Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 12:14:00 đến ngày 2022-04-19 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,641,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 6.580.000.000VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống Camera giám sát.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.580.000.000 VNDHợp đồng tương tự là:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống Camera.- Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng mua sắm đã hoàn thành: 1. Hợp đồng kinh tế. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.3. Hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng mua sắm chưa hoàn thành: 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành 2. Bảng khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện theo khoản 35; 36 điều 4 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.580.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố ≤48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cam kết thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sang tiếp cận để khắc phục sự cố cho hàng hóa: ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại- Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành kỹ thuật Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, … (Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành kỹ thuật Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, … (Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ - phụ trách giám sát An toàn lao động – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành kỹ thuật Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, … (Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề 3/7 trở lên; Bằng cấp: Công nghệ thông tin, Viễn thông, Điện, Điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống camera an ninh phục vụ dạy và học cho các trường THCS trên địa bàn huyện Tam Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với Camera, Đầu ghi hình, Switch. Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Tờ khai hải quan, Packing list; Phiếu đóng gói của hàng hóa; Vận đơn (xác định đường vận chuyển của hàng hóa); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). -Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu sau: - Nhà thầu phải cung cấp Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật khác có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu đối với Camera, Đầu ghi hình, Switch, Cáp mạng (Nhà thầu cung cấp trong E-HSDT). - Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất (theo quy định của nhà sản xuất); - Có cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 đến hiện tại. + Trong quá trình chuẩn bị hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu trong trường hợp cần thiết để kiểm tra sự đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa. Chủ đầu tư sẽ thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu 03 ngày làm việc về việc kiểm tra hàng mẫu, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hàng mẫu tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu. Chủ đầu tư sẽ tiến hành kiểm tra, đối chiếu hình ảnh, nhãn mác, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng mẫu và hàng hóa do nhà thầu đã chào theo E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT.(Trong vòng 3 ngày chủ đầu tư thông báo nhà thầu đạt yêu cầu năng lực kỹ thuật và tài chính, nếu trong 3 ngày làm việc nhà thầu không có đủ hàng mẫu theo yêu cầu thì chủ đầu tư thương thảo nhà thầu kế tiếp). + Hàng hóa phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26/06/2019 của Bộ Khoa học công nghệ về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017. + Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương, Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP bán cầu cố định, chống đập phá. | 566 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Camera IP thân trụ cố định, chống đập phá. | 74 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh IP chuẩn 4K. | 43 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Ổ cứng 3Tb | 43 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Màn hình hiển thị camera. | 43 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Switch 08 port Smart PoE | 109 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Cáp mạng UTP Cat6 | 17.794 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Tủ rack 15U | 13 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Tủ đựng Swich chuyên dụng | 36 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Giá treo màn hình | 46 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 4.450 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Ghen nhựa loại 15x10mm | 2.264 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Ghen nhựa loại 39x18mm | 3.150 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Ống luồn dây HDPE 32/25 | 2.320 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Vật liệu phụ trợ | 13 | Trường | Chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. loại ghen 15x10mm | 2.264 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. loại ghen 39x18mm | 3.150 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. loại gen tròn HDPE 32/25 | 2.320 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Lắp đặt tủ rack 15U | 13 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 20 | Lắp đặt Switch 8 cổng | 109 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 21 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera. ( Lắp đặt camera) | 640 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera. ( Lắp đặt đầu ghi hình 16K) | 43 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera. ( Lắp đặt màn hình tivi 43') | 46 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera: Loại thiết bị Camera | 13 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 6.580.000.000VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống Camera giám sát.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.580.000.000 VNDHợp đồng tương tự là:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống Camera.- Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng mua sắm đã hoàn thành: 1. Hợp đồng kinh tế. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.3. Hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng mua sắm chưa hoàn thành: 1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành 2. Bảng khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện theo khoản 35; 36 điều 4 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.580.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố ≤48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cam kết thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sang tiếp cận để khắc phục sự cố cho hàng hóa: ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại- Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, quản lý chung | 1 | Kỹ sư ngành kỹ thuật Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, … (Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư ngành kỹ thuật Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, … (Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ - phụ trách giám sát An toàn lao động – VSMT | 1 | Kỹ sư ngành kỹ thuật Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, … (Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự công nhân lắp đặt | 6 | Có bằng nghề 3/7 trở lên; Bằng cấp: Công nghệ thông tin, Viễn thông, Điện, Điện tử. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi