Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422510-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220365139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 10:59:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,082,337,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng.+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp + Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô cẩu 15T
- Đặc điểm thiết bị + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ Buly rãi dây cáp các loại
- Đặc điểm thiết bị + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: xây lắp và thiết bị
Đường điện tập đoàn 7, ấp Bình Minh, xã Suối cát
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trang Song Anh, Công ty Cổ phần Đại Việt Lạc Hồng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Xuân Lộc Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trình Phúc Thịnh Địa chỉ: 118 Nguyễn Trung Trực, khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Xuân Lộc Địa chỉ: 267 Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG HỢP VẬT TƯ XÂY DỰNG
1Móng đất gia cường, trụ LT-12Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12móng
2Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x12Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9móng
3Đào đất tiếp địa lặp lạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-12Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Trụ BTLT 12 métTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15trụ
6Trụ đôi 2xBTLT -12 métTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10trụ
7Bộ xà kép 2,2m trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Bộ xà kép 2,2m trụ đôiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
10Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
11Bộ xà composite 2,4mTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Bộ sứ đứng đỡ thẳngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45bộ
13Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
14Bộ sứ đứng đỡ gócTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
15Chuổi đơn néo dây vào xàTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
16Bộ đỡ dây trung hòa vào trụTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
17Bộ dừng dây trung hòa vào trụTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
B CHI TIẾT VẬT TƯ XÂY DỰNG
1Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1mTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,393
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,203
3Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,413
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,243
5Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0347
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8312
7Đà cản BTCT 1,2mTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đà cản BTCT 1,5m (120kg), bằng cần cẩu 50kg ≤ P ≤ 200kgTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1mTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,908
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1957
13Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,434
14Đào phá đá cấp III bằng thủ côngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,43
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,86
16Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,434
17Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03
19Cáp đồng trần M25mm²: 11m (0,221kg/m)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,431kg
20Cọc tiếp đất Φ16- 2,4mTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
21Kẹp cọc tiếp đất đồngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Bu-lông 12x40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Kẹp nối ép WR189Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,310 đầu
29Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1trụ
30Vật liệu dựng trụTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1trụ
31Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2tấn
32VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2tấn
33Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ côngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1trụ
34Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2trụ
35Vật liệu dựng trụTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1trụ
36Bu-lông 16x450Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Bu-lông 16x550 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Bu-lông 22x750 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Bốc dỡ trụ bê-tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4tấn
42VC trụ bê tông, cự ly trung bình 300m (x0,3)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4tấn
43Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2trụ
44Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,74kg
45Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,21kg
46Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
50Bốc dỡ xà thépTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
51VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
52Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
53Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,74kg
54Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,21kg
55Bu-lông 16x50 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Bu-lông 16x450 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
59Bốc dỡ xà thépTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
60VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
61Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
62Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,93kg
63Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,34kg
64Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
67Bốc dỡ xà thépTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
68VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
69Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
70Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,87kg
71Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,67kg
72Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
76Bốc dỡ xà thépTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
77VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
78Lắp đặt xà có trọng lượng 29,31kg cho trụ đỡTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Đà composite 110x80x2400 dày 5mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Thanh chống composite dẹp 10x60x920Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
84Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kgTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
85Bass LI (đỡ FCO)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
86Sứ đứng cách điện 24kVTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Ty sứ bọc chìTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,110 sứ
89Sứ đứng cách điện 24kVTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Ty sứ bọc chìTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 sứ
92Sứ đứng cách điện 24kVTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Ty sứ bọc chìTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLTTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 sứ
95Sứ chuổi polymer 24kV-70NTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
97Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20mTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
98Bu-lông 16x300Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Uclévis - 3mm (loại gân)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Sứ ống chỉ cách điện 1kVTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0285kg
103Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ côngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
104Bu-lông mắc D16x300Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ côngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
109Cáp nhôm lõi thép AC50mm2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật184,56kg
110Cáp bọc ACXH - 50/8 - 12/20(24kV)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.839mét
111Cáp bọc CXV - 1x35mm² - 12/20(24kV)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9mét
112Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 50mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật72dây
113Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45dây
114Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 50mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18dây
115Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
116Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
117Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
118Kẹp quai đồng 6 ly 2/0Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
119Hotline clamp mạ Sn 2/0Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
120Bọc cách điện kẹp quaiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
121Kẹp nối ép WR189: cở dây 50-70mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
122Ống nối dây AC50Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
123Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 50mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5mét
124Băng keo cách điện trung thế bản 19mm, cuộn dài 9,5m (2m/ vị trí)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
125Bọc cách điện 2 đầu cực FCOTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
126Bass LI (đỡ FCO)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
127Bốc dỡ phụ kiện các loạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3177tấn
128Bốc dỡ cách điện các loạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1548tấn
129Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,184tấn
130VC phụ kiện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3177tấn/km
131VC cách điện các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1548tấn/km
132VC dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤100m (NCx0,1)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,184tấn/km
133Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 70mm² (NCx0,7)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,71161km
134Bu-lông 16x550 mạ kẽm nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Cổ dê bằng thép PLA 40x4 D260 + 2 bu-lông M16x50Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
136Kẹp rẽ nhánh IPC 95/25 loại 2 bu-lôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
137Lắp đặt khung đỡ 3 sứ (rack 3) và sứ hạ thếTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
138Tháo dỡ bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT) NCx0,45Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,110 sứ
139Tháo dỡ bộ sứ đứng (SĐUT) NCx0,45Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 sứ
140Lắp lại bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐIT)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,110 sứ
141Lắp lại bộ sứ đứng (SĐUT)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 sứ
142FCO 27kV - 200A - polymerTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
143LA 18kV - 10kA - polymerTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
144Lắp FCO 27kVTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
145Lắp đặt LA 18kV-10kA polymerTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
C CHI TIẾT TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 1 pha 50kVA điện áp 12,7/0,23-0,46kV (trạm treo: NCx1,1)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
2FCO 27kV - 100A - polymerTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3LA 18kV - 10kA - polymerTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4MCCB NF400-CP 3P-400V-250A-400A (45kA)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Biến dòng 600V -250/5ATheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Dây chảy từ 6KTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3sợi
8Bọc cách điện đầu cực MBATheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCOTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Bọc cách điện đầu cực LATheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Bọc cách điện kẹp quaiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Giá chùm treo máy biến áp ≤3x50Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
13Đà composite 110x80x2400 dày 5mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Thanh chống composite dẹp 10x60x920Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Bu-lông M16x350 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kgTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Bass LI (đỡ FCO)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
20Bass LL (đỡ FCO và LA)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treoTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
22Cổ-dê D320/6x60 (bắt tủ điện)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Bu-lông 14x50Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lông-đền tròn lỗ 16 dày 2mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Bảng tên trạmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Bảng báo nguy hiểm trạmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt tủ điện hạ thế 3PTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
28Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5mét
29Kẹp quai Al-Cu 4/0Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Hotline clamp 4/0Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kVTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Đầu cosse ép Cu 4,5mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Lắp đặt đầu cốt ép trong trạmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5mét
35Ống PVC Φ114x4,9mm (4m: trạm)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4mét
36Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dàyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Cáp điều khiển 4 ruột DVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2mét
38Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 7m x 1/ P)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21mét
39Cáp đồng bọc 600V - CV25mm²( 7m x 1/ N)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7mét
40Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Cosse Cu 22-25mm² + mủ chụpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Cosse Cu 120-125mm² + mủ chụpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
45Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Keo dán ống PVC (100g)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ống
47Keo silicolTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1chai
48Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
49Lắp đặt ống PVC Φ114mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,410m
50Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVCTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21mét
51Lắp đặt cáp CV25 trong ống PVCTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7mét
52Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruộtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2đầu
53Ép kẹp nối ép WR189Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 cái
54Ép đầu cosse đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,110 cái
55Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 150mm²Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,310 cái
56Ống PVC Φ114x4,9mm (6m: trạm)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16mét
57Ống nối PVC Φ114 loại dàyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dàyTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
59Khuỷu L45º PVC Φ114Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Cáp đồng bọc 600V - CV70mm²( 9m x 2/ P)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật54mét
61Ống nối ép hợp kim đồng nhôm 50-70Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Cosse Cu 60-70mm² + mủ chụpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
64Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
65Cổ-dê Φ250 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Cổ-dê Φ280 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (không bu-lông)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Keo dán ống PVC (100g)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ống
69Keo silicolTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1chai
70Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
71Lắp đặt ống PVC Φ114mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1610m
72Lắp đặt cáp CV70 trong ống PVCTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật54mét
73Ép kẹp nối ép WR189Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật210 cái
74Ép ống nối dây ON-AlCu1Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật610 cái
75Ép đầu cosse đồng CoM-C70Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật610 cái
D HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ
1FCO, LBFCO 24kV 100ATheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
2LA 18kV 10kATheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Tiếp địa lặp lạiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5Vị trí
4Cáp CXV-35Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1mẫu
5Cáp ACX-50Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1mẫu
6Sứ đứngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật105Cái
7Sứ treo PolymerTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24chuỗi
8MBA 1 pha 12.7/0.22-0.44KV -50KVATheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Máy
9FCO 24kV 100ATheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
10MCCB 3 cực 600V -400A - 35KATheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11LA 18kV 10kATheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng.+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường dây trung, hạ thế, và trạm biến áp + Kèm theo Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng (đối với công trình chưa nghiệm thu). Tất cả bản sao các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình: Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình công nghiệp/ Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng của 01 công trình tương tự.33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Điện khí hóa- Cung cấp điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.- Đã chỉ huy trưởng/Giám sát thi công xây dựng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng..33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo/bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 Công trình công nghiệp / Công trình năng lượng.33
5 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Đã phụ trách một đội thi công của 01 Công trình công nghiệp/Công trình năng lượng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.4m3 + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ 7T + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Ô tô cẩu 15T + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Ô tô cẩu 5T + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Bộ Buly rãi dây cáp các loại + còn hoat động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->