E-HSMT7,872100m
3Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2Theo chương V của E-HSMT2,64100m
4Lắp cầu chì đuôi cáTheo chương V của E-HSMT22cái
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT22bảng
6Lắp cửa cộtTheo chương V của E-HSMT22cửa
7Lắp tiếp địa trụ đèn D16x2,4mTheo chương V của E-HSMT22bộ
8Đèn LED 140W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương)Theo chương V của E-HSMT22bộ
9Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo chương V của E-HSMT7,154100m
10Lắp dựng trụ đèn cao 10mTheo chương V của E-HSMT22cột
11Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mTheo chương V của E-HSMT22cần đèn
12Đào đất móng trụTheo chương V của E-HSMT31,94m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,093100m3
14Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cmTheo chương V của E-HSMT3,39m3
15Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT17,71m3
16Ván khuôn thép móng trụTheo chương V của E-HSMT0,598100m2
17Cốt thép D10mmTheo chương V của E-HSMT0,697tấn
18Bu lông M24 dài 0,675m + long đenTheo chương V của E-HSMT22bộ
19Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng và kẹp cọcTheo chương V của E-HSMT22bộ
20Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD)Theo chương V của E-HSMT22mối hàn
21Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V của E-HSMT22đầu cáp
22Đào đất móng trụ điều khiểnTheo chương V của E-HSMT0,81m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,006100m3
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V của E-HSMT1tủ
25Bê tông M200 đá 1x2 móng tủTheo chương V của E-HSMT0,23m3
26Ván khuôn móng tủ điều khiểnTheo chương V của E-HSMT0,009100m2
27Bu long thép mạ kẽm M16*400Theo chương V của E-HSMT1bộ
28Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồngTheo chương V của E-HSMT1bộ
29Đào đất mương cápTheo chương V của E-HSMT1,989100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,458100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,91100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Vận dụng) (HSNC:1,0316;HSMTC:1,0316;)Theo chương V của E-HSMT0,064100m3
33Gạch thẻ 18x8x4Theo chương V của E-HSMT109,901m2
34Băng nhựa báo hiệu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT625m
35Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D150Theo chương V của E-HSMT0,47100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phân cấp công trình: Công trình giao thông- Cấp công: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.969.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III53
2 Kỹ sư phụ trách xây lắp 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
4 Kỹ sư phụ trách phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện32
5 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
2 Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T2
3 Máy nén khí Máy nén khí1
4 Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >=7T2
5 Máy đào Gầu >=0,5 m32
6 Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->