Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357251-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220357187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:13:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,257,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3257695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65153E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có các hạng mục thi công và tính chất như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có các hạng mục thi công và tính chất như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến
Khắc phục hậu quả lụt, bão, đảm bảo giao thông bước 2, ĐT.153, tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Dự phòng ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở Kế hoạch và đầu tư Lào Cai - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.257.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. LÝ TRÌNH KM26+680
1Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cọc
2Rọ đá, loại 2x1x1mCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo119rọ
3Đào đất C2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo94,82m3
4Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo177,67m3
5Đắp xử lý mái taluyCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo145,77m3
6Đắp đất sau kè rọ đá (K90)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80,02m3
B 2. LÝ TRÌNH KM28+800
1Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cọc
2Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố BTXM lắp ghépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo74m
3Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo355,57m3
4Đào đất C4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo228,73m3
5Đắp nền đường K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo417,66m3
6Đánh cấpCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,41m3
7Sản xuất và thi công mặt đường BTXM M300 dày 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo442,28m2
8Đệm cát sạn 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,27m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo442,28m2
10Móng đường ĐDTC dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo442,28m2
11Khe co giãn đường bê tôngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,5m
12Rọ đá, loại 2x1x1m Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90rọ
C 2.1 Sửa chữa mặt đường láng nhựa bong bật rạn nứt tại lý trình Km28+915
1Đào kết cấu đường cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,4m3
2Móng đường ĐCTC dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52,5m2
3Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52,5m2
D 3. LÝ TRÌNH KM31+650
1Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11cọc
2Rọ đá, loại 2x1x1mCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo208rọ
3Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo167,44m3
4Đắp K90 sau kèCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo280,71m3
5Đắp xử lý mái taluy K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo467,1m3
E 3.1 Xử lý mặt đường bong bật rạn nứt tại lý trình Km31+650
1Đào kết cấu đường cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,6m3
2Móng đường ĐCTC dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35m2
3Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35m2
F 4. LÝ TRÌNH 58+100
1Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố BTXM lắp ghépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14m
2Đắp nền đường độ chặt K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,84m3
3Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,65m3
4Sản xuất và thi công mặt đường BTXM M300 dày 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo77m2
5Đệm cát sạn 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,31m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo77m2
7Móng đường ĐDTC dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo77m2
8Cắt khe co giãn đường bê tôngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14m
G 5. LÝ TRÌNH KM62+700
1Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố BTXM lắp ghépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151md
H 6. LÝ TRÌNH KM64+500
1Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố BTXM lắp ghépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo94md
I 7. LÝ TRÌNH KM66+200
1Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố BTXM lắp ghépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150m
2Rọ đá, loại 2x1x1mCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36rọ
3Đào móng kè đất C2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,59m3
4Đào móng kè đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,89m3
5Đắp K90 sau kèCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,52m3
J 7.1 Xử lý mặt đường bong bật, rạn nứt
1Đào kết cấu đường cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,92m3
2Móng đường ĐCTC dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,5m2
3Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,5m2
K 8. LÝ TRÌNH KM68+100
1Rọ đá, loại 2x1x1mCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35rọ
2Đào móng kè đất C2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,76m3
3Đào móng kè đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,14m3
4Đắp K90 sau kèCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,5m3
L 9. Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3257695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65153E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có các hạng mục thi công và tính chất như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có các hạng mục thi công và tính chất như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥10 tấn Có tải trọng ≥10 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy lu bánh thép 8T-10T Có tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 10 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có dung tích thùng trộn ≥ 250L2
5 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->