Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 1-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 1-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 10:32:00 đến ngày 2022-04-19 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,505,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 nhân viên hỗ trợ bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 nhân viên bán hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 09, 10 và 11 kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 1-2022 Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa, sản xuất trang bị thông tin thuộc kinh phí sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD đợt 1 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ
Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội
Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp, các sản phẩm quốc phòng khác, kinh tế năm 2022. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp, các sản phẩm quốc phòng khác, kinh tế năm 2022. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Attomát | Sino PS45N C40 400V | 100 | Cái | Loại 2 cực. Điện áp U max = 400V~; Dòng điện: I max=40A; Dòng cắt ngắn mạch: 6kA; Kiểm soát, bảo vệ quá tải.. Đúng kí hiệu Sino PS45N C40. | Bao gói hộp cát tông |
| 2 | Băng dính cách điện | 5MIL x3/4'' x 20y | 150 | Cuộn | Độ rộng 18mm, chiều dài 20m, màu đen | |
| 3 | Bảo ôn | (ống+băng) 12mm | 40 | m | ống bảo ôn làm từ chất liệu hạt nhựa PLPE; hệ số dẫn nhiệt 0.054W/mKC; Tỷ trọng 50-80Kg/m3. đường kính trong 6-25mm. Băng quấn bản 50mm. | |
| 4 | Bìa amiăng | б=1,5 | 2 | m2 | Chất liệu amiăng, khổ 1m, độ dày 1,5mm | |
| 5 | Biến trở điều chỉnh điện áp | PP6ДK2741762,280Ω | 1 | Cái | Biến trở điều chỉnh, đúng ký hiệu PP6ДK2741762, giá trị điều chỉnh từ 0-280 Ω. | |
| 6 | Bình xịt khí trơ | AirDuster | 3 | Bình | Dùng để vệ sinh công nghiệp, thể tích 400ml. | |
| 7 | Bộ chỉnh lưu | B25, 220V-400Hz | 1 | Bộ | Nắn dòng, điện áp vào: xoay chiều 220V-240V/400Hz thành điện áp 1 chiều 25VDC | |
| 8 | Bộ điều chỉnh dòng | 6904C, 280Ω | 1 | Cái | Điều chỉnh dòng điện, đúng ký hiệu PCT- 6904C | |
| 9 | Bộ thanh quét tiếp điểm | 2 | Bộ | Đồng mạ bạc, dòng max 100A | ||
| 10 | Cáp điện | 1x10 | 20 | m | Điện áp chịu đựng 450V-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi đồng bện; đường kính lõi 10mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 20m. | |
| 11 | Cáp điện | 1x16 | 16 | m | Điện áp chịu đựng 450V-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi đồng bện; đường kính lõi 16mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 16m. | |
| 12 | Cáp mạng | l m/RJ45 | 25 | Cái | Cáp mạng cat6, chiều dài 1m bấm 2 đầu chuẩn RJ45 | |
| 13 | Cáp quang | 12FO | 500 | m | Cáp quang treo có hình dạng số 8, gồm phần cáp phi kim loại và phần dây treo kim loại gắn liền với nhau; số sợi :12 sợi quang single mode, bước sóng hoạt động 1310; 1550nm. Số lượng 1 cuộn 500m. | |
| 14 | Cáp tín hiệu | HDB3 | 20 | m | Dạng cáp dẹt , số lượng dây 20; chuẩn IDC; Pitch 2,54mm. Số lượng 1 cuộn 20m | |
| 15 | Cầu chì | 1A | 30 | Cái | Dạng ống thuỷ tinh, dòng max 1A; Kích thước 3x15mm | Bao gói nilon |
| 16 | Cầu chì | ΠBД - Y, 350V - 160A | 2 | Cái | Dạng sứ, kiểu ΠД-V, dây cầu chì loại ΠBД-V, dòng max 160A. | Bao gói nilon |
| 17 | Cầu chì | ΠP- 2Y4, 220V - 16A | 7 | Cái | Dạng sứ, dòng max 16A. | Bao gói nilon |
| 18 | Cầu chì | 20A, 5x20 | 100 | Bộ | Dạng ống thuỷ tinh, dòng max 20A; Kích thước 5x20mm | Bao gói nilon |
| 19 | Cầu dao | 69356C, 115V-115A | 1 | Cái | Đóng mở điện áp 115V, dòng chịu đựng đến 150A. Đúng ký hiệu 69356C | Bao gói hộp cát tông |
| 20 | Cầu dao | 69111C | 1 | Cái | Kiểu thanh quét, bao gồm bộ phận dập tia lửa điện, trị số 16 ôm. Đúng ký hiệu 69356C | Bao gói hộp cát tông |
| 21 | Cầu đấu dây | HYT-204 20A-4P | 100 | Cái | Cầu đấu kép 2x 4 cặp tiếp điểm song song, dòng chịu đựng max 20A, có nắp nhựa bảo vệ, Đúng ký hiệu quy cách. | Bao gói hộp cát tông |
| 22 | Cổ góp máy phát | PR-125 | 1 | Cái | Cổ góp máy phát PR-125 được gia công bằng đồng đỏ theo kiểu lắp ghép mang cá và đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật như sau: Đường kính đầu tai Φ265±3; Đường kính làm việc Φ200±3; Số phiến đồng: 147 phiến; Chiều dài phiến đồng 90mm; Cách điện lớp giữa các phiến chịu điện áp: 500V; Cách điện vành góp với lõi chịu điện áp: 1,2kV; Độ bóng bề mặt cổ góp đạt: Δ 3. Dòng tải lên đến 150A | Bao gói hộp cát tông |
| 23 | Công tắc | KCD5 250V/6A | 100 | Cái | Công tắc 2 chiều, tiếp điểm kép; Dòng chịu đựng max 20A, điện áp chịu đựng đến 250V. Đúng kí hiệu KCD5 | |
| 24 | Công tắc nảy | điện thoại bàn | 15 | Cái | Dùng cho điện thoại bàn, đòng ngắt tín hiệu đến tai nghe. | |
| 25 | Dàn điện trở ba lát | 69534C, 0,22Ω - 150A | 1 | Bộ | Dạng biến trở dây quấn, so le, chất liệu hợp kim Băng constant lắp trên các ống sứ, được sâu thành chuỗi trên lõi thép, được cố định chắc chắn vào khung thép . Giá trị 0,22Ω; Dòng max đến 150A; Đúng ký hiệu 69534C | Bao gói hộp cát tông |
| 26 | Đảo mạch | 69316C/25W | 4 | Cái | Đúng ký hiệu 69316C; Tiếp điểm kép đồng mạ bạc; Công suất max đến 25W. | |
| 27 | Dây ắc quy, đầu bọp | Ф12 | 2 | Bộ | Dạng dây lõi đơn nhiều sợi đồng bện; đường kính lõi 12mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm; đầu tẩu đồng 2 đầu. Chiều dài dây 3m. | |
| 28 | Dây cao áp | 2kV | 8 | Bộ | Điện áp chịu đựng đến 2kV; chiều dầy cách điện từ 1,5-2mm; đường kính dây 8mm. | |
| 29 | Dây điện | 1x1,5 | 80 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; chiều dầy cách điện từ 0,6-1mm. Số lượng 1 cuộn 80m. | Bao gói nilon |
| 30 | Dây điện | 2x 1 | 750 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 2mm, vỏ PVC; Số sợi/đường kính danh định: 32/0,2mm; Chiều dày cách điện/ vỏ bọc: 0,6/0,8mm Số lượng 07 cuộn 100m , 01 cuộn 50m. | Bao gói nilon |
| 31 | Dây điện | 2x2,5 | 1.000 | m | Lõi đồng ủ mềm trong khí trơ. Điện áp chịu đựng 300-1000V. Dạng dây lõi đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm, vỏ PVC; Số sợi/đường kính quy định: 50/0,25mm; Chiều dày cách điện/ vỏ bọc: 0,8/1,0mm. Số lượng 10 cuộn 100m. | Bao gói nilon |
| 32 | Dây điện | 1x2,5 | 780 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 2,5mm; Chiều dày cách điện/ vỏ bọc: 0,6/0,8mm. Số lượng 07 cuộn 100m và 01 cuộn 80m. | Bao gói nilon |
| 33 | Dây điện | 2x1,5 | 750 | m | Điện áp chịu đựng 300-750V. Dạng dây lõi đôi nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5mm, vỏ PVC; Số sợi/đường kính quy định: 30/0,25mm; Chiều dày cách điện/ vỏ bọc: 0,7/0,8mm;. Số lượng 7 cuộn 100m + 1 cuộn 50m. | Bao gói nilon |
| 34 | Dây điện chống cháy | 1x1,5 | 30 | m | Vỏ bọc PCV+ sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện; đường kính lõi 1,5 mm. Số lượng 1 cuộn 30m. | Bao gói nilon |
| 35 | Dây đồng bện | Φ4± 0,2 (0,2x46x7) | 325 | Kg | Đồng nguyên chất; Đường kính 4± 0,2mm, gồm 7 lõi bện xoắn, mỗi lõi 46 sợi bện xoắn, mỗi sợi đường kính 0,2mm | Bao gói nilon |
| 36 | Dây đồng bện | Ф4 ±0,2 (0,382x12x7) | 600 | Kg | Đồng nguyên chất; Đường kính 4± 0,2mm, gồm 7 lõi bện xoắn, mỗi lõi 12 sợi bện xoắn, mỗi sợi đường kính 0,382mm. | Bao gói nilon |
| 37 | Dây đồng bọc amiăng | Ф2,8 | 14,5 | Kg | Đồng nguyên chất; Đường kính 2,8mm, bọc amiang cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV | Bao gói nilon |
| 38 | Dây đồng dẹt | 1x8 | 22 | Kg | Đồng nguyên chất; Kích thước 1x8mm, bọc amiang cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV | Bao gói nilon |
| 39 | Dây line | l m RJ11 | 30 | Cái | Cáp line điện thoại, chiều dài 1m bấm 2 đầu chuẩn RJ11 | |
| 40 | Dây mạng | 2 đầu CAT5 (20 mét) | 10 | Cái | Cáp mạng cat5, chiều dài 20m bấm 2 đầu chuẩn RJ45 | |
| 41 | Dây nguồn | 3 chân, L1200 | 20 | Cái | Dây nguồn dạng 3 chân, chiều dài đến 1,2m; điện áp chịu đựng đến 500V, dòng chịu đựng đến 5A. Đúng ký hiệu quy cách. | |
| 42 | Dây nhảy quang | FC/PC/3m | 40 | Cái | Dây nhảy quang chuẩn FC-PC, độ dài 3m; Đúng ký hiệu quy cách | |
| 43 | Dây thít nhựa | 15cm (50cái/túi) | 160 | Túi | Dây rút nhựa 150x5, chất liệu nhựa PA66, khả năng chịu lực đến 22kg | |
| 44 | Đèn tuýp | led, máng phản quang 18W | 50 | Bộ | Bóng dạng Led, có máng phản quang, công suất 18W; chiều dài 1,2m. Điện áp 220VAC/50Hz. | Bao gói hộp cát tông |
| 45 | Điện trở | 1,5W | 38 | Cái | Dạng chân cắm, trị số ghi trên điện trở , sai số 1%; Công suất 1,5W. | Bao gói hộp cát tông |
| 46 | Đồng hồ | DC (0-200)V/50A | 100 | Cái | Đồng hồ hiển thị số; đo điện áp 1 chiều từ 0-200V, đo dòng điện từ 0-50A | Bao gói hộp cát tông |
| 47 | Đồng hồ 1 chiều | 0÷150V | 2 | Cái | Đồng hồ chỉ thị kim; điện áp tham chiếu 150V, thang đo trực tiếp 150V chia 10 | Bao gói hộp cát tông |
| 48 | Đồng hồ 1 chiều | 0÷200A | 1 | Cái | Đồng hồ chỉ thị kim; đo dòng điện, thang đo trực tiếp 200A chia 10. | Bao gói hộp cát tông |
| 49 | Ghen cách điện sợi thủy tinh | Ф10 | 6 | m | Chất liệu amiăng, dạng ống tròn, chịu nhiệt, chống cháy, kích thước 1000x10, với nhiều màu khác nhau. | |
| 50 | Ghen nhiệt | Ф12 | 10 | m | Chất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước 1000x12, với nhiều màu khác nhau. | |
| 51 | Ghen nhiệt | Ф4 | 1.000 | m | Chất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước 1000x4, với nhiều màu khác nhau. | |
| 52 | Ghen nhiệt | Ф10 | 20 | m | Chất liệu nhựa polyolefin, dạng ống tròn, độ co giãn bởi nhiệt độ, kích thước 1000x10, với nhiều màu khác nhau. | |
| 53 | Giấy cách điện | d = 0,2 | 18 | m | Giấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x200, dày 0,2mm. | |
| 54 | Hộp đấu dây điện thoại | RJ-11 | 20 | Cái | Bộ chia dây điện thoại bàn 1 Male sang 2 Female, chuẩn RJ-11 đến RJ-11. | |
| 55 | Hộp phối dây chống cháy | 80x80x50 | 50 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháy, Kích thước 80x80x50mm; gồm 06 cầu đấu kép riêng biệt, 3 đầu vào/ra | |
| 56 | Keo cao áp eboxy | Resin/500g | 6 | Cặp | Keo hỗn hợp 2 thành phần nhựa eboxy(A) và chất đóng rắn hardener(B), tỷ lệ pha 3A:1B. Hỗn hợp tự đông cứng sau 5-6 giờ, có khả năng chịu nhiệt, chịu lực cao. | |
| 57 | Măng sông | 12 sợi đồng bộ ống co | 7 | Hộp | Khay nối quang loại 12 sợi, chiều dài 400mm, đường kính 150mm, trọng lượng 2,5Kg; Kích thước tổng cáp tối đa 25mm. Nhiệt độ hoạt động từ -40 độ đến +65 độC | Bao gói hộp cát tông |
| 58 | Mô - đun nguồn chống nhiễu | 220V/ 50Hz/12VDC-20A | 50 | Mô đun | Dạng Nguồn Switching, có khả năng chống nhiễu từ nguồn xung điện tác động bên ngoài, điện áp đầu vào 110-240VAC/50Hz; điện áp đầu ra 12VDC, dòng max lên đến 20A, đấu nối điện áp vào/ra thông qua trụ đấu dây. | Bao gói hộp cát tông |
| 59 | Mô - đun nguồn chống nhiễu | 220V/ 50Hz/27VDC-20A | 50 | Mô đun | Dạng Nguồn Switching, có khả năng chống nhiễu từ nguồn xung điện tác động bên ngoài, điện áp đầu vào 110-240VAC/50Hz; điện áp đầu ra 27VDC, dòng max lên đến 20A, đấu nối điện áp vào/ra thông qua trụ đấu dây. | Bao gói hộp cát tông |
| 60 | Mô tơ điều áp | ЭП 90/35 | 1 | Cái | Điều khiển thanh quét điện áp; Nguồn đầu vào 90V, công suất 35W, dòng max 0,75A. Đúng kí hiệu quy cách ЭП 90/35 | Bao gói hộp cát tông |
| 61 | Mô tơ điều chỉnh tốc độ | 1 | Cái | Điều khiển tốc độ than; Nguồn đầu vào 127V,; dòng max lên đến 1A | Bao gói hộp cát tông | |
| 62 | Mô tơ điều chỉnh tự động | ЭП-110/245 | 2 | Cái | Điện áp cung cấp 110V, công suất 245 W. Đúng ký hiệu quy cách ЭП 110/245 | Bao gói hộp cát tông |
| 63 | Mô tơ quạt gió | ЭП 78/125 | 2 | Cái | Điện áp cung cấp 78V, công suất 125 W. Đúng ký hiệu quy cách ЭП 78/125 | Bao gói hộp cát tông |
| 64 | Nhựa thông | 11,5 | Kg | Dạng Colophan rắn, cứng được sử dụng để hòa vào dung môi hữu cơ, có tác dụng làm sạch các vết o xy hóa trên bề mặt mối hàn. Tỷ lệ tạp chất | Bao gói nilon | |
| 65 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 250V/10A | 200 | Cái | Ổ cắm đôi, 3 chấu có mang che và dây nối đất, điểm tiếp xúc tốt bằng đồng có khả năng đàn hồi, vỏ nhựa polycarbonate, chống cháy chịu tải cao. Kích ngoài 120x70. | Bao gói nilon |
| 66 | Phiến chống sét luồng | ESP-K10 | 10 | Cái | Đúng ký hiệu quy cách ESP-K10 | Bao gói hộp cát tông |
| 67 | Phiến chống sét thuê bao | K5-110 | 15 | Cái | Đúng ký hiệu quy cách K5-110 | Bao gói hộp cát tông |
| 68 | Phiến Krone | 10 đôi | 70 | Cái | Phiến đấu điện thoại 10 đôi Krone, công nghệ kết nối LSA-Plus; Đúng ký hiệu quy cách. | Bao gói hộp cát tông |
| 69 | Rơ le nhiệt | 5ДK420008 | 2 | Cái | Đúng ký hiệu quy cách 5ДK420008 | Bao gói hộp cát tông |
| 70 | Sơn đo | 200A | 1 | Cái | Sơn đo dòng điện 1 chiều lên đến 200A | |
| 71 | Thiếc hàn | ROHS SN99.3 | 22 | Kg | Không độc hại, Đường kính: 0.8mm; Thành phần: 99.3Sn - 0.7Cu; Flux: 2.2; Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C | |
| 72 | Thiếc thanh | 1 | Kg | Dạng thanh tùy ý; nhiệt độ nóng chảy đến ~300*C | ||
| 73 | Trụ đấu | 12x60 | 4 | Cái | Cách điện, dạng trụ đồng 12x60; Đúng ký hiệu, qui cách. | Bao gói nilon |
| 74 | Trụ đấu | JS-333 | 400 | Cái | Đúng ký hiệu quy cách JS-333, chất liệu đồng+ nhựa chống cháy, hình trụ, đường kính 12mm. | Bao gói nilon |
| 75 | Trụ đấu điện | M8x60 | 2 | Bộ | Cách điện, dạng trụ đồng 8x60; Đúng ký hiệu, qui cách. | Bao gói nilon |
| 76 | Tụ điện | 48pF/450V | 14 | Cái | Dạng chân cắm. Điện áp chịu đựng 450V, giá trị 48pF, sai số 5%; Nhiệt độ -60 độ C đến +155 độ C; Dòng rò: 1,5-15mA. | Bao gói nilon |
| 77 | Tụ điện | 0,47pF/25V | 20 | Cái | Dạng chân cắm. Điện áp chịu đựng 25V, giá trị 0,47pF, sai số 10%; Nhiệt độ -60 độ C đến +155 độ C. | Bao gói nilon |
| 78 | Tụ gốm | 102p | 50 | Cái | Tụ gốm, dạng chân cắm. Điện áp chịu đựng đến 1500V, giá trị 1000pF, sai số 10%; Dòng max 2A; Nhiệt độ -60 độ C đến +155 độ C. | Bao gói nilon |
| 79 | Tụ kích từ | C8-220V/0,5mF/200V | 1 | Cái | Tụ dầu, dạng chân cắm. Điện áp chịu đựng đến 200V, giá trị 0,5mF, sai số 5%; Nhiệt độ -60 độ C đến +155 độ C. | Bao gói nilon |
| 80 | Véc ni cách điện AEV | ULTIMEG 2000 | 21 | Lít | Thành phần Resin: ALKYD, chịu nhiệt đến 155 độ, làm tăng khả năng cách điện, tạo lớp bảo vệ cho các đường rò rỉ trong các động cơ, biến áp, bảng mạch…. | Can nhựa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | 01 nhân viên hỗ trợ bảo hành hàng hóa | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | 01 nhân viên bán hàng, hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Mẫu số 09, 10 và 11 kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- điện tử, Tự động hóa hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi