Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 09:52:00 đến ngày 2022-04-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,249,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9874151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97483E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.274.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.549.206.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 50KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thổi bụi hoặc máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ T3 đến nhà ông Ly và các đoạn còn lại kết hợp kiên cố hóa, thoát nước kênh PK6 xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa. Địa chỉ: Xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.568383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Thanh Hiếu - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Đồng Hóa. Điện thoại: 0988.568383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | 1. Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông hiện trạng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,112 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông cũ vỡ hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 365,77 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,6577 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,6577 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,9141 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 65,71 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,5712 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,3067 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 14,52 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,4519 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 14,4249 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 160,28 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,8083 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,1315 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 37,1838 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20,1487 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6.531,7993 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,1021 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,415 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,3067 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,3067 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1819 | 100tấn |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 39,5745 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 39,5745 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,5972 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,7791 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,7791 | 100tấn |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 48,79 | m3 |
| C | 2. Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 48,7 | m2 |
| D | 3. Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,68 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột tiêu | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,0378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột tiêu | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0749 | tấn |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30,78 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 45 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0312 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 399,411 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 35,947 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 989,4831 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 158,3173 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 316,63 | m3 |
| 6 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 999,35 | m3 |
| 7 | Xây tường kè thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.621,62 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 321,81 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,2181 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 33,5049 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đầu tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 46,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đầu tường kè | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,1106 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đầu tường kè | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,5104 | tấn |
| 14 | Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 17,96 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 320,7 | m2 |
| 16 | Bơm nước ao trong quá trình thi công kè | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 25 | ca |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | 1. Đào móng hố ga, cống thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 49,498 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,4548 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 71,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,7159 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,518 | 100m3 |
| H | 2. Hố ga xây: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2174 | 100m2 |
| 4 | Xây tường hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 26,28 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 89,3 | m2 |
| 6 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 19,44 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đầu tường hố ga | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3041 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đầu tường hố ga | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2765 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,53 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1555 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,8304 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu khung thép nắp ga | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,405 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 48 | cái |
| I | 3. Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 55,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30,8656 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,6419 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,9705 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 14,3792 | tấn |
| 6 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 154,33 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 55,04 | m3 |
| 8 | Vữa XMCV mối nối cống mác 100# | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,51 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 688 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 688 | cái |
| J | 4. Cống tròn qua đường D600: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,8262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,18 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng cống nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 22,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,476 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 43,5625 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,97 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 148 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 85 | 1 đoạn ống |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1047 | 100m2 |
| 12 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,69 | m3 |
| K | 5. Cống tròn qua đường D800: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,341 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0783 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,0188 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 12 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| L | 6. Kênh xây B600: | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 30,606 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,7545 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 45,125 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,1581 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 41,77 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 62,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,9213 | 100m2 |
| 9 | Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 204,72 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 767,78 | m2 |
| 11 | Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 184,27 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng đầu kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 12,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng đầu kênh | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,2284 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu kênh | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,9213 | tấn |
| 15 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,14 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,611 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3699 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 137 | 1cấu kiện |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 32,01 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,94 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0782 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1131 | tấn |
| M | 7. Cửa chia nước: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 4 | Xây cửa chia nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,3 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 6 | Láng đáy cửa chia nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| N | 8. Bể điều tiết nước: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,57 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,7033 | 100m2 |
| O | 9. Dàn van: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn van | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2146 | tấn |
| 2 | Lắp khung giàn van | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2146 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,85 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khung tấm phai | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 6 | Bu lông D12 nắp vít nâng vào dàn van | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Bu lông D14 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Vít nâng V1 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,75 | 1m2 |
| P | 10. Cửa xả cống D600: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,1125 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,9 | m3 |
| 3 | Xây cửa cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 20,28 | m3 |
| Q | 11. Cống hộp BxH 1,5x1,5m: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,6425 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0377 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 14 | 1 đoạn cống |
| 6 | Vữa XMCV mối nối cống mác 100# | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,14 | m3 |
| 7 | Xây mối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,02 | m3 |
| 8 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1863 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,07 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,83 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0483 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| R | 12. Cống qua đường D1000: | |||
| 1 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 41,55 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,21 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 76 | cái |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 6 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 38 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,851 | 1m3 |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,9766 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 16,275 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1628 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,7596 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 40,3094 | 100m |
| 14 | Đắp đập tạm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4538 | 100m3 |
| 15 | Phá đập tạm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4538 | 100m3 |
| S | 13. Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn: | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 143,925 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 143,925 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 14,3925 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 688 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 688 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 38,5825 | 10 tấn/1km |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| U | 1. Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,404 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1264 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,5784 | 1m3 |
| 10 | Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,8621 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 39,25 | m3 |
| 12 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,334 | 100m |
| 13 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,9417 | 100m |
| 14 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,9417 | 100m |
| 15 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,1543 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,5682 | 1000 viên |
| 18 | Mua gạch chỉ đặc | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 3.568,1818 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,57 | 100m2 |
| 20 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 157 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 56,534 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | 1 cột |
| 23 | Lắp choá đèn LED 50w chiếu sáng đường phố | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 18 | 1 đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cửa |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây tiết diện 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,855 | 100m |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 36 | 1 đầu cáp |
| 29 | Băng dính | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cuộn |
| 30 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cột |
| 31 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 131 | cái |
| 32 | Gia công ống cắm cờ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,0413 | 1m2 |
| 34 | Bu lông M8x200 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| V | 2. Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,208 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0693 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Mua khung móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Chi phí đấu nối điện | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | điểm |
| 11 | Chi phí lắp đặt đồng hồ 3 pha | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| X | 1. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện hạ thế hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 16,63 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cáp hiện trạng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5057 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ tủ đựng đồng hố bằng thủ công | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| Y | 2. Phần xây lắp: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 2 | Tấm móc F20 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 3 | Kẹp néo | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 4 | Đai thép + khoá | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 104 | cái |
| 5 | Ghíp các loại | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,7518 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2477 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 16,632 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,117 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5508 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao PC8,5 bằng máy | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | 1 cột |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5042 | km/dây |
| 14 | Mua dây cáp nhồm vặn xoắn 4x95 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 504,19 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Muyler 4x11mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn sau công tơ 2x4mm2 | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ dựng đồng hồ (Tận dụng lại) | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 28 | hộp |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 20 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | công |
| 21 | Chi phí đấu nối điện | Theo E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9874151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.274.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.549.206.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 10 | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 50KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy thổi bụi hoặc máy nén khí | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 16 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 17 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 18 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi