Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 1-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421018-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 1-2022
Số hiệu KHLCNT 20220411234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 11:08:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 925,141,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.850.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 1-2022
Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa, sản xuất trang bị thông tin thuộc kinh phí sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD đợt 1 năm 2022
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 từ 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm VTKT Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biên Cos0-Ф74.00Cos0-Ф74.008bộLoại dùng cho máy phát AB-16 và Zil-130
2Bạc cổ trục Cos0-Ф82.00Cos0-Ф82.009bộLoại dùng cho máy phát AB-16 và Zil-130
3Bản lề thùng xe 30 x 500 x 1030x500x102bộChất liệu thép: dài 500; rộng 30; dày 10
4Bản lề cửa gió Zil-130Zil-130 2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
5Băng amiang 20x1520x1523cuộnChịu nhiệt độ 300 độ đến 400 độ C
6Băng dính giấy 100x25x10100x25x1080cuộnLoại dày 10 rộng 25 dài 100
7Bánh răng điều chỉnh than âm Ф16x12x22Ф16x12x224cáiLoại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 16mm; dộ dày 12 gồm 22 răng x 2 tầng.
8Bánh răng điều chỉnh than dương Ф26x7x15Ф26x7x153cáiLoại dùng cho xe đèn chiếu kích thước đường kính 26mm; dộ dày 7 gồm 15 răng.
9Bát phanh Zil-130Zil-1304cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
10Bầu gạt nước KП440ПKП440П1bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
11Bình cứu hoả MFZ2MFZ21bìnhDạng bình bọt; trọng lượng khí 2kg, thời gian phun hết khí 8 giây. Cự ly phun xa 2,5m.
12Bộ chia điện P-132P-1321cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
13Bộ chia điện P-137P-1371bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
14Bọc ghế đệm lái, phụ Zil-130Zil-1301bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
15Bọc trần, vách Zil-130Zil-1301bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
16Bơm dầu động cơ Zil-130Zil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
17Bơm xăng Б9Б91cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
18Bơm xăng Б10Б101bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
19Bột rà su pap50g/hộp2hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
20Bu lông, đai ốc M10x40M10x4060bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 40. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
21Bu lông vòng hình chữ u M12M1280cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
22Bu lông, đai ốc M10x50M10x50320bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 10, chiều dài 50. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
23Bu lông, đai ốc M12x270M12x27010bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 12, chiều dài 270. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
24Bu lông, đai ốc M14x60M14x6096bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 14, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
25Bu lông, đai ốc M6x30M6x30400bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 6, chiều dài 30. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
26Bu lông, đai ốc M8x60M8x60800bộChất liệu: thép mạ kẽm; đường kính 8, chiều dài 60. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
27Bu lông, đai ốc đồng M14x50M14x5020bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 14, dài 50. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
28Bu lông, đai ốc đồng M4x20M4x2030bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 4 mm, dài 20mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênhBao gói túi nilon
29Bu lông, đai ốc đồng M4x50M4x5060bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 4mm, dài 50mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
30Bu lông, ốc đồng M8x40M8x4020bộChất liệu: đồng vàng; đường kính 8mm, dài 40mm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
31Bút dạ dầu N50N5070cáiKích thước ngòi bút: 0.4-1 mm. Màu mực: màu đen
32Cảm biến áp suất dầu M358M3581cáiSai số 1% Fs; thời gian đáp ứng
33Cảm biến báo đèn phanh Zil-130Zil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
34Cảm biến nhiệt độ T100T1001cáiĐường kính dầu dò 8mm; Độ dài đầu dò 250mm; Đo nhiệt độ từ -80 đến 600độ C.
35Cao su bố vải δ=3δ=31.250kgChất liệu: cao su tự nhiên pha sợi vải, độ dày: 3 mm
36Cao su trải sàn δ=2δ=22m2Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 2 mm
37Chân chống ca bô Zil-130Zil-1302bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
38Chế hòa khí K129K1291cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
39Chế hòa khí K88K881cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
40Chổi đánh bóng 125 mm125mm304cáiTốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong 22 mm
41Chổi đánh rỉ 100 mm100mm171cáiTốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong 16 mm
42Chổi gạt mưa Zil-130Zil-1302cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
43Chổi lông 5cm5cm105cáiCán gỗ, KT: 5 cm
44Chổi than 10x10x3010x10x302cáiLoại dùng cho máy phát AB-16 ; KT: (10X10X30)
45Chổi than 16x25x4016x25x408cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130; KT: (16X25X40)
46Chốt chẻ Ф2Ф220cáiChất liệu thép đường kính Φ2
47Chốt hãm đèn Ф18Ф181cáiChất liệu thép đường kính Φ18
48Clê 131350cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
49Cơ cấu đóng mở bướm gió AB-16AB-161cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
50Cơ cấu hãm chúc ngẩng AПM-90APM-901bộLoại dùng cho đèn chiếu AПM-90
51Cơ cấu truyền động kết nối bánh đà AB-16AB-161bộLoại dùng cho máy phát AB-16
52Cốc lọc xăng thô, tinh Zil-130Zil-1303cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
53Còi điện, núm còi Zil-130Zil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
54Cồn công nghiệp 90°90o8lítNồng độ cồn 90 %
55Công tắc xi nhan Zil-130Zil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
56Cửa lấy gió nóc Zil-130Zil-1301bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
57Cụm tời kính Zil-130Zil-1301bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
58Cút nước cong Ф45Ф452cáiĐường kính 45mm
59Cút nước cong Ф38Ф381cáiĐường kính 38mm
60Đá cắt Ф150x5x22,2Ф150x5x22,2272viênĐường kính ngoài 150; đường kính lỗ trong 22,2; độ dày 5
61Đá cắt Ф355x3x25,4Ф355x3x25,45viênĐường kính ngoài 355; đường kính lỗ trong 25,4; độ dày 3
62Đá mài Ф180x6x22Ф180x6x22272viênĐường kính ngoài 180; đường kính lỗ trong 22; độ dày 6
63Đai ống cao su Ф30-55Ф30-558cáiĐộ co thít trong khoảng 30 đến 55
64Đai ống cao su Ф50÷75Φ50÷756cáiĐộ co thít trong khoảng 50 đến 75
65Dao phay thép gió HSSCo8 4 me YG-1HSSCo8 4 me YG-12cáiChất liệu: Thép gió
66Dao tiện ngoài φ90Ф902cáiChất liệu: thép gió
67Đầu bọp nến M14M148cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
68Dầu cầu, hộp số TAП -15TAП -159,5lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
69Đầu cốt Ф10x1Ф10x1310cáiĐường kính lỗ 10 độ dày 1
70Đầu cốt Ф12x1Ф12x160cáiĐường kính lỗ 12 độ dày 1
71Đầu cốt đồng Ф4;6Ф4;61.150cáiĐường kính lỗ 4;6 độ dày 1
72Dầu máy 323210lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
73Dầu trợ lực lái CN20CN203lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
74Dây cáp thép ngâm dầu Ф4Ф4800mDây cáp nhiều sợi. Chất liệu thép; đường kính 4mm dài 800m
75Dây cáp thép ngâm dầu Ф6Ф61.270mDây cáp nhiều sợi. Chất liệu thép; đường kính 6mm dài 1270m
76Dây cáp thép ngâm dầu Ф8Ф81.500mDây cáp nhiều sợi. Chất liệu thép; cuộn có đường kính 8mm dài 1500m
77Dây công tơ mét Zil-130Zil-1301bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
78Dây cuốn cách điện vải thủy tinh 50x100050x10001cuộnChất liệu vải pha sợi thuỷ tinh; bản rộng 50 chiều dài 1000
79Dây đai A41A412cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
80Dây đai C65C651cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
81Dây thép mạ kẽm Ф1;1,5Ф1;1,59kgĐường kính 1mm, bề mặt mạ kẽm nhúng
82Đệm đáy dầu Zil-130Zil-1302bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
83Đệm mai rùa Zil-130Zil-1301bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
84Đệm nắp máy Zil-130Zil-1302bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
85Đèn dừng ПФ-10ПФ-102bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
86Đèn hậu 702870282cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
87Đèn pha cốt 87120871202bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
88Đèn trần ПK-201ПK-2012cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
89Đèn xi nhan 5145142bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
90Điện trở phụ CЭ-326CЭ-3261cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
91Điện trở phụ CЭ107CЭ1071cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
92Điều tốc động cơ AB-16AB-161cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
93Đinh 10;7;5;410;7;5;416kgChất liệu bằng thép
94Đinh tán nhôm Ф4x20Ф4x202kgChất liệu nhôm, đường kính 4mm; độ dài 20mm
95Đồng đỏ δ=2 (160x160x2)δ=2 (160x160x2)20tấmChất liệu đồng đỏ, kích thước một tấm: 160x160x2
96Đóng rắn H41H413kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
97Dung dịch tẩy sơn ATM/875mlATM/875ml110hộpDung tích một hộp 875 ml
98Dung môi xylenxylen36lítNhiệt độ bắt lửa 25 độ C. Độ nhờn VOC 7,13 lbs/gas;
99Đường ống báo áp suất phanh, đầu nối đồng Ф20Ф201cáiChất liệu đồng đỏ, đường kính ống 20mm.
100Đường ống cao su chịu áp lực Ф25Ф253cáiChất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 25mm
101Găng tay cao su size XLsize XL15đôiChất liệu: cao su tự nhiên
102Găng tay lensize XLL 230đôiChất liệu sợi vải
103Giá sắt ФxH (120x320)ФxH(120x320)1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
104Giá sắt GSAKGSAK1cáiGía đỡ bình cứu hoả kích thước đường kính khung 120mm cao 320mm
105Giấy nếnKhổ 0,9 m 20kgKhổ 0,9m; độ dày 0,1 mm
106Giấy nhám vải bản 10cm10cm100mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
107Giấy ráp P1000/P400P1000/P400144tờĐộ nhám: P1000/P400. Kích thước: (230 x 280) mm
108Gioăng cao suChữ H 35mLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
109Gioăng đệm động cơZil-130  1bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
110Gioăng, phớt hộp tay láiZil-130  1bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
111Gíp xu pápZil-130 16cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
112Gỗ công nghiệp chống ẩm MDF δ=18δ=18150m2KT: 1 Tấm 1220x2440
113Gỗ thành khí (4200x120x40)x10(4200x120x40)x100,2016m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt
114Gỗ thành khí 3000x200x803000x200x800,048m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt
115Gỗ thành khí 4200x200x804200x200x800,0672m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt
116Gỗ thành khí (4200x250x45)x10(4200x250x45)x100,4725m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt
117Gỗ thành khí (2500x100x40)x10(2500x100x40)x100,1m3Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt
118Gỗ thông (40x40x2200)(40x40x2200)10thanhDạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập, mối mọt
119Gương, giá gương chiếu hậuZil-130  1bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
120Hóa chất KS-TDK601KS-TDK60150kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
121Hóa chất KS-PP801KS-PP80150kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
122Hóa chất KS-DH501KS-DH5018,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
123Hóa chất H2SO4H2SO450lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
124Hộp đánh lửa TK 200TK 2001cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
125Hộp đánh lửa TK 102TK 1021bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
126Hộp đồ Zil-130Zil 1301cáiKT: 20x25x50
127Inox 304 δ= 1, U(20x45x20)δ = 1, U(20x45x20)450mBằng 75 cây x 6m
128Keo dán X66, 600mlX66, 600ml162hộpLoại hộp sắt dung tích 600mml
129Két nước làm mátZil-130  1cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
130Khẩu trang công nghiệp 3M3M232cáiChất liệu vải 2lớp
131Khóa cáp M5M51.440bộChất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 5mm
132Khóa cáp M6M660bộChất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 6mm
133Khóa cáp M8M8540bộChất liệu: thép mạ dùng hãm loại cáp có đường kính 8mm
134Khóa cắt mát BK318ΦBK318Ф1cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
135Khóa cửa trong, ngoài Zil-130Zil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
136Khóa đèn П44AП44A1cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
137Khóa điện BK350BK3501cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
138Khóa gạt mưa ПK-30ПK-301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
139Khóa thành xe Zin 130Zin 1304bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói vỏ hộp carton
140Kính quan sát Zil-130Zil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói vỏ hộp carton
141Lò so chống rung ca bin Zil-130Zil-1302cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
142Lò so kẹp than âm AПM-90AПM-902cáiLoại dùng cho đèn chiếu AПM-90
143Lõi lọc dầu động cơ Zil-130Zil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
144Lưỡi dao trích 100x18100x1850cáiChất liệu: thép
145Má phanh tay/chântay/chân5bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
146Ma tít mozolacmozolac9kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
147Mâm kẹp than dương, âm AПM-90AПM-902cáiLoại dùng cho đèn chiếu AПM-90Bao gói vỏ hộp carton
148Mặt nạ 3M 32003M 32006bộChống co rút, chống rỉ, chịu được nhiệt cao.
149Máy phát điện Г250Г2502cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
150Mỡ công nghiệp GADUS S3 V22 OCGADUS S3 V22 OC30kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
151Móc khóa an toàn thép xi mạ Ф8Ф8290cáiChất liệu thép mạ kẽm đường kính 8mm.
152Móc khóa ca pô Zil-130Zil-1301bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
153Mũi khoan Nachi Φ8,5Ф8,520cáiChất liệu: thép gió
154Nến điện Д-11Д-118cáiLoại dùng cho máy phát AB-16
155Nến điện M14M148cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói vỏ hộp carton
156Nẹp sắt δ=3δ=3 30kgChất liệu: thép CT3, độ dày 3mm, bản 4cm.
157Nhíp chính xe Zil-130Zil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói vỏ hộp carton
158Nhôm tấm HK δ=3δ=3175kg5 tấm KT: 1200 x 2400 mm + 1 tấm KT: 1200 X 2300 mm
159Nilon xốp trắngKhổ 1m 45kgChất liệu nhựa EPS. Được kích nở ở nhiệt độ 900 độ C; Số lần kích nở từ 20 đến 50lần.
160Ổ khóa liền tay nắm nhựa Hòa phátHòa phát200bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
161Ống cao su Ф50Ф503cáiChất liệu cao su bố vải chịu được áp lực. Đường kính ống 50mm
162Ống cao su Ф35Ф351cáiChất liệu cao su bố vải chịu được áp lực. Đường kính ống 35mm
163Ống cao su Ф25Ф251cáiChất liệu cao su bố vải chịu được áp lực. Đường kính ống 25mm
164Ống đồng Ф8x1Ф8x15mChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф8 độ dày 1mm.
165Ống đồng Ф10x1Ф10x130mChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф10 độ dày 1mm.
166Ống đồng Ф12x1Ф12x159mChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф12 độ dày 1mm.
167Ống Inox Ф38x1,5x2000Ф38x1,5x200020đoạnChất liệu Inox; gồm 20 đoạn mỗi đoạn có đường kính ống Ф38 độ dày 1,5mm, dài 2m
168Ống xoắn Ф48Ф484mChất liệu nhựa tổng hợp; đường kính ống Ф48.
169Phíp trụ đấu điện1cáiChất liệu: phíp cách điện
170Phớt bơm nước 70-50-1070-50-102bộChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính ngoài 70mm, đường kính trong 50 mm độ dày 10 mm.
171Phớt chắn dầu cầuZil-130 1cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR
172Phớt chắn dầu hộp số 58x84x1258x84x121cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 58mm, đường kính ngoài 84 mm độ dày 12 mm.
173Phớt đầu trục 42x62x1042x62x101cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 42mm, đường kính ngoài 62 mm độ dày 10 mm.Bao gói vỏ hộp carton
174Phớt trục cơ 55x80x1055x80x102bộChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 55mm, đường kính ngoài 80 mm độ dày 10 mm.Bao gói vỏ hộp carton
175Quang dầm 400x100x400400x100x4006bộChất liệu thép KT: 400x100x400 đường kính Ф16
176Quang dầm 180x120x4180180x120x41805bộChất liệu thép KT: 180 x 120 x 4180 đường kính Ф14
177Quang dầm 300x110x300300x110x3004bộChất liệu thép KT: 300 x 110 x 300, đường kính Ф14
178Que hàn Ф3,2Ф3,2160kgĐường kính: 3,2 mm. Chiều dài: 350 mmBao gói vỏ hộp carton
179Que hàn đồng0,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
180Ray bi 3 tầng L=400L=400100bộChất liệu: thép dài 0,4m
181Rơ le trung gian PC-14Б1PC-14Б11cáiChiều dài: 350 mmBao gói vỏ hộp carton
182Rơ le xi nhan PC 57PC 571cáiCó 8 chân điệp áp làm việc 12VBao gói vỏ hộp carton
183Sơn Ral 7341Ral 73415kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
184Sơn chống rỉ 102410245kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
185Sơn đen91091028,5kgMàu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ
186Sơn đỏ Đại bàng0,3kgMàu đỏ; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờBao gói hộp kim loại
187Sơn ghiĐại bàng 1kgMàu ghi; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờBao gói hộp kim loại
188Sơn lót GRAY-40GRAY-403kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
189Sơn nhũ chịu nhiệt Hải Âu SK3SK31lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
190Sơn tĩnh điện đen mờ EI 01M2EI 01M2250kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
191Sơn tĩnh điện ghi sáng EI 57EI 57300kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
192Sơn trắng kem 1861863kgMàu trắng kem; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờBao gói hộp kim loại
193Sơn vân búaVb-01Vb-010,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
194Sơn vàngĐại bàng 0,3kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
195Sơn xanh Cu 06Cu 0612kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
196Sơn xanh Luxpa 7341Luxpa 73413kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
197Sứ quả bàng 60x4060x40270cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
198Tán lá cônZil-130 1bộLoại dùng cho xe ô tô Zil-130Bao gói hộp kim loại
199Tô vít 2 cạnh, M6x1502 cạnh, M6x15050cáiCán nhựa ĐK 6mm; dài 150mm
200Tăng điện Б-116Б-1161cáiLoại dùng cho máy phát điện AB-16
201Tăng điện Б114Б1141cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
202Tăng đơ M12x250M12x25090cáiChất liệu thép mạ kẽm đường kính 12 dài 250mmBao gói vỏ hộp carton
203Tăng đơ hãm đèn M16M162cáiChất liệu thép sơn tĩnh điện; đường kính 16
204Tay hãm gương, kính đèn Φ18x150Ф18x1502cáiChất liệu thép sơn tĩnh điện; đường kính 18; độ dài 150mm
205Tay xoay cửa kính Zil-130Zil-1301cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
206Tem nhãn Inox 304 KT 80x40KT 80x4050cáiKT 80x40, nền đen, khắc laser màu trắng
207Than âm Ф11x530Ф11x5303cáiĐường kính cực than 11mm; độ dài 530mm
208Than dương Ф16x550Ф16x5503cáiĐường kính cực than 16mm; độ dài 530mm
209Than mồi Ф11x56Ф11x562cáiĐường kính cực than 11mm; độ dài 56mm
210Thép Ф10Ф1040kg10 cây x 6m + 1 cây x 4,5m
211Thép Ф18Ф1810kg1 cây x 5m
212Thép CT3 δ=1δ=12.536kg103 tấm KT: 1250 x 2500 mm + 1 tấm KT: 1000 x 1200 mm
213Thép CT3 δ=5δ=515kg1 tấm KT: 620 x 620 mm
214Thép hộp (25x50x1,4)(25x50x1,4)1.910m318 cây x 6m + 1cây x 2m
215Thép hộp (20x20x1,4)(20x20x1,4)450m75 cây x 6m
216Thép L40x40x440x40x438kg2 cây x 6m + 1 cây x 3,7 m
217Thép L(20x20x2)(20x20x2)20kg3 cây x 6m + 1 cây x 4,98 m
218Thép L (50x50x4)(50x50x4)30kg1 cây x 6m + 1 cây x 3,8 m
219Thép tròn Ф8Ф840kg17 cây x 6m + 1 cây x 0,5 m
220Thép tròn Ф6Ф610kg7 cây x 6m + 1 cây x 3,45 m
221Thước dây5m5m1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
222Thước lá 3x5003x5001cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
223Tiết chếP-350P-3502cáiLoại dùng cho xe ô tô Zil-130
224Trục bánh răng than âm, than dương Ф6x70Ф6x708cáiĐường kính trục 6mm; dài 70mm, nhiệt luyện cao tần.
225Túi bạt tráng nhựa (700x600x250)(700x600x250)40túiLoại bạt không thấm nước; kích thước một túi 700x600x250
226Vải bảo quản thô KT ≥ 500x500KT ≥ 500x500146kgChất liệu: sợi tổng hợp
227Vải phin khổ 1mkhổ 1m104mMàu trắng, khổ 1 m dài 104m
228Vành đệm dây M8, thép CT3 δ=1,2M8, thép CT3 δ=1,2570cáiChất liệu thép độ dày1,2mm
229Vít chìm M3x30M3x301,5kgChất liệu thép: đường kính 3mm; dài 30mmBao gói túi nilon
230Vít tự khoan Ф4x3Ф4x325kgChất liệu thép: đường kính 4mm; dài 3cmBao gói túi nilon
231Vòng bi 631663162cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
232Vòng bi SKF 6311-2ZSKF 6311-2Z2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
233Vòng bi SKF 202SKF 2024cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
234Vòng bi SKF 203SKF 2032cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
235Vòng bi TT1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp carton
236Vòng xuyến Ф45Ф4540cáiChất liệu thép; đường kính 45mmBao gói túi nilon
237Xà phòng ô môô mô52kgLoại túi 0,4kgBao gói túi nilon
238Xéc măng hơi, dầu Cos-100.00Cos-100.001Bộ/máyLoại dùng cho máy phát điện AB-16Bao gói vỏ hộp carton
239Hàn đế đèn chiếu Ф750Ф7501cáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
240Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ AC840173F36AC840173F361cáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
241Dầu phá rỉ RP7RP7, 175g11hộpDung tích một hộp 175g
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.850.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu53
2 Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu32
3 Nhân viên bán hàng 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tọa hoặc tương đương nộp kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo hoặc tương đương- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->