Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 12:27:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.629939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25988E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục tương tự gói thầuNhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.485.653.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán; tài chính.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)- Số lượng bao gồm:- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở làm việc công an xã Đồng Kỳ, huyện Yên Thế 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 201 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Kỳ. - Địa chỉ: Thôn Đồng Tâm, xã Đồng Kỳ
Điện thoại: 0204 3509 322
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Đồng Kỳ. - Địa chỉ: Thôn Đồng Tâm, xã Đồng Kỳ Điện thoại: 0204 3509 322 Email: [email protected] Chủ tịch: Mai Xuân Vinh - ĐT: 0982 989 883 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8373 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4963 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,8064 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,1783 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1907 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1376 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1482 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,4025 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,9379 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0877 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1873 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4803 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9822 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8913 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5268 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9776 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9823 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9076 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0605 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,5977 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1897 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1567 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0562 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9987 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4227 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1857 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0689 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9621 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,0409 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,8816 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7311 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7168 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 324,7714 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 751,452 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,6518 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 290,7558 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 148,3063 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 324,7714 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.250,166 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 228,0436 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,9744 | m2 |
| 14 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,0232 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,04 | m |
| 16 | Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,9426 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,338 | m2 |
| 18 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên hoặc Huế, Campuchia) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,1262 | m2 |
| 19 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,3 | m |
| 21 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1389 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang (đơn giá bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138,9 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,363 | m2 |
| 24 | Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,6 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,6 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,482 | m2 |
| 30 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,56 | m2 |
| 31 | Vách ngăn bằng Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,96 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2863 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2863 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0192 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(hao phí trong vòng 3 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,058 | 100m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x180 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Bảng điện chứa 6 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 2P-100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 2P-63A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh QT1400Nmm cánh nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn máng tuýp 1.2m gắn trần 2x36w | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn tuýp 0.6m gắn tường 18w | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w (CL 04 15 3UT3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 220v-16A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 410 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 720 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 640 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 560 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | hộp |
| 29 | Kẹp giữ cáp 25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Đai thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Gía móc treo cáp 25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Đầu cos đồng M25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6mm L=2.4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 35 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 36 | Cosse ép đồng M25 1 lỗ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,15 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 190 | m |
| 40 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn RG59 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây điện thoại 2Px0.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 47 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bình |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Xí bệt (két xả) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp giấy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ vòi xịt D15-inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bình nước nóng 30l | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE nối hàn D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt Van khóa PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng xông HDPE D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút vuông PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp Bịt đầu ống PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Y uPVC D125x110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y uPVC D90x42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y uPVC D75x60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC D60x60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y uPVC D60x42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng xông uPVC D125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng xông uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Măng xông uPVC D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Măng xông uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp Nút bịt D125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp Nút bịt D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp Nút bịt D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp Nút bịt D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp Nút bịt D48 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp Nút bịt D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90/75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu D60/42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,84 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y uPVC D125x90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y uPVC D125x60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn thu uPVC D125/90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác D140 - inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác D100 - inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.629939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25988E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục tương tự gói thầuNhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.485.653.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán; tài chính.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh ) | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ khác | 3 | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)- Số lượng bao gồm:- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đào | ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi