Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422510-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 10:59:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,337,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng.+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp + Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cẩu 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ Buly rãi dây cáp các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị Đường điện tập đoàn 7, ấp Bình Minh, xã Suối cát 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh Địa chỉ: 118 Nguyễn Trung Trực, khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG HỢP VẬT TƯ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng đất gia cường, trụ LT-12 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | móng |
| 2 | Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x12 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 3 | Đào đất tiếp địa lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-12 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12 mét | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | trụ |
| 6 | Trụ đôi 2xBTLT -12 mét | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | trụ |
| 7 | Bộ xà kép 2,2m trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2,2m trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Bộ xà composite 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bộ sứ đứng đỡ thẳng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 13 | Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Bộ sứ đứng đỡ góc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 15 | Chuổi đơn néo dây vào xà | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 16 | Bộ đỡ dây trung hòa vào trụ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 17 | Bộ dừng dây trung hòa vào trụ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| B | CHI TIẾT VẬT TƯ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | m³ |
| 3 | Đào phá đá cấp III bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,413 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | m³ |
| 5 | Đào phá đá cấp III bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0347 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8312 | m³ |
| 7 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kg | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,908 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1957 | m³ |
| 13 | Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,434 | m³ |
| 14 | Đào phá đá cấp III bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m³ |
| 16 | Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,434 | m³ |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m³ |
| 19 | Cáp đồng trần M25mm²: 11m (0,221kg/m) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,431 | kg |
| 20 | Cọc tiếp đất Φ16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Bu-lông 12x40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR189 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 29 | Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 30 | Vật liệu dựng trụ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 31 | Bốc dỡ trụ bê-tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 32 | VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 33 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 34 | Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 35 | Vật liệu dựng trụ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 36 | Bu-lông 16x450 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Bu-lông 16x550 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Bu-lông 22x750 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bốc dỡ trụ bê-tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | tấn |
| 42 | VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | tấn |
| 43 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 44 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,74 | kg |
| 45 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,21 | kg |
| 46 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Bốc dỡ xà thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 51 | VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 52 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,74 | kg |
| 54 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,21 | kg |
| 55 | Bu-lông 16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Bu-lông 16x450 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Bốc dỡ xà thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 60 | VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 61 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,93 | kg |
| 63 | Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | kg |
| 64 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Bốc dỡ xà thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 68 | VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 69 | Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,87 | kg |
| 71 | Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,67 | kg |
| 72 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Bốc dỡ xà thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 77 | VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 78 | Lắp đặt xà có trọng lượng 29,31kg cho trụ đỡ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Đà composite 110x80x2400 dày 5mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Thanh chống composite dẹp 10x60x920 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Bu-lông M16x150 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Bass LI (đỡ FCO) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Sứ đứng cách điện 24kV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Ty sứ bọc chì | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 sứ |
| 89 | Sứ đứng cách điện 24kV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Ty sứ bọc chì | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| 92 | Sứ đứng cách điện 24kV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Ty sứ bọc chì | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| 95 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Bu-lông 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Uclévis - 3mm (loại gân) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Sứ ống chỉ cách điện 1kV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | kg |
| 103 | Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Bu-lông mắc D16x300 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Cáp nhôm lõi thép AC50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,56 | kg |
| 110 | Cáp bọc ACXH - 50/8 - 12/20(24kV) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.839 | mét |
| 111 | Cáp bọc CXV - 1x35mm² - 12/20(24kV) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mét |
| 112 | Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | dây |
| 113 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | dây |
| 114 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | dây |
| 115 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 116 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 117 | Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | Kẹp quai đồng 6 ly 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Hotline clamp mạ Sn 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Bọc cách điện kẹp quai | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Kẹp nối ép WR189: cở dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 122 | Ống nối dây AC50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | mét |
| 124 | Băng keo cách điện trung thế bản 19mm, cuộn dài 9,5m (2m/ vị trí) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 125 | Bọc cách điện 2 đầu cực FCO | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Bass LI (đỡ FCO) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 127 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3177 | tấn |
| 128 | Bốc dỡ cách điện các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1548 | tấn |
| 129 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | tấn |
| 130 | VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3177 | tấn/km |
| 131 | VC cách điện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1548 | tấn/km |
| 132 | VC dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤100m (NCx0,1) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | tấn/km |
| 133 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 70mm² (NCx0,7) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7116 | 1km |
| 134 | Bu-lông 16x550 mạ kẽm nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Cổ dê bằng thép PLA 40x4 D260 + 2 bu-lông M16x50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/25 loại 2 bu-lông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt khung đỡ 3 sứ (rack 3) và sứ hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT) NCx0,45 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 sứ |
| 139 | Tháo dỡ bộ sứ đứng (SĐUT) NCx0,45 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| 140 | Lắp lại bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 sứ |
| 141 | Lắp lại bộ sứ đứng (SĐUT) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| 142 | FCO 27kV - 200A - polymer | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | LA 18kV - 10kA - polymer | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp FCO 27kV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt LA 18kV-10kA polymer | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | CHI TIẾT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA điện áp 12,7/0,23-0,46kV (trạm treo: NCx1,1) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A - polymer | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA - polymer | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCCB NF400-CP 3P-400V-250A-400A (45kA) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng 600V -250/5A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Dây chảy từ 6K | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
| 8 | Bọc cách điện đầu cực MBA | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Bọc cách điện đầu cực LA | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Bọc cách điện kẹp quai | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Giá chùm treo máy biến áp ≤3x50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Đà composite 110x80x2400 dày 5mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thanh chống composite dẹp 10x60x920 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Bu-lông M16x150 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bu-lông M16x350 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Bass LI (đỡ FCO) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Bass LL (đỡ FCO và LA) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Cổ-dê D320/6x60 (bắt tủ điện) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Bu-lông 14x50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lông-đền tròn lỗ 16 dày 2mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bảng báo nguy hiểm trạm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3P | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | mét |
| 29 | Kẹp quai Al-Cu 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Hotline clamp 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Đầu cosse ép Cu 4,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu cốt ép trong trạm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | mét |
| 35 | Ống PVC Φ114x4,9mm (4m: trạm) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mét |
| 36 | Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cáp điều khiển 4 ruột DVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mét |
| 38 | Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 7m x 1/ P) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | mét |
| 39 | Cáp đồng bọc 600V - CV25mm²( 7m x 1/ N) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mét |
| 40 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Cosse Cu 22-25mm² + mủ chụp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cosse Cu 120-125mm² + mủ chụp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Keo dán ống PVC (100g) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ống |
| 47 | Keo silicol | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chai |
| 48 | Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt ống PVC Φ114mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10m |
| 50 | Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | mét |
| 51 | Lắp đặt cáp CV25 trong ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mét |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruột | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 53 | Ép kẹp nối ép WR189 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 54 | Ép đầu cosse đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cái |
| 55 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 150mm² | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cái |
| 56 | Ống PVC Φ114x4,9mm (6m: trạm) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | mét |
| 57 | Ống nối PVC Φ114 loại dày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Khuỷu L45º PVC Φ114 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cáp đồng bọc 600V - CV70mm²( 9m x 2/ P) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | mét |
| 61 | Ống nối ép hợp kim đồng nhôm 50-70 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Cosse Cu 60-70mm² + mủ chụp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Cổ-dê Φ250 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Cổ-dê Φ280 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Keo dán ống PVC (100g) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ống |
| 69 | Keo silicol | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chai |
| 70 | Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt ống PVC Φ114mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 10m |
| 72 | Lắp đặt cáp CV70 trong ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | mét |
| 73 | Ép kẹp nối ép WR189 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 cái |
| 74 | Ép ống nối dây ON-AlCu1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 cái |
| 75 | Ép đầu cosse đồng CoM-C70 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 cái |
| D | HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO, LBFCO 24kV 100A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | LA 18kV 10kA | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 4 | Cáp CXV-35 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 5 | Cáp ACX-50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 6 | Sứ đứng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | Cái |
| 7 | Sứ treo Polymer | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 8 | MBA 1 pha 12.7/0.22-0.44KV -50KVA | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Máy |
| 9 | FCO 24kV 100A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | MCCB 3 cực 600V -400A - 35KA | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | LA 18kV 10kA | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng.+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp + Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.4m3 | + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Ô tô cẩu 15T | + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô cẩu 5T | + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Bộ Buly rãi dây cáp các loại | + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi