Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km29+500 - Km36+595,65

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422405-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km29+500 - Km36+595,65
Số hiệu KHLCNT 20220400011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi sự nghiệp kinh tế cấp cho Sở Giao thông vận tải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 11:03:00 đến ngày 2022-04-29 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,785,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (0,4m3 – 1,25m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km29+500 - Km36+595,65
Nâng cấp tuyến đường từ Bảo tàng Quang Trung đến Vĩnh Thạnh
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chi sự nghiệp kinh tế cấp cho Sở Giao thông vận tải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định Công ty TNHH Lê Nguyễn Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 4. Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 5. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 6. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. 7. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I. SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Cắt mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT2,195100m
2Đào bỏ mặt đường BTXM hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,1905100m3
3Lu tăng cường nền đường từ K95-K98Chương V, E-HSMT4,7858100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT15,9525100m2
5Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 (vữa BT sản xuất trạm trộn)Chương V, E-HSMT319,05m3
6Làm khe coChương V, E-HSMT431,75m
7Làm khe dọChương V, E-HSMT265m
C NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào nền đường, đất cấp III, vận chuyển để đắpChương V, E-HSMT24,2374100m3
2Đào vét hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,3663100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào, còn lại đi mua)Chương V, E-HSMT21,6969100m3
4Lu tăng cường nền đường đào K95Chương V, E-HSMT35,5008100m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Cung cấp và trồng cỏ gia cố mái taluy23,0801100m2
E MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG, LÀM MỚI
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT118,3361100m2
2Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 (vữa BT sản xuất trạm trộn)Chương V, E-HSMT2.366,72m3
3Làm khe coChương V, E-HSMT2.554,43m
4Làm khe giãnChương V, E-HSMT283,83m
5Gỗ đệm kheChương V, E-HSMT0,1703m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT118,3361100m2
7Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmChương V, E-HSMT118,3361100m2
8Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT13,6087100tấn
F THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Sửa chữa khe coChương V, E-HSMT4.823,06m
2Sửa chữa khe giãnChương V, E-HSMT535,9m
3Sửa chữa khe dọcChương V, E-HSMT7.095,65m
4Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT36,1161100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT254,1872100m2
6Rải thảm bù vênh và thảm mặt đường BTN C19, dày 5cmChương V, E-HSMT314,0532100m2
G THẢM VUỐT NỐI CÁC NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào nền đường, Cấp đất III, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,1086100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,5429100m2
3Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 (vữa BT sản xuất trạm trộn)Chương V, E-HSMT10,86m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT6,7498100m2
5Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmChương V, E-HSMT6,7498100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,7762100tấn
H RÃNH DỌC BTCT B=0.4
I Thân rãnh:
1Phá dỡ rãnh bê tông cũChương V, E-HSMT222,51m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIChương V, E-HSMT17,1106100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT91,27m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT5,8968tấn
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT308,59m3
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V, E-HSMT40,59m2
7Đắp đất đầm chặt K95 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT10,3756100m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1011tấn
9Bê tông tấm thanh giằng, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,17m3
10Lắp các loại CKBT tấm thanh giằngChương V, E-HSMT1631 cấu kiện
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT5,7502tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V, E-HSMT4,7322tấn
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT61,18m3
14Lắp đặt cấu kiện tấm đanChương V, E-HSMT6721cấu kiện
15Thép viền tấm đanChương V, E-HSMT0,2989tấn
16Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT8,9601100m3
J Cửa xả:
1Đào móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,0979100m3
2Đắp đất đầm chặt K90Chương V, E-HSMT0,0653100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT0,13m3
4Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,51m3
5Bê tông sân cửa xả, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,67m3
6Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,24m3
7Bê tông mái gia cố, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,26m3
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V, E-HSMT31 rọ
K Gia cố lề:
1Đào nền đường, đất cấp III, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,6397100m3
2Lu lèn tăng cường đạt K95Chương V, E-HSMT1,1863100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT3,7879100m2
4Bê tông gia cố lề, M300, đá 2x4 (vữa BT sản xuất trạm trộn)Chương V, E-HSMT118,59m3
5Làm khe coChương V, E-HSMT83,14m
6Làm khe giãnChương V, E-HSMT17,12m
7Làm khe dọcChương V, E-HSMT726,93m
8Gỗ chèn kheChương V, E-HSMT0,0103m3
L Tháo dỡ, hoàn trả mặt đường:
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,44100m
2Đào bỏ mặt đường BTXM hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,0572100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,132100m2
4Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT8,8m3
M HỆ THỐNG CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
N Thân cống:
1Cắt mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT0,42100m
2Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,105100m3
3Phá dỡ bê tông tường đầu tường cánh, chân khay sân cống cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT118,99m3
4Đào móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT2,7755100m3
5Lu lèn tăng cường đạt K95Chương V, E-HSMT0,105100m3
6Cung cấp lắp đặt gối cống D600Chương V, E-HSMT12cái
7Cung cấp lắp đặt gối cống D800Chương V, E-HSMT1cái
8Cung cấp lắp đặt gối cống D1000Chương V, E-HSMT21cái
9Lắp đặt ống bê tông, ống dài 1m - ĐK600mmChương V, E-HSMT11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, ống dài 3m - ĐK600mmChương V, E-HSMT31 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, ống dài 4m - ĐK600mmChương V, E-HSMT41 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, ống dài 3m - ĐK800mmChương V, E-HSMT11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, ống dài 1m - ĐK1000mmChương V, E-HSMT11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, ống dài 2m - ĐK1000mmChương V, E-HSMT11 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông, ống dài 3m - ĐK1000mmChương V, E-HSMT101 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông, ống dài 4m - ĐK1000mmChương V, E-HSMT51 đoạn ống
17Đệm đá dăm 4x6 đầm chặt thân cốngChương V, E-HSMT9,37m3
18Nối ống bê tông - ĐK600mmChương V, E-HSMT6mối nối
19Nối ống bê tông - ĐK800mmChương V, E-HSMT1mối nối
20Nối ống bê tông - ĐK000mmChương V, E-HSMT16mối nối
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối ống cống cũ và mớiChương V, E-HSMT5,12m2
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT8,69m3
23Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT65,7m3
24Đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụngChương V, E-HSMT1,887100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,8885100m3
O Hố thu tấm đan:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT0,94m3
2Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,54m3
3Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT7,49m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V, E-HSMT0,1889tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0028tấn
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,77m3
7Lắp đặt cấu kiện tấm đanChương V, E-HSMT41cấu kiện
P Gia cố mái taluy:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT4,13m3
2Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT117,45m3
3Lót bạt nhựa mái taluyChương V, E-HSMT6,8376100m2
Q Gia cố sân cống:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT8,09m3
2Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V, E-HSMT20,23m3
R Hoàn trả mặt đường
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,525100m2
2Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT10,5m3
3Làm khe dọcChương V, E-HSMT15m
S Cọc tiêu:
1Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT441 cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt Tôn mạ kẽm dày 1,2mmChương V, E-HSMT0,66m2
3Dán màng phản quangChương V, E-HSMT0,66m2
4Vít M10Chương V, E-HSMT176cái
T IX. SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ ĐINH PHẢN QUANG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT357,089m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V, E-HSMT132,04m2
3Cung cấp lắp đặt đinh phản quangChương V, E-HSMT189viên
U CỌC TIÊU AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT471 cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt Tôn mạ kẽm dày 1,2mmChương V, E-HSMT0,71m2
3Dán màng phản quangChương V, E-HSMT0,71m2
4Vít M10Chương V, E-HSMT188cái
V BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây dựng biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V, E-HSMT76cái
2Xây dựng biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V, E-HSMT4cái
W TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Xây dựng dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V, E-HSMT144m
X CẦU BẢN NHỊP 6M TẠI KM29+865
Y Tháo dỡ cầu cũ:
1Phá bỏ gia cố lề, gia cố mái xây đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT21,8m3
2Phá bỏ BT chân khay, tường cánh, sân cầu, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,7506100m3
3Phá bỏ BTCT bản mặt cầu, bản đáy, gờ lan can, thân mố, bản vượt, gờ sau mố, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,19m3
Z Đường công vụ:
1Đắp nền đường, đầm chặt K95Chương V, E-HSMT12,874100m3
2Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông, ống dài 3m - ĐK1500mm (Khấu hao vật liệu 50%)Chương V, E-HSMT31 đoạn ống
3Đào phá dỡ đường tạm, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT12,874100m3
AA Cầu:
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT2,565100m3
2Làm lớp đá đệm móng bản hộp, tường cánh, chân khay, bản đáy, sân cầu, loại đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT22,67m3
3Bê tông móng bản hộp M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT16,2m3
4Lót bạt nhựa trước khi đổ bê tông bản đáyChương V, E-HSMT0,42100m2
5Bê tông thân mố, thân trụ, bản đáy, gờ sau mố, M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT48,98m3
6Bê tông mặt cầu, M350, đá 1x2Chương V, E-HSMT18,38m3
7Thi công lớp đá đệm bản giảm tải, gối đỡ, ĐK đá 4x6Chương V, E-HSMT17,7m3
8Bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT27m3
9Bê tông gối đỡ, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT4,5m3
10Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đáy, bản mặt cầu, gờ lan can tay vịn, bản vượt, ĐK >18mmChương V, E-HSMT5,2411tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đáy, bản mặt cầu, gờ lan can tay vịn, bản vượt, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT7,2091tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đáy, bản mặt cầu, gờ lan can tay vịn, bản vượt, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,4288tấn
13Thép tấm ống thoát nướcChương V, E-HSMT0,0314tấn
14Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT35,57m3
15Bê tông tường cánh, bê tông M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT51,36m3
16Bê tông chân khay sân cầu, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT11,66m3
17Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT9,43m3
18Bê tông lan can, gờ chắn, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,59m3
19Sơn 2 lớp gờ chắn bánhChương V, E-HSMT20,61m2
20Sơn đỏ phản quang hai bên đầu gờ chắnChương V, E-HSMT20,61m2
21Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu PVC D90Chương V, E-HSMT0,048100m
22Bê tông tạo mui luyện mặt cầu, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,82m3
23Đắp cát sau mốChương V, E-HSMT1,815100m3
24Đắp đất hố móng, độ chặt K90 (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT1,71100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,855100m3
26Lắp đặt bu lông U gờ lan can D18Chương V, E-HSMT0,0098tấn
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT0,21100m2
28Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 5 cmChương V, E-HSMT0,21100m2
29Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,0242100tấn
AB Gia cố mái taluy:
1Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIChương V, E-HSMT1,3342100m3
2Đệm móng chân khay loại đá 4x6Chương V, E-HSMT15,0102m3
3Bê tông chân khay khóa mái đá 2x4, M200Chương V, E-HSMT53,3696m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, D34Chương V, E-HSMT0,332100m
5Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V, E-HSMT0,2075100m2
6Lót bạt nhựa mái taluyChương V, E-HSMT6,4963100m2
7Đệm móng loại đá 4x6Chương V, E-HSMT18,675m3
8Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT97,4445m3
9Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,8895100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,4447100m3
AC Lan can tay vịn:
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V, E-HSMT0,543tấn
2Lắp dựng lan canChương V, E-HSMT0,5358tấn
3Cung cấp và lắp đặt bu lông U D18, L=610 mạ kẽmChương V, E-HSMT16cái
AD Cọc tiêu:
1Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT12cái
AE ĐẢM BẢO GIAO THÔNG:
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70Chương V, E-HSMT21cái
2Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhậtChương V, E-HSMT7cái
3Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm)Chương V, E-HSMT325,978kg
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmChương V, E-HSMT7cái
5Bê tông móng, đá Dmax40mm, M150Chương V, E-HSMT11,029m3
6Cung cấp trụ tre tại công trườngChương V, E-HSMT277,6m
7Sơn 2 lớp trụ tre phản quangChương V, E-HSMT76,29m2
8Lắp dựng móng trụ BarieChương V, E-HSMT3471 cấu kiện
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmChương V, E-HSMT345m
10Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công thảm nhựaChương V, E-HSMT26công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 2 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,4m3 – 1,25m3) Hoạt động tốt3
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt5
4 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
5 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
7 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
8 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
9 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
10 Trạm trộn bê tông (đồng bộ) Hoạt động tốt1
11 Ô tô chuyển trộn bê tông Hoạt động tốt2
12 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt1
13 Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->