Gói thầu: “Mua sắm vật tư để phục vụ bồi dưỡng, kiểm tra trình độ kỹ năng nghề nhân viên kỹ thuật năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422525-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để phục vụ bồi dưỡng, kiểm tra trình độ kỹ năng nghề nhân viên kỹ thuật năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220422513
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí huấn luyện kỹ thuật năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 09:55:00 đến ngày 2022-04-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 263,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.324E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để phục vụ bồi dưỡng, kiểm tra trình độ kỹ năng nghề nhân viên kỹ thuật năm 2022”
“Mua sắm vật tư để phục vụ bồi dưỡng, kiểm tra trình độ kỹ năng nghề nhân viên kỹ thuật năm 2022”
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí huấn luyện kỹ thuật năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-BDL


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 14.3 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AcetonC₃H₆OH15LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
2Axít CromicCr010KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
3Axít sunfuricH₂S0₄15LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
4Bạc NitratAgNO30,3KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
5Băng keo giấy2P10CuộnTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
6Bìa cứngA04TờTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
7Bình khí nén ô xyMẫu2BìnhTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
8Bộ kiểm tra màuMẫu7BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
9Bột đánh bóng kínhCana4HộpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
10Bột từMẫu2kgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
11Bu lông, đai ốc các loại350CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
12Ca nhựa3l17CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
13Cadimi kim loạiCd8kgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
14Cadimi oxitCdO6,5KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
15Cồn công nghiệp10LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
16Chất tẩy gỉPR-715HộpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
17Chất tẩy sơnTaso-95 (PR.205)20KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
18Chất tẩyWD-4012HộpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
19Chất ức chế ghỉUC44HộpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
20Chỉ dùN₀-1217CuộnTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
21Chì hànASHI0,5KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
22Chì kim loạiPb10KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
23Chỉ mayN₀-12CuộnTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
24Chổi đánh gỉ InoxL-20020CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
25Chổi lông các loại1P, 3P, 5P35CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
26Dầu làm mátNCO-10V10LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
27Dây cáp đồngФ2,5mm6MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
28Dây điệnФ0,525MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
29Dây kẽm bảo hiểmФ0,30,3KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
30Dũa mịnT218CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
31Dũa thôTGCN-2141122CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
32Dung dịch tưới nguộiS415LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
33Dung môi lau bề mặtButylacetate50LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
34Đá cắtФ12525ViênTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
35Đá màiФ12532ViênTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
36Đệm cao su các loạiMẫu200CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
37Đi ốtД814A5CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
38Đinh tán ri-veФ4.8mm7KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
39Tấm amiang∂0,51TấmTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
40Tấm amiăng1500x1000x1,0mm1TấmTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
41Giấy nhám các loại200TờTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
42Hợp kim nhômФ110x0,3mm9CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
43Kẽm bảo hiểm0,8mm1KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
44KeoX666HộpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
45Keo con voi502.011TuýpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
46Keo loctile770.02TuýpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
47Kẹp chì niêm phongФ7x0,5mm94CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
48Kim may60CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
49Khớp nối dây hànФ10mm16CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
50Khớp nối nhanh dây khíФ10mm10CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
51Khuyết nốiФ4mm10CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
52Long đen, đệm vênh các loại125CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
53Matitpoly putty3HộpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
54Mũi khoanФ530CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
55Mũi khoanФ728CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
56Nước cất250LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
57Nước pha sơnMetathane35LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
58Nhôm tấm dày 2mm, 150x1507075T610TấmTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
59Nhớt cầu8100X15LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
60Ống genФ410MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
61Ống ghenФ102mTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
62Phôi thépØ40x30mm5CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
63Que hàn thépØ2,5mm5kgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
64Que hàn nhômØ3.2mm1,5kgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
65Que hàn thépØ3.2mm4kgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
66Rive nhômMaxlok 1/4inch3,5KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
67SiliconApolo9HộpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
68Sơn bề mặt máy bayPU Polyurethane8KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
69Sơn chống gỉMetapox GS8KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
70Sơn nhũ chịu nhiệt5kgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
71Sơn xịt các loạiToa5BìnhTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
72Tấm Alu60961-T6-03215TấmTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
73Tụ điện3.0mF6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
74Tụ điện500mF-25V6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
75Thanh đà đáy7075T611ThanhTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
76Thép C45Ø120x0,3 mm16CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
77Thép C45Ø15x50 mm5MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
78Thép C45Ø20x100 mm5MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
79Thép tấm CT3100x100x2mm17TấmTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
80Thép tấm CT3100x100x3mm16TấmTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
81Vải amiangwqsa1TấmTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
82Vải bố5m2Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
83Vải lauCoton15m2Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
84Vải nỉDầy 3mm1,5m2Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
85Xà bôngÔ mô35KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
86Xô nhựa các loại15 lít15CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.324E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->