Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 09:44:00 đến ngày 2022-04-19 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,227,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như: Phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị văn phòng…Yêu cầu: + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)+ Nhà thầu phải chứng minh Hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND; + Nhà thầu phải chứng minh Hợp đồng tương tự phần đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy chữa cháy .- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 108 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng (hoặc tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (Nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng,. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng,. + Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy + Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết quý IV/2021 do Chi cục thuế xác nhận; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 17A, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 - Tràng Thi - Hoàn Kiếm - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và Đầu tư - Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 - Tràng Thi - Hoàn Kiếm - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và Đầu tư - Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 - Tràng Thi - Hoàn Kiếm - Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0146 | 100m3 |
| 2 | Khoan cấy thép D12 liên kết giưa móng và nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,16 | lỗ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9087 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8153 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9531 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6985 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0831 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7974 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5805 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4378 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6734 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4807 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1939 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0916 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 33km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2985 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2848 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6111 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4586 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6377 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6776 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2819 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5543 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0958 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,559 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2577 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4751 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 33km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4751 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8694 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9057 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0217 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1338 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5927 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0491 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1388 | m3 |
| 4 | Xây chi tiết kiến trúc bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9053 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4947 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9536 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,067 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,6655 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,8476 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,7339 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0106 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5184 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0566 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,47 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,96 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,8476 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,3089 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085,1265 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,6761 | m2 |
| 21 | Gia công cửa cuốn nhôm nan nhôm khe thoáng A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 22 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tay điều khiển có nắp trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh điện, màu ghi, cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 29 | Khóa, tay ngang cho cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Tay đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Cửa cuốn chống cháy, nan cửa thép mạ điện dày 1.2mm sơn tĩnh điện, giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6325 | m2 |
| 33 | Mô tơ cửa cuốn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m |
| 35 | Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 36 | Khóa tay ngang cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 39 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 44 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính mờ 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,285 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ khung INOX , kính mờ an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 51 | Sản xuất vách khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,615 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6325 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,985 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,175 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,4738 | kg |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4787 | 1m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa (Rèm cầu vồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m2 |
| 59 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7935 | m2 |
| 60 | Tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | md |
| 61 | Chi tiết trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7935 | m2 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250 (19 chữ chạm chắc chim+bông hoa biểu tưởng ngành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3247 | kg |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9661 | kg |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 67 | Quét chất chống thấm mái, sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1324 | m2 |
| 68 | Lát gạch lá nem trên mái, phần mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3404 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,6724 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5234 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch gạch granit 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3696 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,1182 | m2 |
| 74 | Lát đá len chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m2 |
| 75 | Làm trần chịu nước khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3696 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,4738 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0972 | m2 |
| 78 | Ốp gạch WC, gạch granit KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,63 | m2 |
| 79 | Vách ngăn Compact khu WC dày 12mm (Bao gồm cả chân INOX và phụ kiện tay nắm, khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4803 | m2 |
| 80 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,03 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,22 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái tôn lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5137 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc (khổ 400 dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m |
| 86 | Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,588 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6613 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2718 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5214 | 100m2 |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| G | TỦ ĐIỆN TĐT: | |||
| 1 | MCCB 3P 100A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Vôn kế 0-500V và chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| H | TỦ ĐIỆN TĐ-1: | |||
| 1 | MCB 3P 40A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| I | Tủ điện phòng ( BĐ1.1): | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | Tủ điện phòng ( BĐ1.2): | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| K | Tủ điện phòng ( BĐ1.3): | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| L | Tủ điện phòng ( BĐ1.4): | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| M | Tủ điện phòng ( BĐ1.5): | |||
| 1 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| N | TỦ ĐIỆN TĐ-2: | |||
| 1 | MCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| O | Tủ điện phòng ( BĐ2.1): | |||
| 1 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| P | Tủ điện phòng ( BĐ2.2): | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| Q | Tủ điện phòng ( BĐ2.3): | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| R | Tủ điện phòng ( BĐ2.4): | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| S | Tủ điện phòng ( BĐ2.5): | |||
| 1 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| T | Tủ điện tầng ( TĐ3): | |||
| 1 | MCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| U | Tủ điện phòng ( BĐ3.1): | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| V | Tủ điện phòng ( BĐ3.2): | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 12 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| W | Tủ điện phòng ( BĐ3.3): | |||
| 1 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| X | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 3 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, lắp nổi, 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Công tắc ba 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều đơn 250V-10A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều đôi 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250V-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 10 | Hộp âm sàn 6 MODULE ( 02 ổ cắm điện, 01 mạng, 01 thoại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Y | KHỐI LƯỢNG CÁP | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 9 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 10 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535 | m |
| 14 | ống mềm ruột gà D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x50mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| Z | CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 4 | Dây nối đất thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Đào đường rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| AA | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Cút PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê PPR-D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê PPR-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR-D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Tê PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Côn PPR-D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn PPR-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 30 | ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 31 | ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 34 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 35 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 36 | Cút nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Y 135 PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Y 135 PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Y 135 PVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Y 135 PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Côn thu PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Dây cấp nước cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Xiphong cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Van tự động tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Rọ hút bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Đồng hồ đo nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7611 | 100m3 |
| 6 | Khối lương đất mua tôn nền, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.993,2049 | m3 |
| AC | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5137 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2002 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4312 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4944 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,114 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6884 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7121 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| AD | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6056 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0723 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2773 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0266 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2315 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1314 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1179 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4874 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1283 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5668 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0094 | m3 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1482 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,1393 | m2 |
| 30 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1504 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,435 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,2875 | m2 |
| 33 | Sản xuất hàng rào sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.285,8672 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,62 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1981 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9232 | m |
| 37 | Phụ kiện bánh xe, chốt hãm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đường ray và dây điện nối từ phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m |
| 39 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4384 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1919 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,511 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7674 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8264 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8264 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4819 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2617 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4126 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1764 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,316 | m2 |
| 19 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | m2 |
| 20 | Mua mới đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,45 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,747 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,249 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7306 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1151 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,617 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 14 | Tám đan gang đậy hố ga KT 700x700x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA, BỂ TỰ HOẠI, BỂ TÁCH MỠ | |||
| AH | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6184 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5618 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7405 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3434 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3434 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4474 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8856 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5759 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8869 | tấn |
| 14 | Thang INOX xuống bể, INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | kg |
| 15 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,376 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,904 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,904 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn INOX bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể (chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Khoá bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Gioăng chống thấm ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 26 | Quét sika chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | m2 |
| AI | BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3866 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3722 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0208 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9295 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1201 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0179 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,85 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,85 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,544 | m2 |
| 22 | Chống thấm tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,544 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| AK | PHẦN MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng chân cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Rải lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 7 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.363,6364 | viên |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | 100m3 |
| AL | PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| AM | * Tủ ATS ( Vỏ tủ KTC1500xR600xS600mm và các phụ kiện: | |||
| 1 | Bộ ATS 4 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P 50A 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 25A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 20A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 1P 63A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 1P 32A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Vôn kế 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ampe kế 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: 1500xR600xS600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AN | *Tủ điện TMB.SH (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện): | |||
| 1 | MCB 3P-20A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-16A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biến dòng 20/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Vôn kế 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AO | * Tủ điện TMB.PC (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện): | |||
| 1 | MCCB 3P-50A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P-32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Vôn kế 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AP | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 30 | m | |
| 3 | Thanh đồng dẹt 25x3 | 20 | m | |
| AQ | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trụ cổng D400, bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 7 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Ống HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Ống HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 25 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| AR | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | kg |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9668 | 1m2 |
| 18 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lợp mái tôn 3 lớp, tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8253 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 21 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 24 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút uPVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch uPVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y135 - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Cầu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AS | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3745 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2021 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | 1m2 |
| 32 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2676 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,098 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,754 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7331 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3604 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8311 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1912 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8382 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5584 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9925 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9527 | 1m2 |
| 54 | Quét vật liệu chống thấm 3 lớp (Sika hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9888 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 56 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Contactor 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Nút ấn on/Off | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Tủ điện (400x300x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 72 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 74 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Thanh nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AT | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3114 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6366 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6088 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5633 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1761 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6023 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3523 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1442 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7213 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | tấn |
| 32 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,736 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3335 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,404 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,9004 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5698 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,33 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3097 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,2304 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7137 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8148 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2526 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6443 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2347 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1926 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7044 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa cuốn kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,107 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,107 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6284 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,826 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,826 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4882 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 65 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Tủ điện 8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, lắp nổi, 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Bộ đèn LED tuýp máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 80 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 82 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 86 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | Cút PPR-D20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đầu bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Côn PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 103 | ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 104 | ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 105 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Cút UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Cút UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Y 135 PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Côn thu PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 113 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Cầu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Y 135 PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AU | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,64 | kg |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5875 | 1m2 |
| 18 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lợp mái tôn 3 lớp tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 21 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 24 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Ống nhựa HDPE D20 chống cháy luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Dây dẫn sét thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Y 135 PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cầu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AV | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| AW | CHỐNG MỐI HÀO NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| AX | CHỐNG MỐI HÀO TRONG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | m3 |
| AY | CHỐNG MỐI MẶT NỀN | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,53 | 1m2 |
| AZ | CHỐNG MỐI MẶT TƯỜNG | |||
| 1 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,53 | m2 |
| BA | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Cài đặt hệ thống camera và thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 7 | Cài đặt hệ thống xử lý tín hiệu váo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| BB | O. HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| BC | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| BD | PHẦN ỐNG GIÓ | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Tê nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cút UPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| BE | PHẦN ỐNG GAS/DỊCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| BF | PHẦN ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Ống nước ngưng PVC - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Ống nước ngưng PVC - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nước ngưng PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| BG | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| BH | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BI | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường (trên trần giả) + đế + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Module điều khiển cửa sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 11 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Box chia ngả D20 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 15 | Hộp 100x50 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Rắc co ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| BJ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 4 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 5 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 6 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BK | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Bình áp lực V=200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van cổng DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Van cổng DN65 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van một chiều DN65 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Y lọc DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rọ hút DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê thép đen DN100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thép đen DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê thép đen DN80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Cút thép đen DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút thép đen DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bích thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Bích thép đen DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 24 | Bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 25 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| BL | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| BM | BÁO CHÁY KHÍ FM200: | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn cảnh báo chuẩn bị xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Còi báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Chuông báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đèn chớp báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| BN | CHỮA CHÁY KHÍ FM200: | |||
| 1 | Lắp đặt Bình FM200, loại 40L +đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt bằng khí FM200, loại 1L +đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Van chọn vùng xả khí DN25+ Van điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 4 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Ống thép đúc SCH40 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Ống thép đúc SCH40 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống thép đúc SCH40 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Tê thép đúc SCH40 DN25X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê thép đúc SCH40 DN20X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút thép đúc SCH40 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút thép đúc SCH40 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút thép đúc SCH40 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Côn thu thép đúc SCH40 DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn thu thép đúc SCH40 DN20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đai treo + đai ôm ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai treo + đai ôm ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai treo + đai ôm ống D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Ti ren M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| BO | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6577 | 1m2 |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| BP | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| BR | Xà đỡ lèo 1: XĐL-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,87 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| BS | Xà đỡ lèo 2: XĐL-2 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,14 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BT | Lắp đặt dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPE | |||
| 1 | Dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 1km/1 dây |
| BU | Lắp cách điện đứng PI-45 | |||
| 1 | Cách điện đứng RE-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| BV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BW | Móng cột MT-3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4364 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| BX | Cột NPC.I-12-190-5,4 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| BY | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m (thép gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | kg |
| 6 | Dây nối đất (thép gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,61 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8236 | 100kg |
| 8 | Dây và cờ tiếp địa (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,748 | kg |
| BZ | Xà hãm dây đầu trạm (1A+1B) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,78 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| CA | Xà lắp cầu dao và ống nối cần thao tác | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,44 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| CB | Xà lắp chống sét van | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| CC | Xà lắp cầu chì | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| CD | Giá đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,442 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| CE | Sàn thao tác | |||
| 1 | Thép mạ kẽm sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,98 | kg |
| 2 | Lắp đặt sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| CF | Thang trèo cầu dao | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| CG | Đai đỡ tủ điện | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo đai đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| CH | Đai đỡ cáp tổng | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo đai đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| CI | Lắp đặt dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPE | |||
| 1 | Dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 1km/1 dây |
| CJ | Lắp cách điện đứng PI-45 | |||
| 1 | Cách điện đứng RE-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| CK | VẬT LIỆU KHÁC | |||
| 1 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bộ chụp cầu chì, CSV, cực 35kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển tên, biển trạm BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m |
| 15 | Ca xe vận chuyển thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CL | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CM | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiều | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU; Làm lạnh nhanh, thoải mái dễ chịu; Khử mùi, diệt khuẩn hiệu quả nhờ tấm lọc Apatit Titan; Dàn đồng, cánh tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn; Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm (Model: FTF35UV1V 12000BTU Daikin nhập khẩu chính hãng hoặc loại tương đương) | 9 | Cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều - 24.000BTU | Điều hòa 1 chiều 24000BTU - Gas R32; Công nghệ Inverter, làm lạnh nhanh COANDA; Phin lọc Aptatit titan diệt khuẩn khử mùi; Bảo hành: Chính hãng 12 tháng (Model: FTKC71TVMV/RKC71TVMV Daikin nhập khẩu chính hãng hoặc loại tương đương) | 5 | Cái |
| CN | THIẾT BỊ PCCC | |||
| CO | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Model: Alpha 4/8/12 Hãng SD3, xuất xứ: Pháp, (hoặc loại tương đương) Mới 100%, chưa qua sử dụng | 1 | Chiếc |
| CP | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện | Q =24-78m3/h, H =78-58,3m; Bơm li tâm trục ngang dạng End Suction; Thông số: Q= 54m3/h, H=35m; Công suất: 7.5Kw-3pha-380V-50Hz-IP55-Class F- IE1- 2900rpm; Động cơ điện; Vật liệu: Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng thau, trục bơm bằng thép không gỉ (Nhãn hiệu: EBARA, xuất xứ đầu bơm: Indonesia hoặc loại tương đương) | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen | Q = 24-78m3/h, H =89-71m; Bơm li tâm trục ngang dạng End Suction; Thông số: Q= 54 m3/h , H=35m; Công suất: 9Kw-3000rpm; Động cơ Diezel; Vật liệu: Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng thau, trục bơm bằng thép không gỉ; Kèm theo bình 1 dầu 20 Lít +1 bình acqui 50A (Nhãn hiệu: EBARA, xuất xứ đầu bơm: Indonesia hoặc loại tương đương) | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điểu khiển | Linh kiện chính hiệu LS lắp ráp tại Việt Nam hoặc loại tương đương; Đèn báo pha 3 chiếc: Đỏ, vàng, xanh (3 pha); Đồng hồ V, đồng hồ A (Nếu có yêu cầu thêm); Đèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop); Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto - Man); Aptomat tổng; Khởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt); Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp | 1 | tủ |
| 4 | Bình FM200 | Loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình Mới 100%, chưa qua sử dụng Nhãn hiệu: PNP/Hàn Quốc hoặc loại tương đương | 2 | Bình |
| CQ | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Quầy giao dịch ( không bao gồm mặt đá) | Kích thước: 850x7490x1050; Gỗ MDF; Toàn bộ ngăn kéo, vách thùng bằng gỗ ép dày 20mm, mặt bàn, các tấm chân bàn dày 30mm. Mặt ngoài dán Verneer mầu nâu sáng liên kết bằng giá thép và vít gỗ, keo; (Chi tiết tại bản vẽ kèm theo) | 7,49 | m |
| 2 | Ghế chờ (2 chỗ ngồi) | Kích Thước: W1220 x D630 x H820 mm; Ghế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép, gồm 2 chỗ, Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng, Model: GPC02-2 Hòa Phát hoặc loại tương đương | 2 | Bộ |
| 3 | Ghế chờ (3 chỗ ngồi) | Kích Thước: W1830 x D650 x H820 mm; Ghế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; gồm 3 chỗ. Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng; Model: GPC02-3 Hòa Phát hoặc loại tương đương | 3 | Bộ |
| 4 | Ghế chờ (4 chỗ ngồi) | Kích Thước: W2420 x D650 x H820 mm; Ghế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; gồm 4 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng; Model: GPC02-4 Hòa Phát hoặc loại tương đương | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế nhân viên | Kích Thước: W600xD580xH(945-1070) mm; Ghế xoay lưng trung; Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái; Tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển; Model: SG1425 - Hòa Phát hoặc loại tương đương | 12 | Chiếc |
| 6 | Ghế xoay | Kích thước: Ø550 x H(725-845) mm; Ghế có tựa, đệm tựa bọc PVC; khung thép chính sử dụng ống Ø25.4; Chân sơn có bánh xe di chuyển và có thể tăng chỉnh được chiều cao.Model: GCN102TS-Hòa Phát hoặc loại tương đương | 2 | Chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu | Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm; Tủ gồm 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở; khoang dưới có 2 cánh sắt mở; Model: TU09K3 - Hòa Phát hoặc loại tương đương | 13 | Chiếc |
| 8 | Bàn làm việc | Kích thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chân gỗ đệm nhựa chịu lực; yếm lửng thẳng trang trí; Hộc treo liền bàn tiện dụng; Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp. Model: HP140HL - Hòa Phát hoặc loại tương đương | 11 | Chiếc |
| 9 | Giá tài liệu | Kích thước: W1960 x D450 x H2070 mm; Giá sắt thư viện; Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao; Sắt sơn tĩnh điện cao cấp; Model: GS5K2 - Hòa Phát hoặc loại tương đương | 10 | Chiếc |
| 10 | Bàn, ghế giám đốc | Kích thước: W1800 x D900 x H760 mm; Bàn lãnh đạo mặt lượn cong, có tấm PVC trang trí;Yếm bàn ghép hộp trang trí khác màu gắn nẹp nhôm trang trí; Chân bàn ghép hộp; kết hợp với ghế giám đốc, Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Model:DT1890H35-Hòa Phát hoặc loại tương đương | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ giám đốc | Kích thước: W1755 x D420 x H1995 mm; Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng; Phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Model: DC1800H6-Hòa Phát hoặc loại tương đương | 1 | Chiếc |
| 12 | Ghế tiếp khách 1 | Kích thước: W725 x D755 x H820 mm; Loại ghế tĩnh, 1 chỗ ngồi; Chân khung thép mạ, đệm tựa bọc da cao cấp; Model: SF80-1 Hòa Phát hoặc loại tương đương | 6 | Chiếc |
| 13 | Ghế tiếp khách 2 | Kích thước: W1930 x D755 x H820 mm; Ghế sofa 3 chỗ ngồi; chân khung thép mạ, đệm tựa bọc da cao cấp; Model: SF80-3 Hòa Phát hoặc loại tương đương | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn tiếp khách | Kích thước: W1200 x D600 x H450 mm; Bàn Sofa mặt hình chữ nhật; Chân gỗ tự nhiên, khung gỗ mặt kính trang trí, mặt kính dày 10mm vát canh; có đợt để đồ; Model: BSF80 - Hòa Phát hoặc loại tương đương | 3 | Chiếc |
| 15 | Ghế họp | Kích thước: W600 x D630 x H990mm; Ghế họp chân quỳ lưng trung; Chân thép sơn tĩnh điện bền đẹp; Tay ghế kiểu cách bằng nhựa; Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi; Chân sơn, đệm tựa bọc da, tay nhựa; Model: SL606 - Hòa Phát hoặc loại tương đương | 2 | Chiếc |
| 16 | Bàn, ghế phó giám đốc | Kích thước: W1800 x D900 x H760 mm; Bàn lãnh đạo mặt lượn cong, có tấm PVC trang trí;Yếm bàn ghép hộp trang trí khác màu gắn nẹp nhôm trang trí; Chân bàn ghép hộp; kết hợp với ghế giám đốc, Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Model:DT1890H35-Hòa Phát hoặc loại tương đương | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ phó giám đốc | Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm; Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng; Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo; Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Model: DC1340H1-Hòa Phát hoặc loại tương đương | 1 | Chiếc |
| 18 | Bục phát biểu | Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm; Kiểu dáng nhẹ nhàng thanh thoát; Phần thân thiết kế vát cong sang trọng; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Model: LT02 - Hòa Phát hoặc loại tương đương | 1 | Chiếc |
| 19 | Bàn tượng Bác Hồ | Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm; Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm; Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Model: LTS01- Hòa Phát hoặc loại tương đương | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn đại biểu | Kích thước: W1200 x D500 x H750 mm; Mặt bàn bằng gỗ sơn phủ PU cao cấp hình chữ nhật; Yếm dài sát đất, trang trí hình quả trám; Chân gỗ có đệm nhựa chống trượt; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Model: BTH12DH1-Hòa Phát hoặc loại tương đương | 4 | Chiếc |
| 21 | Ghế hội trường | Kích thước: W405 x D500 x H1050 mm; Ghế hội trường gỗ tự nhiên; Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ; Đệm bọc vải nỉ êm ái; Model: GTH02 - Hòa Phát hoặc loại tương đương | 40 | Chiếc |
| CR | THIẾT BỊ AN NINH | |||
| 1 | Camera IP bán cầu 2MP | Cảm biến CMOS, kích thước: 1/2.8″; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264; Ống kính 2.8/4 mm, Hồng ngoại 30m; Tính năng WDR 120dB; 3D DNR; ICR; BLC; Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB; Tích hợp Mic trên camera; Hỗ trợ các tính năng phát hiện thông minh; Chuẩn chống nước IP 67, và chống đập phá: IK10 Mã sản phẩm: DS-2CD2123G2-IU; Hãng: HIKVISION hoặc loại tương đương | 5 | Chiếc |
| 2 | Camera IP thân 2MP | Chuẩn nén hình ảnh: H265+; Cảm biến CMOS 1/2.8″ 2.o megapixel; Độ phân giải 1920 x 1080/2688 x 1520 @25fps; Ống kính 2.8/4/6mm, @F1.6; Đèn hỗ trợ ánh sáng trắng: tầm xa 40m; Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB, hỗ trợ ANR; Chụp ảnh khuôn mặt; 4 tính năng VCA; Tiêu chuẩn IP67 Mã sản phẩm: DS-2CD2027G2-LU; Hãng: HIKVISION hoặc loại tương đương | 7 | Chiếc |
| 3 | Switch 16 cổng PoE | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2; Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W; Bốn chế độ hoạt động; Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e; Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng; Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thường; Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn 100-240VAC;Có tùy chọn cổng quang SDF; Mã sản phẩm: DS-3E0318P-E/M(B); Hãng: HIKVISION hoặc loại tương đương | 1 | Chiếc |
| 4 | Đầu ghi 16 kênh | Đầu ghi hình 16 kênh camera IP; Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264 với hai luồng dữ liệu; Hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720; Băng thông đầu vào max 80Mpb; Hỗ trợ lên đến camera 8MP; Hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera; Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB; Chất liệu kim loại. Mã sản phẩm: NVR4116HS-4KS2; Hãng: DAHUA hoặc loại tương đương | 2 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ HDD 4TB | Ổ cứng 4TB; Thích hợp trong hệ thống camera; Bộ nhớ đệm: 64MB Cache; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s max); Tốc độ quay: 5400RPM, Mã sản phẩm: WD40PURZ, Hãng: WD hoặc loại tương đương | 1 | Chiếc |
| 6 | Màn hình Tivi 32 inch | Kích cỡ màn hình: 32 inch; Loại tivi: Smart Tivi: Độ phân giải: HD; Loại màn hình: LED viền (Edge LED), IPS LCD Công nghệ hình ảnh: Chế độ hình ảnh tự nhiên, HDR… Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi; Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động); 1 cổng USB… Hãng: Samsung hoặc loại tương đương | 2 | Chiếc |
| 7 | Trung tâm báo động 4 zone | Báo động bằng còi hú 120dB và báo bằng tín hiệu đèn, tiếng kêu trên bàn phím điều khiển; Nguồn 16.5 VAC; Nhiệt độ hoạt động 0 độ C - 49 độ C; Kích thước 28.6 x 28.6 x 8.9 cm; Bình accu 7Ah dự phòng; Mã sản phẩm: NX-4, Hãng : GE - Mỹ hoặc loại tương đương | 1 | Bộ |
| CS | THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-35/0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao 35kV-630A (Dao ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tụ rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế 400V-150A (2 lộ ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như: Phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị văn phòng…Yêu cầu: + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)+ Nhà thầu phải chứng minh Hợp đồng tương tự phần phòng cháy chữa cháy như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND; + Nhà thầu phải chứng minh Hợp đồng tương tự phần đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng | 2 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy chữa cháy .- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ an toàn lao động | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≤ 108 Cv | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | tải trọng ≥ 7 tấn | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất 1,1Kw | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy hàn ống nhựa | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy hàn | công suất 23Kw | 2 |
| 13 | Pa lăng xích | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy cắt thép | công suất ≤ 5 Kw | 1 |
| 15 | Máy uốn thép | công suất ≤ 5 Kw | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 18 | Cần trục | ≥ 10 tấn | 1 |
| 19 | Máy vận thăng (hoặc tời điện) | Không yêu cầu | 1 |
| 20 | Máy lu | ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi