Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km23+800 - Km29+500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422342-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km23+800 - Km29+500
Số hiệu KHLCNT 20220400011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi sự nghiệp kinh tế cấp cho Sở Giao thông vận tải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 10:45:00 đến ngày 2022-04-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,776,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiêu lực.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (0,4m3 – 1,25m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 03: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km23+800 - Km29+500
Nâng cấp tuyến đường từ Bảo tàng Quang Trung đến Vĩnh Thạnh
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chi sự nghiệp kinh tế cấp cho Sở Giao thông vận tải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định Công ty TNHH Lê Nguyễn, Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thành.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 4. Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 5. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 6. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. 7. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Cắt mặt đường bê tông bằng máyChương V, E-HSMT2,635100m
2Đào bỏ mặt đường BTXM hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT5,0158100m3
3Lu tăng cường nền đường từ K95-K98 dày 30cmChương V, E-HSMT7,5236100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT25,0788100m2
5Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4 (vữa BT sản xuất trạm trộn)Chương V, E-HSMT501,58m3
6Làm khe coChương V, E-HSMT624,25m
7Làm khe giãnChương V, E-HSMT4,5m
8Gỗ đệm kheChương V, E-HSMT0,0027m3
C NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào nền đường, đất cấp III, vận chuyển để đắpChương V, E-HSMT26,85100m3
2Đào rãnh, đất cấp III, vận chuyển để đắpChương V, E-HSMT0,0102100m3
3Đào vét hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,4905100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V, E-HSMT65,6458100m3
5Đắp nền đường, độ chặt K95Chương V, E-HSMT81,8637100m3
6Lu tăng cường nền đường đào K95 dày 30cmChương V, E-HSMT38,1433100m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY ÂM BẰNG TRỒNG CỎ:
1Cung cấp và trồng cỏ gia cố mái taluyChương V, E-HSMT41,8021100m2
E MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG, LÀM MỚI
1Đào bỏ mặt đường BTXM hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT4,1337100m3
2Lu tăng cường khuôn, nền đường đào K95 dày 30cmChương V, E-HSMT4,9604100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT127,1445100m2
4Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4 (vữa BT sản xuất trạm trộn)Chương V, E-HSMT2.542,89m3
5Làm khe coChương V, E-HSMT2.103,39m
6Làm khe giãnChương V, E-HSMT233,71m
7Gỗ đệm kheChương V, E-HSMT0,1402m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT127,1445100m2
9Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cmChương V, E-HSMT127,1445100m2
10Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT14,6216100tấn
F THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Sửa chữa khe coChương V, E-HSMT3.680,93m
2Sửa chữa khe giãnChương V, E-HSMT408,99m
3Sửa chữa khe dọcChương V, E-HSMT5.842,74m
4Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT26,9796100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT200,0351100m2
6Rải thảm bù vênh và thảm mặt đường BTN C19, dày 5cmChương V, E-HSMT234,6051100m2
G THẢM VUỐT NỐI CÁC NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào nền đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,2296100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT1,1482100m2
3Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4 (vữa BT sản xuất trạm trộn)Chương V, E-HSMT22,96m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT8,268100m2
5Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cmChương V, E-HSMT8,268100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,9508100tấn
H RÃNH DỌC BTCT B=0.4
I Thân rãnh:
1Đào rãnh, đất cấp IIIChương V, E-HSMT33,8604100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT172,29m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT18,2348tấn
4Bê tông rãnh nước, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT461,82m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V, E-HSMT80,25m2
6Đắp đất đầm chặt K95 (Đất tận dụng)Chương V, E-HSMT21,8561100m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT19,0567tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V, E-HSMT13,8435tấn
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT196,78m3
10Lắp đặt cấu kiện tấm đanChương V, E-HSMT2.1341cấu kiện
11Thép viền tấm đanChương V, E-HSMT0,4014tấn
12Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT12,0043100m3
J Cửa xả:
1Đào móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,3419100m3
2Đắp đất đầm chặt K90Chương V, E-HSMT0,2279100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT1,77m3
4Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,03m3
5Bê tông sân cửa xả, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,48m3
6Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,61m3
7Bê tông mái gia cố, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,64m3
K Dốc nước:
1Bê tông dốc nước, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT7,36m3
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V, E-HSMT71 rọ
L Gia cố lề:
1Đào nền đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp IIIChương V, E-HSMT2,1687100m3
2Lu lèn tăng cường đạt K95Chương V, E-HSMT3,2531100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT10,8436100m2
4Bê tông gia cố lề, M300, đá 2x4 (vữa BT sản xuất trạm trộn)Chương V, E-HSMT216,87m3
5Làm khe coChương V, E-HSMT221,87m
6Làm khe giãnChương V, E-HSMT23,07m
7Làm khe dọcChương V, E-HSMT2.168,72m
8Gỗ chèn kheChương V, E-HSMT0,0138m3
M Tháo dỡ, hoàn trả mặt bằng:
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V, E-HSMT0,94100m
2Đào bỏ mặt đường BTXM hư hỏng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,1222100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,282100m2
4Bê tông mặt đường dày 22cm, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT18,8m3
N CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG (KT 1.5x1.5M) KM28+808.68
O Thân cống:
1Phá dỡ bê tông tường đầu tường cánh, chân khay sân cống cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT22,54m3
2Đào móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT1,638100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT1,24m3
4Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0087tấn
5Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT1,3175tấn
6Bê tông ống cống hình hộp, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT10,24m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, ống dài 1,2mChương V, E-HSMT21 đoạn cống
8Nối cống hộp đơnChương V, E-HSMT2mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT2,56m3
10Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT22,54m3
11Đắp đất đầm chặt K95Chương V, E-HSMT1,092100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,546100m3
P Gia cố mái taluy:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT0,6m3
2Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT10,44m3
3Lót bạt nhựa mái taluyChương V, E-HSMT0,552100m2
Q Gia cố sân cống:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT2,4m3
2Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V, E-HSMT6m3
R HỆ THỐNG CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
S Thân cống:
1Cắt mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT0,42100m
2Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,119100m3
3Phá dỡ bê tông tường đầu tường cánh, chân khay sân cống cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT176,05m3
4Đào móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT7,3562100m3
5Lu lèn tăng cường đạt K95Chương V, E-HSMT0,119100m3
6Cung cấp lắp đặt gối cống D600Chương V, E-HSMT12cái
7Cung cấp lắp đặt gối cống D800Chương V, E-HSMT2cái
8Cung cấp lắp đặt gối cống D1000Chương V, E-HSMT12cái
9Cung cấp lắp đặt gối cống D1200Chương V, E-HSMT6cái
10Cung cấp lắp đặt gối cống D1500Chương V, E-HSMT12cái
11Lắp đặt ống bê tông, ống dài 3m - ĐK600mmChương V, E-HSMT81 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, ống dài 4m - ĐK600mmChương V, E-HSMT11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, ống dài 1m - ĐK800mmChương V, E-HSMT41 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, ống dài 2m - ĐK800mmChương V, E-HSMT11 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông, ống dài 2m - ĐK1000mmChương V, E-HSMT81 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông, ống dài 3m - ĐK1000mmChương V, E-HSMT31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông, ống dài 2m - ĐK1200mmChương V, E-HSMT31 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông, ống dài 3m - ĐK1200mmChương V, E-HSMT11 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông, ống dài 2m - ĐK1500mmChương V, E-HSMT21 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, ống dài 3m - ĐK1500mmChương V, E-HSMT101 đoạn ống
21Đệm đá dăm 4x6 đầm chặt thân cốngChương V, E-HSMT12,65m3
22Nối ống bê tông - ĐK600mmChương V, E-HSMT6mối nối
23Nối ống bê tông - ĐK800mmChương V, E-HSMT5mối nối
24Nối ống bê tông - ĐK1000mmChương V, E-HSMT18mối nối
25Nối ống bê tông - ĐK1200mmChương V, E-HSMT4mối nối
26Nối ống bê tông - ĐK1500mmChương V, E-HSMT8mối nối
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối ống cống cũ và mớiChương V, E-HSMT11,48m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT14,08m3
29Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT113,49m3
30Đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụngChương V, E-HSMT4,9041100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,4521100m3
T Hố thu tấm đan:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT4,46m3
2Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT8,47m3
3Bê tông, bê tông hố thu, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT27,08m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V, E-HSMT0,7557tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,3477tấn
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT6,4m3
7Lắp đặt cấu kiện tấm đanChương V, E-HSMT251cấu kiện
U Gia cố mái taluy:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT7,47m3
2Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT187,94m3
3Lót bạt nhựa mái taluyChương V, E-HSMT10,7372100m2
V Gia cố sân cống:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT10,46m3
2Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V, E-HSMT26,15m3
W Hoàn trả mặt đường:
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,525100m2
2Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT10,5m3
3Làm khe dọcChương V, E-HSMT15m
X Cọc tiêu:
1Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT641 cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt Tôn mạ kẽm dày 1,2mmChương V, E-HSMT0,96m2
3Dán màng phản quangChương V, E-HSMT0,96m2
4Vít M10Chương V, E-HSMT256cái
Y SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ ĐINH PHẢN QUANG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT296,56m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V, E-HSMT135,916m2
3Khoan tạo lỗ, cung cấp và lắp đặt đinh phản quangChương V, E-HSMT155viên
Z BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V, E-HSMT60cái
2Xây biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V, E-HSMT2cái
AA TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Xây dựng dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V, E-HSMT108m
AB SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU
AC Khe co giãn tại Mố:
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,145m3
2Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,4117tấn
3Gia công, lắp đặt bằng thép tấmChương V, E-HSMT0,2069tấn
4Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng rayChương V, E-HSMT17m
5Bê tông không co, đá 0,5x1 M400 (mố, trụ)Chương V, E-HSMT3,145m3
AD Khe co giãn tại Trụ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,36m3
2Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,186tấn
3Gia công, lắp đặt bằng thép tấmChương V, E-HSMT0,1001tấn
4Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng rayChương V, E-HSMT8,5m
5Bê tông không co, đá 0,5x1 M400 (mố, trụ)Chương V, E-HSMT1,36m3
AE SƠN SỬA LAN CAN CẦU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ và sơn lan can cầu, gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT198,5m2
AF CẦU BẢN NHỊP 3X6=18M TẠI KM23+942
AG Tháo dỡ cống cũ:
1Phá bỏ cống bê tông cốt thép và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT5,04m3
AH Đường công vụ:
1Đào đất hữu cơChương V, E-HSMT1,5074100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,0788100m3
3Đắp nền đường, đầm chặt K95Chương V, E-HSMT7,2144100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,0871100m3
5Mặt đường cấp phối sỏi sông K95Chương V, E-HSMT1,1422100m3
6Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông, ống dài 3m - ĐK1500mm (Khấu hao vật liệu 50%)Chương V, E-HSMT3đoạn ống
7Đào phá dỡ đường tạm, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT8,3566100m3
AI Cầu 6x3=18m:
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT3,2778100m3
2Làm lớp đá đệm móng bản hộp, tường cánh, chân khay, bản đáy, sân cầu, loại đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT39,45m3
3Bê tông móng bản hộp M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT32,4m3
4Lót bạt nhựa trước khi đổ bê tông bản đáyChương V, E-HSMT1,26100m2
5Bê tông thân mố, thân trụ, bản đáy, gờ sau mố, M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT87,23m3
6Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2Chương V, E-HSMT52,5m3
7Thi công lớp đá đệm bản giảm tải, gối đỡ, ĐK đá 4x6Chương V, E-HSMT17,7m3
8Bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT27m3
9Bê tông gối đỡ, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,87m3
10Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đáy, bản mặt cầu, gờ lan can tay vịn, bản vượt, ĐK >18mmChương V, E-HSMT12,981tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đáy, bản mặt cầu, gờ lan can tay vịn, bản vượt, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT16,0437tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản đáy, bản mặt cầu, gờ lan can tay vịn, bản vượt, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT4,5554tấn
13Thép tấm ống thoát nướcChương V, E-HSMT0,0943tấn
14Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT23,37m3
15Bê tông tường cánh, bê tông M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT21,42m3
16Bê tông chân khay sân cầu, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT25,8m3
17Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT34,59m3
18Bê tông lan can, gờ chắn, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT7,4m3
19Sơn 2 lớp gờ chắn bánhChương V, E-HSMT571m2
20Sơn đỏ phản quang hai bên đầu gờ chắnChương V, E-HSMT571m2
21Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu PVC D90Chương V, E-HSMT0,192100m
22Bê tông tạo mui luyện mặt cầu, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT5,2m3
23Đắp cát sau mốChương V, E-HSMT1,485100m3
24Đắp đất hố móng đầm chặt K90 (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT2,1852100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,0926100m3
26Lắp đặt bu lông U gờ lan can D18, L=610mmChương V, E-HSMT0,0268tấn
27Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,1495100tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V, E-HSMT1,17100m2
29Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 5cmChương V, E-HSMT1,17100m2
AJ Lan can tay vịn:
1Sản xuất và lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V, E-HSMT2,0345tấn
2Cung cấp và lắp đặt bu lông U D18, L=610 mạ kẽmChương V, E-HSMT44cái
AK Gia cố mái taluy:
1Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIChương V, E-HSMT3,535100m3
2Đệm móng chân khay loại đá 4x6Chương V, E-HSMT39,7692m3
3Bê tông chân khay khóa mái đá 2x4, M200Chương V, E-HSMT141,4016m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, D34Chương V, E-HSMT0,884100m
5Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V, E-HSMT0,5525100m2
6Lót bạt nhựa mái taluyChương V, E-HSMT15,0389100m2
7Bê tông gia cố mái taluy,M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT225,5835m3
8Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT2,3567100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,1783100m3
AL Cọc tiêu:
1Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT12cái
2Sản xuất, lắp đặt Tôn mạ kẽm dày 1,2mmChương V, E-HSMT0,18m2
3Dán màng phản quangChương V, E-HSMT0,18m2
4Vít M10Chương V, E-HSMT48cái
AM Biển tên cầu:
1Xây dựng biển báo màn phản quang chữ nhậtChương V, E-HSMT2biển
AN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG:
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70Chương V, E-HSMT16cái
2Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhậtChương V, E-HSMT5cái
3Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm)Chương V, E-HSMT265,439kg
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmChương V, E-HSMT5cái
5Bê tông móng, đá Dmax40mm, M150Chương V, E-HSMT8,981m3
6Cung cấp trụ tre tại công trườngChương V, E-HSMT226,4m
7Sơn 2 lớp trụ tre phản quangChương V, E-HSMT62,122m2
8Lắp dựng móng trụ BarieChương V, E-HSMT2831 cấu kiện
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmChương V, E-HSMT282m
10Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công thảm nhựaChương V, E-HSMT21công
AO HẠ TẦNG TRẠM TRỘN
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V, E-HSMT24m3
2Bê tông mặt bằng trạm trộn, đá 1x2, M200Chương V, E-HSMT18m3
3Lắp dựng và tháo dỡ trạm trộnChương V, E-HSMT5,5tấn
4Đào bỏ BTXM, đá 4x6, vận chuyển đổ đi đúng quy định (hoàn trả mặt bằng)Chương V, E-HSMT0,42100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiêu lực.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 2 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,4m3 – 1,25m3) Hoạt động tốt3
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt5
4 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
5 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
7 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
8 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
9 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
10 Trạm trộn bê tông (đồng bộ) Hoạt động tốt1
11 Ô tô chuyển trộn bê tông Hoạt động tốt2
12 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt1
13 Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->