Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+000 - Km11+000

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421607-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+000 - Km11+000
Số hiệu KHLCNT 20220400011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi sự nghiệp kinh tế cấp cho Sở Giao thông vận tải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 10:27:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,623,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.437E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (0,4m3 – 1,25m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+000 - Km11+000
Nâng cấp tuyến đường từ Bảo tàng Quang Trung đến Vĩnh Thạnh
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chi sự nghiệp kinh tế cấp cho Sở Giao thông vận tải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Lê Nguyễn Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thành.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 4. Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 5. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 6. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. 7. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Cắt mặt đường bê tông bằng máyChương V, E-HSMT5,3100m
2Đào bỏ mặt đường BTXM hư hỏngChương V, E-HSMT12,5081100m3
3Lu tăng cường nền đường từ K95-K98Chương V, E-HSMT18,7622100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT62,5405100m2
5Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4 (Vữa BT bằng trạm trộn)Chương V, E-HSMT1.250,81m3
6Làm khe coChương V, E-HSMT1.420m
7Làm khe giãnChương V, E-HSMT60m
8Gỗ đệm kheChương V, E-HSMT0,036m3
9Làm khe dọcChương V, E-HSMT637m
C NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào nền đường, Cấp đất III (tận dụng để đắp)Chương V, E-HSMT26,9874100m3
2Đào nền đường, Cấp đất IV (tận dụng để đắp)Chương V, E-HSMT0,3778100m3
3Đào rãnh, Cấp đất III (tận dụng để đắp)Chương V, E-HSMT12,2077100m3
4Đào vét hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,4283100m3
5Đắp nền đường, độ chặt K95 (kể cả đất tận dụng)Chương V, E-HSMT55,02100m3
6Lu tăng cường nền đường đào K95 dày 30cmChương V, E-HSMT48,6624100m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Trồng cỏ gia cố mái taluyChương V, E-HSMT21,6043100m2
2Phá dỡ taluy bê tông hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT12,7049100m3
3Đào móng, cấp đất I, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT56,421m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT63,52m3
5Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT33,85m3
6Lót bạt nhựa mái taluyChương V, E-HSMT12,7049100m2
7Bê tông mái taluy dày 15cm, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT204,68m3
E MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG, LÀM MỚI
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT162,2081100m2
2Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4, (vữa BT sản xuất trạm trộn)Chương V, E-HSMT3.302,62m3
3Làm khe coChương V, E-HSMT3.960m
4Làm khe giãnChương V, E-HSMT440m
5Gỗ đệm kheChương V, E-HSMT0,264m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT162,2081100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5cmChương V, E-HSMT162,2081100m2
8Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tại công trườngChương V, E-HSMT18,6539100tấn
F THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Sửa chữa khe coChương V, E-HSMT8.478,18m
2Sửa chữa khe giãnChương V, E-HSMT942,02m
3Sửa chữa khe dọcChương V, E-HSMT11.000m
4Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tại công trườngChương V, E-HSMT64,0308100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT430,6655100m2
6Rải thảm bù vênh + mặt đường bê tông nhựa C19Chương V, E-HSMT556,7895100m2
G THẢM VUỐT NỐI CÁC NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào nền đường, cấp đất III, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,2994100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT1,4972100m2
3Bê tông mặt đường dày 20cm, M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT29,94m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT16,2264100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - chiều dày 5cmChương V, E-HSMT16,2264100m2
6Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tại công trườngChương V, E-HSMT1,866100tấn
H RÃNH HÌNH THANG
1Phá dỡ rãnh hiện trạng xây bằng đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT206,66m3
2Phá dỡ lề gia cố hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT62m3
3Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT7,9187100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT53,3227100m2
5Bê tông rãnh, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT791,87m3
I RÃNH DỌC BTCT B=0.4
J Thân rãnh:
1Đào rãnh, Cấp đất IIIChương V, E-HSMT10,4776100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT48,41m3
3Lắp dựng cốt théprãnh nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT5,1137tấn
4Bê tông rãnh nước, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT137,49m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V, E-HSMT24,58m2
6Đắp đất đầm chặt K95 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT6,8603100m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT5,4227tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V, E-HSMT3,8793tấn
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT55,84m3
10Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT620tấm
11Thép viền tấm đan L50x50x5Chương V, E-HSMT0,0939tấn
12Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,6173100m3
K Cửa xả:
1Đào móng, Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,0427100m3
2Đắp đất đầm chặt K90Chương V, E-HSMT0,0285100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT0,04m3
4Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,13m3
5Bê tông sân cửa xả, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,19m3
6Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,11m3
7Bê tông mái gia cố, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,11m3
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V, E-HSMT11 rọ
L Gia cố lề:
1Đào nền đường, cấp đất III, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,6069100m3
2Lu lèn tăng cường đạt K95Chương V, E-HSMT0,9103100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT3,0343100m2
4Bê tông gia cố lề, dày 20cm, M300, đá 2x4 (Vữa BT bằng trạm trộn)Chương V, E-HSMT60,69m3
5Làm khe coChương V, E-HSMT62,69m
6Làm khe giãnChương V, E-HSMT7,06m
7Làm khe dọcChương V, E-HSMT606,85m
8Gỗ chèn kheChương V, E-HSMT0,0042m3
M CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG (KT 0.5x0.5M)
N Thân cống:
1Đào móng, tận dụng để đắp đạt yêu cầu, đất còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,4218100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT1,9m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,251tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT1,2776tấn
5Bê tông ống cống, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT5,89m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1mChương V, E-HSMT19đoạn cống
7Nối cống hộp đơnChương V, E-HSMT18mối nối
O Hố ga:
1Đào móng, Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,2884100m3
2Đắp đất đầm chặt K90 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT0,0588100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,1796100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT0,51m3
5Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1094tấn
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,3339tấn
7Bê tông hố ga, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,38m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,016tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmChương V, E-HSMT0,0163tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,08m3
11Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT4tấm
P Cửa xả:
1Đào móng, Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,1517100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT0,41m3
3Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,71m3
4Bê tông sân cửa xả, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT1m3
5Bê tông tường đầu, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT1m3
6Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,27m3
7Đắp đất đầm chặt K90Chương V, E-HSMT0,1219100m3
8Đào thanh thải dòng chảyChương V, E-HSMT0,055100m3
Q Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng:
1Tháo dỡ vỉa hè gạch BlockChương V, E-HSMT56,6m2
2Phá dỡ bê tông xi măng hiện trạngChương V, E-HSMT3,6m3
R CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG (KT 1x1M) KM4+623.58
S Thân cống:
1Phá dỡ bê tông tường đầu tường cánh, chân khay sân cống cũChương V, E-HSMT15,6m3
2Đào móng, Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,4894100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT0,37m3
4Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,003tấn
5Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,3308tấn
6Bê tông ống cống hình hộp, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,17m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2mChương V, E-HSMT11 đoạn cống
8Nối cống hộp đơnChương V, E-HSMT1mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT0,85m3
10Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT8,15m3
11Đắp đất đầm chặt K95Chương V, E-HSMT0,3263100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,1631100m3
T Gia cố mái taluy:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT0,39m3
2Bê tông chân khay, gia cố mái taluy dày 15cm, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT6,34m3
3Lót bạt nhựa mái taluyChương V, E-HSMT32,9100m2
U Gia cố sân cống:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT0,94m3
2Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V, E-HSMT2,36m3
V HỆ THỐNG CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
W Thân cống:
1Cắt mặt đường bê tông bằng máyChương V, E-HSMT0,14100m
2Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,035100m3
3Phá dỡ bê tông tường đầu tường cánh, chân khay sân cống cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT132,29m3
4Đào móng, Cấp đất IIIChương V, E-HSMT3,6077100m3
5Lu lèn tăng cường đạt K95Chương V, E-HSMT0,035100m3
6Cung cấp lắp đặt gối cống D6000Chương V, E-HSMT2cái
7Cung cấp lắp đặt gối cống D1000Chương V, E-HSMT5cái
8Cung cấp lắp đặt gối cống D1500Chương V, E-HSMT19cái
9Lắp đặt ống bê tông, dài 1m - ĐK600mmChương V, E-HSMT1đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, dài 2m - ĐK600mmChương V, E-HSMT1đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, dài 3m - ĐK1000mmChương V, E-HSMT3đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, dài 4m - ĐK1000mmChương V, E-HSMT1đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, dài 2m - ĐK1500mmChương V, E-HSMT10đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, dài 3m - ĐK1500mmChương V, E-HSMT6đoạn ống
15Đệm đá dăm 4x6 đầm chặt thân cốngChương V, E-HSMT7,55m3
16Nối ống bê tông - ĐK600mmChương V, E-HSMT2mối nối
17Nối ống bê tông - ĐK1000mmChương V, E-HSMT3mối nối
18Nối ống bê tông - ĐK1500mmChương V, E-HSMT14mối nối
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối cống cũ và mớiChương V, E-HSMT14,77m2
20Đệm đá dăm 4x6Chương V, E-HSMT14,76m3
21Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT127,15m3
22Đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụngChương V, E-HSMT2,4051100m3
23Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,2026100m3
X Hố thu tấm đan:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT1,87m3
2Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,07m3
3Bê tông hố thu, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT10,94m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V, E-HSMT0,3778tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0057tấn
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,54m3
7Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT8tấm
Y Gia cố mái taluy:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT5,64m3
2Bê tông gia cố mái taluy dày 15cm, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT207,97m3
3Lót bạt nhựa mái taluyChương V, E-HSMT12,5106100m2
Z Gia cố sân cống:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V, E-HSMT10,61m3
2Xây móng bằng đá hộc, VXM M100Chương V, E-HSMT26,54m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V, E-HSMT151 rọ
AA Hoàn trả mặt đường:
1Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trả mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,175100m2
2Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,5m3
3Làm khe dọcChương V, E-HSMT5m
AB Cọc tiêu:
1Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT44cọc
2Sản xuất, lắp đặt Tôn mạ kẽm dày 1,2mmChương V, E-HSMT0,66m2
3Dán màng phản quangChương V, E-HSMT0,66m2
4Vít M10Chương V, E-HSMT176cái
AC Phụ trợ thi công:
1Cọc thép hình I200x100x5.5mmChương V, E-HSMT2,3772tấn
2Đóng cọc và nhổ thép hình trên cạn, Cấp đất IChương V, E-HSMT0,84100m
3Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thép tấm chống vách dày 5mmChương V, E-HSMT2,4728tấn
4Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20cvChương V, E-HSMT10ca
AD SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ ĐINH PHẢN QUANG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT564,969m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V, E-HSMT67,856m2
3Khoan tao lỗ, lắp đặt đinh phản quangChương V, E-HSMT352viên
AE CỌC TIÊU AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT228cọc
2Sản xuất, lắp đặt Tôn mạ kẽm dày 1,2mmChương V, E-HSMT3,42m2
3Dán màng phản quangChương V, E-HSMT3,42m2
4Vít M10Chương V, E-HSMT912cái
AF XIV. BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây dựng biển báo màn phản quang tam giác A90Chương V, E-HSMT123biển
2Xây dựng biển báo màn phản quang chữ nhật 30x50cmChương V, E-HSMT7biển
AG TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Xây dựng dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V, E-HSMT414m
AH SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU
AI Khe co giãn tại Mố:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT6,105m3
2Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,7993tấn
3Gia công, lắp đặt bằng thép tấmChương V, E-HSMT0,4016tấn
4Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng rayChương V, E-HSMT33m
5Bê tông không co, đá 0,5x1, M400Chương V, E-HSMT6,105m3
AJ Khe co giãn tại Trụ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,72m3
2Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,0985tấn
3Gia công, lắp đặt bằng thép tấmChương V, E-HSMT0,053tấn
4Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng rayChương V, E-HSMT4,5m
5Bê tông không co, đá 0,5x1, M400Chương V, E-HSMT0,72m3
AK SƠN SỬA LAN CAN CẦU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can cầuChương V, E-HSMT284,71m2
2Sơn lan can cầu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT284,71m2
AL GIA CƯỜNG LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT
1Gia cố mặt đường bê tông bằng lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 50kN/mChương V, E-HSMT134,81100m2
AM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70Chương V, E-HSMT33cái
2Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhậtChương V, E-HSMT11cái
3Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm)Chương V, E-HSMT512,25kg
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmChương V, E-HSMT11cái
5Bê tông móng, đá Dmax40mm, mác 150Chương V, E-HSMT17,332m3
6Cung cấp trụ tre tại công trườngChương V, E-HSMT436m
7Sơn 2 lớp trụ tre phản quangChương V, E-HSMT119,885m2
8Lắp dựng móng trụ BarieChương V, E-HSMT5451 cấu kiện
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmChương V, E-HSMT542m
10Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công thảm nhựaChương V, E-HSMT41công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.437E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 2 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,4m3 – 1,25m3) Hoạt động tốt3
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt6
4 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
5 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
7 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
8 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
9 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
10 Trạm trộn bê tông (đồng bộ) Hoạt động tốt1
11 Ô tô chuyển trộn bê tông Hoạt động tốt2
12 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt1
13 Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->