Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 09:52:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 15% giá trị hợp đồng chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ =>5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 350L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Lu 10 -15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 2 tuyến đường nội đồng thôn Đồng Lý thị trấn Lương Bằng (tuyến 1: từ đường 39 đến nhà ông Vang; tuyến 2: từ nhà ông Mụa đến nghĩa trang thôn Bằng Ngang) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ hoạt động năng lực về xây dựng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh các năm, 2019, 2020, 2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng. chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 15% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân thị trấn Lương Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,278 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,112 | m3 |
| 3 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,164 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 65,098 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,604 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,255 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,255 | 100m3/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 79,628 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,014 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 37,964 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,519 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,912 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,002 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 20 | Dải cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 31,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 1,158 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 211,47 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,896 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 29 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,02 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 38 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km tiếp theo | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3/1km |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21,44 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,541 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,519 | tấn |
| 44 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 48,24 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 268 | cái |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,753 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,591 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 23,72 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 536 | 1cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 536 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 536 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 268 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 268 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,99 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,99 | 10 tấn/1km |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,6 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 59 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,818 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,675 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 250 | 1cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 250 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 250 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 125 | 1 cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 125 | 1 cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,64 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,64 | 10 tấn/1km |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,008 | 1m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3/1km |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 83 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12,53 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,223 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,223 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 15% giá trị hợp đồng chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,3 m3 | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ =>5 T | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 350L | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công | 2 |
| 4 | Máy Lu 10 -15 tấn | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi