Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420516-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 09:50:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,043,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu khác về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục giao thông, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ/cầu hầm/thủy lợi/hạ tầng thuật.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ/cầu hầm/thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa >=130CV (hoặc 80 tấn/h).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép hoặc lu bánh thép - lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép (6-8) tấn hoặc lu bánh thép - lốp (6-8) tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp >=14 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm >=100CV (hoặc 60 m3/h).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung (14-16) tấn (khi rung đạt >=25 tấn).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu bánh thép (lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép (10-14) tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, có công suất >= 100 CV.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gầu >= 0,70 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gầu >= 1,20 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gầu >= 1,60 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất >= 100 CV.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông từ 05-13 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có sức nâng lớn nhất cho phép >= 1,5 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, sức nâng lớn nhất cho phép của cẩu được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) có dung tích bồn chứa nước >=3,0m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích bồn chứa nước được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nghĩa trang phục vụ di dời mộ khu vực Bắc sông Hiếu 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị, Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3560 831/0233.3555 837. - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, lề gia cố và an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.550 | gốc cây |
| 2 | Đào đất không thích hợp và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.984,87 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường và rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.760,43 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường và rãnh đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.823,17 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường và rãnh đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.626,23 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.013,79 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,6 | m3 |
| 8 | Lu lèn đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.685,12 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,1 | m2 |
| 10 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.104,83 | m3 |
| 11 | Móng CPĐD loại 1 lớp trên, Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,64 | m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.004,95 | m2 |
| 13 | Mặt đường BTNC19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.004,95 | m2 |
| 14 | Lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,49 | m3 |
| 15 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.727,86 | m2 |
| 16 | Mặt đường bê tông xi măng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.449,47 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,12 | m2 |
| 18 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,10)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cọc |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại vuông cạnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,63 | m2 |
| B | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.765,29 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.961,36 | m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.308,08 | m3 |
| 4 | Đào nền đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.031,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K>=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.867,43 | m3 |
| C | Hệ thống rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,76 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,74 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm lát M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm lát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.002 | tấm |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,07 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,17 | m3 |
| 9 | Lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 10 | Lót 1 lớp bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,16 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,09 | m3 |
| 12 | Bê tông tường M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m3 |
| D | Hệ thống cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.389,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,13 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,56 | m3 |
| 4 | Lớp đệm bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,99 | m3 |
| 5 | Lót 1 lớp bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, móng cống, móng hố thu, sân cống, gia cố thượng hạ lưu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,43 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống bản M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m3 |
| 8 | Bê tông tường hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,28 | m3 |
| 9 | Bê tông móng giếng thăm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 10 | Bê tông tường giếng thăm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ cống bản, xà mũ giếng thăm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,83 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà mũ cống bản, xà mũ giếng thăm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ giếng thăm 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Bê tông thân cống hộp BxH=(2,0x2,0)m M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,97 | m3 |
| 15 | Cốt thép giếng thăm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 16 | Cốt thép thân cống hộp BxH=(2,0x2,0)m D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | tấn |
| 17 | Cốt thép thân cống hộp BxH=(2,0x2,0)m 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | tấn |
| 18 | Nối cống hộp khẩu độ BxH=(2,0x2,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt cống hộp BTCT, đốt cống dài 1,0m, khẩu độ BxH=(1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đốt cống |
| 20 | Bê tông thân cống hộp BxH=(1,5x1,5)m M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 21 | Cốt thép thân cống hộp BxH=(1,5x1,5)m D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 22 | Cốt thép thân cống hộp BxH=(1,5x1,5)m 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 23 | Nối cống hộp khẩu độ BxH=(1,5x1,5)m bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối nối |
| 24 | Bê tông tấm đan giếng thăm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan giếng thăm, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | tấm |
| 26 | Bê tông tấm bản cống bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,06 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan giếng thăm, tấm bản cống bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan giếng thăm, tấm bản cống bản 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | tấn |
| 29 | Thép góc giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 30 | Bê tông bảo vệ, mối nối cống bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m3 |
| 31 | Cốt thép bảo vệ cống bản D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | tấn |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D800mm, 02 lớp thép, một đầu loe, đốt cống dài 2,0m, dùng cho qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đốt cống |
| 33 | Nối ống cống BTCT D800mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 34 | Bao tải tẩm nhựa đường, quét nhựa bitum, dán giấy dầu khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,02 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.074,61 | m2 |
| E | Gia cố phần cống | |||
| 1 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật loại ART7 (hoặc tương đương) có cường độ chịu kéo 7KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,6 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tấm lát mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445 | tấm |
| 3 | Bê tông tấm lát và chèn khe hở giữa các tấm lát M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng đỉnh, giằng dọc, tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,99 | m2 |
| 6 | Lớp đệm bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh, giằng dọc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Đào hố móng chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m3 |
| 11 | Đắp trả hố móng chân khay bằng đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| F | Gia cố mái taluy phần tuyến | |||
| 1 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật loại ART7 (hoặc tương đương) có cường độ chịu kéo 7KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.666,54 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tấm lát mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.666 | tấm |
| 3 | Bê tông tấm lát M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,59 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng đỉnh, giằng dọc, tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,749 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.032,73 | m2 |
| 6 | Lớp đệm bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,15 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh, giằng dọc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,32 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,77 | m3 |
| 10 | Đào hố móng chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,34 | m3 |
| 11 | Đắp trả hố móng chân khay bằng đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,84 | m3 |
| G | Cây xanh, lan can quanh hồ, lối lên xuống hồ và lư đốt vàng mã | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 3 | Cung cấp và trồng cây Long Não có đường kính gốc D=(10÷12)cm, chiều cao từ (2,5÷3,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong vòng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bồn đốt vàng mã bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 6 | Đào hố móng trụ lan can, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,98 | m3 |
| 7 | Đắp trả hố móng bằng đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,39 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ lan can M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ lan can M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 10 | Cốt thép trụ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 11 | Cốt thép trụ lan can 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,51 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D65mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 14 | Sơn trụ lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 15 | Lớp đệm bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 16 | Lót 1 lớp bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 17 | Bê tông sân gia cố và chân khay lối lên xuống hồ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 18 | Bê tông bậc cấp lối lên xuống hồ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 19 | Đào hố móng lối lên xuống hồ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | m3 |
| 20 | Đắp trả hố móng lối lên xuống hồ bằng đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn bằng ống thép tráng kẽm đường kính D80 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn bằng ống thép tráng kẽm đường kính D50 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn bằng ống thép tráng kẽm đường kính D32 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251.335.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu khác về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục giao thông, san nền | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ/cầu hầm/thủy lợi/hạ tầng thuật.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ/cầu hầm/thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa >=130CV (hoặc 80 tấn/h).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 2 | Lu bánh thép hoặc lu bánh thép - lốp | Lu bánh thép (6-8) tấn hoặc lu bánh thép - lốp (6-8) tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp | Lu bánh lốp >=14 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm >=100CV (hoặc 60 m3/h).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Lu rung (14-16) tấn (khi rung đạt >=25 tấn).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 3 |
| 6 | Lu bánh thép (lu tĩnh) | Lu bánh thép (10-14) tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy san | Máy ủi, có công suất >= 100 CV.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 2 |
| 8 | Máy đào | Máy đào, có dung tích gầu >= 0,70 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy đào | Máy đào, có dung tích gầu >= 1,20 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 2 |
| 10 | Máy đào | Máy đào, có dung tích gầu >= 1,60 m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 2 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi, công suất >= 100 CV.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông từ 05-13 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 10 |
| 13 | Cần cẩu | Cần cẩu có sức nâng lớn nhất cho phép >= 1,5 tấn.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, sức nâng lớn nhất cho phép của cẩu được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 14 | Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) | Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) có dung tích bồn chứa nước >=3,0m3.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích bồn chứa nước được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 2 |
| 15 | Máy thuỷ bình | Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi