Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm sản phẩm in ấn các loại ấn chỉ, ấn phẩm quản lý vận tải đường bộ bằng xe ô tô cho Tổng cục ĐBVN năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241814-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục đường bộ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm sản phẩm in ấn các loại ấn chỉ, ấn phẩm quản lý vận tải đường bộ bằng xe ô tô cho Tổng cục ĐBVN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235049 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ bán ấn chỉ của Tổng cục ĐBVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 12:03:00 đến ngày 2020-12-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,931,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phù hiệu “Xe tuyến cố định” | 35.000 | tờ | Khổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu. | Theo quy định tại Phụ lục 4 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 | |
| 2 | Phù hiệu “Xe hợp đồng” | 400.000 | Tờ | Khổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu. | Theo quy định tại Phụ lục 12 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 | |
| 3 | Phù hiệu “ Xe Taxi” | 160.000 | tờ | Khổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu. | Theo quy định tại Phụ lục 8 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 | |
| 4 | Phù hiệu “Xe tải” | 800.000 | tờ | Khổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu. | Theo quy định tại Phụ lục 16 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 | |
| 5 | Phù hiệu “Xe Đầu kéo” | 25.000 | tờ | Khổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu. | Theo quy định tại Phụ lục 17 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 | |
| 6 | Phù hiệu “Xe Trung chuyển” | 5.000 | tờ | Khổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu. | Theo quy định tại Phụ lục 5 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 | |
| 7 | Phù hiệu “Xe Buýt” | 16.000 | tờ | Khổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu. | Theo quy định tại Phụ lục 7 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 | |
| 8 | Phù hiệu “Xe Công ten nơ” | 110.000 | tờ | Khổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu. | Theo quy định tại Phụ lục 15 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 | |
| 9 | Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | 200.000 | tờ | Khổ A4. In 03 màu trên 01 mặt giấy offset 200g/m2. | Theo quy định tại Phụ lục II Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ | |
| 10 | Giấy phép liên vận Việt Nam – Lào (gồm: 01 Sổ + 01 Tem + 01 Transit) | 30.000 | bộ | 1. Giấy phép liên vận Việt – Lào - Dày: 48 trang - Bìa in 04 màu trên giấy Ivory 300gms, cán bóng 02 mặt. - Ruột in 02 màu trên giấy offset ngoại 120 gms. 2. Tem phân biệt quốc gia (VN) - Kích thước: 15cm x 21cm - In chữ đen, nền trắng trên giấy Decan (cán láng, 01 mặt bóc dán) 3. Tờ phù hiệu liên vận Việt – Lào - In 02 màu trên 01 mặt giấy offset ngoại 150 gms. | Kích thước, màu sắc của các ấn phẩm trên theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo thông tư số 88/2014/TT-BGTVT | |
| 11 | Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia (gồm: 01 Sổ + 01 Tem + 01 Transit) cho xe phi thương mại | 500 | bộ | 1. Giấy phép liên vận Việt – Campuchia - Dày: 08 trang - Bìa in 04 màu trên giấy Ivory 300gms, cán bóng 02 mặt. - Ruột in 02 màu trên giấy offset ngoại 120 gms. 2. Tem phân biệt quốc gia (VN) - Kích thước: 15cm x 21cm - In chữ đen, nền trắng trên giấy Decan (cán láng, 01 mặt bóc dán) 3. Tờ phù hiệu liên vận Việt – Cam - In 02 màu trên 01 mặt giấy offset ngoại 150 gms | Kích thước, màu sắc của các ấn phẩm trên theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo thông tư số 39/2015/TT-BGTVT | |
| 12 | Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia (gồm: 01 Sổ + 01 Tem + 01 Transit) cho xe thương mại | 2.500 | bộ | 1. Giấy phép liên vận Việt – Campuchia - Dày: 48 trang - Bìa in 04 màu trên giấy Ivory 300gms, cán bóng 02 mặt. - Ruột in 02 màu trên giấy offset ngoại 120 gms. 2. Tem phân biệt quốc gia (VN) - Kích thước: 15cm x 21cm - In chữ đen, nền trắng trên giấy Decan (cán láng, 01 mặt bóc dán) 3. Tờ phù hiệu liên vận Việt – Cam - In 02 màu trên 01 mặt giấy offset ngoại 150 gms | Kích thước, màu sắc của các ấn phẩm trên theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo thông tư số 39/2015/TT-BGTVT | |
| 13 | Giấy phép liên vận Campuchia – Lào – Việt Nam (gồm: 01 Sổ + 01 Tem + 01 Transit) cho xe phi thương mại | 9.000 | bộ | 1. Giấy phép liên vận Campuchia – Lào – Việt Nam - Dày: 16 trang - Bìa in 04 màu trên giấy Ivory 300gms, cán bóng 02 mặt. - Ruột in 02 màu trên giấy offset ngoại 120 gms. 2. Tem phân biệt quốc gia (VN) - Kích thước: 15cm x 21cm - In chữ đen, nền trắng trên giấy Decan (cán láng, 01 mặt bóc dán) 3. Tờ phù hiệu liên vận Campuchia – Lào – Việt Nam - In 02 màu trên 01 mặt giấy offset ngoại 150 gms | Kích thước, màu sắc của các ấn phẩm trên theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo thông tư số 63/2013/TT-BGTVT | |
| 14 | Giấy phép liên vận Campuchia – Lào – Việt Nam (gồm: 01 Sổ + 01 Tem + 01 Transit) cho xe thương mại | 1.000 | bộ | 1. Giấy phép liên vận Campuchia – Lào – Việt Nam - Dày: 100 trang - Bìa in 04 màu trên giấy Ivory 300gms, cán bóng 02 mặt. - Ruột in 02 màu trên giấy offset ngoại 120 gms. 2. Tem phân biệt quốc gia (VN) - Kích thước: 15cm x 21cm - In chữ đen, nền trắng trên giấy Decan (cán láng, 01 mặt bóc dán) 3. Tờ phù hiệu liên vận Campuchia – Lào – Việt Nam - In 02 màu trên 01 mặt giấy offset ngoại 150 gms | Kích thước, màu sắc của các ấn phẩm trên theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo thông tư số 63/2013/TT-BGTVT | |
| 15 | Giấy phép liên vận Việt Nam – Trung Quốc (Loại: A, B, C, D, E, F, G) | 300.000 | tờ | - In 02 màu trên 2 mặt giấy Couches định lượng 200 g/m2. Kích thước khổ A4. | Kích thước, màu sắc của các loại ấn phẩm A, B, C, D, E, F, G theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT | |
| 16 | Sổ Danh sách hành khách (gồm: DS hành khách tuyến cố định + DS hành khách xe hợp đồng) | 500 | quyển | - Khổ A4 - Số tờ: 120 tờ/01 quyển/01 loại (DS hành khách tuyến cố định hoặc DS hành khách xe hợp đồng) | Theo quy định tại phụ lục 1A, 1B kèm theo thông tư số 88/2014/TT-BGTVT | |
| 17 | Tem ký hiệu phân biệt Quốc gia “VN” | 10.000 | tờ | - Chữ đen nền trắng trên giấy Decan cán láng, bóc dán 01 mặt. - Kích thước 15cm x 21 cm. | Theo mẫu tại phụ lục 2 kèm theo thông tư số 88/2014/TT-BGTVT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi