Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422404-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220422340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 3,0 tỷ đồng; Vốn ngân sách huyện hỗ trợ: 2,0 tỷ đồng; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: Phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 10:03:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,062,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0943995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.244.053.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thôn Du Tràng, xã Vĩnh Khúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 3,0 tỷ đồng; Vốn ngân sách huyện hỗ trợ: 2,0 tỷ đồng; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: Phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc. Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng. Địa chỉ: Số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang. Địa chỉ: Huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Chương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Chương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc. Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc. Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Khúc. Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng yên. Địa chỉ: Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vĩnh Khúc. Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Nạo vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,865100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,585100m3
3Đổ đá mặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2100m3
4Mua đá mạt 0,5-1cm (đá mạt làm đệm gia cố móng), hệ số hao phí 1,34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế964,8m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,38100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,056m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,46tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,747tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,479m3
10Ván khuôn gỗ cổ cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,386100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,054tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,832tấn
13Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,353m3
14Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,407m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,285100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,241tấn
17Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,125m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,535100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu- Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,865100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,865100m3/1km
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,634100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,834tấn
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,23m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,114100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,502tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,789tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,351m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,264100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,466tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,918100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,543tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,639tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,852m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,039100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,362m3
38Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,528m2
39Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,527m3
40Xây cột trụ thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,28m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế586,936m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế706,601m2
43Trát trần, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế552,6m2
44Trát xà dầm, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,092m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế269,809m2
46Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,608m2
47Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.136,36m
48Đắp phào kép, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế320,973m
49Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế143,22m
50Đắp con bọ trên cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19con
51Tấm hoa văn đúc sẵn trên cửa đi+cửa sổ kt (840x440)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19tấm
52SXLD con tiện lan can bê tông đúc sẵn theo mẫuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế305con
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3051 cấu kiện
54Chữ INOX mạ đồng cao 200mm "NHÀ VĂN HÓA THÔN DU TRÀNG"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20chữ
55Đắp chỉ trang trí cột quanh nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1TB
56Đắp chỉ trang trí chương máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1TB
57Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,629m2
58Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 304Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35chữ
59Biểu tượng hoa sen bằng Mika phủ inox vàng gương gắn 2 bên biển hiệu sân khấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2ck
60Gia công hệ khung dàn thép sân khấu thép hộp mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,099tấn
61Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,099tấn
62Sơn chống rỉ các mối hàn (tính 10%KL)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4461m2
63Bu lông D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
64Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81 lỗ khoan
65Sơn cột giả đáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,504m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.011,852m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.144,701m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,45100m2
69Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,62md
70Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp định mức 0,9kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế175,303m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế176,975m2
72Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,458tấn
73Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,458tấn
74Sơn chống rỉ các mối hàn (tính 10%KL)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,641m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,377m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,894m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,045m2
78Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,12m
79Ván khuôn sảnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,195100m2
80Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,199tấn
81Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,101tấn
82Bê tông nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,56m3
83Xây gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,742m3
84Lát đá granite Bình Định màu đỏ rubi bậc tam cấp, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,605m2
85Lát mặt bó vỉa gạch thẻ màu đỏ kt 60x240mm, vữa lót M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,69m2
86Đổ đất màu trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,285m3
87Mua đất màu trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,814m3
88Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm (MTC*1,2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế346,813m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm (MTC*1,2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,967m2
90Trát lót chân tường, dày 1,0cm, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,62m2
91Ốp đá rối chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,62m2
92SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,6md
93Lắp dựng khuôn cửa képĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,61m
94SX cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,155m2
95SXLD cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,6m2
96Lắp dựng cửa vào khuônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,1551m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,95m2
98Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,6md
99Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (tương đương Việt Tiệp-04194)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
100Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
101Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,457tấn
102Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ sơn sần màu trắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế457kg
103Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,6m2
104SX cửa khung thép mạ kẽm bịt tôn sần sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,35m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng DGVL*2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,001100m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,515100m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,094100m2
108Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
109Lắp đặt Aptomat MCB 2P 10KA/125AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
110Lắp đặt Aptomat MCB 2P 10KA/100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
111Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/32AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
112Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/25AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
113Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/20AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
114Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15hộp
115Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4hộp
116Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
117Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
119Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
120Lắp đặt công tắc 4 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
121Lắp đặt công tắc 5 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
122Lắp đặt công tắc 6 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
123Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34hộp
124Lắp đặt chuông reo tự động (tương đương TS28-R)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
125Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200-40W (tương đương Rạng Đông D P08 30x120-40w-1,2m )Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
126Lắp đặt đèn led panel KT 600x600-40W (tương đương Rạng Đông D P08 60x60-40w)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
127Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
128Lắp đặt đèn led sân khấu pha 180W (18X10W H470R)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
129Lắp đặt quạt trần 70w (tương đương Panasonic F-60MZ2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
130Ty treo quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
132Dây cáp CXV/DSTA 2x35mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
133Dây cáp CXV/DSTA 2x25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m
134Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68100m
135Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế242,9m
136Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế359,1m
137Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế483,3m
138Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế209,7m
139Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế759,1m
140Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68m
141Lắp đặt dây nối đất CV 1x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
142Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
143Lắp đặt máy điều hoà 21.000BTU (tương đương Daikin interver 1 chiều FTC60NV1V/RC60NV1V) - Loại máy Treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4máy
144Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12x0,65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
145Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
146Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6x0,65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
147Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
148Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72m
149Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72m
150Lắp đặt ống nhựa PVC - D27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
152Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
153Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
154Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
155Lắp đặt Cút nhựa PVC -D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
156Lắp đặt tê nhựa PVC -D60-27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
157Lắp đặt côn thu nhựa PVC -D60-27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
158Lắp đặt ổ cắm tín hiệu loaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
159Lắp đặt dây loa GB104Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
160Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
161Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,761m3
162Đắp đất chôn cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,76m3
163Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
164Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cọc
165Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế53m
166Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hệ thống
167Chân bật thép dày 3mm + bulong định vịĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
168Quả nậm sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4quả
169Hoá chất làm giảm điện trở GEMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bao
170Xi măng PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8kg
171Cát vàngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1m3
172Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54100m
173Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
174Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
175Cầu chắn rác DN90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
176Tủ đựng bình KT 600x500x180Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
177Bình khí chữa cháy CO2 MT3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
178Bình bột chữa cháy MFZ4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
179Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bảng
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Nạo vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,503100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu- Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,503100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,503100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,345100m3
5Đổ đá mặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,325100m3
6Mua đá mạt 0,5-1cm (đá mạt làm đệm gia cố móng), hệ số hao phí 1,34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế177,55m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,283100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,888m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,405tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,375tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,758m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,285100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,064tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,226tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,568m3
16Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,425m3
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,56m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,316100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,227m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,207tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,369tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,447100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,93m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,551tấn
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,393100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,319m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,645m3
28Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm -MTC*1,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,134m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)-MTC*1,2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,938m2
30Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,718m2
31Ốp tường gạch granit KT 300x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,864m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,221m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,372m2
34Trát trần, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,7m2
35Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,68m
36Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp định mức 0,9kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,936m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,936m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,888m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,627m2
40Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,681m2
41Láng granitô mặt bậcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,681m2
42Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,66m
43SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,64m2
44SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ (tương đương EU-XF55Đ, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,96m2
45SXLD cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,24m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,84m2
47Gia công hoa sắt vuông 14x14mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,059tấn
48Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ sơn sần màu trắng sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59kg
49Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,36m2
50SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,13m2
51Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/20AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
52Lắp đặt hộp AptomatĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
53Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
54Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
55Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
56Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4hộp
57Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
58Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
59Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
60Lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
62Lắp đặt lô cuốn giấyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
64Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
65Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
66Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
67Lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
68Lắp đặt gương soi KT 700x900 (loại tráng bạc, chống mốc)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
69Lắp đặt thoát sàn DN60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
70Lắp đặt cầu chắn rác DN90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
71Lắp đặt bể nước Inox 2m3-bể ngangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,305100m
73Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,079100m
74Lắp đặt ống nước PVC C2, d= 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,199100m
75Lắp đặt ống nước PVC C2, d= 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,019100m
76Lắp đặt ống nước PVC C2, d= 48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,023100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC C2, d=42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,061100m
78Lắp đặt cút ren trong PPR - d=25/25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
79Lắp đặt cút vuông PPR - d=25/25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
80Lắp đặt rắc co PPR - d=25/25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
81Lắp đặt tê PPR - d=25/25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
82Lắp đặt van khóa, ĐK25-25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
83Lắp đặt chếch PVC d=90-90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
84Lắp đặt chếch PVC d=110-110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
85Lắp đặt côn thu PVC d=110-60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
86Lắp đặt cút vuông PVC d=48-48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
87Lắp đặt cút vuông PVC d=60-60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
88Lắp đặt cút vuông PVC d=42-42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
89Lắp đặt tê cong PVC d=90-90-90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
90Lắp đặt tê cong PVC d=60-60-60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
91Lắp đặt tê cong PVC d=110-110-110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
92Lắp đặt tê PVC d=90-90-48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
93Lắp đặt Y PVC d=90-90-48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
94Lắp đặt Y PVC d=90-90-90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
95SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Huế dày 2cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,08m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,8211m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,94m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,035100m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,492m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,788m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,089tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,055tấn
103Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,342m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,023100m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,516m3
106Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,033tấn
107Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,806m2
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,032m2
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51cấu kiện
110Nạo vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,229100m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,437100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu- Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,229100m3
113Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,229100m3/1km
114Lớp Nilon chống mất nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,145100m2
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,02m3
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,925m3
117Lát gạch đất nung đỏ kt 500x500x14mm, VXM75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế506,8m2
118Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4210m
119Mua cây Ban Hoàng Hậu ĐK gốc 12-15cm; cao 4-5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cây
120Mua cây Ban Tây Bắc ĐK gốc 12-15cm; cao 4-5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cây
121Trồng cây xanh ĐK gốc 12-15cm, cao >=4m, KT bầu 0,7x0,7x0,7(m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cây
122Duy trì cây bóng mát mới trồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61cây/năm
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,0091m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,36m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,549100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,164tấn
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7m3
128Lát mặt bó vỉa gạch thẻ màu đỏ kt 60x240mm, vữa lót M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,834m2
129Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm - chiều cao ≤6m, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,633m3
130Đổ đất màu trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,763m3
131Mua đất màu trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,139m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9361m3
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,025100m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,019tấn
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,242m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,676m3
137Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,073100m2
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,061tấn
140Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,402m3
141Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,696m3
142Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,481m2
143Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,6m
144Đắp phào kép, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4m
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,481m2
146Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,936m3
147Gia công cổng bằng thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,305tấn
148Lắp dựng cửa cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,581m2
149Sơn tĩnh điện kết cấu thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế305kg
150Bản lề cối xoay D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,2851m3
152Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,953100m
153Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,167100m2
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,794m3
155Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm - chiều cao ≤6m, VXM75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,149m3
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,573100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,548tấn
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,124tấn
159Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,385m3
160Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế373,961m2
161Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,531m2
162Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế217,18m
163Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,877m2
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế454,492m2
165Gia công tường rào bằng thép hộp mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,33tấn
166Sơn tĩnh điện kết cấu thép hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế330kg
167Lắp dựng hoa sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,479m2
168Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,428m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,569100m3
170Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,569100m3/1km
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,0931m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,031m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,161m3
174Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,189m3
175Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,554m2
176Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07100m2
177Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,772m3
178Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,354m2
179SXLD nắp ga Composite KT860x650mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
180Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,76100 m
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4961m3
182Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096100m2
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m3
184Đắp đất nền móng san gạt bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,496m3
185Cung cấp, lắp dựng cột đèn , cột thép bát giác, tròn côn 8m BG8-D78x3,5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cột
186Lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn xa 1,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cần đèn
187Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cột
188Bóng đèn Led (tương đương Rạng Đông D CSD02L/150w)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
189Lắp đặt các Aptomat 1 pha 6AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
190Lắp đặt bảng gỗ phipĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
191Cầu đấu dây 1P-60AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
192Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
193Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cọc
194Kéo rải dây đồng tiếp địa, Fi =8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m
195Khung móng cột điện M24x300x300x675Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
196Tai bắt tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,323kg
197Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/20AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
198Dây cáp ngầm CXV-DSTA 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125,1m
199Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,251100m
200Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE -D40/30mm luồn cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,6m
201Lưới báo hiệu cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế102m
202Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
203Lớp gạch chỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế327,273viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0943995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.244.053.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu.1
3 Máy trộn bê tông ≥250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
5 Máy đầm bàn ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
7 Máy hàn điện ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->