Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 1-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421018-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 1-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 11:08:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 925,141,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 1-2022 Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa, sản xuất trang bị thông tin thuộc kinh phí sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD đợt 1 năm 2022 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ.
Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm VTKT Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên Cos0-Ф74.00 | Cos0-Ф74.00 | 8 | bộ | Loại dùng cho máy phát AB-16 và Zil-130 | |
| 2 | Bạc cổ trục Cos0-Ф82.00 | Cos0-Ф82.00 | 9 | bộ | Loại dùng cho máy phát AB-16 và Zil-130 | |
| 3 | Bản lề thùng xe 30 x 500 x 10 | 30x500x10 | 2 | bộ | Chất liệu thép: dài 500; rộng 30; dày 10 | |
| 4 | Bản lề cửa gió Zil-130 | Zil-130 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Băng amiang 20x15 | 20x15 | 23 | cuộn | Chịu nhiệt độ 300 độ đến 400 độ C | |
| 6 | Băng dính giấy 100x25x10 | 100x25x10 | 80 | cuộn | Loại dày 10 rộng 25 dài 100 | |
| 7 | Bánh răng điều chỉnh than âm Ф16x12x22 | Ф16x12x22 | 4 | cái | Loại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 16mm; dộ dày 12 gồm 22 răng x 2 tầng. | |
| 8 | Bánh răng điều chỉnh than dương Ф26x7x15 | Ф26x7x15 | 3 | cái | Loại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 26mm; dộ dày 7 gồm 15 răng. | |
| 9 | Bát phanh Zil-130 | Zil-130 | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 10 | Bầu gạt nước KП440П | KП440П | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 11 | Bình cứu hoả MFZ2 | MFZ2 | 1 | bình | Dạng bình bọt; trọng lượng khí 2kg, thời gian phun hết khí 8 giây. Cự ly phun xa 2,5m. | |
| 12 | Bộ chia điện P-132 | P-132 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 13 | Bộ chia điện P-137 | P-137 | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Bọc ghế đệm lái, phụ Zil-130 | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 15 | Bọc trần, vách Zil-130 | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 16 | Bơm dầu động cơ Zil-130 | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 17 | Bơm xăng Б9 | Б9 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 18 | Bơm xăng Б10 | Б10 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 19 | Bột rà su pap | 50g/hộp | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 20 | Bu lông, đai ốc M10x40 | M10x40 | 60 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 40. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 21 | Bu lông vòng hình chữ u M12 | M12 | 80 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Bu lông, đai ốc M10x50 | M10x50 | 320 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 50. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 23 | Bu lông, đai ốc M12x270 | M12x270 | 10 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 12, chiều dài 270. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 24 | Bu lông, đai ốc M14x60 | M14x60 | 96 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 14, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 25 | Bu lông, đai ốc M6x30 | M6x30 | 400 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 6, chiều dài 30. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 26 | Bu lông, đai ốc M8x60 | M8x60 | 800 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 8, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 27 | Bu lông, đai ốc đồng M14x50 | M14x50 | 20 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 14, dài 50. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 28 | Bu lông, đai ốc đồng M4x20 | M4x20 | 30 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 4 mm, dài 20mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 29 | Bu lông, đai ốc đồng M4x50 | M4x50 | 60 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 4mm, dài 50mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 30 | Bu lông, ốc đồng M8x40 | M8x40 | 20 | bộ | Chất liệu: đồng vàng; đường kính 8mm, dài 40mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 31 | Bút dạ dầu N50 | N50 | 70 | cái | Kích thước ngòi bút: 0.4-1 mm. Màu mực: màu đen | |
| 32 | Cảm biến áp suất dầu M358 | M358 | 1 | cái | Sai số 1% Fs; thời gian đáp ứng | |
| 33 | Cảm biến báo đèn phanh Zil-130 | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 34 | Cảm biến nhiệt độ T100 | T100 | 1 | cái | Đường kính dầu dò 8mm; Độ dài đầu dò 250mm; Đo nhiệt độ từ -80 đến 600độ C. | |
| 35 | Cao su bố vải δ=3 | δ=3 | 1.250 | kg | Chất liệu: cao su tự nhiên pha sợi vải, độ dày: 3 mm | |
| 36 | Cao su trải sàn δ=2 | δ=2 | 2 | m2 | Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 2 mm | |
| 37 | Chân chống ca bô Zil-130 | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 38 | Chế hòa khí K129 | K129 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 39 | Chế hòa khí K88 | K88 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 40 | Chổi đánh bóng 125 mm | 125mm | 304 | cái | Tốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong 22 mm | |
| 41 | Chổi đánh rỉ 100 mm | 100mm | 171 | cái | Tốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong 16 mm | |
| 42 | Chổi gạt mưa Zil-130 | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 43 | Chổi lông 5cm | 5cm | 105 | cái | Cán gỗ, KT: 5 cm | |
| 44 | Chổi than 10x10x30 | 10x10x30 | 2 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 ; KT: (10X10X30) | |
| 45 | Chổi than 16x25x40 | 16x25x40 | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130; KT: (16X25X40) | |
| 46 | Chốt chẻ Ф2 | Ф2 | 20 | cái | Chất liệu thép đường kính Φ2 | |
| 47 | Chốt hãm đèn Ф18 | Ф18 | 1 | cái | Chất liệu thép đường kính Φ18 | |
| 48 | Clê 13 | 13 | 50 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 49 | Cơ cấu đóng mở bướm gió AB-16 | AB-16 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 50 | Cơ cấu hãm chúc ngẩng AПM-90 | APM-90 | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 51 | Cơ cấu truyền động kết nối bánh đà AB-16 | AB-16 | 1 | bộ | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 52 | Cốc lọc xăng thô, tinh Zil-130 | Zil-130 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 53 | Còi điện, núm còi Zil-130 | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 54 | Cồn công nghiệp 90° | 90o | 8 | lít | Nồng độ cồn 90 % | |
| 55 | Công tắc xi nhan Zil-130 | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 56 | Cửa lấy gió nóc Zil-130 | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 57 | Cụm tời kính Zil-130 | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 58 | Cút nước cong Ф45 | Ф45 | 2 | cái | Đường kính 45mm | |
| 59 | Cút nước cong Ф38 | Ф38 | 1 | cái | Đường kính 38mm | |
| 60 | Đá cắt Ф150x5x22,2 | Ф150x5x22,2 | 272 | viên | Đường kính ngoài 150; đường kính lỗ trong 22,2; độ dày 5 | |
| 61 | Đá cắt Ф355x3x25,4 | Ф355x3x25,4 | 5 | viên | Đường kính ngoài 355; đường kính lỗ trong 25,4; độ dày 3 | |
| 62 | Đá mài Ф180x6x22 | Ф180x6x22 | 272 | viên | Đường kính ngoài 180; đường kính lỗ trong 22; độ dày 6 | |
| 63 | Đai ống cao su Ф30-55 | Ф30-55 | 8 | cái | Độ co thít trong khoảng 30 đến 55 | |
| 64 | Đai ống cao su Ф50÷75 | Φ50÷75 | 6 | cái | Độ co thít trong khoảng 50 đến 75 | |
| 65 | Dao phay thép gió HSSCo8 4 me YG-1 | HSSCo8 4 me YG-1 | 2 | cái | Chất liệu: Thép gió | |
| 66 | Dao tiện ngoài φ90 | Ф90 | 2 | cái | Chất liệu: thép gió | |
| 67 | Đầu bọp nến M14 | M14 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 68 | Dầu cầu, hộp số TAП -15 | TAП -15 | 9,5 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 69 | Đầu cốt Ф10x1 | Ф10x1 | 310 | cái | Đường kính lỗ 10 độ dày 1 | |
| 70 | Đầu cốt Ф12x1 | Ф12x1 | 60 | cái | Đường kính lỗ 12 độ dày 1 | |
| 71 | Đầu cốt đồng Ф4;6 | Ф4;6 | 1.150 | cái | Đường kính lỗ 4;6 độ dày 1 | |
| 72 | Dầu máy 32 | 32 | 10 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 73 | Dầu trợ lực lái CN20 | CN20 | 3 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 74 | Dây cáp thép ngâm dầu Ф4 | Ф4 | 800 | m | Dây cáp nhiều sợi. Chất liệu thép; đường kính 4mm dài 800m | |
| 75 | Dây cáp thép ngâm dầu Ф6 | Ф6 | 1.270 | m | Dây cáp nhiều sợi. Chất liệu thép; đường kính 6mm dài 1270m | |
| 76 | Dây cáp thép ngâm dầu Ф8 | Ф8 | 1.500 | m | Dây cáp nhiều sợi. Chất liệu thép; cuộn có đường kính 8mm dài 1500m | |
| 77 | Dây công tơ mét Zil-130 | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 78 | Dây cuốn cách điện vải thủy tinh 50x1000 | 50x1000 | 1 | cuộn | Chất liệu vải pha sợi thuỷ tinh; bản rộng 50 chiều dài 1000 | |
| 79 | Dây đai A41 | A41 | 2 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 80 | Dây đai C65 | C65 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 81 | Dây thép mạ kẽm Ф1;1,5 | Ф1;1,5 | 9 | kg | Đường kính 1mm, bề mặt mạ kẽm nhúng | |
| 82 | Đệm đáy dầu Zil-130 | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 83 | Đệm mai rùa Zil-130 | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 84 | Đệm nắp máy Zil-130 | Zil-130 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 85 | Đèn dừng ПФ-10 | ПФ-10 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 86 | Đèn hậu 7028 | 7028 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 87 | Đèn pha cốt 87120 | 87120 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 88 | Đèn trần ПK-201 | ПK-201 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 89 | Đèn xi nhan 514 | 514 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 90 | Điện trở phụ CЭ-326 | CЭ-326 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 91 | Điện trở phụ CЭ107 | CЭ107 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 92 | Điều tốc động cơ AB-16 | AB-16 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 93 | Đinh 10;7;5;4 | 10;7;5;4 | 16 | kg | Chất liệu bằng thép | |
| 94 | Đinh tán nhôm Ф4x20 | Ф4x20 | 2 | kg | Chất liệu nhôm, đường kính 4mm; độ dài 20mm | |
| 95 | Đồng đỏ δ=2 (160x160x2) | δ=2 (160x160x2) | 20 | tấm | Chất liệu đồng đỏ, kích thước một tấm: 160x160x2 | |
| 96 | Đóng rắn H41 | H41 | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 97 | Dung dịch tẩy sơn ATM/875ml | ATM/875ml | 110 | hộp | Dung tích một hộp 875 ml | |
| 98 | Dung môi xylen | xylen | 36 | lít | Nhiệt độ bắt lửa 25 độ C. Độ nhờn VOC 7,13 lbs/gas; | |
| 99 | Đường ống báo áp suất phanh, đầu nối đồng Ф20 | Ф20 | 1 | cái | Chất liệu đồng đỏ, đường kính ống 20mm. | |
| 100 | Đường ống cao su chịu áp lực Ф25 | Ф25 | 3 | cái | Chất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 25mm | |
| 101 | Găng tay cao su size XL | size XL | 15 | đôi | Chất liệu: cao su tự nhiên | |
| 102 | Găng tay len | size XLL | 230 | đôi | Chất liệu sợi vải | |
| 103 | Giá sắt ФxH (120x320) | ФxH(120x320) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 104 | Giá sắt GSAK | GSAK | 1 | cái | Gía đỡ bình cứu hoả kích thước đường kính khung 120mm cao 320mm | |
| 105 | Giấy nến | Khổ 0,9 m | 20 | kg | Khổ 0,9m; độ dày 0,1 mm | |
| 106 | Giấy nhám vải bản 10cm | 10cm | 100 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 107 | Giấy ráp P1000/P400 | P1000/P400 | 144 | tờ | Độ nhám: P1000/P400. Kích thước: (230 x 280) mm | |
| 108 | Gioăng cao su | Chữ H | 35 | m | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 109 | Gioăng đệm động cơ | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 110 | Gioăng, phớt hộp tay lái | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 111 | Gíp xu páp | Zil-130 | 16 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 112 | Gỗ công nghiệp chống ẩm MDF δ=18 | δ=18 | 150 | m2 | KT: 1 Tấm 1220x2440 | |
| 113 | Gỗ thành khí (4200x120x40)x10 | (4200x120x40)x10 | 0,2016 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt | |
| 114 | Gỗ thành khí 3000x200x80 | 3000x200x80 | 0,048 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt | |
| 115 | Gỗ thành khí 4200x200x80 | 4200x200x80 | 0,0672 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt | |
| 116 | Gỗ thành khí (4200x250x45)x10 | (4200x250x45)x10 | 0,4725 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt | |
| 117 | Gỗ thành khí (2500x100x40)x10 | (2500x100x40)x10 | 0,1 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt | |
| 118 | Gỗ thông (40x40x2200) | (40x40x2200) | 10 | thanh | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt | |
| 119 | Gương, giá gương chiếu hậu | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 120 | Hóa chất KS-TDK601 | KS-TDK601 | 50 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 121 | Hóa chất KS-PP801 | KS-PP801 | 50 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 122 | Hóa chất KS-DH501 | KS-DH501 | 8,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 123 | Hóa chất H2SO4 | H2SO4 | 50 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 124 | Hộp đánh lửa TK 200 | TK 200 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 125 | Hộp đánh lửa TK 102 | TK 102 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 126 | Hộp đồ Zil-130 | Zil 130 | 1 | cái | KT: 20x25x50 | |
| 127 | Inox 304 δ= 1, U(20x45x20) | δ = 1, U(20x45x20) | 450 | m | Bằng 75 cây x 6m | |
| 128 | Keo dán X66, 600ml | X66, 600ml | 162 | hộp | Loại hộp sắt dung tích 600mml | |
| 129 | Két nước làm mát | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 130 | Khẩu trang công nghiệp 3M | 3M | 232 | cái | Chất liệu vải 2lớp | |
| 131 | Khóa cáp M5 | M5 | 1.440 | bộ | Chất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 5mm | |
| 132 | Khóa cáp M6 | M6 | 60 | bộ | Chất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 6mm | |
| 133 | Khóa cáp M8 | M8 | 540 | bộ | Chất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 8mm | |
| 134 | Khóa cắt mát BK318Φ | BK318Ф | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 135 | Khóa cửa trong, ngoài Zil-130 | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 136 | Khóa đèn П44A | П44A | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 137 | Khóa điện BK350 | BK350 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 138 | Khóa gạt mưa ПK-30 | ПK-30 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 139 | Khóa thành xe Zin 130 | Zin 130 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 140 | Kính quan sát Zil-130 | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 141 | Lò so chống rung ca bin Zil-130 | Zil-130 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 142 | Lò so kẹp than âm AПM-90 | AПM-90 | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 143 | Lõi lọc dầu động cơ Zil-130 | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 144 | Lưỡi dao trích 100x18 | 100x18 | 50 | cái | Chất liệu: thép | |
| 145 | Má phanh tay/chân | tay/chân | 5 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 146 | Ma tít mozolac | mozolac | 9 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 147 | Mâm kẹp than dương, âm AПM-90 | AПM-90 | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 148 | Mặt nạ 3M 3200 | 3M 3200 | 6 | bộ | Chống co rút, chống rỉ, chịu được nhiệt cao. | |
| 149 | Máy phát điện Г250 | Г250 | 2 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 150 | Mỡ công nghiệp GADUS S3 V22 OC | GADUS S3 V22 OC | 30 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 151 | Móc khóa an toàn thép xi mạ Ф8 | Ф8 | 290 | cái | Chất liệu thép mạ kẽm đường kính 8mm. | |
| 152 | Móc khóa ca pô Zil-130 | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 153 | Mũi khoan Nachi Φ8,5 | Ф8,5 | 20 | cái | Chất liệu: thép gió | |
| 154 | Nến điện Д-11 | Д-11 | 8 | cái | Loại dùng cho máy phát AB-16 | |
| 155 | Nến điện M14 | M14 | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 156 | Nẹp sắt δ=3 | δ=3 | 30 | kg | Chất liệu: thép CT3, độ dày 3mm, bản 4cm. | |
| 157 | Nhíp chính xe Zil-130 | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 158 | Nhôm tấm HK δ=3 | δ=3 | 175 | kg | 5 tấm KT: 1200 x 2400 mm + 1 tấm KT: 1200 X 2300 mm | |
| 159 | Nilon xốp trắng | Khổ 1m | 45 | kg | Chất liệu nhựa EPS. Được kích nở ở nhiệt độ 900 độ C; Số lần kích nở từ 20 đến 50lần. | |
| 160 | Ổ khóa liền tay nắm nhựa Hòa phát | Hòa phát | 200 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 161 | Ống cao su Ф50 | Ф50 | 3 | cái | Chất liệu cao su bố vải chịu được áp lực. Đường kính ống 50mm | |
| 162 | Ống cao su Ф35 | Ф35 | 1 | cái | Chất liệu cao su bố vải chịu được áp lực. Đường kính ống 35mm | |
| 163 | Ống cao su Ф25 | Ф25 | 1 | cái | Chất liệu cao su bố vải chịu được áp lực. Đường kính ống 25mm | |
| 164 | Ống đồng Ф8x1 | Ф8x1 | 5 | m | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф8 độ dày 1mm. | |
| 165 | Ống đồng Ф10x1 | Ф10x1 | 30 | m | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф10 độ dày 1mm. | |
| 166 | Ống đồng Ф12x1 | Ф12x1 | 59 | m | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф12 độ dày 1mm. | |
| 167 | Ống Inox Ф38x1,5x2000 | Ф38x1,5x2000 | 20 | đoạn | Chất liệu Inox; gồm 20 đoạn mỗi đoạn có đường kính ống Ф38 độ dày 1,5mm, dài 2m | |
| 168 | Ống xoắn Ф48 | Ф48 | 4 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp; đường kính ống Ф48. | |
| 169 | Phíp trụ đấu điện | 1 | cái | Chất liệu: phíp cách điện | ||
| 170 | Phớt bơm nước 70-50-10 | 70-50-10 | 2 | bộ | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính ngoài 70mm, đường kính trong 50 mm độ dày 10 mm. | |
| 171 | Phớt chắn dầu cầu | Zil-130 | 1 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR | |
| 172 | Phớt chắn dầu hộp số 58x84x12 | 58x84x12 | 1 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 58mm, đường kính ngoài 84 mm độ dày 12 mm. | |
| 173 | Phớt đầu trục 42x62x10 | 42x62x10 | 1 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 42mm, đường kính ngoài 62 mm độ dày 10 mm. | Bao gói vỏ hộp carton |
| 174 | Phớt trục cơ 55x80x10 | 55x80x10 | 2 | bộ | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 55mm, đường kính ngoài 80 mm độ dày 10 mm. | Bao gói vỏ hộp carton |
| 175 | Quang dầm 400x100x400 | 400x100x400 | 6 | bộ | Chất liệu thép KT: 400x100x400 đường kính Ф16 | |
| 176 | Quang dầm 180x120x4180 | 180x120x4180 | 5 | bộ | Chất liệu thép KT: 180 x 120 x 4180 đường kính Ф14 | |
| 177 | Quang dầm 300x110x300 | 300x110x300 | 4 | bộ | Chất liệu thép KT: 300 x 110 x 300, đường kính Ф14 | |
| 178 | Que hàn Ф3,2 | Ф3,2 | 160 | kg | Đường kính: 3,2 mm. Chiều dài: 350 mm | Bao gói vỏ hộp carton |
| 179 | Que hàn đồng | 0,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton | |
| 180 | Ray bi 3 tầng L=400 | L=400 | 100 | bộ | Chất liệu: thép dài 0,4m | |
| 181 | Rơ le trung gian PC-14Б1 | PC-14Б1 | 1 | cái | Chiều dài: 350 mm | Bao gói vỏ hộp carton |
| 182 | Rơ le xi nhan PC 57 | PC 57 | 1 | cái | Có 8 chân điệp áp làm việc 12V | Bao gói vỏ hộp carton |
| 183 | Sơn Ral 7341 | Ral 7341 | 5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 184 | Sơn chống rỉ 1024 | 1024 | 5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 185 | Sơn đen910 | 910 | 28,5 | kg | Màu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | |
| 186 | Sơn đỏ | Đại bàng | 0,3 | kg | Màu đỏ; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | Bao gói hộp kim loại |
| 187 | Sơn ghi | Đại bàng | 1 | kg | Màu ghi; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | Bao gói hộp kim loại |
| 188 | Sơn lót GRAY-40 | GRAY-40 | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 189 | Sơn nhũ chịu nhiệt Hải Âu SK3 | SK3 | 1 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 190 | Sơn tĩnh điện đen mờ EI 01M2 | EI 01M2 | 250 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 191 | Sơn tĩnh điện ghi sáng EI 57 | EI 57 | 300 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 192 | Sơn trắng kem 186 | 186 | 3 | kg | Màu trắng kem; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | Bao gói hộp kim loại |
| 193 | Sơn vân búaVb-01 | Vb-01 | 0,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 194 | Sơn vàng | Đại bàng | 0,3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 195 | Sơn xanh Cu 06 | Cu 06 | 12 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 196 | Sơn xanh Luxpa 7341 | Luxpa 7341 | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 197 | Sứ quả bàng 60x40 | 60x40 | 270 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 198 | Tán lá côn | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | Bao gói hộp kim loại |
| 199 | Tô vít 2 cạnh, M6x150 | 2 cạnh, M6x150 | 50 | cái | Cán nhựa ĐK 6mm; dài 150mm | |
| 200 | Tăng điện Б-116 | Б-116 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát điện AB-16 | |
| 201 | Tăng điện Б114 | Б114 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 202 | Tăng đơ M12x250 | M12x250 | 90 | cái | Chất liệu thép mạ kẽm đường kính 12 dài 250mm | Bao gói vỏ hộp carton |
| 203 | Tăng đơ hãm đèn M16 | M16 | 2 | cái | Chất liệu thép sơn tĩnh điện; đường kính 16 | |
| 204 | Tay hãm gương, kính đèn Φ18x150 | Ф18x150 | 2 | cái | Chất liệu thép sơn tĩnh điện; đường kính 18; độ dài 150mm | |
| 205 | Tay xoay cửa kính Zil-130 | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 206 | Tem nhãn Inox 304 KT 80x40 | KT 80x40 | 50 | cái | KT 80x40, nền đen, khắc laser màu trắng | |
| 207 | Than âm Ф11x530 | Ф11x530 | 3 | cái | Đường kính cực than 11mm; độ dài 530mm | |
| 208 | Than dương Ф16x550 | Ф16x550 | 3 | cái | Đường kính cực than 16mm; độ dài 530mm | |
| 209 | Than mồi Ф11x56 | Ф11x56 | 2 | cái | Đường kính cực than 11mm; độ dài 56mm | |
| 210 | Thép Ф10 | Ф10 | 40 | kg | 10 cây x 6m + 1 cây x 4,5m | |
| 211 | Thép Ф18 | Ф18 | 10 | kg | 1 cây x 5m | |
| 212 | Thép CT3 δ=1 | δ=1 | 2.536 | kg | 103 tấm KT: 1250 x 2500 mm + 1 tấm KT: 1000 x 1200 mm | |
| 213 | Thép CT3 δ=5 | δ=5 | 15 | kg | 1 tấm KT: 620 x 620 mm | |
| 214 | Thép hộp (25x50x1,4) | (25x50x1,4) | 1.910 | m | 318 cây x 6m + 1cây x 2m | |
| 215 | Thép hộp (20x20x1,4) | (20x20x1,4) | 450 | m | 75 cây x 6m | |
| 216 | Thép L40x40x4 | 40x40x4 | 38 | kg | 2 cây x 6m + 1 cây x 3,7 m | |
| 217 | Thép L(20x20x2) | (20x20x2) | 20 | kg | 3 cây x 6m + 1 cây x 4,98 m | |
| 218 | Thép L (50x50x4) | (50x50x4) | 30 | kg | 1 cây x 6m + 1 cây x 3,8 m | |
| 219 | Thép tròn Ф8 | Ф8 | 40 | kg | 17 cây x 6m + 1 cây x 0,5 m | |
| 220 | Thép tròn Ф6 | Ф6 | 10 | kg | 7 cây x 6m + 1 cây x 3,45 m | |
| 221 | Thước dây5m | 5m | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 222 | Thước lá 3x500 | 3x500 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 223 | Tiết chếP-350 | P-350 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 224 | Trục bánh răng than âm, than dương Ф6x70 | Ф6x70 | 8 | cái | Đường kính trục 6mm; dài 70mm, nhiệt luyện cao tần. | |
| 225 | Túi bạt tráng nhựa (700x600x250) | (700x600x250) | 40 | túi | Loại bạt không thấm nước; kích thước một túi 700x600x250 | |
| 226 | Vải bảo quản thô KT ≥ 500x500 | KT ≥ 500x500 | 146 | kg | Chất liệu: sợi tổng hợp | |
| 227 | Vải phin khổ 1m | khổ 1m | 104 | m | Màu trắng, khổ 1 m dài 104m | |
| 228 | Vành đệm dây M8, thép CT3 δ=1,2 | M8, thép CT3 δ=1,2 | 570 | cái | Chất liệu thép độ dày1,2mm | |
| 229 | Vít chìm M3x30 | M3x30 | 1,5 | kg | Chất liệu thép: đường kính 3mm; dài 30mm | Bao gói túi nilon |
| 230 | Vít tự khoan Ф4x3 | Ф4x3 | 25 | kg | Chất liệu thép: đường kính 4mm; dài 3cm | Bao gói túi nilon |
| 231 | Vòng bi 6316 | 6316 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 232 | Vòng bi SKF 6311-2Z | SKF 6311-2Z | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 233 | Vòng bi SKF 202 | SKF 202 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 234 | Vòng bi SKF 203 | SKF 203 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 235 | Vòng bi T | T | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp carton |
| 236 | Vòng xuyến Ф45 | Ф45 | 40 | cái | Chất liệu thép; đường kính 45mm | Bao gói túi nilon |
| 237 | Xà phòng ô mô | ô mô | 52 | kg | Loại túi 0,4kg | Bao gói túi nilon |
| 238 | Xéc măng hơi, dầu Cos-100.00 | Cos-100.00 | 1 | Bộ/máy | Loại dùng cho máy phát điện AB-16 | Bao gói vỏ hộp carton |
| 239 | Hàn đế đèn chiếu Ф750 | Ф750 | 1 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | |
| 240 | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ AC840173F36 | AC840173F36 | 1 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | |
| 241 | Dầu phá rỉ RP7 | RP7, 175g | 11 | hộp | Dung tích một hộp 175g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên bán hàng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi