Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422879-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220422869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 12:27:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.629939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25988E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục tương tự gói thầuNhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.485.653.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán; tài chính.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)- Số lượng bao gồm:- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc công an xã Đồng Kỳ, huyện Yên Thế
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Kỳ. - Địa chỉ: Thôn Đồng Tâm, xã Đồng Kỳ Điện thoại: 0204 3509 322 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH MTV Xây dựng và thương mại Hà Nội 7. Địa chỉ Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Kỳ. - Địa chỉ: Thôn Đồng Tâm, xã Đồng Kỳ Điện thoại: 0204 3509 322 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 171 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 201 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Kỳ. - Địa chỉ: Thôn Đồng Tâm, xã Đồng Kỳ Điện thoại: 0204 3509 322 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Đồng Kỳ. - Địa chỉ: Thôn Đồng Tâm, xã Đồng Kỳ Điện thoại: 0204 3509 322 Email: [email protected] Chủ tịch: Mai Xuân Vinh - ĐT: 0982 989 883 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8373100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4963100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,064100m3
4Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,8064m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,1783m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1907100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1376tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1482tấn
9Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,4025m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,9379m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0877100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1873tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4803tấn
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9822m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8913100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5268tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9776tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9823m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9076100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0605tấn
21Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,5977m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1897100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1567tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0562tấn
25Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9987m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4227100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1857tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0689tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9621m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt72,0409m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,8816m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7311m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7168m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt324,7714m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt751,452m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt59,6518m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt290,7558m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt148,3063m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt324,7714m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.250,166m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt228,0436m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,9744m2
14Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,0232m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,04m
16Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,9426m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt49,338m2
18Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên hoặc Huế, Campuchia)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,1262m2
19Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3m
21Gia công lan canTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1389tấn
22Sơn tĩnh điện lan can cầu thang (đơn giá bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt138,9kg
23Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,363m2
24Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,6m2
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
26Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,6m2
27Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
28Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
29Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,482m2
30Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,56m2
31Vách ngăn bằng Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,96m2
32Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2863tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2863tấn
34Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 EC11 (11 sóng), dày 0,40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0192100m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(hao phí trong vòng 3 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,058100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x180 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
2Lắp đặt Bảng điện chứa 6 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8hộp
3Lắp đặt các Aptomat 2P-100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt các Aptomat 2P-63ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
6Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21cái
8Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
10Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
11Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiềuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
13Lắp đặt Quạt trần sải cánh QT1400Nmm cánh nhômTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
14Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
15Lắp đặt Đèn máng tuýp 1.2m gắn trần 2x36wTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16bộ
16Lắp đặt Đèn tuýp 0.6m gắn tường 18wTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
17Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w (CL 04 15 3UT3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
18Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 220v-16ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt34cái
19Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
20Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
21Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt410m
22Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt720m
23Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt640m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt180m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt560m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2100 m
28Lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30hộp
29Kẹp giữ cáp 25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
30Đai thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
31Gía móc treo cáp 25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
32Đầu cos đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
33Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6mm L=2.4mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cọc
34Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
35Thanh thép dẹt 40x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9m
36Cosse ép đồng M25 1 lỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,110 đầu cốt
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,15100 m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt190m
40Lắp đặt Ổ cắm mạng đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
41Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
42Lắp đặt dây dẫn RG59Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
43Lắp đặt Dây điện thoại 2Px0.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt140m
44Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
45Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt300m
46Lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
47Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
48Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bình
49Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bình
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
2Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
4Lắp đặt Xí bệt (két xả)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
6Lắp đặt van xả nhấn tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
7Lắp đặt Hộp giấyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
8Lắp đặt sen tắm nóng lạnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
9Lắp đặt Bộ vòi xịt D15-inoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
10Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
11Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt Bình nước nóng 30lTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
13Lắp đặt ống PPR nối hàn D40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100 m
14Lắp đặt ống PPR nối hàn D32Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100 m
15Lắp đặt ống PPR nối hàn D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36100 m
16Lắp đặt ống HDPE nối hàn D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100 m
17Lắp đặt Van khóa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Lắp đặt Van khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
19Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x32Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
21Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
22Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
23Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
24Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
25Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
26Lắp đặt Côn thu D32x25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
27Lắp đặt Măng xông PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
28Lắp đặt Măng xông PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
29Lắp đặt Măng xông HDPE D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
30Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
31Lắp Bịt đầu ống PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
32Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28100 m
33Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
34Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
35Lắp đặt Măng xông PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
36Lắp đặt Cút vuông PPR D20 ren trongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
37Lắp Bịt đầu ống PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
38Lắp đặt Van khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
39Lắp đặt ống uPVC dán keo D125Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
40Lắp đặt ống uPVC dán keo D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36100m
41Lắp đặt ống uPVC dán keo D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
42Lắp đặt ống uPVC dán keo D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
43Lắp đặt ống uPVC dán keo D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
44Lắp đặt ống uPVC dán keo D48Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
45Lắp đặt ống uPVC dán keo D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m
46Lắp đặt Y uPVC D125x110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
47Lắp đặt Y uPVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
48Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
49Lắp đặt Y uPVC D90x42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
50Lắp đặt Y uPVC D75x60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
51Lắp đặt Y uPVC D60x60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
52Lắp đặt Y uPVC D60x42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
53Lắp đặt Cút 135 uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
54Lắp đặt Cút 135 uPVC D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
55Lắp đặt Cút 135 uPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
56Lắp đặt Cút 135 uPVC D48Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
57Lắp đặt Cút 135 uPVC D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
58Lắp đặt Cút 90 uPVC D48Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
59Lắp đặt Cút 90 uPVC D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
60Lắp đặt Măng xông uPVC D125Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
61Lắp đặt Măng xông uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
62Lắp đặt Măng xông uPVC D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
63Lắp đặt Măng xông uPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
64Lắp Nút bịt D125Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
65Lắp Nút bịt D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
66Lắp Nút bịt D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
67Lắp Nút bịt D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
68Lắp Nút bịt D48Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
69Lắp Nút bịt D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
70Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
71Lắp đặt Côn thu uPVC D90/75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
72Lắp đặt Côn thu D60/42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
73Lắp đặt Phễu thu sàn D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
74Lắp đặt ống uPVC dán keo D125Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
75Lắp đặt ống uPVC dán keo D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,84100m
76Lắp đặt ống uPVC dán keo D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16100m
77Lắp đặt Cút 90 uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
78Lắp đặt Cút 135 uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
79Lắp đặt Y uPVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
80Lắp đặt Y uPVC D125x90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
81Lắp đặt Y uPVC D125x60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
82Lắp đặt Cút 135 uPVC D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
83Lắp đặt Cút 135 uPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
84Lắp đặt Cút 90 uPVC D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
85Lắp đặt Côn thu uPVC D125/90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
86Cầu chắn rác D140 - inoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
87Cầu chắn rác D100 - inoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.629939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25988E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục tương tự gói thầuNhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.485.653.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)31
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)31
4 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
5 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
6 Cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán; tài chính.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh )21
7 Cán bộ khác 3 * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)- Số lượng bao gồm:- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
2 Máy cắt uốn cốt thép Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
3 Máy đầm bàn Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
5 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
6 Máy đào ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
7 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
8 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
9 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->