Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+000 - Km11+000
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+000 - Km11+000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi sự nghiệp kinh tế cấp cho Sở Giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 10:27:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,623,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.437E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (0,4m3 – 1,25m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+000 - Km11+000 Nâng cấp tuyến đường từ Bảo tàng Quang Trung đến Vĩnh Thạnh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chi sự nghiệp kinh tế cấp cho Sở Giao thông vận tải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 4. Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 5. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 6. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. 7. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Chương V, E-HSMT | 5,3 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM hư hỏng | Chương V, E-HSMT | 12,5081 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95-K98 | Chương V, E-HSMT | 18,7622 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 62,5405 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4 (Vữa BT bằng trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 1.250,81 | m3 |
| 6 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 1.420 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 9 | Làm khe dọc | Chương V, E-HSMT | 637 | m |
| C | NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường, Cấp đất III (tận dụng để đắp) | Chương V, E-HSMT | 26,9874 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, Cấp đất IV (tận dụng để đắp) | Chương V, E-HSMT | 0,3778 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, Cấp đất III (tận dụng để đắp) | Chương V, E-HSMT | 12,2077 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,4283 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K95 (kể cả đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 55,02 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường đào K95 dày 30cm | Chương V, E-HSMT | 48,6624 | 100m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Chương V, E-HSMT | 21,6043 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ taluy bê tông hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 12,7049 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, cấp đất I, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 56,42 | 1m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 63,52 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 33,85 | m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa mái taluy | Chương V, E-HSMT | 12,7049 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mái taluy dày 15cm, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 204,68 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG, LÀM MỚI | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 162,2081 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4, (vữa BT sản xuất trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 3.302,62 | m3 |
| 3 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 3.960 | m |
| 4 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 440 | m |
| 5 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 162,2081 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 162,2081 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tại công trường | Chương V, E-HSMT | 18,6539 | 100tấn |
| F | THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Sửa chữa khe co | Chương V, E-HSMT | 8.478,18 | m |
| 2 | Sửa chữa khe giãn | Chương V, E-HSMT | 942,02 | m |
| 3 | Sửa chữa khe dọc | Chương V, E-HSMT | 11.000 | m |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tại công trường | Chương V, E-HSMT | 64,0308 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 430,6655 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm bù vênh + mặt đường bê tông nhựa C19 | Chương V, E-HSMT | 556,7895 | 100m2 |
| G | THẢM VUỐT NỐI CÁC NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường, cấp đất III, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,2994 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 1,4972 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 29,94 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 16,2264 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - chiều dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 16,2264 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tại công trường | Chương V, E-HSMT | 1,866 | 100tấn |
| H | RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh hiện trạng xây bằng đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 206,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lề gia cố hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 62 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 7,9187 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 53,3227 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 791,87 | m3 |
| I | RÃNH DỌC BTCT B=0.4 | |||
| J | Thân rãnh: | |||
| 1 | Đào rãnh, Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 10,4776 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 48,41 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt théprãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 5,1137 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh nước, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 137,49 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 24,58 | m2 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt K95 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 6,8603 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 5,4227 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 3,8793 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 55,84 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 620 | tấm |
| 11 | Thép viền tấm đan L50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,6173 | 100m3 |
| K | Cửa xả: | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Chương V, E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cửa xả, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 7 | Bê tông mái gia cố, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 rọ |
| L | Gia cố lề: | |||
| 1 | Đào nền đường, cấp đất III, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,6069 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường đạt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,9103 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 3,0343 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gia cố lề, dày 20cm, M300, đá 2x4 (Vữa BT bằng trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 60,69 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 62,69 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 7,06 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Chương V, E-HSMT | 606,85 | m |
| 8 | Gỗ chèn khe | Chương V, E-HSMT | 0,0042 | m3 |
| M | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG (KT 0.5x0.5M) | |||
| N | Thân cống: | |||
| 1 | Đào móng, tận dụng để đắp đạt yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,4218 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,2776 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m | Chương V, E-HSMT | 19 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn | Chương V, E-HSMT | 18 | mối nối |
| O | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3339 | tấn |
| 7 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| P | Cửa xả: | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1517 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cửa xả, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt K90 | Chương V, E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 8 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| Q | Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa hè gạch Block | Chương V, E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông xi măng hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| R | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG (KT 1x1M) KM4+623.58 | |||
| S | Thân cống: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tường đầu tường cánh, chân khay sân cống cũ | Chương V, E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 2 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,4894 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3308 | tấn |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đơn | Chương V, E-HSMT | 1 | mối nối |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,3263 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,1631 | 100m3 |
| T | Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, gia cố mái taluy dày 15cm, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa mái taluy | Chương V, E-HSMT | 32,9 | 100m2 |
| U | Gia cố sân cống: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 2,36 | m3 |
| V | HỆ THỐNG CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| W | Thân cống: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông tường đầu tường cánh, chân khay sân cống cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 132,29 | m3 |
| 4 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 3,6077 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn tăng cường đạt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gối cống D6000 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1500 | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, dài 1m - ĐK600mm | Chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, dài 2m - ĐK600mm | Chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, dài 3m - ĐK1000mm | Chương V, E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, dài 4m - ĐK1000mm | Chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, dài 2m - ĐK1500mm | Chương V, E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, dài 3m - ĐK1500mm | Chương V, E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 15 | Đệm đá dăm 4x6 đầm chặt thân cống | Chương V, E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 16 | Nối ống bê tông - ĐK600mm | Chương V, E-HSMT | 2 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông - ĐK1000mm | Chương V, E-HSMT | 3 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông - ĐK1500mm | Chương V, E-HSMT | 14 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối cống cũ và mới | Chương V, E-HSMT | 14,77 | m2 |
| 20 | Đệm đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 14,76 | m3 |
| 21 | Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 127,15 | m3 |
| 22 | Đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 2,4051 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,2026 | 100m3 |
| X | Hố thu tấm đan: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3778 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 8 | tấm |
| Y | Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy dày 15cm, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 207,97 | m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa mái taluy | Chương V, E-HSMT | 12,5106 | 100m2 |
| Z | Gia cố sân cống: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 10,61 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, VXM M100 | Chương V, E-HSMT | 26,54 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 rọ |
| AA | Hoàn trả mặt đường: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trả mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Làm khe dọc | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| AB | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Xây dựng cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 44 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Tôn mạ kẽm dày 1,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 3 | Dán màng phản quang | Chương V, E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 4 | Vít M10 | Chương V, E-HSMT | 176 | cái |
| AC | Phụ trợ thi công: | |||
| 1 | Cọc thép hình I200x100x5.5mm | Chương V, E-HSMT | 2,3772 | tấn |
| 2 | Đóng cọc và nhổ thép hình trên cạn, Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thép tấm chống vách dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 2,4728 | tấn |
| 4 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20cv | Chương V, E-HSMT | 10 | ca |
| AD | SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ ĐINH PHẢN QUANG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 564,969 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V, E-HSMT | 67,856 | m2 |
| 3 | Khoan tao lỗ, lắp đặt đinh phản quang | Chương V, E-HSMT | 352 | viên |
| AE | CỌC TIÊU AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây dựng cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 228 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Tôn mạ kẽm dày 1,2mm | Chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 3 | Dán màng phản quang | Chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 4 | Vít M10 | Chương V, E-HSMT | 912 | cái |
| AF | XIV. BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây dựng biển báo màn phản quang tam giác A90 | Chương V, E-HSMT | 123 | biển |
| 2 | Xây dựng biển báo màn phản quang chữ nhật 30x50cm | Chương V, E-HSMT | 7 | biển |
| AG | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Xây dựng dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V, E-HSMT | 414 | m |
| AH | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU | |||
| AI | Khe co giãn tại Mố: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,105 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,7993 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,4016 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray | Chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 5 | Bê tông không co, đá 0,5x1, M400 | Chương V, E-HSMT | 6,105 | m3 |
| AJ | Khe co giãn tại Trụ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 5 | Bê tông không co, đá 0,5x1, M400 | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| AK | SƠN SỬA LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can cầu | Chương V, E-HSMT | 284,71 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 284,71 | m2 |
| AL | GIA CƯỜNG LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Gia cố mặt đường bê tông bằng lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 50kN/m | Chương V, E-HSMT | 134,81 | 100m2 |
| AM | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | Chương V, E-HSMT | 512,25 | kg |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Bê tông móng, đá Dmax40mm, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 17,332 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V, E-HSMT | 436 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Chương V, E-HSMT | 119,885 | m2 |
| 8 | Lắp dựng móng trụ Barie | Chương V, E-HSMT | 545 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Chương V, E-HSMT | 542 | m |
| 10 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công thảm nhựa | Chương V, E-HSMT | 41 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.437E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (0,4m3 – 1,25m3) | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 6 |
| 4 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi