Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421751-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220421628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 09:52:00 đến ngày 2022-04-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,249,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9874151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.274.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.549.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 50KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thổi bụi hoặc máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ T3 đến nhà ông Ly và các đoạn còn lại kết hợp kiên cố hóa, thoát nước kênh PK6 xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xóm 12, xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa. Địa chỉ: Xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.568383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HSC. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An. Địa chỉ: Phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương. Địa chỉ: Phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xóm 12, xã Đồng Hoá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa. Địa chỉ: Xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.568383


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa. Địa chỉ: Xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.568383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Thanh Hiếu - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Đồng Hóa. Điện thoại: 0988.568383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1. Nền, mặt đường:
1Cắt đường bê tông hiện trạngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt18,11210m
2Phá dỡ kết cấu đường bê tông cũ vỡ hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt365,77m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,6577100m3
4Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3,6577100m3
5Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5,9141100m3
6Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt65,711m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT và HSTK được duyệt6,5712100m3
8Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,3067100m3
9Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt14,521m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,4519100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt14,4249100m3
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt160,281m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt4,8083100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,1315100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và HSTK được duyệt37,1838100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo E-HSMT và HSTK được duyệt20,1487100m3
17Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6.531,7993m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt8,1021100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT và HSTK được duyệt7,415100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,3067100m2
21Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,3067100m2
22Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1819100tấn
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt39,5745100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt39,5745100m2
25Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6,5972100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6,7791100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6,7791100tấn
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt48,79m3
C 2. Sơn kẻ vạch đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt48,7m2
D 3. Cọc tiêu:
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt4,681m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,6m3
3Ván khuôn móng cột tiêuTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,36100m2
4Bê tông cột tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,0378m3
5Ván khuôn cột tiêuTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,27100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêuTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0749tấn
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt30,781m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT và HSTK được duyệt451cấu kiện
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,56m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0312100m3
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt399,4111m3
2Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt35,947100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo E-HSMT và HSTK được duyệt989,4831100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt158,3173m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt316,63m3
6Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt999,35m3
7Xây tường kè thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1.621,62m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt321,81m3
9Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,2181100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT và HSTK được duyệt33,5049100m3
11Bê tông đầu tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt46,66m3
12Ván khuôn gỗ đầu tường kèTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3,1106100m2
13Lắp dựng cốt thép đầu tường kèTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4,5104tấn
14Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt17,96m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt320,7m2
16Bơm nước ao trong quá trình thi công kèTheo E-HSMT và HSTK được duyệt25ca
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G 1. Đào móng hố ga, cống thoát nước:
1Đào móng hố ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt49,4981m3
2Đào móng hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,4548100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt71,59m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,7159100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT và HSTK được duyệt3,518100m3
H 2. Hố ga xây:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt5,42m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt8,13m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2174100m2
4Xây tường hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt26,28m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt89,3m2
6Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt19,44m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,43m3
8Ván khuôn gỗ đầu tường hố gaTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3041100m2
9Lắp dựng cốt thép đầu tường hố gaTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2765tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,53m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1555100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,8304tấn
13Gia công các kết cấu khung thép nắp gaTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,405tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt48cái
I 3. Rãnh BTCT B400:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt55,04m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt30,8656100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,6419100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt10,9705tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt14,3792tấn
6Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt154,33m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt55,04m3
8Vữa XMCV mối nối cống mác 100#Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,51m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt688cái
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt688cái
J 4. Cống tròn qua đường D600:
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,8262100m3
2Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt9,181m3
3Đắp đất hoàn trả móng cống nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt22,1m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,221100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,476100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo E-HSMT và HSTK được duyệt43,5625100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt6,97m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt148cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt851 đoạn ống
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,28m3
11Ván khuôn móngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1047100m2
12Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,69m3
K 5. Cống tròn qua đường D800:
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1207100m3
2Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,3411m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,79m3
4Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0279100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0783100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo E-HSMT và HSTK được duyệt6,0188100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,96m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt16cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt91 đoạn ống
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,56m3
11Ván khuôn móngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0136100m2
12Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,24m3
L 6. Kênh xây B600:
1Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt30,6061m3
2Đào móng kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,7545100m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt45,125m3
4Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,4513100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT và HSTK được duyệt2,1581100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt41,77m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt62,65m3
8Ván khuôn móngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,9213100m2
9Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt204,72m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt767,78m2
11Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt184,27m2
12Bê tông giằng đầu kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt12,61m3
13Ván khuôn gỗ giằng đầu kênhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,2284100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng đầu kênhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,9213tấn
15Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,14m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chốngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,611100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chốngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,3699tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1371cấu kiện
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT và HSTK được duyệt32,01m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,94m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0782100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1131tấn
M 7. Cửa chia nước:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,32m3
3Ván khuôn móngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0124100m2
4Xây cửa chia nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,3m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT và HSTK được duyệt7,2m2
6Láng đáy cửa chia nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,4m2
N 8. Bể điều tiết nước:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,57m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,14m3
3Ván khuôn móngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0448100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt9,28m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,7033100m2
O 9. Dàn van:
1Gia công hệ khung dàn vanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2146tấn
2Lắp khung giàn vanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2146tấn
3Bê tông tấm phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,85m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phaiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0144tấn
5Gia công các kết cấu thép khung tấm phaiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0425tấn
6Bu lông D12 nắp vít nâng vào dàn vanTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4cái
7Bu lông D14Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
8Vít nâng V1Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt8,751m2
P 10. Cửa xả cống D600:
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo E-HSMT và HSTK được duyệt18,1125100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,9m3
3Xây cửa cống, vữa XM M100, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt20,28m3
Q 11. Cống hộp BxH 1,5x1,5m:
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo E-HSMT và HSTK được duyệt10,6425100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,55m3
4Ván khuôn móngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0377100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt141 đoạn cống
6Vữa XMCV mối nối cống mác 100#Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,14m3
7Xây mối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,02m3
8Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1863100m3
9Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,071m3
10Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4,83m3
11Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0483100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1104100m3
R 12. Cống qua đường D1000:
1Xây cống, vữa XM M100, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt41,55m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo E-HSMT và HSTK được duyệt8,21m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt76cái
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,39m3
5Ván khuôn móngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0479100m2
6Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,16m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt381 đoạn ống
8Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10,8511m3
9Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,9766100m3
10Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt16,275m3
11Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1628100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,7596100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo E-HSMT và HSTK được duyệt40,3094100m
14Đắp đập tạmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,4538100m3
15Phá đập tạmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,4538100m3
S 13. Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo E-HSMT và HSTK được duyệt143,925tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt143,925tấn
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt14,392510 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6881 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt6881 cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt38,582510 tấn/1km
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
U 1. Phần lắp dựng cột đèn:
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt1,4041m3
2Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,1264100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt4,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt10,8m3
5Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,432100m2
6Mua khung móngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9cái
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo E-HSMT và HSTK được duyệt91 cấu kiện
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt91 bộ
9Đào móng đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt9,57841m3
10Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,8621100m3
11Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt39,25m3
12Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA/PVC 4x25mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,334100m
13Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA/PVC 4x16mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,9417100m
14Rải tiếp địa liên hoàn M10Theo E-HSMT và HSTK được duyệt3,9417100m
15Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo E-HSMT và HSTK được duyệt4,1543100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,12100m
17Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3,56821000 viên
18Mua gạch chỉ đặcTheo E-HSMT và HSTK được duyệt3.568,1818viên
19Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,57100m2
20Mua lưới báo hiệu đường cápTheo E-HSMT và HSTK được duyệt157m2
21Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt56,534m3
22Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt91 cột
23Lắp choá đèn LED 50w chiếu sáng đường phốTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9bộ
24Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt181 đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9bảng
26Lắp cửa cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9cửa
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây tiết diện 2x2,5mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,855100m
28Làm đầu cáp khôTheo E-HSMT và HSTK được duyệt361 đầu cáp
29Băng dínhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt5cuộn
30Sơn số thứ tự cột đènTheo E-HSMT và HSTK được duyệt9cột
31Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo E-HSMT và HSTK được duyệt131cái
32Gia công ống cắm cờTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0188tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1,04131m2
34Bu lông M8x200Theo E-HSMT và HSTK được duyệt36bộ
V 2. Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2081m3
2Đắp đất nền móng tủ điều khiển chiếu sángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0693m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,312m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,0288100m2
5Mua khung móngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1m3
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt21 bộ
8Lắp giá đỡ tủTheo E-HSMT và HSTK được duyệt11 bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo E-HSMT và HSTK được duyệt11 tủ
10Chi phí đấu nối điệnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1điểm
11Chi phí lắp đặt đồng hồ 3 phaTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1cái
W HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ
X 1. Phần phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện hạ thế hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT và HSTK được duyệt16,63m3
2Tháo dỡ cáp hiện trạngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,5057km/dây
3Tháo dỡ tủ đựng đồng hố bằng thủ côngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt28cái
Y 2. Phần xây lắp:
1Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt91 bộ
2Tấm móc F20Theo E-HSMT và HSTK được duyệt26cái
3Kẹp néoTheo E-HSMT và HSTK được duyệt26cái
4Đai thép + khoáTheo E-HSMT và HSTK được duyệt104cái
5Ghíp các loạiTheo E-HSMT và HSTK được duyệt300cái
6Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt2,75181m3
7Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,2477100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và HSTK được duyệt16,632m3
9Lắp dựng cốt thép móngTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,117tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và HSTK được duyệt0,5508100m2
11Lắp dựng cột bê tông chiều cao PC8,5 bằng máyTheo E-HSMT và HSTK được duyệt91 cột
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo E-HSMT và HSTK được duyệt41 bộ
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo E-HSMT và HSTK được duyệt0,5042km/dây
14Mua dây cáp nhồm vặn xoắn 4x95Theo E-HSMT và HSTK được duyệt504,19m
15Lắp đặt dây đơn Muyler 4x11mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt280m
16Lắp đặt dây đơn sau công tơ 2x4mm2Theo E-HSMT và HSTK được duyệt360m
17Lắp đặt tủ dựng đồng hồ (Tận dụng lại)Theo E-HSMT và HSTK được duyệt28hộp
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népTheo E-HSMT và HSTK được duyệt7bộ
19Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơTheo E-HSMT và HSTK được duyệt7bộ
20Nhân công dọn vệ sinh công trìnhTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1công
21Chi phí đấu nối điệnTheo E-HSMT và HSTK được duyệt1điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9874151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.274.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.549.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy ủi ≥ 50KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy thổi bụi hoặc máy nén khí Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
16 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
19 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
20 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->