Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 3,0 tỷ đồng; Vốn ngân sách huyện hỗ trợ: 2,0 tỷ đồng; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: Phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 10:03:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,062,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0943995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.244.053.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà văn hóa thôn Du Tràng, xã Vĩnh Khúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 3,0 tỷ đồng; Vốn ngân sách huyện hỗ trợ: 2,0 tỷ đồng; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: Phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Khúc. Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Khúc. Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng yên. Địa chỉ: Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vĩnh Khúc. Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Nạo vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,865 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,585 | 100m3 |
| 3 | Đổ đá mặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | 100m3 |
| 4 | Mua đá mạt 0,5-1cm (đá mạt làm đệm gia cố móng), hệ số hao phí 1,34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 964,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,38 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,056 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,46 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,747 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,479 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,386 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,832 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,353 | m3 |
| 14 | Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,407 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,241 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,125 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,535 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu- Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,865 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,865 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,634 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,834 | tấn |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,23 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,114 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,502 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,789 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,351 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,264 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,466 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,918 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,543 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,639 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,852 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,362 | m3 |
| 38 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,528 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,527 | m3 |
| 40 | Xây cột trụ thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,28 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 586,936 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 706,601 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 552,6 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,092 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269,809 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,608 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.136,36 | m |
| 48 | Đắp phào kép, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 320,973 | m |
| 49 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 143,22 | m |
| 50 | Đắp con bọ trên cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | con |
| 51 | Tấm hoa văn đúc sẵn trên cửa đi+cửa sổ kt (840x440) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | tấm |
| 52 | SXLD con tiện lan can bê tông đúc sẵn theo mẫu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 305 | con |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 305 | 1 cấu kiện |
| 54 | Chữ INOX mạ đồng cao 200mm "NHÀ VĂN HÓA THÔN DU TRÀNG" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | chữ |
| 55 | Đắp chỉ trang trí cột quanh nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | TB |
| 56 | Đắp chỉ trang trí chương mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | TB |
| 57 | Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,629 | m2 |
| 58 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | chữ |
| 59 | Biểu tượng hoa sen bằng Mika phủ inox vàng gương gắn 2 bên biển hiệu sân khấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | ck |
| 60 | Gia công hệ khung dàn thép sân khấu thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,099 | tấn |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,099 | tấn |
| 62 | Sơn chống rỉ các mối hàn (tính 10%KL) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,446 | 1m2 |
| 63 | Bu lông D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Sơn cột giả đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,504 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.011,852 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.144,701 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,45 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,62 | md |
| 70 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp định mức 0,9kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,303 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,975 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,458 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,458 | tấn |
| 74 | Sơn chống rỉ các mối hàn (tính 10%KL) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,64 | 1m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,377 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,894 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,045 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,12 | m |
| 79 | Ván khuôn sảnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,199 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,101 | tấn |
| 82 | Bê tông nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,56 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,742 | m3 |
| 84 | Lát đá granite Bình Định màu đỏ rubi bậc tam cấp, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,605 | m2 |
| 85 | Lát mặt bó vỉa gạch thẻ màu đỏ kt 60x240mm, vữa lót M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,69 | m2 |
| 86 | Đổ đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,285 | m3 |
| 87 | Mua đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,814 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm (MTC*1,2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 346,813 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm (MTC*1,2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,967 | m2 |
| 90 | Trát lót chân tường, dày 1,0cm, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,62 | m2 |
| 91 | Ốp đá rối chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,62 | m2 |
| 92 | SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,6 | md |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,6 | 1m |
| 94 | SX cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,155 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,155 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,95 | m2 |
| 98 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,6 | md |
| 99 | Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (tương đương Việt Tiệp-04194) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 100 | Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,457 | tấn |
| 102 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ sơn sần màu trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 457 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 104 | SX cửa khung thép mạ kẽm bịt tôn sần sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng DGVL*2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,001 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,515 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,094 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 10KA/125A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 10KA/100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/32A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/25A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | hộp |
| 124 | Lắp đặt chuông reo tự động (tương đương TS28-R) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200-40W (tương đương Rạng Đông D P08 30x120-40w-1,2m ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600-40W (tương đương Rạng Đông D P08 60x60-40w) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn led sân khấu pha 180W (18X10W H470R) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần 70w (tương đương Panasonic F-60MZ2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 130 | Ty treo quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 132 | Dây cáp CXV/DSTA 2x35mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 133 | Dây cáp CXV/DSTA 2x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 134 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 242,9 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 359,1 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 483,3 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 209,7 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 759,1 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | m |
| 141 | Lắp đặt dây nối đất CV 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 142 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 21.000BTU (tương đương Daikin interver 1 chiều FTC60NV1V/RC60NV1V) - Loại máy Treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 144 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12x0,65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 145 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6x0,65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 147 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút nhựa PVC -D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC -D60-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC -D60-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm tín hiệu loa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây loa GB104 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 161 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | m3 |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cọc |
| 165 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53 | m |
| 166 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ thống |
| 167 | Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 168 | Quả nậm sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | quả |
| 169 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bao |
| 170 | Xi măng PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | kg |
| 171 | Cát vàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | m3 |
| 172 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | 100m |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 175 | Cầu chắn rác DN90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 176 | Tủ đựng bình KT 600x500x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 177 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 178 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 179 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bảng |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Nạo vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu- Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,503 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,345 | 100m3 |
| 5 | Đổ đá mặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,325 | 100m3 |
| 6 | Mua đá mạt 0,5-1cm (đá mạt làm đệm gia cố móng), hệ số hao phí 1,34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,888 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,405 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,375 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,758 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,226 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,568 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,425 | m3 |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,56 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,227 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,207 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,369 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,447 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,93 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,551 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,393 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,319 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,645 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm -MTC*1,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,134 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)-MTC*1,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,938 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,718 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch granit KT 300x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,864 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,221 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,372 | m2 |
| 34 | Trát trần, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,7 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,68 | m |
| 36 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp định mức 0,9kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,936 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,936 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,888 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,627 | m2 |
| 40 | Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,681 | m2 |
| 41 | Láng granitô mặt bậc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,681 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,66 | m |
| 43 | SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,64 | m2 |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ (tương đương EU-XF55Đ, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,24 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,84 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt vuông 14x14mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,059 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ sơn sần màu trắng sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,36 | m2 |
| 50 | SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,13 | m2 |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp Aptomat | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 64 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi KT 700x900 (loại tráng bạc, chống mốc) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt thoát sàn DN60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác DN90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3-bể ngang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,305 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,079 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nước PVC C2, d= 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,199 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nước PVC C2, d= 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nước PVC C2, d= 48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, d=42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,061 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong PPR - d=25/25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút vuông PPR - d=25/25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR - d=25/25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR - d=25/25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa, ĐK25-25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch PVC d=90-90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch PVC d=110-110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu PVC d=110-60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút vuông PVC d=48-48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút vuông PVC d=60-60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút vuông PVC d=42-42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê cong PVC d=90-90-90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê cong PVC d=60-60-60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê cong PVC d=110-110-110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PVC d=90-90-48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y PVC d=90-90-48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y PVC d=90-90-90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 95 | SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Huế dày 2cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,821 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,94 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,492 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,788 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,055 | tấn |
| 103 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,342 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,516 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,033 | tấn |
| 107 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,806 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,032 | m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 110 | Nạo vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,229 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,437 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu- Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,229 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,229 | 100m3/1km |
| 114 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,145 | 100m2 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,02 | m3 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,925 | m3 |
| 117 | Lát gạch đất nung đỏ kt 500x500x14mm, VXM75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 506,8 | m2 |
| 118 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,42 | 10m |
| 119 | Mua cây Ban Hoàng Hậu ĐK gốc 12-15cm; cao 4-5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây |
| 120 | Mua cây Ban Tây Bắc ĐK gốc 12-15cm; cao 4-5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây |
| 121 | Trồng cây xanh ĐK gốc 12-15cm, cao >=4m, KT bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 122 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1cây/năm |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,009 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,36 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,549 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,164 | tấn |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7 | m3 |
| 128 | Lát mặt bó vỉa gạch thẻ màu đỏ kt 60x240mm, vữa lót M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,834 | m2 |
| 129 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm - chiều cao ≤6m, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,633 | m3 |
| 130 | Đổ đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,763 | m3 |
| 131 | Mua đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,139 | m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,936 | 1m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | tấn |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,242 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,676 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,061 | tấn |
| 140 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,402 | m3 |
| 141 | Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,696 | m3 |
| 142 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,481 | m2 |
| 143 | Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,6 | m |
| 144 | Đắp phào kép, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4 | m |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,481 | m2 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,936 | m3 |
| 147 | Gia công cổng bằng thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,305 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cửa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,581 | m2 |
| 149 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 305 | kg |
| 150 | Bản lề cối xoay D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,285 | 1m3 |
| 152 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,953 | 100m |
| 153 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,794 | m3 |
| 155 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm - chiều cao ≤6m, VXM75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,149 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,573 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,548 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 159 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,385 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 373,961 | m2 |
| 161 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,531 | m2 |
| 162 | Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 217,18 | m |
| 163 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,877 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 454,492 | m2 |
| 165 | Gia công tường rào bằng thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | tấn |
| 166 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330 | kg |
| 167 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,479 | m2 |
| 168 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,428 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,569 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,569 | 100m3/1km |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,093 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,031 | m3 |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,161 | m3 |
| 174 | Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,189 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,554 | m2 |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 177 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,772 | m3 |
| 178 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,354 | m2 |
| 179 | SXLD nắp ga Composite KT860x650mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,76 | 100 m |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,496 | 1m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng san gạt bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,496 | m3 |
| 185 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn , cột thép bát giác, tròn côn 8m BG8-D78x3,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cột |
| 186 | Lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn xa 1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cần đèn |
| 187 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cột |
| 188 | Bóng đèn Led (tương đương Rạng Đông D CSD02L/150w) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 6A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt bảng gỗ phip | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 191 | Cầu đấu dây 1P-60A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 193 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cọc |
| 194 | Kéo rải dây đồng tiếp địa, Fi =8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m |
| 195 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 196 | Tai bắt tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,323 | kg |
| 197 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 198 | Dây cáp ngầm CXV-DSTA 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125,1 | m |
| 199 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,251 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE -D40/30mm luồn cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,6 | m |
| 201 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | m |
| 202 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 203 | Lớp gạch chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 327,273 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0943995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.244.053.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi