Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp đường dây lên vận hành 02 mạch đoạn từ trụ 01 đến trụ 85A tuyến 3 pha Quốc lộ 50

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422433-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp đường dây lên vận hành 02 mạch đoạn từ trụ 01 đến trụ 85A tuyến 3 pha Quốc lộ 50
Số hiệu KHLCNT 20220417962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 10:45:00 đến ngày 2022-04-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,884,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.826189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7652378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.118.888.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp đường dây lên vận hành 02 mạch đoạn từ trụ 01 đến trụ 85A tuyến 3 pha Quốc lộ 50
Nâng cấp đường dây lên vận hành 02 mạch đoạn từ trụ 01 đến trụ 85A tuyến 3 pha Quốc lộ 50
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam; số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, KTTTPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) _ bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tượng tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) _ bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột BTLT 12m lắp 01 đà cản 1,2m - M12a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/72Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
B Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)10Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)10Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm20Bộ
4Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/710Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/710Cái
7Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này1Khoán
C Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)3Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm3Bộ
3Đào đất móng M14b bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,5m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/73Cái
5Đắp đất móng cột M14b bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
D Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)5Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)5Cái
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)10Bộ
4Đào đất móng M14ba bằng thủ công kết hợp cơ giới (đất cấp 1), sâu 2,5m;Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 05 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m, bậc 3/75Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m, bậc 3/75Cái
7Đắp đất móng cột M14ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 05 bộ móng cho công tác này1Khoán
E Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m - M16bb
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)24Cái
2Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm24Bộ
3Đào đất móng M16bb bằng thủ công kết hợp cơ giới (đất cấp 1), sâu 2,5m;Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 12 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/724Cái
5Đắp đất móng cột M16bb bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 12 bộ móng cho công tác này1Khoán
F Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.069,32Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,18M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,596M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,756M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông4,028M3
G Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.209,768Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,466M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,068M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,855M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông4,557M3
H Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông - MĐ14
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)8.070,44Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)16,44M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)27,14M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,7M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 20 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 20 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông30,4M3
I Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)10.415,12Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)21,216M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)35,024M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)7,36M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc16Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc16Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc16Bộ
8Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 16 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 16 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông39,232M3
J Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)6.233,616Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)12,699M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)20,97M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,401M3
5Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc18Bộ
6Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc9Bộ
7Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 09 bộ móng cho công tác này1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 09 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông23,481M3
K Móng cột BTLT 16m đơn đúc bê tông - MĐ16
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)28.326,68Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)57,722M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)95,294M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)20,026M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 62 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 62 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông106,702M3
L Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,5m; cẩu 6 tấn1Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
M Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=25Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=25Cột
N Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 12m, k=217Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, k=217Cột
O Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=29Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=29Cột
P Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=251Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, k=251Cột
Q Cột BTLT 16m - 1200kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)
1Cột bê tông ly tâm 16m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)7Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 16m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)7Cột
R Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2 (2 đoạn)
1Cột bê tông ly tâm 16m, k=2 (2 đoạn)85Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 16m, k=2 (2 đoạn)85Cột
S Đà sắt U160-3000mm - đơn - trụ đỡ
1Đà sắt U160-3000mm (15,3kg/m)10Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ khoảng 47,24kg)10Bộ
T Đà sắt U160-3000mm - đôi - trụ đỡ
1Đà sắt U160-3000mm2Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 93,62kg)1Bộ
U Đà sắt U160-3000mm - đôi - trụ néo
1Đà sắt U160-3000mm2Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 93,62kg)1Bộ
V Đà sắt U200-3000mm - đơn - trụ đỡ
1Đà sắt U200-3000mm20Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc20Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc20Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc20Bộ
5Lắp giá U200-3000 (trên cột BTLT bộ khoảng 56,54kg)20Bộ
W Đà sắt U200-3000mm - đôi - trụ đỡ
1Đà sắt U200-3000mm14Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc7Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc7Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc14Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 112,22kg)7Bộ
X Đà sắt U200-3000mm - đôi - trụ néo
1Đà sắt U200-3000mm12Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 112,22kg) lắp trụ néo6Bộ
Y Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên trụ đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này12Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này6Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
Z Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên đà U _ đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này21Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm (2,83kg/m)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này42Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này21Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc105Bộ
AA Đà XC_2,0-I+G (đỡ góc 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên trụ đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cânNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này12Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này6Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc6Bộ
AB Đà XC_2,0-I+G (đỡ góc 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên đà U đôi
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cânNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này4Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này2Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc3Bộ
AC Đà XL2,0-T lệch 2/3- lắp mặt đơn
1Đà sắt L75x8-2000mm (3ốp) Lệch 2/3 (9,02kg/m sắt L75x8)11Đà
2Thanh chống đà V50x50x5-1132mm (3,77kg/m)11Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc22Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,88kg/bộ)11Bộ
AD Đà XL2,0-G lệch 2/3- lắp mặt đơn
1Đà sắt L75x8-2000mm (3ốp) Lệch 2/3 (9,02kg/m sắt L75x8)2Đà
2Thanh chống đà V50x50x5-1132mm (3,77kg/m)2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc2Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 2 xà trên cột tròn, 51,92kg/bộ)1Bộ
AE Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào trụ - mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này4Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
AF Đà XLTP2,4-T - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)22Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2500mm (3,77kg/m)22Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc22Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc44Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn 34,65kg/bộ)22Bộ
AG Đà XLTP2,4-T - sử dụng lại
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này23Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2500mm (3,77kg/m)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này23Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc23Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc46Bộ
AH Đà XLTP2,4-G - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)12Đà
2Chóng sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m)12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc18Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn 69,93kg/bộ)6Bộ
AI Đà XLTP2,4-G - Sử dụng lại
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này8Đà
2Chóng sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
AJ Đà XLTP2,4-G - Sử dụng lại
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này8Đà
2Chóng sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
AK Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân167Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm334Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc334Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc334Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,41kg/bộ)167Bộ
AL Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - SDL lắp trụ mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,41kg/bộ)1Bộ
AM Đà XC_2,4-G (X-24-SĐ) đỡ góc 3 pha - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân30Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm60Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc60Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc30Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc30Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 62,98kg/bộ)15Bộ
AN Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân36Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm72Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc72Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc36Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 62,89kg/bộ)18Bộ
AO Đà XC_2,4-N trụ II
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc cân trụ hình II (9,02kg/m)30Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc30Bộ
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc45Bộ
4Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 55,9562kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/715Bộ
AP Đà XC 2,4-N_ghép
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,09kg/bộ)3Bộ
AQ Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này12Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này24Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
AR Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt ghép
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
AS Đà XC 2,4-N - lắp vào đà U_đôi (mặt đơn)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 63,14kg/bộ)3Bộ
AT Đà XC_2,4-N (mạch 2 - tầng dưới)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân14Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm28Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc28Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc14Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 63,14kg/bộ)7Bộ
AU Thanh chống gió trụ II
1Thanh chống sắt L75x8-2400mm20Đà
2Cô dê bằng sắt dẹp 8x80 ĐK250 + 2 bù lông VRS 16x100 nhúng kẽm20Bộ
3Cô dê bằng sắt dẹp 8x80 ĐK270 + 2 bù lông VRS 16x100 nhúng kẽm20Bộ
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 67kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/710Bộ
AV Collier lắp trụ đôi 16m
1Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)9Bộ
2Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)9Bộ
3Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)9Bộ
4Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)9Bộ
5Lắp collier kẹp trụ36Bộ
AW Bộ dây chằng xuống cột 14m CXTT_B14
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)19Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m1Bộ
AX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng19Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm219Cái
3Cáp đồng trần 25mm24,75Kg
4Đầu cosse Cu 35mm257Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc57Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng19Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm219Cái
8Ép đầu cosse Cu 35mm257Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0475100kg
AY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng21Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)21Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm221Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm63Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng21Bộ
6Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm221Cái
7Kéo dây tiếp địa TK351,05100kg
AZ Tiếp đất Recloser (LBS) & tiếp đất LA trụ lắp thiết bị
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng24Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)24Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)12Bộ
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm60Bộ
5Cáp đồng trần 25mm260Kg
6Đầu cosse Cu 35mm284Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
8Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm212Cái
9Connector Cu 2/024Cái
10Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng12Bộ
11Đầu cosse Cu 35mm284Cái
12Ép kẹp ép WR 120mm212Cái
13Kéo dây tiếp địa TK351,2100kg
BA Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)18Bộ
2Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)18Bộ
BB Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này19Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12.976Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC120/19 (471 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này930Kg
5Cáp nhôm trần lõi thép AC185/24 (705 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3.668Kg
6Cáp nhôm trần lõi thép AC240/32 (920 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này14.362Kg
7Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)877Bộ
8Dây buộc sứ ống chỉ A95133Kg
9Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng-1m429Sợi
10Nắp chụp sứ đứng đỡ góc-1m166Sợi
11Giáp buộc đầu sứ đơn cột thẳng dây ACXH 95-120mm2403Sợi
12Giáp buộc cổ sứ đôi cột góc dây ACXH 95-120mm248Sợi
13Chụp bảo vệ LA siliconPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này58Cái
14Ống nối ép chịu sức căng AC120PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này10Cái
15Ống nối ép chịu sức căng AC185PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
16Ống nối ép chịu sức căng AC240PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
17Ống nối ép AC120 (ống néo lèo)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này21Cái
18Ống nối ép AC185 (ống néo lèo)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
19Ống nối ép AC240 (ống néo lèo)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này24Cái
20Đầu cosse ép đồng - nhôm 120mm2 loại 02 lổ15Cái
21Đầu cosse ép đồng - nhôm 185mm2 loại 02 lổ18Cái
22Đầu cosse ép đồng - nhôm 240mm2 loại 02 lổ9Cái
23Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)31,7Mét
24Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)6Cuồn
25Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)6Cuồn
26Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm220Cái
27Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm284Cái
28Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
29Khu đỡ 1 sứ - Uclevis gân dày 3 ly1Bộ
30Khu đỡ 2 sứ - Rack 2 sứ3Bộ
31Khu đỡ 3 sứ - Rack 3 sứ15Bộ
32Collier 80x8Φ270 lắp rack4Bộ
33Cáp CV30/10 (nối dây sau điện kế)56Bộ
34Băng keo hạ thế19Bộ
35Sứ ống chỉ hạ áp52Bộ
36Kẹp đỡ cáp ABC49Bộ
37Compound Electric141Túp
38Lắp sứ đứng 24kV87,710 sứ
39Kéo dây ACXH 70 (dây pha)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,0184Km
40Kéo dây ACXH 120 (dây pha)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường12,7212Km
41Kéo dây AC70 (dây trung hòa)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,0184Km
42Kéo dây AC120 (dây trung hòa)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường1,9356Km
43Kéo dây AC185Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường5,1015Km
44Kéo dây AC 240Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường15,3045Km
BC Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV - tháo gỡ lắp lại
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này1Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ lắp lại cho công tác này1Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
BD Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN dây trần lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN9Cái
2Móc treo chữ U18Cái
3Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc9Cái
4Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN9Bộ
BE Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN dây trần AC185-240mm2 lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN126Cái
2Móc treo chữ U252Cái
3Giáp níu cho dây trần 185-240mm2 + khung U giáp niu126Bộ
4Mắc nối yếm cáp126Bộ
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN126Bộ
BF Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 120) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN6Cái
2Móc treo chữ U12Cái
3Giáp níu cho dây ACXH 120mm26Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Cái
5Mắc nối yếm cáp12Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN6Bộ
BG Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 120) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN18Cái
2Móc treo chữ U36Cái
3Giáp níu cho dây ACXH (120mm2)18Cái
4Mắc nối yếm cáp36Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN18Bộ
BH Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm260Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp260Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc260Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ260Bộ
BI Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm22Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp22Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc22Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ22Bộ
BJ Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc59Cái
2Cách điện treo Polymer 24kV-70kN59Cái
3Móc treo chữ U118Cái
4Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)59Cái
5Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN59Cái
BK Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Cái
2Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Cái
3Móc treo chữ U24Cái
4Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)12Cái
5Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Cái
BL Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)24Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo gỡ thu hồi cho công tác này15Mét
3Kẹp quai CU-AL 4776Cái
4Kẹp Splitbolt Cu 2/012Cái
5Đầu cosse ép Cu-Al 70mm26Cái
6Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)24Mét
7Lắp Kẹp quai CU-AL 477 (150-240)6Cái
8Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm26Cái
BM Bộ dây đấu LA vào dây trần - bộ 1 pha
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm245Mét
2Kẹp quai CU-AL 47730Cái
3Kẹp Splitbolt Cu 2/060Cái
4Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)45Mét
5Lắp Kẹp nối ép cỡ (120-240)/(50-95)mm2 (đấu lên lưới)60Cái
BN Bộ dây đấu LA vào dây bọc - bộ 1 pha
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/95-1856Cái
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
4Lắp Kẹp IPC trung thế 25-70/95-1856Bộ
BO Bộ đấu dây LBS và DS (dây AC240)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)36Mét
2Cáp đồng bọc 600V-240mm254Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)36Cái
4Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon)72Cái
5Kẹp quay 47736Cái
6Connector Cu 2/072Cái
7Boulon inox ĐK 10x40144Cái
8Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/736Mét
9Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/754Mét
10ép đầu cosse Cu - Al 300mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/736Cái
11ép đầu cosse Cu 240mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/772Cái
12Lắp kẹp quay36Cái
BP Bộ đấu dây LBS và DS (dây ACXH120)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)18Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm227Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 150mm2 (2 boulon)18Cái
4Đầu cosse ép Cu 150mm2 (2 boulon)36Cái
5Kẹp quay 47718Cái
6Connector Cu 2/036Cái
7Boulon inox ĐK 10x4072Cái
8Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/718Mét
9Lắp dây đồng bọc 150mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/727Mét
10ép đầu cosse Cu - Al 150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/718Cái
11ép đầu cosse Cu 150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/736Cái
12Lắp kẹp quay18Cái
BQ Bộ đấu dây Recloser và LTD
1Cable đồng bọc 600V-240mm212Mét
2Đầu cosse ép đồng 300mm2 loại 02 lổ6Cái
3Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon)6Cái
4Boulon inox 10x40 + 02 đai ốc + LĐ vênh48Bộ
5Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/712Mét
6ép đầu cosse Cu - Al 300mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
7ép đầu cosse Cu 240mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
BR Thiết bị
1Recloser 24kV 600A (trọn bộ Recloser 3 pha 24kV kèm tủ điều khiển có kết nối SCADA và trọn bộ phụ kiện kèm theo)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
2LBS 3P 24kV-600A (trọn bộ LBS 3 pha 24kV kèm tủ điều khiển có kết nối SCADA và trọn bộ phụ kiện kèm theo)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Bộ
3TU 12,7/0,22kV 1kVA (Re, LBS)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này10Bộ
4DS 3P 24kV 600A có cần truyền động, cách điện gốm sứPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này10Bộ
5LA 18kV - 10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này58Bộ
6Lắp LA 18kV - 10kA58Bộ
7Lắp Recloser 24kV 600A (trọn bộ Recloser 3 pha 24kV kèm tủ điều khiển có kết nối SCADA và trọn bộ phụ kiện kèm theo)2Bộ
8Lắp LBS 3P 24kV-600A (trọn bộ LBS 3 pha 24kV kèm tủ điều khiển có kết nối SCADA và trọn bộ phụ kiện kèm theo)8Bộ
9Lắp DS 3P 24kV 600A có cần truyền động, cách điện gốm sứ10Bộ
BS Đà XC_2,4-I (lắp sứ đứng xuống trạm 3P ngồi)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 1 xà trên trụ tròn 31,58kg/bộ)4Bộ
BT Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P ngồi)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân10Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm20Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ)5Bộ
BU Đà đỡ MBA 250kVA ngồi
1Đà sắt U160x68x5,0-1700mm8Đà
2Đà sắt U160x68x5,0-2083mm8Đà
3Đà sắt U160x68x5,0-500mm8Đà
4Đà sắt U100x46x4,5-700mm8Đà
5Đà sắt U100x46x4,5-1100mm16Đà
6Đà sắt U160x68x5,0-1455mm4Đà
7Đà sắt U160x68x5,0-740mm4Đà
8Đà sắt U100x46x4,5-740mm4Đà
9Boulon VRS 16x700 VR hai đầu20bộ
10Boulon VRS 16x400 VR hai đầu8bộ
11Boulon 16x200 + LĐV 50x38bộ
12Bu lông 16x300 + LĐV 50x316bộ
13Boulon 16x50 + LĐV 50x364bộ
14Bu lông VRS 16x45016bộ
15Lắp xà sắt các loại cột ghép56Bộ
BV Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp quai CU-AL 4771Cái
3Kẹp Splitbolt Cu 2/02Cái
4Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
5Lắp Kẹp quai CU-AL 477 (150-240)1Cái
BW Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc6Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)3Bộ
BX Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P treo cột (tháo gỡ, lắp lại)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
5Cáp đồng trần 25mm212Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm28Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
16Kéo dây tiếp đất14,15210m
BY Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P ngồi tháo gỡ, lắp lại
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)16Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
5Cáp đồng trần 25mm224Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm28Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)16Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
16Kéo dây tiếp đất16,30410m
BZ Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này6Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/95-1852Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
4Lắp Kẹp IPC trung thế 25-70/95-1852Bộ
CA Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này9Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/95-1853Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
4Lắp Kẹp IPC trung thế 25-70/95-1853Bộ
CB Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này16Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo thu hồi cho công tác này12Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên 10m)20Mét
4Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này4Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này10Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này9Mét
8Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm14Cái
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Đầu cosse Cu 4mm24Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
12Đầu cosse ép Cu 50mm22Cái
13Đầu cosse ép Cu 50mm22Bộ
14Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
15Băng keo cách điện1Cuồn
16Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
17Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 mới20Mét
18Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm14Mét
19Ép đầu cosse ép Cu 50mm22Cái
CC Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này32Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo thu hồi cho công tác này24Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m)40Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này8Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này20Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này4Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này18Mét
8Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm28Cái
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Đầu cosse Cu 4mm28Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
13Đầu cosse ép Cu 70mm24Bộ
14Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
15Băng keo cách điện2Cuồn
16Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
17Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 mới40Mét
18Ép đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
19Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm28Cái
CD Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA, tháo gỡ, lắp lại
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 8m)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này4Mét
5Ống nhựa tròn ĐK 114Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này16Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này12Cái
8Đầu cosse Cu 4mm28Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm22Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
13Băng keo cách điện2Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
CE Thiết bị TBA 1x25kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Bộ
CF Thiết bị TBA 1x50kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Bộ
CG Thiết bị TBA 3x37,5kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này3Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này3Cái
7Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Bộ
CH Trạm biến áp 1x100kVA - 3 pha (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-100kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Máy
2Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàngNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Cái
3Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanhNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Cái
4Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Cái
5FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này3Bộ
6Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này3Cái
8Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Bộ
CI Trạm biến áp 1x160kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-160kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Máy
2Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàngNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Cái
3Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanhNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Cái
4Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Cái
5FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này3Bộ
6Fuse link 8APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này3Cái
8Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này1Bộ
CJ Trạm biến áp 1x250kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVANhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Máy
2Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàngNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Cái
3Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanhNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Cái
4Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏNhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Cái
5FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này6Bộ
6Fuse link 12APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
7Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này6Cái
8Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm:Nhà thầu chào đơn giá nhân công tháo lắp lại cho công tác này2Bộ
CK Phần VT thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới14cột
2Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi (cắt gốc)18cột
3Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới8cột
4Nhổ cột bê tông vuông 10,5m thu hồi (cắt gốc)8cột
5Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi (cắt gốc)36cột
6Nhổ cột bê tông 12m thu hồi (cắt gốc)6cột
7Nhổ cột bê tông 14m thu hồi (cắt gốc)8cột
8Tháo gỡ lắp lại rack 3 và sứ - trụ đỡ3bộ
9Tháo gỡ để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ53bộ
10Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên trụ đơn6bộ
11Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên đà U _ đơn21bộ
12Đà XC_2,0-I+G (đỡ góc 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên trụ đơn3bộ
13Đà XC_2,0-I+G (đỡ góc 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên trụ đơn1bộ
14Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào trụ - mặt đơn2bộ
15Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - SDL lắp trụ mặt đơn1bộ
16Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt đơn6bộ
17Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt ghép3bộ
18Đà XLTP2,4-T - sử dụng lại23bộ
19Đà XLTP2,4-G - Sử dụng lại4bộ
20Tháo gỡ, lắp lại xà XLTP-2,4-N1bộ
21Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,0-G1bộ
22Tháo gỡ, thu hồi xà XL-2,0-T lệch 2/33bộ
23Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,4-T12bộ
24Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,0-T4bộ
25Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,0-G2bộ
26Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,0-NV2bộ
27Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,4-G1bộ
28Tháo gỡ, thu hồi bộ đà lắp trạm giàn4bộ
29Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,8-N5bộ
30Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,8-T3bộ
31Tháo gỡ, lắp lại xà XC-2,0-N3bộ
32Tháo gỡ, lắp lại xà XL-2,0-T lệch 2/32bộ
33Tháo gỡ để thu hồi dây chằng lệch2bộ
34Tháo gỡ để thu hồi dây chằng xuống12bộ
35Tháo gỡ, lắp lại LA 18kV-10kA (1 bộ 3 pha)5bộ
36Tháo gỡ, thu hồi LBFCO (1 bộ 1 pha)3bộ
37Tháo gỡ, lắp lại LBFCO (1 bộ 3 pha)11bộ
38Tháo gỡ lắp lại LTD 24k (bộ 1 pha)6bộ
39Tháo gỡ lắp lại Recloser 24kV3bộ
40Tháo gỡ thu hồi dây ACX70 (dây pha)2.380,8mét
41Tháo gỡ, căng lại dây ACXH120 (dây pha)76mét
42Tháo hạ - căng lại dây AC18515.304,5mét
43Tháo hạ - căng lại dây AC1205.718,6mét
44Tháo hạ - căng lại dây AC701.906,2mét
45Tháo hạ - căng lại dây AV503.745,7mét
46Tháo hạ - căng lại dây AV70245,7mét
47Tháo hạ - căng lại dây ABC3x5034,9mét
48Tháo hạ - căng lại dây ABC2x70245,7mét
49Tháo hạ - căng lại dây ABC4x70150,7mét
50Tháo hạ - căng lại dây ABC4x95280,7mét
51Tháo thu hồi sứ đứng 24kV47bộ
52Tháo gỡ, lắp lại sứ đứng 24kV197bộ
53Tháo gỡ, thu hồi bộ bát sứ chuỗi polymer 24kV9bộ
54Tháo gỡ, thu hồi bộ bát sứ 3 dĩa12bộ
55Tháo gỡ lắp lại bộ bát sứ chuỗi polymer 24kV34bộ
56Tháo gỡ để thu hồi xà U160x1500mm3cột
57Tháo gỡ, lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha5bộ
58Tháo gỡ, lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha6bộ
CL CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..- Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.826189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7652378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.118.888.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->